thumbnail

Trắc Nghiệm Tiếng Anh Bậc A1 - Đề Thi Có Đáp Án

Luyện thi với đề trắc nghiệm “Tiếng Anh Bậc A1”, bao gồm các câu hỏi về ngữ pháp, từ vựng, và kỹ năng cơ bản như nghe, đọc và viết. Đề thi được thiết kế để đánh giá năng lực tiếng Anh ở trình độ A1, kèm theo đáp án chi tiết giúp người học củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi lấy chứng chỉ A1. Thi thử trực tuyến miễn phí và dễ dàng.

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng Anh A1đề thi tiếng Anh A1đề thi có đáp ánôn thi tiếng Anh A1luyện thi A1thi thử tiếng Anh A1kiểm tra trình độ tiếng Anhthi trực tuyến A1

Số câu hỏi: 232 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

86,163 lượt xem 6,627 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
I watch TV shows on My ___.
A.  
Headphone
B.  
Remote control
C.  
GPS
D.  
Laptop
Câu 2: 0.25 điểm
You walk, play games or relax in a ___.
A.  
Museum
B.  
Park
C.  
Post office
D.  
Hotel
Câu 3: 0.25 điểm
It’s warm, then cool and leaves fall in ___.
A.  
Spring
B.  
Weekend
C.  
Autumn
D.  
Winter
Câu 4: 0.25 điểm
Tomiko works in the restaurant. She serves the customer in the restaurant. She’s a/an ___.
A.  
Waitress
B.  
Police officer
C.  
IT worker
D.  
Chef
Câu 5: 0.25 điểm
Michel is one of my best friends. He is ___.
A.  
Italy
B.  
French
C.  
Brazil
D.  
Japan
Câu 6: 0.25 điểm
___ my car over there. It’s a sport car!
A.  
That is
B.  
This is
C.  
These are
D.  
Those are
Câu 7: 0.25 điểm
In the winter, I usually play __ with my friends at the weekend.
A.  
Books
B.  
Toys
C.  
Kites
D.  
Video games
Câu 8: 0.25 điểm
There are __ hours in a day
A.  
Twelve
B.  
Thirteen
C.  
Two four
D.  
Twenty four
Câu 9: 0.25 điểm
The day after Monday is __
A.  
Friday
B.  
Thursday
C.  
Monday
D.  
Tuesday
Câu 10: 0.25 điểm
A banana is __
A.  
Brown
B.  
Red
C.  
Purple
D.  
Yellow
Câu 11: 0.25 điểm
My bank cards and my water bottle are in my __
A.  
Book
B.  
Notepad
C.  
Dress
D.  
Bag
Câu 12: 0.25 điểm
Why are __ keys on the table?
A.  
This
B.  
That
C.  
They
D.  
These
Câu 13: 0.25 điểm
They aren’t my keys. They’re ___
A.  
Her
B.  
Loras’
C.  
Lora
D.  
Lora’s
Câu 14: 0.25 điểm
She __ goes to the gym at the weekend. She always goes on Tuesdays.
A.  
Always
B.  
Usually
C.  
Never
D.  
Sometime
Câu 15: 0.25 điểm
Dylan reads in the __ after breakfast.
A.  
Door
B.  
Hotel
C.  
Restaurant
D.  
Library
Câu 16: 0.25 điểm
__ any rice in this dish?
A.  
Does
B.  
Do
C.  
Are there
D.  
Is there
Câu 17: 0.25 điểm
Erica likes hot weather and swimming. She often __
A.  
Watches a movie
B.  
Goes to the beach
C.  
Stays home
D.  
Visits a museum
Câu 18: 0.25 điểm
Rio de Janeiro is a ___ city
A.  
Polish
B.  
Peru
C.  
Brazil
D.  
Brazilian
Câu 19: 0.25 điểm
Dani’s favourite __ is pink
A.  
Colour
B.  
Appearance
C.  
Country
D.  
Sport
Câu 20: 0.25 điểm
Alex __ a lot. He runs and does yoga
A.  
Drives
B.  
Listens
C.  
Learns
D.  
Exercises
Câu 21: 0.25 điểm
Maya serves the customer in the restaurant. She’ a/an ___.
A.  
Salesclerk
B.  
Waitress
C.  
Accountant
D.  
Engineer
Câu 22: 0.25 điểm
I have twenty dollars in my __
A.  
Change purse
B.  
Keys
C.  
Watch
D.  
Umbrealla
Câu 23: 0.25 điểm
Myuncle lives in Los Angeles, __ he’s not American
A.  
Or
B.  
And
C.  
Because
D.  
But
Câu 24: 0.25 điểm
Ann: “My friend lives on Bridge Street, but I don’t know where that is.” Ben: “It’s OK. I have a __. We can use that.”
A.  
GPS
B.  
Headphone
C.  
Remote control
D.  
Smart speaker
Câu 25: 0.25 điểm
There are __ in the kitchen.
A.  
Any cupcake
B.  
Any cupcakes
C.  
Some cupcake
D.  
Some cupcakes
Câu 26: 0.25 điểm
You can’t swim in the __. It’s very dangerous
A.  
Field
B.  
River
C.  
Sky
D.  
Mountain
Câu 27: 0.25 điểm
She’s tall and she has __
A.  
Eyes are brown
B.  
Eyes brown
C.  
Brown eye
D.  
Brown eyes
Câu 28: 0.25 điểm
I have lunch with __ every Sunday.
A.  
They
B.  
Them
C.  
Their
D.  
Them’s
Câu 29: 0.25 điểm
Alie’s on holiday in Argentina at the moment, so he ___ today
A.  
Does work
B.  
Works
C.  
Doesn’t work
D.  
Isn’t working
Câu 30: 0.25 điểm
How much __ do you want?
A.  
Cake
B.  
Biscuit
C.  
Potato
D.  
Ice cream
Câu 31: 0.25 điểm
__ comes from milk
A.  
Meat
B.  
Onion
C.  
Garlic
D.  
Cheese
Câu 32: 0.25 điểm
How many __ do you need?
A.  
Meats
B.  
Cheeses
C.  
Breads
D.  
Slices of cake
Câu 33: 0.25 điểm
My parents have dark hair, but my hair is __
A.  
Dark
B.  
Tall
C.  
Funny
D.  
Blonde
Câu 34: 0.25 điểm
My brother is my father’s __
A.  
Brother
B.  
Children
C.  
Daughter
D.  
Son
Câu 35: 0.25 điểm
My brother __ drive a car. But he doesn’t want to teach me!
A.  
Can’t
B.  
Doesn’t
C.  
Is
D.  
Can
Câu 36: 0.25 điểm
I love this film __ it’s funny and interesting
A.  
And
B.  
But
C.  
So
D.  
Because
Câu 37: 0.25 điểm
Maya drives a taxi in different places in New York. She’s a ___
A.  
Singer
B.  
Teacher
C.  
Chef
D.  
Taxi driver
Câu 38: 0.25 điểm
We don’t drink coffee at __
A.  
Afternoon
B.  
Night
C.  
Evening
D.  
Morning
Câu 39: 0.25 điểm
This is luisa and ___ husband, Seven
A.  
His
B.  
Her
C.  
Your
D.  
My
Câu 40: 0.25 điểm
Alex __ a lot. He runs and does yoga
A.  
Drives
B.  
Listens
C.  
Exercises
D.  
Learns

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Tiếng Anh Bậc A1Tiếng Anh

6 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

90,5236,960

Trắc nghiệm Tiếng anh chuyên ngành dược - Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội hubtĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

5 mã đề 245 câu hỏi 1 giờ

67,9635,220

Trắc nghiệm Tiếng Anh LIFE A2-B1 có đáp án: Unit 1 Exercise

1 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

146,91011,304

Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh Phần 2 - Học viện Tài chính AOFĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

146,17911,239

Trắc Nghiệm Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing - Có Đáp Án - Học Viện Tài Chính (AOF)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

142,66910,960