thumbnail

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Hòa Bình (Lần 1) có đáp án

Đề thi thử môn Địa lý năm 2023 (Lần 1) do Sở Giáo dục Hòa Bình tổ chức. Đề thi được thiết kế phù hợp với cấu trúc ma trận đề thi minh họa, cung cấp các câu hỏi phong phú giúp học sinh rèn luyện kỹ năng và ôn tập kiến thức hiệu quả. Đáp án chi tiết là công cụ quan trọng để học sinh tự kiểm tra và nâng cao năng lực làm bài.
Tốt nghiệp THPT; Địa lý

Từ khoá: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Môn Địa lý Đề thi Sở GD Đề thi Có đáp án Năm 2023 Luyện thi Phân tích đề Kiến thức nâng cao

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

253,503 lượt xem 19,496 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Sản xuất lúa gạo ớ nước ta hiện nay
A.  
chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.
B.  
phân bố rất đồng đều giữa các vùng.
C.  
hoàn toàn theo hình thức gia đình.
D.  
đã có sản phẩm phục vụ xuất khẩu.
Câu 2: 1 điểm

Hoạt động trồng rừng của nước ta hiện nay

A.  
chỉ chú trọng trồng mới rừng sản xuất.
B.  
tập trung hoàn toàn ờ vùng đồi núi.
C.  
tập trung chủ yếu trồng cây gỗ quý.
D.  
thu hút sự tham gia của nhiều người.
Câu 3: 1 điểm

cấu kinh tế của nước ta hiện nay

A.  
chưa chuyển dịch ở các khu vực.
B.  
có nhiều thành phần khác nhau.
C.  
có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.
D.  
chưa phân hóa theo không gian.
Câu 4: 1 điểm

Các huyện đảo của nước ta

A.  
hầu hết đảo xa bờ và đông dân.
B.  
có nhiều thế mạnh nuôi gia súc.
C.  
có khả năng phát triển thủy sản.
D.  
là nơi có nhiều loại khoáng sản.
Câu 5: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu lớn hơn bò?

A.  
Bắc Giang.
B.  
Lạng Sơn.
C.  
Vĩnh Phúc.
D.  
Phú Thọ.
Câu 6: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?

A.  
Cổ Định.
B.  
Tiền Hải
C.  
Thạch Khê.
D.  
Quỳ Châu.
Câu 7: 1 điểm

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

A.  
có vai trò lớn nhất là đường sông.
B.  
chi có các tuyến đường biển nội địa.
C.  
đã hình thành cảng biển nước sâu.
D.  
chi tập trung phát triên đường ô tô.
Câu 8: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đảo nào sau đây có sân bay?

A.  
Đảo Phú Quý.
B.  
Đảo Cồn Cỏ.
C.  
Đảo Lý Sơn.
D.  
Đảo Phú Quốc.
Câu 9: 1 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết sông Tiền chảy qua tỉnh nào sau đây?
A.  
Đồng Tháp.
B.  
Sóc Trăng.
C.  
Cà Mau.
D.  
Kiên Giang.
Câu 10: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết than được khai thác ở địa điểm nào sau đây?

A.  
Vàng Danh.
B.  
Tiền Hải.
C.  
Hồng Ngọc.
D.  
Bạch Hổ.
Câu 11: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Bắc Ninh.
B.  
Việt Trì.
C.  
Phúc Yên.
D.  
Hải Dương.
Câu 12: 1 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?
A.  
Tuyên Quang.
B.  
Bắc Kạn.
C.  
Thái Nguyên.
D.  
Cao Bằng.
Câu 13: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ nhất?

A.  
Đà Nẵng.
B.  
Lạng Sơn.
C.  
Nha Trang.
D.  
Cà Mau.
Câu 14: 1 điểm

Cho biểu đồ:

Hình ảnh

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA XIN-GA-PO NĂM 2010 VÀ 2018

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019. NXB Thống kê 2020)

Theo biếu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất, nhập khẩu năm 2018 so với năm 2010 củaXin-ga-po?

A.  
Nhập khẩu tăng gấp hai lần xuất khẩu.
B.  
Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
C.  
Xuất khẩu tăng và nhập khẩu giảm.
D.  
Nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu.
Câu 15: 1 điểm

Lãnh thổ nước ta

A.  
có nhiều đẩo ven bờ và các quần đảo.
B.  
có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.
C.  
có bờ biển dài theo chiều đông - tây.
D.  
chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.
Câu 16: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta?

A.  
Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.
B.  
Trình độ đô thị hóa ớ mức rất thấp.
C.  
Đô thị phân bố đều giữa các vùng.
D.  
Tỉ lệ dân thành thị ngày càng giảm.
Câu 17: 1 điểm
Dân cư nước ta hiện nay
A.  
tập trung nhiều ở vùng nông thôn.
B.  
phân bố đồng đều giữa các đô thị.
C.  
phân bố chủ yếu ở các thành phổ.
D.  
có mật độ rất cao ở vùng đồi núi.
Câu 18: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hai Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới quốc gia?

A.  
Quảng Ngãi.
B.  
Quảng Nam.
C.  
Phú Yên.
D.  
Bình Định.
Câu 19: 1 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Rạch Giá?
A.  
Luyện kim đen.
B.  
Chế biến nông sản.
C.  
Luyện kim màu.
D.  
Hóa chất, phân bón.
Câu 20: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?

A.  
Lâm Đổng.
B.  
Đắk Lắk.
C.  
Gia Lai.
D.  
Kon Tum.
Câu 21: 1 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?
A.  
Kiên Giang.
B.  
Bạc Liêu.
C.  
Cà Mau.
D.  
Sóc Trăng.
Câu 22: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có di sản văn hóa thế giới?

A.  
Đà Nẵng
B.  
Nha Trang.
C.  
Huế.
D.  
Hạ Long.
Câu 23: 1 điểm

Chăn nuôi nước ta hiện nay

A.  
tỉ trọng xuất khẩu rất lớn.
B.  
chủ yếu lấy thịt và sữa.
C.  
chỉ phát triển ở miền núi.
D.  
hoàn toàn nuôi ơ trang trại.
Câu 24: 1 điểm

Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là

A.  
củng cố đê biển.
B.  
trồng cây ven biển.
C.  
phát triền vốn rừng.
D.  
xây hồ thủy điện.
Câu 25: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây trồng cà phê và hồ tiêu?

A.  
Quảng Trị.
B.  
Quảng Bình.
C.  
Hà Tĩnh.
D.  
Thanh Hóa.
Câu 26: 1 điểm

Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ của nước ta là

A.  
đẩy mạnh đánh bắt.
B.  
tăng xuất khẩu.
C.  
tăng cường chế biến.
D.  
khai thác hợp lí.
Câu 27: 1 điểm

Công nghiệp nước ta hiện nay

A.  
tập trung ở miền núi.
B.  
có nhiều ngành.
C.  
sản phẩm ít đa dạng.
D.  
chỉ có khai thác.
Câu 28: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây cao nhất miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A.  
Rào Cỏ.
B.  
Chí Linh.
C.  
Pu Xai Lai Leng.
D.  
Phu Hoạt.
Câu 29: 1 điểm

Cho bảng số liệu:

GDP CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ THÁI LAN GIAI ĐOẠN 2010 -2019

Năm

2010

2012

2014

2019

In-đô-nê-xi-a

755.1

917.9

890.5

1 119.2

Thái Lan

340.9

397.3

404.3

543,5

(Nguồn: Niên giảm thống kê 2019. NXB Thống kê 2020)

3 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánhGDP của In-đô-nê-xi-a và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2019?

A.  
In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Thái Lan.
B.  
Thái Lan tăng chậm hơn In-đô-nê-xi-a.
C.  
In-đô-nê-xi-a tăng nhiều hơn Thái Lan.
D.  
Thái Lan tăng nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.
Câu 30: 1 điểm

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phân bố chủ yếu ở

A.  
trung du.
B.  
vùng nguyên liệu.
C.  
vùng nhiên liệu.
D.  
miền núi.
Câu 31: 1 điểm

Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A.  
thu hút nhiều lao động, thức ăn đa dạng.
B.  
có nhiều đồng cỏ, đầu tư cơ sở hạ tầng.
C.  
khí hậu nóng ẩm, diện tích lãnh thô rộng.
D.  
địa hình đa dạng, cơ sở thức ăn đảm bảo.
Câu 32: 1 điểm

Sông ngòi nước ta có lưu lượng nước lớn chủ yếu do

A.  
lưu vực sông ngoài lãnh thổ, có mưa lớn.
B.  
nước ngầm, lưu vực sông ngoài lãnh thổ.
C.  
nước ngầm, có mạng lưới sông dày đặc.
D.  
nhiều hệ thống sông lớn, mưa theo mùa.
Câu 33: 1 điểm
Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyền dịch cơ cấu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
A.  
khắc phục tính mùa vụ, đa dạng cơ cấu sản phẩm.
B.  
tạo sản phẩm xuất khẩu, thu hút nguồn lao động.
C.  
đẩy mạnh chuyên môn hóa, giải quyết việc làm.
D.  
khai thác hiệu quả tài nguyên, sản xuất hàng hóa.
Câu 34: 1 điểm

Ý nghĩa chủ yếu của phát triền nuôi trồng thủy sản nước mặn ở Bắc Trung Bộ là

A.  
tạo sản phẩm xuất khẩu, tăng trưởng kinh tế.
B.  
thay đổi cơ cấu sản xuất, phát huy thế mạnh.
C.  
đa dạng hóa sản xuất, nâng cao mức thu nhập.
D.  
thu hút nguồn vốn đầu tư, tạo nhiều việc làm.
Câu 35: 1 điểm

Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp lâu năm theo hướng hàng hóa ở Bắc Trung Bộ là

A.  
mở rộng diện tích, sử dụng nhiều công nghệ mới, thu hút vốn đầu tư.
B.  
tăng nguồn đầu tư, đẩy mạnh sản xuất thâm canh, đa dạng sản phẩm.
C.  
phát triển chế biến và dịch vụ, tăng trang trại, áp dụng tiến bộ kĩ thuật.
D.  
hình thành các vùng chuyên canh, mở rộng diện tích, thu hút lao động.
Câu 36: 1 điểm

Biên độ nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Nam ra Bắc chủ yếu do tác động của

A.  
gió mùa Tây Nam, Tín phong Bắc bán cầu, hình dạng lãnh thổ.
B.  
các hướng núi chính, gió mùa Đông Bắc, Tín phong Bắc bán cầu.
C.  
gió hướng tây nam, gió mùa Đông Bắc, Mặt Trời lên thiên đỉnh.
D.  
gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam, hướng các dãy núi chính.
Câu 37: 1 điểm
Khu vực đồng bằng nước ta có hoạt động nội thương phát triển mạnh chủ yếu do
A.  
nhu cầu đa dạng, ngành dịch vụ phát triển.
B.  
quy mô dân sô lớn, công nghiệp phát triển.
C.  
sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.
D.  
thuận lợi giao thông, lao động có trình độ.
Câu 38: 1 điểm

Phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

A.  
phân bố lại dân cư, thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế.
B.  
thu hút nguồn vốn đầu tư, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường.
C.  
nâng cao mức sống, phát huy thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.
D.  
tạo việc làm, đổi mới phân bố sản xuất, khai thác hợp lí biển.
Câu 39: 1 điểm

Cho biểu đồ về diện tích lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010-2018:

Hình ảnh

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A.  
Thay đổi cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ.
B.  
Quy mô và cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ.
C.  
Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa theo mùa vụ.
D.  
Diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta.
Câu 40: 1 điểm

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỊT HỘP VÀ SỮA TƯƠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 – 2020

Năm

2015

2017

2018

2020

Thịt hộp (Tấn)

4 677

4 568

4314

3 946

Sữa tươi (Triệu lít)

1 027,9

1 211,4

1 217,9

1 316,8

(Nguồn: Niên giám thống kê 2020. NXB Thống kê 2021)

Theo bảng số liệu, đểthể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng thịt hộp và sữa tươi nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.  
Tròn.
B.  
Miền.
C.  
Kết hợp.
D.  
Đường.

Đề thi tương tự

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Thanh Hóa (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

365,12328,082

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Lạng Sơn (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

225,90517,374

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Lào Cai (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

309,15423,778

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Nghệ An có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

247,04919,000

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Hưng Yên (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

247,18219,010

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Thái Nguyên (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

324,46824,956

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Thái Nguyên (Lần 2) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

323,24924,862

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Bắc Giang (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

328,86525,294

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Thừa Thiên Huế có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

259,55119,962