thumbnail

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Lạng Sơn (Lần 1) có đáp án

Đề thi thử môn Địa lý năm 2023 (Lần 1) do Sở Giáo dục Lạng Sơn tổ chức. Nội dung đề thi được biên soạn kỹ lưỡng, bao quát chương trình học. Đáp án chi tiết và phân tích từng câu hỏi là tài liệu hữu ích để học sinh ôn tập toàn diện và rèn luyện kỹ năng làm bài.
Tốt nghiệp THPT; Địa lý

Từ khoá: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Môn Địa lý Đề thi Sở GD Đề thi Có đáp án Năm 2023 Luyện thi Hướng dẫn chi tiết Phân tích chi tiết

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

225,904 lượt xem 17,374 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2021

(Đơn vị: Triệu con)

Năm

2005

2010

2018

2021

Trâu

2,9

2,9

2,6

2,3

5,5

5,8

5,8

6,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về xu hướng thay đổi số lượng trâu và bò của nước ta giai đoạn 2005 - 2021?

A.  
Bò tăng ít hơn trâu.
B.  
Bò tăng, trâu giảm.
C.  
Bò giảm, trâu tăng.
D.  
Bò tăng chậm hơn trâu.
Câu 2: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết thành phố nào sau đây là tỉnh lị của Quảng Bình?

A.  
Tam Kỳ.
B.  
Đông Hà.
C.  
Hà Tĩnh.
D.  
Đồng Hới.
Câu 3: 1 điểm

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi ở nước ta còn thấp chủ yếu là do

A.  
dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.
B.  
hình thức chăn nuôi ít thay đổi.
C.  
cơ sở chăn nuôi có quy mô nhỏ.
D.  
thiên tai xảy ra thường xuyên.
Câu 4: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Thanh Hoá?

A.  
Hồng Lĩnh.
B.  
Đồng Hới.
C.  
Sầm Sơn.
D.  
Cửa Lò.
Câu 5: 1 điểm

Cho biểu đồ về dân số nước ta giai đoạn 2005 - 2021:

Hình ảnh

1 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A.  
Chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn.
B.  
Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.
C.  
Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn.
D.  
Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
Câu 6: 1 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản xuất nhỏ nhất trong số các trung tâm sau đây?
A.  
Vũng Tàu.
B.  
Long Xuyên.
C.  
Cần Thơ.
D.  
Cà Mau.
Câu 7: 1 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và tháng VII thấp nhất?
A.  
Thanh Hoá.
B.  
Đà Lạt.
C.  
Hà Nội.
D.  
Đồng Hới.
Câu 8: 1 điểm

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

A.  
đang theo hướng công nghiệp hóa.
B.  
làm tăng nhanh tỉ trọng nông nghiệp.
C.  
làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.
D.  
theo hướng mở rộng khu chế xuất.
Câu 9: 1 điểm

Ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh sản xuất lương thực là

A.  
đảm bảo an ninh lương thực trong nước.
B.  
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
C.  
đảm bảo nguồn thức ăn cho chăn nuôi.
D.  
tạo nguồn hàng ổn định cho xuất khẩu.
Câu 10: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình?

A.  
Vũng Áng.
B.  
Nhật Lệ.
C.  
Chân Mây.
D.  
Thuận An.
Câu 11: 1 điểm

Việc chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta chủ yếu nhằm

A.  
đẩy nhanh tăng trưởng và hội nhập quốc tế.
B.  
thúc đẩy quá trình hội nhập kinh tế khu vực.
C.  
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
D.  
sử dụng hợp lí nguồn lao động trong nước.
Câu 12: 1 điểm

Giải pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta là

A.  
đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
B.  
thực hiện việc phân bố lại dân cư giữa các vùng.
C.  
tăng cường xuất khẩu lao động ra nước ngoài.
D.  
chú trọng phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.
Câu 13: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm ở cao nguyên Kon Tum?

A.  
Chư Pha.
B.  
Bi Doup.
C.  
Ngọc Krinh.
D.  
Vọng Phu.
Câu 14: 1 điểm

Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta có

A.  
nhiệt độ trung bình năm dưới 25oC.
B.  
hai mùa nóng và lạnh rất rõ rệt.
C.  
biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
D.  
biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
Câu 15: 1 điểm

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

A.  
ở nhiều vùng đất đai bị thoái hóa.
B.  
nguồn vốn đầu tư cho sản xuất ít.
C.  
các cơ sở chế biến có quy mô nhỏ.
D.  
thị trường thế giới nhiều biến động.
Câu 16: 1 điểm

Biện pháp quan trọng hàng đầu để nâng cao sức cạnh tranh các sản phẩm cây công nghiệp xuất khẩu của nước ta là

A.  
nâng giá thành sản phẩm, chọn lọc thị trường.
B.  
áp dụng công nghệ tiên tiến và chất lượng cao.
C.  
đẩy mạnh tìm kiếm thị trường, hạ giá sản phẩm.
D.  
giảm chi phí sản xuất, hạ giá thành sản phẩm.
Câu 17: 1 điểm

Thời tiết ở ven biển miền Trung nóng khô vào đầu mùa hạ chủ yếu là do

A.  
Tín phong bán cầu Bắc và hướng núi Trường Sơn Bắc.
B.  
gió mùa Tây Nam và địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc.
C.  
gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương vượt dãy Trường Sơn.
D.  
gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương vượt dãy Hoành Sơn.
Câu 18: 1 điểm

Cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế nước ta có những chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

A.  
mở rộng thị trường ra nước ngoài.
B.  
có tài nguyên thiên nhiên giàu có.
C.  
chuyển sang nền kinh tế thị trường.
D.  
hoạt động công nghiệp phát triển.
Câu 19: 1 điểm

Cơ cấu ngành dịch vụ của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A.  
đầu tư xây dựng dịch vụ vận tải.
B.  
phát triển mạnh loại hình du lịch.
C.  
thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài.
D.  
đa dạng hóa các loại hình dịch vụ.
Câu 20: 1 điểm

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho nước ta đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp là

A.  
địa hình nhiều đồi núi, có sự phân hóa.
B.  
khí hậu phân hóa, có một mùa đông lạnh.
C.  
nguồn nước phong phú, địa hình đồi núi.
D.  
khí hậu đa dạng, nhiều loại đất thích hợp.
Câu 21: 1 điểm

Cho biểu đồ:

Hình ảnh

SẢN LƯỢNG ĐIỀU VÀ HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2021

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng điều và hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2005 - 2021?

A.  
Điều giảm, hồ tiêu tăng.
B.  
Điều tăng, hồ tiêu giảm.
C.  
Điều tăng chậm hơn hồ tiêu.
D.  
Điều tăng nhiều hơn hồ tiêu.
Câu 22: 1 điểm
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trạm thủy văn Củng Sơn ở lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
A.  
Sông Thái Bình.
B.  
Sông Đà Rằng.
C.  
Sông Thu Bồn.
D.  
Sông Đồng Nai.
Câu 23: 1 điểm

Đặc điểm giống nhau về tự nhiên giữa đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ của nước ta là

A.  
tiếp giáp với vùng biển sâu.
B.  
thềm lục địa thu hẹp và nông.
C.  
đường bờ biển khúc khuỷu.
D.  
thềm lục địa rộng và nông.
Câu 24: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 14 và 26 gặp nhau ở địa điểm nào sau đây?

A.  
Kon Tum.
B.  
Buôn Ma Thuột.
C.  
A Yun Pa.
D.  
An Khê.
Câu 25: 1 điểm

Dân cư nước ta hiện nay

A.  
tập trung nhiều ở các miền núi cao.
B.  
phân bố đồng đều giữa các khu vực.
C.  
dân đô thị nhiều hơn dân nông thôn.
D.  
tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
Câu 26: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Đông Tác thuộc tỉnh nào sau đây?

A.  
Phú Yên.
B.  
Khánh Hoà.
C.  
Ninh Thuận.
D.  
Bình Thuận.
Câu 27: 1 điểm

Kiểu thời tiết lạnh, ẩm xuất hiện ở miền Bắc nước ta vào

A.  
giữa mùa đông.
B.  
nửa cuối mùa đông.
C.  
nửa đầu mùa đông.
D.  
giữa mùa xuân.
Câu 28: 1 điểm

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MÍA VÀ ĐẬU TƯƠNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2021

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm

2005

2010

2015

2021

Mía

14 948,7

16 161,7

18 337,3

10 740,9

Đậu tương

292,7

298,6

146,4

59,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng mía và đậu tương của nước ta giai đoạn 2005 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.  
Đường.
B.  
Tròn.
C.  
Cột.
D.  
Miền.
Câu 29: 1 điểm

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta là

A.  
có lượng nông sản lớn, phát triển hàng hóa.
B.  
thúc đẩy áp dụng công nghệ, tăng năng suất.
C.  
sử dụng hiệu quả đất đai, bảo vệ môi trường.
D.  
khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.
Câu 30: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở ven sông Hậu?

A.  
Mỹ Tho.
B.  
Cà Mau.
C.  
Sóc Trăng.
D.  
Cần Thơ.
Câu 31: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có cả khu kinh tế cửa khẩu và khu kinh tế ven biển?

A.  
Quảng Ngãi.
B.  
Quảng Trị.
C.  
Quảng Bình
D.  
Quảng Nam.
Câu 32: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào có công suất lớn nhất trong số các nhà máy sau đây?

A.  
Thủ Đức.
B.  
Phú Mỹ.
C.  
Bà Rịa.
D.  
Trà Nóc.
Câu 33: 1 điểm

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

A.  
phần lớn theo hình thức hộ gia đình.
B.  
phân bố nhiều ở khu vực đồng bằng.
C.  
chỉ phục vụ thị trường trong nước.
D.  
có mạng lưới cơ sở chế biến đa dạng.
Câu 34: 1 điểm
Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay
A.  
phát triển mạnh tại vùng đồng bằng.
B.  
chủ yếu theo xu hướng quảng canh.
C.  
chỉ đầu tư phát triển cây hoa màu.
D.  
hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu.
Câu 35: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành điện tử?

A.  
Bắc Ninh.
B.  
Phúc Yên.
C.  
Thái Nguyên.
D.  
Hải Phòng.
Câu 36: 1 điểm

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc nên

A.  
tài nguyên sinh vật rất đa dạng.
B.  
có lượng mưa trung bình rất cao.
C.  
giàu có tài nguyên khoáng sản.
D.  
có nền nhiệt độ trung bình cao.
Câu 37: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm trên đảo?

A.  
Bình Châu.
B.  
Ninh Chữ.
C.  
Côn Đảo.
D.  
Vũng Tàu.
Câu 38: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa lớn nhất trong số các tỉnh sau đây?

A.  
Sóc Trăng.
B.  
Trà Vinh.
C.  
Bạc Liêu.
D.  
Bến Tre.
Câu 39: 1 điểm

Đô thị nước ta hiện nay

A.  
chủ yếu tập trung ở các vùng miền núi.
B.  
phần lớn có cơ sở hạ tầng rất hiện đại.
C.  
có sự phân bố khác nhau giữa các vùng.
D.  
tập trung phát triển ngành nông nghiệp.
Câu 40: 1 điểm

Vị trí địa lí của nước ta

A.  
phía tây tiếp giáp với Ấn Độ Dương rộng lớn.
B.  
nằm ở phía đông bắc của khu vực châu Á.
C.  
ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.
D.  
nằm ở trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

Đề thi tương tự

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Hòa Bình (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

253,50319,496

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Lào Cai (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

309,15423,778

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Nghệ An có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

247,04819,000

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Hưng Yên (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

247,18219,010

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Thái Nguyên (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

324,46824,956

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Thái Nguyên (Lần 2) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

323,24724,862

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Thanh Hóa (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

365,12228,082

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Bắc Giang (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

328,86425,294

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Thừa Thiên Huế có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

259,55119,962