thumbnail

100 câu trắc nghiệm Cung và góc lượng giác nâng cao

Chương 6: Cung và góc lượng giác. Công thức lượng giác
Ôn tập Toán 10 Chương 6
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

169,989 lượt xem 13,071 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau : B = cos00 + cos200 + cos 400 + ... + cos1600 + cos1800.

A.  
-1
B.  
0
C.  
1
D.  
2
Câu 2: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau C = tan 50 tan 100 tan 150 ..tan800 tan850

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 3: 1 điểm

Xét dấu của biểu thức sau với π 2 < α < π   ;   cos   - π 2 + α . tan ( π - α )

A.  
A > 0
B.  
A < 0
C.  
A ≥ 0
D.  
A ≤ 0
Câu 4: 1 điểm

Xét dấu của biểu thức sau 

Hình ảnh 

Hình ảnh

A.  
B > 0
B.  
B < 0
C.  
B ≥ 0
D.  
B ≤ 0
Câu 5: 1 điểm

Điểm cuối của góc lượng giác α  ở góc phần tư thứ mấy nếu cos   α   = 1 -   sin 2 α  

A.  
Thứ II
B.  
Thứ I hoặc II
C.  
Thứ II hoặc III
D.  
Thứ I hoặc IV
Câu 6: 1 điểm

Điểm cuối của góc lượng giác α ở góc phần tư thứ mấy nếu sin 2 α   = sin   α

A.  
Thứ III
B.  
Thứ I hoặc III
C.  
Thứ I hoặc II
D.  
Thứ III hoặc IV
Câu 7: 1 điểm

Cho tan   α = - 4 5   v i   3 π 2 < α < 2 π . Khi đó :

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 8: 1 điểm

Cho Hình ảnh .Giá trị lượng giác nào sau đây luôn dương?

A.  
sin( π + α)
B.  
B. cos   ( π 2 - α )
C.  
cos(-α)
D.  
tan( π + α)
Câu 9: 1 điểm

Cho Hình ảnh . Xác định dấu của biểu thức Hình ảnh

A.  
M ≥ 0
B.  
M > 0
C.  
M ≤ 0
D.  
M < 0
Câu 10: 1 điểm

Cho π < α < 3 π 2 .Xác định dấu của biểu thức: Hình ảnh

A.  
M ≤ 0
B.  
M > 0
C.  
M ≥ 0
D.  
M < 0
Câu 11: 1 điểm

Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng):  Hình ảnh Các cung nào có điểm cuối trùng nhau:

A.  
A. α β; γvà δ.
B.  
B. β và γ; α và δ.
C.  
C. α, β, γ.
D.  
D. β, γ, δ.
Câu 12: 1 điểm

Cho α =   π 3 + k 2 π   k  . Để  19 <  α < 27 thì giá trị của k là

A.  
2 hoặc 3
B.  
B. 3 hoặc 4
C.  
C. 4  hoặc 5
D.  
D. 5 hoặc  6.
Câu 13: 1 điểm

Cho góc lượng giác ( OA; OB)  có số đo bằng π/5. Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác ( OA; O B) ?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 14: 1 điểm

Cho hình vẽ sau. Hỏi cung α có mút đầu là A và mút cuối là M thì số đo của α là

Hình ảnh

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 15: 1 điểm

Sau khoảng thời gian từ 0 giờ đến 9 giờ thì kim giây đồng hồ sẽ quay được số vòng bằng:

A.  
A. 900
B.  
B. 540
C.  
180
D.  
 240
Câu 16: 1 điểm

Biết góc lượng giác α  có số đo là  - 137 5 π thì góc (Ou; Ov) có số đo dương nhỏ nhất là:

A.  
0,6π.
B.  
27,4π.
C.  
1,4π.
D.  
0,4π.
Câu 17: 1 điểm

Trên đường tròn định hướng gốc A có bao nhiêu điểm M thỏa mãn

 Hình ảnh,

với x là số đo của cung AM nhỏ hơn 2 π ?

A.  
6
B.  
B4
C.  
C8
D.  
 10
Câu 18: 1 điểm

Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo 42000

A.  
A.1300
B.  
B.1200
C.  
C.-1200
D.  
D.600
Câu 19: 1 điểm

Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57 cm và kim phút dài 13,34cm.Trong 30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là:

A.  
2,77 cm
B.  
 2,9 cm
C.  
C. 2,76 cm
D.  
2,78 cm
Câu 20: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD  có tâm O và trục (i)  đi qua O . Xác định số đo góc giữa tia OA với trục (i) , biết trục (i)  đi qua trung điểm I của cạnh AB

A.  
A. 450 + k.3600
B.  
 90+ k.3600
C.  
 60+ k.3600
D.  
 120+ k.3600
Câu 21: 1 điểm

Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10  răng là

A.  
300
B.  
B. 400
C.  
500
D.  
D. 600
Câu 22: 1 điểm

Giá trị k để cung Hình ảnh  thỏa mãn 10π< α < 11 π

A.  
4
B.  
B. 5
C.  
C6
D.  
D7
Câu 23: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD có tâm O và trục (L) đi qua O. Xác định số đo của các góc giữa tia OA và trục (L), biết trục (L) đi qua đỉnh A của hình vuông.

A.  
1800 + k.3600.
B.  
90+ k.360.
C.  
-90+ k.3600.
D.  
k.3600.
Câu 24: 1 điểm

Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các cung có số đo:

Hình ảnh

Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?

A.  
Chỉ (I) và (II).
B.  
Chỉ (I), (II) và (III).
C.  
Chỉ (II), (III) và (IV).
D.  
Chỉ (I), (II) và (IV).
Câu 25: 1 điểm

Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 3  phút, biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5 cm

A.  
22054
B.  
 22063
C.  
 22045
D.  
 22061

Đề thi tương tự

100 câu trắc nghiệm Cung và góc lượng giác cơ bảnLớp 10Toán

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

161,61612,427

100 câu trắc nghiệm Đạo hàm cơ bảnLớp 11Toán

5 mã đề 124 câu hỏi 1 giờ

151,03011,612

100 câu trắc nghiệm Đạo hàm nâng caoLớp 11Toán

5 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

155,10011,926

100 câu trắc nghiệm Mệnh đề - Tập hợp nâng caoLớp 10Toán

5 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

178,17913,700

100 câu trắc nghiệm Tổ hợp - Xác suất cơ bảnLớp 11Toán

6 mã đề 133 câu hỏi 1 giờ

162,28812,478

100 câu trắc nghiệm ôn Kế toán - Cao đẳng y tế Cà MauToán

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

31,8592,446

100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bảnLớp 11Toán

4 mã đề 108 câu hỏi 1 giờ

149,91511,522

100 câu trắc nghiệm Mệnh đề - Tập hợp cơ bảnLớp 10Toán

5 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

170,92213,143