thumbnail

200 Câu Trắc Nghiệm Địa Lý 12 Ôn Thi THPT Quốc Gia – Test Ngay Kẻo Lỡ!

Sắp thi mà vẫn hoang mang vì địa lý? Đừng lo! Đây là bộ 200 câu trắc nghiệm Địa lý 12 xịn sò, bám sát đề thi THPT Quốc gia, có đáp án chi tiết, giúp bạn ôn tập dễ như ăn kẹo. Từ địa lý tự nhiên đến kinh tế, dân cư, vùng miền – tất cả gói gọn trong bài test online miễn phí này. Làm ngay để xem bạn đã đủ “chinh chiến” với đề thi chưa nhé!

Từ khoá: trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi thpt quốc gia đề thi địa lý có đáp án luyện thi thpt test địa lý online đề minh họa địa lý học địa lý dễ nhớ địa lý việt nam

Số câu hỏi: 200 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ 30 phút

375,266 lượt xem 28,861 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A.  
Giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.
B.  
Giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.
C.  
Tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.
D.  
Tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.
Câu 2: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của đồng bằng sông Cửu Long?
A.  
Đóng góp phần lớn lượng gạo xuất khẩu cả nước.
B.  
Là vùng có diện tích trồng lúa lớn thứ hai cả nước.
C.  
Bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước.
D.  
Chiếm trên 50% sản lượng lúa trong cả nước.
Câu 3: 0.2 điểm
Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu do
A.  
Thành tựu trong phát triển kinh tế, giáo dục, y tế.
B.  
Học hỏi quá trình tăng cường xuất khẩu lao động.
C.  
Đời sống vật chất của người lao động tăng nhanh.
D.  
Xu hướng tất yếu của quá trình hội nhập quốc tế.
Câu 4: 0.2 điểm
Vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là
A.  
Đồng bằng sông Cửu Long.
B.  
Đồng bằng sông Hồng.
C.  
Duyên hải Nam Trung Bộ.
D.  
Bắc Trung Bộ.
Câu 5: 0.2 điểm
Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A.  
Nguồn lao động dồi dào.
B.  
Tác phong công nghiệp.
C.  
Trình độ chuyên môn cao.
D.  
Phân bố khá đồng đều.
Câu 6: 0.2 điểm
Nguyên nhân làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng và nguồn gen chủ yếu do
A.  
Các loại dịch bệnh.
B.  
Chiến tranh tàn phá.
C.  
Khai thác quá mức.
D.  
Cháy rừng, thiên tai.
Câu 7: 0.2 điểm
Nước ta phân thành các đô thị trực thuộc Trung ương và các đô thị trực thuộc tỉnh là dựa vào phương diện nào sau đây?
A.  
Tỉ lệ phi nông nghiệp.
B.  
Phương diện quản lí.
C.  
Mật độ dân số đô thị.
D.  
Chức năng từ đô thị.
Câu 8: 0.2 điểm
Khí hậu ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình tháng trên 25oC.
B.  
Mùa hè mát, nhiệt độ trung bình tháng dưới 25°C.
C.  
Quanh năm nhiệt độ dưới 15oC, mùa đông tuyết rơi.
D.  
Nóng, nhiệt độ trung bình các tháng đều trên 25oC.
Câu 9: 0.2 điểm
Cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta trong những năm qua chủ yếu là do
A.  
Mở rộng thị trường, công nghiệp chế biến phát triển.
B.  
Diện tích đất rộng lớn và nguồn lao động chất lượng.
C.  
Nguồn vốn đầu tư lớn, khí hậu thuận lợi, ít thiên tai.
D.  
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, đất rộng và nhiều vốn.
Câu 10: 0.2 điểm
Thiên tai nào sau đây ít xảy ra ở nước ta hiện nay?
A.  
Núi lửa.
B.  
Lũ lụt.
C.  
Mưa bão.
D.  
Hạn hán.
Câu 11: 0.2 điểm
Việt Nam là thành viên của những tổ chức nào sau đây?
A.  
ASEAN, APEC, ASEM, WB.
B.  
ASEAN, EU, ASEM, WHO.
C.  
ASEAN, AU, ASEM, NAFTA.
D.  
ASEAN, EU, ASEM, WTO.
Câu 12: 0.2 điểm
Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là
A.  
Bờ biển dài và vùng biển rộng lớn.
B.  
Nhiều ao hồ, sông ngòi, các ô trũng.
C.  
Dọc bờ biển có bãi triều, vũng vịnh.
D.  
Các ngư trường rộng và giàu hải sản.
Câu 13: 0.2 điểm
Ở miền Bắc, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình
A.  
Dưới 500 - 600m.
B.  
Dưới 600 - 700m.
C.  
Dưới 700 - 800m.
D.  
Dưới 800 - 900m.
Câu 14: 0.2 điểm
Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng cao không phải do thành tựu phát triển
A.  
Văn hóa.
B.  
Giáo dục.
C.  
Kinh tế.
D.  
Du lịch.
Câu 15: 0.2 điểm
Việt Nam có bao nhiêu dân tộc sinh sống?
A.  
53.
B.  
54.
C.  
55.
D.  
52.
Câu 16: 0.2 điểm
Công nghiệp hóa phát triển mạnh là nguyên nhân dẫn tới
A.  
Kìm hãm sự phát triển của đô thị hóa.
B.  
Số lượng đô thị lớn ngày càng giảm.
C.  
Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ.
D.  
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm.
Câu 17: 0.2 điểm
Khó khăn đối với ngành thuỷ sản ở một số vùng ven biển là
A.  
Thiếu lao động chuyên môn.
B.  
Nguồn lợi thuỷ sản suy giảm.
C.  
Thị trường nội địa biến động.
D.  
Ven biển nhiều dạng địa hình.
Câu 18: 0.2 điểm
Đặc điểm cơ bản của địa hình miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A.  
Gồm các khối núi cổ, cao nguyên ba-dan.
B.  
Xuất hiện nhiều cao nguyên, đồi núi thấp.
C.  
Địa hình núi cao, trung bình chiếm ưu thế.
D.  
Xuất hiện nhiều thung lũng, cao nguyên.
Câu 19: 0.2 điểm
Thuận lợi về kinh tế - xã hội đối với ngành thủy sản nước ta là
A.  
Nguồn lợi hải sản vùng biển khá phong phú.
B.  
Dân số đông, nhiều tàu thuyền công suất lớn.
C.  
Thị trường trong nước, ngoài nước mở rộng.
D.  
Nhiều khu vực thuận lợi nuôi trồng thủy sản.
Câu 20: 0.2 điểm
Việc áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh trong sản xuất lúa nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A.  
Tăng nhanh diện tích.
B.  
Giảm mạnh sản lượng.
C.  
Nâng cao năng suất.
D.  
Phòng trừ dịch bệnh.
Câu 21: 0.2 điểm
Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ở nước ta hiện nay do
A.  
Nhiều thiên tai, đất trồng nhiều.
B.  
Thiếu lao động sản xuất, vốn lớn.
C.  
Dân số đông, có giá trị xuất khẩu.
D.  
Diện tích đồng bằng lớn, ít nước.
Câu 22: 0.2 điểm
Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là
A.  
Sự phân hóa địa hình rõ rệt.
B.  
Xuất hiện nhiều đồng bằng.
C.  
Xâm thực và bồi tụ phổ biến.
D.  
Địa hình ven biển phức tạp.
Câu 23: 0.2 điểm
Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là
A.  
Hải Phòng - Nam Định.
B.  
Thái Bình - Thanh Hóa.
C.  
Hoàng Sa - Trường Sa.
D.  
Quảng Ngãi - Phú Yên.
Câu 24: 0.2 điểm
Khó khăn chủ yếu của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay không phải là
A.  
Giống vật nuôi năng suất cao ít.
B.  
Nguồn thức ăn còn chưa đảm bảo.
C.  
Dịch bệnh phức tạp và diện rộng.
D.  
Sản phẩm chất lượng chưa nhiều.
Câu 25: 0.2 điểm
Ở nước ta hiện nay, cây ăn quả được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A.  
Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.
B.  
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
C.  
Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.
D.  
Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.
Câu 26: 0.2 điểm
Điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở miền Trung là
A.  
Sông ngòi dày đặc.
B.  
Hệ thống đầm phá.
C.  
Kênh rạch chằng chịt.
D.  
Nhiều ao, hồ rất lớn.
Câu 27: 0.2 điểm
Khu vực I có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A.  
Tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.
B.  
Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C.  
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
D.  
Tăng tỉ trọng của ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng của ngành thủy sản.
Câu 28: 0.2 điểm
Địa điểm nào trên đất liền ở nước ta có thời gian hai lần mặt trời lên thiên đỉnh cách xa nhau nhất?
A.  
Điểm cực Bắc.
B.  
Điểm cực Nam.
C.  
Điểm cực Đông.
D.  
Điểm cực Tây.
Câu 29: 0.2 điểm
Yếu tố nào sau đây thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở nước ta hiện nay?
A.  
Chất lượng môi trường đánh bắt.
B.  
Khí hậu thuận lợi, vùng biển ấm.
C.  
Nhu cầu đa dạng của thị trường.
D.  
Hệ thống các cảng cá, cảng biển.
Câu 30: 0.2 điểm
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở đặc điểm nào sau đây?
A.  
Thiên nhiên mang sắc thái nhiệt đới gió mùa ẩm.
B.  
Thiên nhiên mang sắc thái ôn nhiệt đới núi cao.
C.  
Thiên nhiên mang sắc thái cận nhiệt địa trung hải.
D.  
Thiên nhiên mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
Câu 31: 0.2 điểm
Ngành kinh tế nào sau đây có đóng góp vào GDP cao nhất?
A.  
Công nghiệp.
B.  
Dịch vụ.
C.  
Nông nghiệp.
D.  
Xây dựng.
Câu 32: 0.2 điểm
Sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
A.  
Tăng diện tích canh tác.
B.  
Tăng năng suất cây trồng.
C.  
Đẩy mạnh khai hoang.
D.  
Tăng số lượng lao động.
Câu 33: 0.2 điểm
Trên lãnh thổ nước ta có bao nhiêu con sông dài trên 10km?
A.  
3 260 con sông.
B.  
2 360 con sông.
C.  
3 620 con sông.
D.  
2 630 con sông.
Câu 34: 0.2 điểm
Khó khăn về tự nhiên đối với ngành đánh bắt thủy hải sản ở nước ta là
A.  
Ven biển có nhiều địa hình đa dạng.
B.  
Hệ thống cảng biển ít, vùng biển sâu.
C.  
Vùng biển nhiều thiên tai tự nhiên.
D.  
Chế biến thủy sản có nhiều hạn chế.
Câu 35: 0.2 điểm
Tỉ trọng của các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số ở nước ta đang chuyển biến theo hướng nào sau đây?
A.  
Nhóm 0 - 14 tuổi và nhóm 15 - 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
B.  
Nhóm 0 - 14 tuổi giảm, nhóm 15 - 59 tuổi và nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
C.  
Nhóm 0 - 14 tuổi tăng, nhóm 15 - 59 tuổi và nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
D.  
Nhóm 0 - 14 tuổi và nhóm 15 - 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
Câu 36: 0.2 điểm
Đối với ngành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã được khắc phục?
A.  
Hiệu quả chăn nuôi chưa cao và chưa ổn định.
B.  
Dịch bệnh hại đe dọa tràn lan trên diện rộng.
C.  
Giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp.
D.  
Cơ sở thức ăn chăn nuôi không được đảm bảo.
Câu 37: 0.2 điểm
Trong đai nhiệt đới gió mùa, khí hậu có đặc điểm nào dưới dưới đây?
A.  
Nóng quanh năm, mùa hạ có mưa lớn.
B.  
Mùa hạ nóng, độ ẩm thay đổi tùy nơi.
C.  
Mùa hè mát mẻ, lượng mưa và ẩm lớn.
D.  
Mùa đông có tuyết, mùa hạ nắng ấm.
Câu 38: 0.2 điểm
Ô nhiễm bụi ở nông thôn chủ yếu từ hoạt động nào sau đây?
A.  
Công nghiệp.
B.  
Vận tải.
C.  
Nông nghiệp.
D.  
Du lịch.
Câu 39: 0.2 điểm
Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “Cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa là
A.  
Số trẻ em và người trên độ tuổi lao động trên 50%.
B.  
Số người ở độ tuổi từ 0 -14 chiếm hơn 2/3 dân số.
C.  
Số người độ tuổi trên 60 tuổi chiếm tới 2/3 dân số.
D.  
Số người trong độ tuổi lao động chiếm 2/3 dân số.
Câu 40: 0.2 điểm
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?
A.  
Tổng diện tích rừng đang tăng lên.
B.  
Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
C.  
Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
D.  
Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
Câu 41: 0.2 điểm
Dân số đông và tăng nhanh là cơ hội để nước ta
A.  
Phát triển ngành nông nghiệp.
B.  
Cải thiện đời sống người dân.
C.  
Khai thác hiệu quả tài nguyên.
D.  
Mở rộng thị trường tiêu thụ.
Câu 42: 0.2 điểm
Đặc điểm nào sau đây của sông ngòi nước ta thể hiện tính chất gió mùa của khí hậu?
A.  
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B.  
Sông ngòi nhiều nước, phù sa.
C.  
Chế độ nước sông theo mùa.
D.  
Chủ yếu là sông nhỏ và ngắn.
Câu 43: 0.2 điểm
Ngành thương mại của Việt Nam phát triển mạnh sau khi gia nhập tổ chức nào sau đây?
A.  
ASEAN.
B.  
WTO.
C.  
ASEM.
D.  
WHO.
Câu 44: 0.2 điểm
Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là
A.  
Cà Mau - Kiên Giang.
B.  
Hải Phòng - Nam Định.
C.  
Thái Bình - Thanh Hóa.
D.  
Quảng Ngãi - Bình Định.
Câu 45: 0.2 điểm
Hiện nay ở nước ta có số lượng gia cầm tăng nhanh do
A.  
Công nghiệp chế biến phát triển.
B.  
Nguồn thức ăn ngày càng nhiều.
C.  
Thị trường nước ngoài rộng lớn.
D.  
Khống chế được mọi dịch bệnh.
Câu 46: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, dân tộc ở nước ta?
A.  
Các dân tộc luôn phát huy truyền thống sản xuất.
B.  
Các dân tộc đoàn kết, bảo vệ, xây dựng đất nước.
C.  
Mức sống của các dân tộc ít người đã ở mức cao.
D.  
Kinh tế giữa các vùng dân tộc có sự chênh lệch.
Câu 47: 0.2 điểm
Những khu vực nào sau đây ở nước ta có lượng mưa lớn nhất?
A.  
Các đồng bằng châu thổ ven biển và các đảo.
B.  
Các đồng bằng ven biển miền Trung, Tây Bắc.
C.  
Các sườn núi đón gió biển, các khối núi cao.
D.  
Các thung lũng giữa núi và cao nguyên rộng.
Câu 48: 0.2 điểm
Điều kiện kinh tế - xã hội nào sau đây thuận lợi cho sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?
A.  
Đất đai đa dạng, nhiều loại đất màu mỡ.
B.  
Khí hậu thuận lợi và phân hóa đa dạng.
C.  
Công nghiệp chế biến phát triển, vốn lớn.
D.  
Nhiều giống năng suất cao, nhiều nước.
Câu 49: 0.2 điểm
Loại gió nào hoạt động quanh năm ở nước ta?
A.  
Gió mùa Đông Bắc.
B.  
Gió Tín phong.
C.  
Gió mùa Tây Nam.
D.  
Gió mùa phơn.
Câu 50: 0.2 điểm
Diện tích đất canh tác ở nước ta hiện nay
A.  
Màu mỡ, giàu dinh dưỡng.
B.  
Bị thoái hóa ở nhiều nơi.
C.  
Tăng lên nhanh ở miền núi.
D.  
Mở rộng ở dọc ven biển.

Đề thi tương tự

200 Câu trắc nghiệm Tiếng Anh Từ trái nghĩa có đáp án cực hayTiếng Anh

1 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

107,5588,269

200 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian NCLớp 12Toán

8 mã đề 196 câu hỏi 1 giờ

159,80112,288

200 Câu trắc nghiệm Trọng âm Tiếng Anh có đáp ánTiếng Anh

5 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

96,5397,414

200+ Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Chất Lượng Có Đáp Án

6 mã đề 214 câu hỏi 1 giờ

130,27810,011

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit nâng caoLớp 12Toán

8 mã đề 199 câu hỏi 1 giờ

150,91011,600

200 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gianLớp 12Toán

5 mã đề 125 câu hỏi 1 giờ

187,73914,437

200 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe máy A1 có đáp án năm 2022Bằng - Chứng chỉ

8 mã đề 212 câu hỏi 1 giờ

186,48514,339

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit cơ bảnLớp 12Toán

8 mã đề 221 câu hỏi 1 giờ

149,68211,506

200 Câu Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Ôn Thi THPT QG Có Đáp Án

7 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

375,35828,864