thumbnail

50 câu Trắc nghiệm Alat - Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ (Trang 26 Atlat Địa lí Việt Nam)

Bộ 50 câu trắc nghiệm chi tiết về vùng trung du và miền núi Bắc Bộ dựa trên trang 26 Atlat Địa lí Việt Nam. Câu hỏi bao quát kiến thức địa lý tự nhiên, kinh tế và xã hội của vùng. Đáp án chi tiết kèm theo.

Từ khoá: Atlat Địa lí trung du và miền núi Bắc Bộ câu hỏi trắc nghiệm lớp 12 ôn tập địa lí học tập luyện thi kiến thức vùng miền tự kiểm tra

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Atlas Địa Lý - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

310,366 lượt xem 23,870 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ không có kiểu địa hình nào sau đây?

A.  
Sơn nguyên.
B.  
Cao nguyên.
C.  
Cánh cung núi.
D.  
Châu thổ sông.
Câu 2: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ không có khoáng sản nào sau đây?

A.  
Than đá.
B.  
Dầu mỏ.
C.  
Sắt.
D.  
Thiếc.
Câu 3: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Phần lớn diện tích là đồi và núi.
B.  

Có nhiều cao nguyên, thung lũng.

C.  
Dải đồng bằng ven biển kéo dài.
D.  

Khoáng sản đa dạng, phong phú.

Câu 4: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Phần lớn diện tích là cao nguyên.
B.  
Có nhiều sông rất lớn và nhiều hồ.
C.  
Có dải đồng bằng ven biển kéo dài.
D.  
Khoáng sản đa dạng phong phú.
Câu 5: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng?

A.  
Châu thổ mở rộng về phía biển.
B.  
Có nhiều bãi cát, đầm lầy ven biển.
C.  
Có nhiều ô ngăn cách nhau bởi sông.
D.  

Khoáng sản có khí đốt, sét, cao lanh…

Câu 6: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng?

A.  
Bề mặt tương đối bằng phẳng, rộng.
B.  
Có nhiều bãi cát, đầm lầy ven biển.
C.  
Khoáng sản đa dạng và phong phú.
D.  
Mạng lưới sông, kênh rạch dày đặc.
Câu 7: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết công nghiệp khai thác sắt phân bố ở nơi nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Yên Châu.
B.  
Tốc Tát.
C.  
Trại Cau.
D.  

Na Rì.

Câu 8: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết công nghiệp khai thác chì – kẽm phân bố ở nơi nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Yên Châu.
B.  
Tốc Tát.
C.  
Sơn Động.
D.  
Na Rì.
Câu 9: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không phát triển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Khai thác khoáng sản.
B.  

Luyện kim.

C.  
Điện tử.
D.  

Chế biến nông sản.

Câu 10: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết công nghiệp luyện kim đen phân bố nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Thái Nguyên.
B.  
Tĩnh Túc.
C.  
Cẩm Phả.
D.  
Hạ Long.
Câu 11: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết công nghiệp luyện kim màu phân bố những nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Thái Nguyên, Tĩnh Túc.
B.  

Tĩnh Túc, Cẩm Phả.

C.  
Cẩm Phả, Hạ Long.
D.  
Hạ Long, Thái Nguyên.
Câu 12: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có cả công nghiệp luyện kim đen và luyện kim màu?

A.  
Thái Nguyên.
B.  
Tĩnh Túc.
C.  
Cẩm Phả.
D.  
Hạ Long.
Câu 13: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết công nghiệp khai thác than đá phân bố những nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Hạ Long, Cẩm Phả.
B.  
Thái Nguyên, Hòa Bình.
C.  
Quảng Ninh, Lạng Sơn.
D.  
Cẩm Phả, Cao Bằng.
Câu 14: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng phân bố những nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Thái Nguyên, Hạ Long, Sơn La, Hòa Bình.
B.  
Hạ Long, Sơn La, Hòa Bình, Lai Châu.
C.  
Sơn La, Hòa Bình, Lai Châu, Cao Bằng.
D.  
Hòa Bình, Lai Châu, Cao Bằng, Hà Giang.
Câu 15: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết công nghiệp chế biến nông sản phân bố nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Điện Biên Phủ, Hà Giang, Hòa Bình, Tuyên Quang.
B.  
Hà Giang, Hòa Bình, Tuyên Quang, Quảng Ninh.
C.  
Hòa Bình, Tuyên Quang, Quảng Ninh, Thái Nguyên.
D.  
Thái Nguyên, Hà Giang, Điện Biên Phú, Tuyên Quang.
Câu 16: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết công nghiệp khai thác, chế biến lâm sản phân bố nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Thái Nguyên.
B.  
Bắc Kạn.
C.  
Lai Châu.
D.  
Sơn La.
Câu 17: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết Nhà máy thủy điện Thác Bà nằm ở tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Lào Cai.
B.  
Hòa Bình.
C.  
Yên Bái.
D.  
Tuyên Quang.
Câu 18: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có cả công nghiệp chế biến nông sản, công nghiệp khai thác chì – kẽm, thiếc và titan?

A.  
Thái Nguyên.
B.  
Tuyên Quang.
C.  
Quảng Ninh.
D.  
Sơn La.
Câu 19: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều nơi ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Cà phê.
B.  
Mía.
C.  
Chè.
D.  
Bông.
Câu 20: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cây nào sau đây trồng nhiều nơi ở vùng núi phía bắc của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Ngô.
B.  
Cây ăn quả.
C.  
Lúa.
D.  
Bông.
Câu 21: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng nhiều cây ăn quả?

A.  
Thái Nguyên, Bắc Giang, Tuyên Quang.
B.  
Bắc Giang, Tuyên Quang, Điện Biên.
C.  
Tuyên Quang, Điện Biên, Cao Bằng.
D.  
Điện Biên, Cao Bằng, Tuyên Quang.
Câu 22: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng nhiều lúa?

A.  
Bắc Giang.
B.  
Quảng Ninh.
C.  
Hòa Bình.
D.  
Yên Bái.
Câu 23: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết gia súc nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Bò.
B.  
Trâu.
C.  
Gà.
D.  
Lợn.
Câu 24: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có cả công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, khai thác đồng, than đá và trồng ngô, chè, cà phê, cây ăn quả, bông; chăn nuôi trâu, bò và gà?

A.  
Sơn La.
B.  
Hà Giang.
C.  
Cao Bằng.
D.  
Điện Biên.
Câu 25: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có cả công nghiệp khai thác bôxit, mangan; công nghiệp luyện kim màu; nuôi trâu, bò, trồng ngô và có hai khu kinh tế cửa khẩu?

A.  
Lào Cai.
B.  
Cao Bằng.
C.  
Lạng Sơn.
D.  
Quảng Ninh.
Câu 26: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Đình Vũ – Cát Hải.
B.  
Vân Đồn.
C.  
Thanh Thủy.
D.  
Trà Lĩnh.
Câu 27: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các khu kinh tế nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở ven biển?

A.  
Thanh Thủy, Móng Cái.
B.  
Móng Cái, Vân Đồn.
C.  
Vân Đồn, Trà Lĩnh.
D.  
Trà Lĩnh, Tây Trang.
Câu 28: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Cẩm Phả.
B.  
Hạ Long.
C.  
Thái Nguyên.
D.  
Việt Trì.
Câu 29: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết ngành nào sau đây có cả ở trung tâm công nghiệp Thái Nguyên và Việt Trì?

A.  
Luyện kim đen.
B.  
Luyện kim màu.
C.  
Cơ khí.
D.  
Chế biến nông sản.
Câu 30: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các ngành nào sau đây có cả ở trung tâm công nghiệp Hạ Long và Cẩm Phả?

A.  
Cơ khí, chế biến nông sản.
B.  
Chế biến nông sản, đóng tàu.
C.  
Đóng tàu, khai thác than đá.
D.  
Khai thác than đá, cơ khí.
Câu 31: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có cả công nghiệp khai thác quặng sắt, than đá và luyện kim đen?

A.  
Lào Cai.
B.  
Yên Bái.
C.  
Thái Nguyên.
D.  
Hà Giang.
Câu 32: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có cả nhà máy thủy điện và công nghiệp khai thác than đá?

A.  
Cẩm Phả.
B.  
Uông Bí.
C.  
Hạ Long.
D.  
Thái Nguyên.
Câu 33: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết đối tượng kinh tế nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không được phân bố rộng rãi?

A.  
Trâu nuôi.
B.  
Cây chè.
C.  
Khai thác khoáng sản.
D.  
Trung tâm công nghiệp.
Câu 34: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với kinh tế của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Công nghiệp cơ khí, điện tử phát triển mạnh.
B.  
Có nhiều nhà máy thủy điện lớn và nhiệt điện.
C.  
Nhiều điểm công nghiệp nhưng ít trung tâm.
D.  
Chủ yếu nuôi trâu, bò, lợn; trồng nhiều chè.
Câu 35: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với kinh tế của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Công nghiệp cơ khí, điện tử phát triển mạnh.
B.  
Ít nhà máy thủy điện nhưng nhiều nhiệt điện.
C.  
Nhiều điểm công nghiệp nhưng ít trung tâm.
D.  
Chủ yếu nuôi trâu, gà, vịt; trồng nhiều mía.
Câu 36: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cây trồng nào sau đây phổ biến rộng rãi nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

A.  
Lúa gạo.
B.  
Cây ăn quả.
C.  
Mía.
D.  
Ngô.
Câu 37: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các loại cây nào sau đây được trồng phổ biến rộng rãi ở Đồng bằng sông Hồng?

A.  
Lúa gạo, cây ăn quả.
B.  
Cây ăn quả, mía.
C.  
Mía, ngô.
D.  
Ngô, chè.
Câu 38: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết gia súc nào sau đây được nuôi phổ biến nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

A.  
Lợn.
B.  
Trâu.
C.  
Gà.
D.  
Bò.
Câu 39: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các vật nuôi nào sau đây được nuôi phổ biến rộng rãi ở Đồng bằng sông Hồng?

A.  
Bò, trâu.
B.  
Trâu, lợn.
C.  
Lợn, gà.
D.  
Gà, vịt.
Câu 40: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các loại cây nào sau đây là sản phẩm nông nghiệp chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

A.  
Lúa gạo, cây ăn quả, lợn, bò.
B.  
Lúa gạo, cây ăn quả, lợn, gà.
C.  
Lúa gạo, cây mía, lợn, gà.
D.  
Lúa gạo, cây chè, lợn, gà.
Câu 41: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

A.  
Hải Phòng.
B.  
Phúc Yên.
C.  
Hà Nội.
D.  
Bắc Ninh.
Câu 42: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?

A.  
Nam Định, Hưng Yên, Hải Dương.
B.  
Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên.
C.  
Hưng Yên, Bắc Ninh, Phúc Yên.
D.  
Phúc Yên, Nam Định, Hải Phòng.
Câu 43: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?

A.  
Hà Nội, Hải Phòng.
B.  
Hải Phòng, Bắc Ninh.
C.  
Bắc Ninh, Phúc Yên.
D.  
Phúc Yên, Hưng Yên.
Câu 44: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô không đồng cấp với nhau?

A.  
Nam Định, Hưng Yên.
B.  
Hưng Yên, Hải Dương.
C.  
Bắc Ninh, Phúc Yên.
D.  
Phúc Yên, Nam Định.
Câu 45: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có ngành đóng tàu?

A.  
Nam Định.
B.  
Hưng Yên.
C.  
Hải Dương.
D.  
Hải Phòng.
Câu 46: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các ngành công nghiệp nào sau đây đều có ở tất cả các trung tâm công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

A.  
Cơ khí, chế biến nông sản.
B.  
Sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí.
C.  
Cơ khí; hóa chất, phân bón.
D.  
Dệt, may; sản xuất vật liệu xây dựng.
Câu 47: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết hai trung tâm công nghiệp Bắc Ninh, Phúc Yên ở Đồng bằng sông Hồng đều có các ngành công nghiệp nào sau đây?

A.  
Dệt, may; chế biến nông sản, cơ khí.
B.  
Cơ khí, chế biến nông sản, sản xuất vật liệu xây dựng.
C.  
Sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí; sản xuất giấy, xenlulô.
D.  
Sản xuất giấy, xenlulô; chế biến nông sản; hóa chất, phân bón.
Câu 48: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết hai trung tâm công nghiệp Nam Định và Hưng Yên ở Đồng bằng sông Hồng đều có các ngành công nghiệp nào sau đây?

A.  
Cơ khí, điện tử; hóa chất, phân bón.
B.  
Cơ khí, điện tử, sản xuất vật liệu xây dựng.
C.  
Cơ khí, điện tử, chế biến nông sản.
D.  
Cơ khí; hóa chất, phân bón; chế biến nông sản.
Câu 49: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?

A.  
Có nhiều trung tâm công nghiệp và ngành công nghiệp.
B.  
Trồng chủ yếu lúa và cây ăn quả; nuôi nhiều lợn và gà.
C.  
Khoáng sản rất ít so với Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D.  
Các trung tâm công nghiệp tập trung phân bố ven biển.
Câu 50: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?

A.  
Nhiều trung tâm công nghiệp nhưng ít ngành sản xuất.
B.  
Trồng chủ yếu cây lúa và cây ăn quả; nuôi nhiều lợn và bò.
C.  
Khoáng sản rất ít so với Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D.  
Các trung tâm công nghiệp tập trung phân bố ven biển.

Đề thi tương tự

50 câu trắc nghiệm Phương trình, Hệ phương trình nâng caoLớp 10Toán

2 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

171,18513,164

50 câu trắc nghiệm Hàm số bậc nhất và bậc hai nâng caoLớp 10Toán

2 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

155,63811,966

50 câu trắc nghiệm Hàm số bậc nhất và bậc hai cơ bảnLớp 10Toán

2 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

180,52213,881

50 câu trắc nghiệm Thống kê cơ bảnLớp 10Toán

2 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

156,65812,046

50 câu trắc nghiệm Phương trình, Hệ phương trình cơ bảnLớp 10Toán

2 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

166,86012,831

50 câu trắc nghiệm Thống kê nâng caoLớp 10Toán

3 mã đề 52 câu hỏi 1 giờ

165,66512,739

50 câu trắc nghiệm: Phương trình đường thẳng có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

185,82414,289

50 Câu Hỏi Khó Lịch Sử Đảng CSVN - HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳngLịch sử

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

80,3796,182