thumbnail

52. Đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2024 - THPT CHUYÊN KHTN HÀ NỘI - LẦN 2

/Môn Toán/Đề thi thử Toán 2024 các trường, sở

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ 30 phút

4,651 lượt xem 346 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) xác định bởi un=3.2n1u_{n} = 3 . 2^{n - 1} với mọi n1n \geq 1. Dãy số đã cho là một cấp số nhân với công bội bằng

A.  

13\dfrac{1}{3}.

B.  

3.

C.  

2.

D.  

12\dfrac{1}{2}.

Câu 2: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz,O x y z , phương trình mặt phẳng qua M(2;1;0)M \left( 2 ; - 1 ; 0 \right) và có một vectơ pháp tuyến n=(2;1;1)\overset{\rightarrow}{n} = \left( 2 ; 1 ; - 1 \right)

A.  

2xy+3=02 x - y + 3 = 0.

B.  

2x+yz+3=02 x + y - z + 3 = 0.

C.  

2x+yz3=02 x + y - z - 3 = 0.

D.  

2xy3=02 x - y - 3 = 0.

Câu 3: 0.2 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.ABCDA B C D . A^{'} B^{'} C^{'} D^{'} có đáy là hình vuông cạnh bằng 3 và AB=5A B^{'} = 5. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.  

18.

B.  

45.

C.  

48.

D.  

36.

Câu 4: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có bảng biến thiên

Hình ảnh



Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là

A.  

y=1y = - 1.

B.  

y=1y = 1.

C.  

x=2x = 2.

D.  

x=2x = - 2.

Câu 5: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz,O x y z , giao điểm của đường thẳng x11=y21=z+33\dfrac{x - 1}{1} = \dfrac{y - 2}{- 1} = \dfrac{z + 3}{3} và mặt phẳng (Oxy)\left( O x y \right) có tọa độ là

A.  

(3;0;3)\left( 3 ; 0 ; 3 \right).

B.  

(0;3;0)\left( 0 ; 3 ; 0 \right).

C.  

(2;1;0)\left( 2 ; 1 ; 0 \right).

D.  

(1;2;0)\left( 1 ; 2 ; 0 \right).

Câu 6: 0.2 điểm

Cho mặt cầu đường kính bằng 6. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

A.  

144π144 \pi.

B.  

12π12 \pi.

C.  

9π9 \pi.

D.  

36π36 \pi.

Câu 7: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, hình chiếu vuông góc của điểm A(3;4;5)A \left( 3 ; - 4 ; 5 \right) trên mặt phẳng (Oxz)\left( O x z \right) là điểm có tọa độ

A.  

(3;0;5)\left( 3 ; 0 ; 5 \right).

B.  

(0;4;5)\left( 0 ; - 4 ; 5 \right).

C.  

(0;4;0)\left( 0 ; - 4 ; 0 \right).

D.  

(3;4;0)\left( 3 ; - 4 ; 0 \right).

Câu 8: 0.2 điểm

Số phức nào dưới đây có biểu diễn hình học là điểm M(1;3)M \left( 1 ; - 3 \right)?

A.  

3+i3 + i.

B.  

13i1 - 3 i.

C.  

3+i- 3 + i.

D.  

1+3i1 + 3 i.

Câu 9: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình 32x1=273^{2 x - 1} = 27

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 10: 0.2 điểm

Với cách đổi biến u=lnxu = ln x, khi đó I=e31xlnxdxI = \int_{e}^{3} \dfrac{1}{x ln x} d x bằng

A.  

1ln31udu\int_{1}^{ln3} \dfrac{1}{u} d u.

B.  

1ln3udu\int_{1}^{ln3} u d u.

C.  

1e31udu\int_{1}^{e^{3}} \dfrac{1}{u} d u.

D.  

e31udu\int_{e}^{3} \dfrac{1}{u} d u.

Câu 11: 0.2 điểm

Một lớp học có 20 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn đi trực nhật?

A.  

39.

B.  

380.

C.  

190.

D.  

400.

Câu 12: 0.2 điểm

Với aa là số thực dương khác 1 và các số thực α,β\alpha , \beta tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.  

aα.aβ=aα+βa^{\alpha} . a^{\beta} = a^{\alpha + \beta}.

B.  

aαaβ=aαβ\dfrac{a^{\alpha}}{a^{\beta}} = a^{\alpha - \beta}.

C.  

aα.aβ=aα.βa^{\alpha} . a^{\beta} = a^{\alpha . \beta}.

D.  

(aα)β=aαβ\left( a^{\alpha} \right)^{\beta} = a^{\alpha \beta}.

Câu 13: 0.2 điểm

Liên hợp của số phức z=3+iz = - 3 + i

A.  

3i3 - i.

B.  

1+3i1 + 3 i.

C.  

3i- 3 - i.

D.  

3+i3 + i.

Câu 14: 0.2 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x22xf \left( x \right) = x^{2} - 2 x

A.  

x32x2+Cx^{3} - 2 x^{2} + C.

B.  

13x3x2+C\dfrac{1}{3} x^{3} - x^{2} + C.

C.  

13x32x2+C\dfrac{1}{3} x^{3} - 2 x^{2} + C.

D.  

2x34x2+C2 x^{3} - 4 x^{2} + C.

Câu 15: 0.2 điểm

Cho khối nón có đường sinh bằng 10 và diện tích xung quanh bằng 60π60 \pi. Thể tích của khối nón đã cho bằng

A.  

288π288 \pi.

B.  

120π120 \pi.

C.  

360π360 \pi.

D.  

96π96 \pi.

Câu 16: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Hình ảnh

A.  

0.

B.  

2.

C.  

−3.

D.  

1.

Câu 17: 0.2 điểm

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

Hình ảnh

A.  

y=x4+2x2+1y = - x^{4} + 2 x^{2} + 1.

B.  

y=x33x2+1y = - x^{3} - 3 x^{2} + 1.

C.  

y=x33x2+1y = x^{3} - 3 x^{2} + 1.

D.  

y=x42x2+1y = x^{4} - 2 x^{2} + 1.

Câu 18: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)+2=0f \left( x \right) + 2 = 0 là

Hình ảnh

A.  

1.

B.  

0.

C.  

3.

D.  

2.

Câu 19: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đạo hàm f(x)=x(x2)f^{'} \left( x \right) = x \left( x - 2 \right) với mọi xRx \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  

.

B.  

(;0)\left( - \infty ; 0 \right).

C.  

(0;2)\left( 0 ; 2 \right).

D.  

(2;+)\left( 2 ; + \infty \right).

Câu 20: 0.2 điểm

Với a,b>0,  a1a , b > 0 , \textrm{ }\textrm{ } a \neq 1, giá trị của loga4b2\log_{a^{4}} b^{2} bằng

A.  

(8log)ab\left(8log\right)_{a} b.

B.  

12(log)ab\dfrac{1}{2} \left(log\right)_{a} b.

C.  

18(log)ab\dfrac{1}{8} \left(log\right)_{a} b.

D.  

(2log)ab\left(2log\right)_{a} b.

Câu 21: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)y = \left|\right. f \left( x \right) \left|\right.

Hình ảnh

A.  

3.

B.  

5.

C.  

4.

D.  

2.

Câu 22: 0.2 điểm

Tập nghiệm của phương trình 1(log)2x+1(log)3x+1(log)4x=1\dfrac{1}{\left(log\right)_{2} x} + \dfrac{1}{\left(log\right)_{3} x} + \dfrac{1}{\left(log\right)_{4} x} = 1

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 23: 0.2 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a2 a và cạnh bên bằng 5a\sqrt{5} a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.  

45a34 \sqrt{5} a^{3}.

B.  

45a33\dfrac{4 \sqrt{5} a^{3}}{3}.

C.  

43a33\dfrac{4 \sqrt{3} a^{3}}{3}.

D.  

43a34 \sqrt{3} a^{3}.

Câu 24: 0.2 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1+lnxxf \left( x \right) = \dfrac{1 + ln x}{x}

A.  

x+12(ln)2x+Cx + \dfrac{1}{2} \left(ln\right)^{2} x + C.

B.  

lnx+(ln)2x+Cln x + \left(ln\right)^{2} x + C.

C.  

lnx+12(ln)2x+Cln x + \dfrac{1}{2} \left(ln\right)^{2} x + C.

D.  

x+(ln)2x+Cx + \left(ln\right)^{2} x + C.

Câu 25: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho điểm A(1;1;2)A \left( 1 ; 1 ; 2 \right) và mặt phẳng (P):2xy+2z+1=0\left( P \right) : 2 x - y + 2 z + 1 = 0. Phương trình mặt cầu tâm AA và tiếp xúc với (P)\left( P \right)

A.  

(x+1)2+(y+1)2+(z+2)2=4\left( x + 1 \right)^{2} + \left( y + 1 \right)^{2} + \left( z + 2 \right)^{2} = 4.

B.  

(x1)2+(y1)2+(z2)2=2\left( x - 1 \right)^{2} + \left( y - 1 \right)^{2} + \left( z - 2 \right)^{2} = 2.

C.  

(x+1)2+(y+1)2+(z+2)2=2\left( x + 1 \right)^{2} + \left( y + 1 \right)^{2} + \left( z + 2 \right)^{2} = 2.

D.  

(x1)2+(y1)2+(z2)2=4\left( x - 1 \right)^{2} + \left( y - 1 \right)^{2} + \left( z - 2 \right)^{2} = 4.

Câu 26: 0.2 điểm

Cho a,ba , b là các số thỏa mãn a3>a4a^{3} > a^{4}(log)b2>(log)b3\left(log\right)_{b} 2 > \left(log\right)_{b} 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  

a,b>1a , b > 1.

B.  

0<a<1,b>10 < a < 1 , b > 1.

C.  

0<a,b<1.0 < a , b < 1 ..

D.  

a>1,0<b<1.a > 1 , 0 < b < 1 ..

Câu 27: 0.2 điểm

Diện tích của các hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2y = x^{2}y=x2+4xy = - x^{2} + 4 x bằng

A.  

83\dfrac{8}{3}.

B.  

32\dfrac{3}{2}.

C.  

52\dfrac{5}{2}.

D.  

43\dfrac{4}{3}.

Câu 28: 0.2 điểm

Gọi z1,z2z_{1} , z_{2} là hai nghiệm phức của phương trình z22z+5=0z^{2} - 2 z + 5 = 0, trong đó z1z_{1} là nghiệm có phần ảo âm. Giá trị của 2z1i+z22 \left|\right. z_{1} - i \left|\right. + \left|\right. z_{2} \left|\right. bằng

A.  

210+52 \sqrt{10} + \sqrt{5}.

B.  

22+52 \sqrt{2} + \sqrt{5}.

C.  

353 \sqrt{5}.

D.  

15.

Câu 29: 0.2 điểm

Biết 01xf(x)dx=2\int_{0}^{1} x f \left( x \right) \text{d} x = 2, khi đó: 0π2sin2x.f(cosx)dx\int_{0}^{\dfrac{\pi}{2}} sin2 x . f \left( cos x \right) \text{d} x bằng

A.  

4.

B.  

6.

C.  

−6.

D.  

−4.

Câu 30: 0.2 điểm

Cho hai đường thẳng song song. Đường thứ nhất có 15 điểm, đường thứ hai có 10 điểm. Chọn ngẫu nhiên ba điểm từ các điểm trên. Xác suất để ba điểm đó tạo thành ba đỉnh của một tam giác bằng

A.  

12\dfrac{1}{2}.

B.  

34\dfrac{3}{4}.

C.  

37\dfrac{3}{7}.

D.  

58\dfrac{5}{8}.

Câu 31: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy ABCDA B C D là hình thoi cạnh 2a2 a, góc BAD^=120\widehat{B A D} = 120 \circ, cạnh bên SAS A vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=aS A = a.

Hình ảnh



Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SCD)\left( S C D \right) bằng

A.  

3a2\dfrac{\sqrt{3} a}{2}.

B.  

3a\sqrt{3} a.

C.  

2a2 a.

D.  

aa.

Câu 32: 0.2 điểm

Cho hàm số y=x3+ax+by = x^{3} + a x + b có đồ thị trong hình vẽ bên.

Hình ảnh



Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  

a<0;  b>0a < 0 ; \textrm{ }\textrm{ } b > 0.

B.  

a>0; b<0a > 0 ; \textrm{ } b < 0.

C.  

a<0; b<0a < 0 ; \textrm{ } b < 0.

D.  

a>0; b>0a > 0 ; \textrm{ } b > 0.

Câu 33: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, đường thẳng dd đi qua A(1;1;3)A \left( 1 ; - 1 ; 3 \right) và vuông góc với mặt phẳng xyz+1=0x - y - z + 1 = 0 có phương trình

A.  

x11=y+11=z31\dfrac{x - 1}{1} = \dfrac{y + 1}{- 1} = \dfrac{z - 3}{- 1}.

B.  

x11=y+11=z31\dfrac{x - 1}{1} = \dfrac{y + 1}{- 1} = \dfrac{z - 3}{1}.

C.  

x+11=y11=z+31\dfrac{x + 1}{1} = \dfrac{y - 1}{- 1} = \dfrac{z + 3}{1}.

D.  

x+11=y11=z+31\dfrac{x + 1}{1} = \dfrac{y - 1}{- 1} = \dfrac{z + 3}{- 1}.

Câu 34: 0.2 điểm

Cho các số a,b>0a , b > 0 thỏa mãn (log)2a=12,(log)2b=32\left(log\right)_{2} a = \dfrac{1}{2} , \left(log\right)_{2} b = \dfrac{3}{2}. Giá trị của (log)ab\left(log\right)_{a} b bằng

A.  

34\dfrac{3}{4}.

B.  

43\dfrac{4}{3}.

C.  

13\dfrac{1}{3}.

D.  

3.

Câu 35: 0.2 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn số phức zz thỏa mãn \left| z + 2 \left|\right. = \left|\right. z - i \left|\right. là đường thẳng có phương trình

A.  

4x+2y+3=04 x + 2 y + 3 = 0.

B.  

4x+2y3=04 x + 2 y - 3 = 0.

C.  

2x+y3=02 x + y - 3 = 0.

D.  

2x+y+3=02 x + y + 3 = 0.

Câu 36: 0.2 điểm

Cho hình lập phương ABCD.ABCDA B C D . A^{'} B^{'} C^{'} D^{'} (tham khảo hình bên ). Góc giữa hai đường thẳng ABA B^{'}BCB C^{'} bằng

Hình ảnh

A.  

4545 \circ.

B.  

3030 \circ.

C.  

6060 \circ.

D.  

9090 \circ.

Câu 37: 0.2 điểm

Hàm số f(x)=x33x2+2f \left( x \right) = x^{3} - 3 x^{2} + 2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  

(2;+)\left( 2 ; + \infty \right).

B.  

(2;+)\left( - 2 ; + \infty \right).

C.  

(0;+)\left( 0 ; + \infty \right).

D.  

(0;2)\left( 0 ; 2 \right).

Câu 38: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho các điểm A(2;0;1), B(0;2;1)A \left( 2 ; 0 ; 1 \right) , \text{ } B \left( 0 ; 2 ; - 1 \right)C(1;2;0)C \left( 1 ; 2 ; 0 \right). Đường trung trực cạnh ABA B của tam giác ABCA B C có phương trình

A.  

x1=y32=z+11\dfrac{x}{1} = \dfrac{y - 3}{- 2} = \dfrac{z + 1}{1}.

B.  

x1=y+12=z+11\dfrac{x}{1} = \dfrac{y + 1}{2} = \dfrac{z + 1}{1}.

C.  

x1=y21=z22\dfrac{x}{1} = \dfrac{y - 2}{- 1} = \dfrac{z - 2}{- 2}.

D.  

x1=y+12=z11\dfrac{x}{1} = \dfrac{y + 1}{2} = \dfrac{z - 1}{1}.

Câu 39: 0.2 điểm

Cho số phức z,wz , w thỏa mãn 1z+1w=3z+w\dfrac{1}{z} + \dfrac{1}{w} = \dfrac{3}{z + w}\left| z \left|\right. = 2. Môđun của số phức zwz - w bằng

A.  

2.

B.  

3.

C.  

1.

D.  

3\sqrt{3}.

Câu 40: 0.2 điểm

Cho khối nón \left(\right. N_{1} \right) có đỉnh S, chiều cao bằng 6a. Khối nón (N2)\left( N_{2} \right) có đỉnh O là tâm của đường tròn đáy của (N1)\left( N_{1} \right) và đáy là một thiết diện song song với đáy của (N1)\left( N_{1} \right) (tham khảo hình vẽ). Để thể tích của (N2)\left( N_{2} \right) lớn nhất thì chiều cao của khối nón (N2)\left( N_{2} \right) bằng

A.  

3a3 a.

B.  

2a2 a.

C.  

23a2 \sqrt{3} a.

D.  

4a4 a.

Câu 41: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)=x2+mx+1f \left( x \right) = \dfrac{x^{2} + m}{x + 1}. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để max[0;2]f(x)5\underset{\left[\right. 0 ; 2 \left]\right.}{max} f \left( x \right) \leq 5?

A.  

1.

B.  

5.

C.  

4.

D.  

2.

Câu 42: 0.2 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABCA B C . A^{'} B^{'} C^{'} có cạnh đáy bằng aa và góc giữa hai đường thẳng ABA B^{'}BCB C^{'} bằng 6060 \circ. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.  

6a34\dfrac{\sqrt{6} a^{3}}{4}.

B.  

6a32\dfrac{\sqrt{6} a^{3}}{2}.

C.  

6a312\dfrac{\sqrt{6} a^{3}}{12}.

D.  

6a36\dfrac{\sqrt{6} a^{3}}{6}.

Câu 43: 0.2 điểm

Một nghiên cứu chỉ ra rằng: Khi nhiệt độ trung bình của trái đất tăng lên tCt \circ C thì hiếc dựng lên f(t) = kat (m)f \left( t \right) \text{ } = \text{ } k a^{t} \text{ } \left( m \right), trong đó k, ak , \text{ } a là các hằng số dương không phụ thuộc vào tt. Biết kk nhiệt độ trung bình của trái đất tăng 2C2 \circ C thì nước biển dâng lên 0,03 m0 , 03 \text{ } m, khi nhiệt độ trung bình của trái đất tăng 5C5 \circ C thì nước biển dâng lên 0,1 m0 , 1 \text{ } m. Theo nghiên cứu trên thì nhiệt độ trung bình của trái đất tăng thêm bao nhiêu thì nước biển dâng lên 0,15 m20 , 15 \text{ } m ^{2} (Kết quả lấy gần đúng tới bằng phần trăm)

A.  

5,56C5 , 56 \circ C.

B.  

6,74C6 , 74 \circ C.

C.  

5,01C5 , 01 \circ C.

D.  

6,01C6 , 01 \circ C.

Câu 44: 0.2 điểm

Xét các số z1,z2z_{1} , z_{2} thỏa mãn \left| z_{1} + 1 + i \left|\right. = \sqrt{2}, z2=z2+1+i\left|\right. z_{2} \left|\right. = \left|\right. z_{2} + 1 + i \left|\right.z1+z212i\dfrac{z_{1} + z_{2}}{1 - 2 i} là số thực. Giá trị nhỏ nhất của z1+z2\left|\right. z_{1} + z_{2} \left|\right. bằng

A.  

5\sqrt{5}.

B.  

555 \sqrt{5}.

C.  

252 \sqrt{5}.

D.  

353 \sqrt{5}.

Câu 45: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh



Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình 1f(x)+1f(x)2=m\dfrac{1}{f \left( x \right)} + \dfrac{1}{f \left( x \right) - 2} = m có đúng hai nghiệm?

A.  

1.

B.  

3.

C.  

2.

D.  

Vô số.

Câu 46: 0.2 điểm

Có bao nhiêu số nguyên xx sao cho ứng với mỗi số nguyên xx tồn tại số thực y(1;2)y \in \left( 1 ; 2 \right) thỏa mãn 2xy=x2y+12^{x y} = x^{2} y + 1?

A.  

3.

B.  

5.

C.  

4.

D.  

6.

Câu 47: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) có đạo hàm f(x)=x1+2x+1f^{'} \left( x \right) = \dfrac{x}{1 + \sqrt{2 x + 1}} với mọi x(12;+)x \in \left( - \dfrac{1}{2} ; + \infty \right)f(0)=0f \left( 0 \right) = 0. Tích phân 04f(x)dx\int_{0}^{4} f \left( x \right) \text{d} x bằng

A.  

275\dfrac{27}{5}.

B.  

6115\dfrac{61}{15}.

C.  

175\dfrac{17}{5}.

D.  

7115\dfrac{71}{15}.

Câu 48: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho đường thẳng d : \left{\right. x = 1 + 2 t , \\ y = t , \\ z = 3 + t .. Xét mặt phẳng (P)\left( P \right) thay đổi và luôn chứa đường thẳng dd. Gọi HH là hình chiếu vuông góc của điểm A(2;1;2)A \left( 2 ; - 1 ; 2 \right) lên mặt phẳng (P)\left( P \right). Khi (P)\left( P \right) thay đổi thì HH luôn thuộc một đường tròn cố định. Bán kính của đường tròn đó bằng

A.  

2\sqrt{2}.

B.  

32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

C.  

22\dfrac{\sqrt{2}}{2}.

D.  

3\sqrt{3}.

Câu 49: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) thỏa mãn xf(x)+2f(x)=3x2+2, x>0x f^{'} \left( x \right) + 2 f \left( x \right) = 3 x^{2} + 2 , \textrm{ } \forall x > 0f(1)=1f \left( 1 \right) = 1. Giá trị của f(2)f \left( 2 \right) bằng

A.  

2.

B.  

3.

C.  

134\dfrac{13}{4}.

D.  

114\dfrac{11}{4}.

Câu 50: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho hai điểm A(2;0;1)A \left( 2 ; 0 ; 1 \right)B(1;6;7)B \left( - 1 ; - 6 ; 7 \right) và mặt phẳng (P):xy+z3=0\left( P \right) : x - y + z - 3 = 0. Xét điểm MM thuộc mặt phẳng (P)\left( P \right), giá trị nhỏ nhất của 2MA2+MB22 M A^{2} + M B^{2} bằng

A.  

45.

B.  

63.

C.  

80.

D.  

57.

Đề thi tương tự

ĐỀ THI THỬ TN THPT 2023 - MÔN TOÁN - CỤM GIA LỘC - HẢI DƯƠNG THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ 30 phút

84552

52. Đề thi thử TN THPT VẬT LÝ 2024 - Sở Hà Nam. (Có lời giải chi tiết)THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

6,325476

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 52THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

107,0378,227

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 52THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

115,9818,917

Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật Lý năm 2020 - Mã đề 52THPT Quốc giaVật lý

34 mã đề 1366 câu hỏi 1 giờ

311,64423,967

(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Văn có đáp án (Đề số 52)THPT Quốc giaNgữ văn

1 mã đề 8 câu hỏi 1 giờ

226,99517,457

52. [TN THPT 2024 Hóa Học] Đề tham khảo của BGD. (Có lời giải chi tiết) THPT Quốc giaHoá học

1 mã đề 40 câu hỏi 40 phút

7,041536

52 câu trắc nghiệm: Khái niệm về mặt tròn xoay có đáp ánLớp 12Toán

1 mã đề 52 câu hỏi 1 giờ

183,88514,139