thumbnail

66. Đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2024 - THPT Như Xuân - Lần 1

/Môn Toán/Đề thi thử Toán 2024 các trường, sở

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ 30 phút

4,413 lượt xem 332 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right)u2=5u_{2} = 5u3=10u_{3} = 10. Công sai của cấp số cộng đó bằng

A.  

13\dfrac{1}{3}.

B.  

12\dfrac{1}{2}.

C.  

5.

D.  

2.

Câu 2: 0.2 điểm

Số tập con có ba phần tử của tập hợp gồm 10 phần tử là

A.  

A103A_{10}^{3}.

B.  

3103^{10}.

C.  

(10)3\left(10\right)^{3}.

D.  

C103C_{10}^{3}.

Câu 3: 0.2 điểm

Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp 12 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số chẵn bằng

A.  

522\dfrac{5}{22}.

B.  

1522\dfrac{15}{22}.

C.  

511\dfrac{5}{11}.

D.  

512\dfrac{5}{12}.

Câu 4: 0.2 điểm

Cho hình lập phương ABCD.ABCDA B C D . A^{'} B^{'} C^{'} D^{'}. Tính góc giữa hai đường thẳng BDB^{'} D^{'}AAA^{'} A.

A.  

(60)0\left(60\right)^{0}.

B.  

(45)0\left(45\right)^{0}.

C.  

(90)0\left(90\right)^{0}.

D.  

(30)0\left(30\right)^{0}.

Câu 5: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCS . A B C có đáy là tam giác vuông cân tại BB,AC=SA=2aA C = S A = 2 aSA(ABC)S A \bot \left( A B C \right). Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)\left( S B C \right) bằng

A.  

2a33\dfrac{2 a \sqrt{3}}{3}.

B.  

a2a \sqrt{2}.

C.  

a2- a \sqrt{2}.

D.  

aa.

Câu 6: 0.2 điểm

Hình ảnh


Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

A.  

( 0 ; + ) .

B.  

( 1 ; 3 ) .

C.  

( 2 ; 0 ) .

D.  

( ; 2 ) .

Câu 7: 0.2 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4+12x2+1f \left( x \right) = - x^{4} + 12 x^{2} + 1 trên đoạn [0;2]\left[\right. 0 ; 2 \left]\right.bằng:

A.  

1.

B.  

37.

C.  

33.

D.  

12.

Câu 8: 0.2 điểm

Khối đa diện sau có bao nhiêu mặt?

Hình ảnh

A.  

9.

B.  

7.

C.  

11.

D.  

10.

Câu 9: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh


Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A.  

0.

B.  

2.

C.  

3.

D.  

1.

Câu 10: 0.2 điểm

Thể tích của khối lập phương có cạnh 3a3 a

A.  

9a39 a^{3}

B.  

6a36 a^{3}

C.  

18a318 a^{3}

D.  

27a327 a^{3}.

Câu 11: 0.2 điểm

Hàm số y=x42x2+5y = x^{4} - 2 x^{2} + 5 có bao nhiêu điểm cực tiểu

A.  

1

B.  

2

C.  

3

D.  

4.

Câu 12: 0.2 điểm

Thể tích khối chóp có diện tích đáy 6a26 a^{2}và chiều cao 2a2 a

A.  

V=6a3V = 6 a^{3}.

B.  

V=12a3V = 12 a^{3}.

C.  

V=a3V = a^{3}.

D.  

V=4a3V = 4 a^{3}.

Câu 13: 0.2 điểm

Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Hình ảnh


Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A.  

3.

B.  

−1.

C.  

2.

D.  

−2.

Câu 14: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right)liên tục trên R\text{R},có bảng biến thiên như sau

Hình ảnh


Giá trị lớn nhất của hàm số trên (;1)\left( - \infty ; 1 \right)

A.  

2.

B.  

1.

C.  

0.

D.  

3.

Câu 15: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

Hình ảnh

A.  

(0;1)\left( 0 ; 1 \right).

B.  

(0;3)\left( 0 ; 3 \right).

C.  

(;0)\left( - \infty ; 0 \right).

D.  

(1;3)\left( 1 ; 3 \right).

Câu 16: 0.2 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R\mathbb{R}

A.  

y=3x1x2y = \dfrac{3 x - 1}{x - 2}.

B.  

y=x42x23y = x^{4} - 2 x^{2} - 3.

C.  

y=x3+3x2+7x+5y = x^{3} + 3 x^{2} + 7 x + 5.

D.  

y=x33x+4y = - x^{3} - 3 x + 4.

Câu 17: 0.2 điểm

Cho bất phương trình: log7(x22x)4\log_{\sqrt{7}} \left( x^{2} - 2 x \right) \leq 4. Bất phương trình đã cho có số nghiệm nguyên là

A.  

15.

B.  

12.

C.  

14.

D.  

13.

Câu 18: 0.2 điểm

Cho mặt cầu có đường kính bằng 3R3 R. Thể tích khối cầu đã cho là

A.  

4πR24 \pi R^{2}.

B.  

43πR3\dfrac{4}{3} \pi R^{3}.

C.  

92πR3\dfrac{9}{2} \pi R^{3}.

D.  

36πR336 \pi R^{3}.

Câu 19: 0.2 điểm

Hàm số nào liệt kê dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên?

Hình ảnh

A.  

y=x4+2x22y = x^{4} + 2 x^{2} - 2.

B.  

y=x3+3x22y = - x^{3} + 3 x^{2} - 2.

C.  

y=x3+3x22y = x^{3} + 3 x^{2} - 2.

D.  

y=x2x+1y = \dfrac{x - 2}{x + 1}.

Câu 20: 0.2 điểm

Cho đồ thị của hàm số y = a x 4 + b x 2 + c     ( a 0 ) như hình vẽ.

Hình ảnh


Giá trị cực đại của hàm số là

A.  

2.

B.  

1.

C.  

0.

D.  

−1.

Câu 21: 0.2 điểm

Phương trình (13)x2+1=9x\left( \dfrac{1}{3} \right)^{x^{2} + 1} = 9^{x} có bao nhiêu nghiệm thực?

A.  

0

B.  

1

C.  

2

D.  

3

Câu 22: 0.2 điểm

Cho biểu thức P=a2.b.b3.a13P = \sqrt[3]{a^{2} . b . \sqrt{b^{- 3} . a^{- 1}}} được viết dưới dạng P=ax.byP = a^{x} . b^{y}. Tổng của x+yx + y

A.  

12\dfrac{1}{2}.

B.  

16- \dfrac{1}{6}.

C.  

13\dfrac{1}{3}.

D.  

16\dfrac{1}{6}.

Câu 23: 0.2 điểm

Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y=x33x2y = x^{3} - 3 x^{2}?

A.  

M(1;3)M \left( - 1 ; - 3 \right).

B.  

M(1;2)M \left( 1 ; - 2 \right).

C.  

M(1;2)M \left( - 1 ; 2 \right).

D.  

M(1;4)M \left( 1 ; - 4 \right).

Câu 24: 0.2 điểm

Cho hàm sốy=f(x)y = f \left( x \right) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của f(x)f ' \left( x \right) như hình vẽ.

Hình ảnh



Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y = f \left( x \right)trên đoạn \left[ 0 ; 2023 \left]\right.là.

A.  

0.

B.  

2023.

C.  

.

D.  

f(0)f \left( 0 \right).

Câu 25: 0.2 điểm

Nếu log3=alog3 = athì log3000log3000bằng.

A.  

3a3 a.

B.  

a3a - 3.

C.  

2a+12 a + 1.

D.  

a+3a + 3.

Câu 26: 0.2 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R\mathbb{R}?

A.  

y=(12)xy = \left( \dfrac{1}{2} \right)^{x}.

B.  

y=2xy = 2^{x}.

C.  

y=(log)3xy = \left(log\right)_{3} x.

D.  

y=(log)13xy = \left(log\right)_{\dfrac{1}{3}} x.

Câu 27: 0.2 điểm

Hình ảnh


Cho hàm số y = a x 4 + b x 2 + c , ( a 0 ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ
Trong các số a , b , c có bao nhiêu số dương?

A.  

0.

B.  

2.

C.  

1.

D.  

3.

Câu 28: 0.2 điểm

Khối lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên là h, diện tích đáy là B thì có thể tích là

A.  

13B.h\dfrac{1}{3} B . h.

B.  

13B2.h\dfrac{1}{3} B^{2} . h.

C.  

B2.hB^{2} . h.

D.  

B.hB . h.

Câu 29: 0.2 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng aa và cạnh bên bằng a3a \sqrt{3}. Tính thể tích VV của khối chóp đó theo aa.

A.  

V=a3106V = \dfrac{a^{3} \sqrt{10}}{6}.

B.  

V=a32V = \dfrac{a^{3}}{2}.

C.  

V=a323V = \dfrac{a^{3} \sqrt{2}}{3}.

D.  

V=a333V = \dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{3}.

Câu 30: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình 2x1=82^{\sqrt{x - 1}} = 8 là:

A.  

x=10x = 10.

B.  

x=65x = 65.

C.  

x=3x = 3

D.  

x=17x = 17.

Câu 31: 0.2 điểm

Cho khối chóp S.ABCDS . A B C D có đáy ABCDA B C D là hình chữ nhật. AB=a3, BC=a2A B = a \sqrt{3} , \textrm{ } B C = a \sqrt{2}. SAS A vuông góc với (ABCD)\left( A B C D \right), SA=2aS A = 2 a. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS . A B C D theo aa.

A.  

26a33\dfrac{2 \sqrt{6} a^{3}}{3}.

B.  

26a32 \sqrt{6} a^{3}.

C.  

6a33\dfrac{\sqrt{6} a^{3}}{3}

D.  

6a36\dfrac{\sqrt{6} a^{3}}{6}.

Câu 32: 0.2 điểm

Cho hàm số y=x3+(m3)x2+(m3)x+4y = x^{3} + \left( m - 3 \right) x^{2} + \left( m - 3 \right) x + 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số đã cho đồng biến trên (;+)\left( - \infty ; + \infty \right)?

A.  

4.

B.  

6.

C.  

5.

D.  

3.

Câu 33: 0.2 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) trên [a; b]\left[\right. a ; \textrm{ } b \left]\right. bằng 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=52f(x)g \left( x \right) = 5 - 2 f \left( x \right) trên đoạn \left[ a ; \textrm{ } b \left]\right. bằng bao nhiêu?

A.  

1.

B.  

2.

C.  

−1.

D.  

−3.

Câu 34: 0.2 điểm

Cho khối chóp S.ABCS . A B C. Gọi A,B,CA ' , B ' , C ' lần lượt là trung điểm SA,SB,SCS A , S B , S C. Tỉ số thể tích VS.ABCVS.ABC\dfrac{V_{S . A^{'} B^{'} C^{'}}}{V_{S . A B C}} bằng bao nhiêu?

A.  

116\dfrac{1}{16}.

B.  

16\dfrac{1}{6}.

C.  

38\dfrac{3}{8}.

D.  

18\dfrac{1}{8}.

Câu 35: 0.2 điểm

Đạo hàm của hàm số y = \left(log\right)_{5} \left(\right. 2 x + 1 \right) trên tập xác định của hàm số là

A.  

y=22x+1.y^{'} = \dfrac{2}{2 x + 1} .

B.  

y=12x+1.y^{'} = \dfrac{1}{2 x + 1} .

C.  

y=2(2x+1)ln5.y^{'} = \dfrac{2}{\left( 2 x + 1 \right) ln5} .

D.  

y=1(2x+1)ln5.y^{'} = \dfrac{1}{\left( 2 x + 1 \right) ln5} .

Câu 36: 0.2 điểm

Đồ thị hàm số y=x3x23xy = \dfrac{\sqrt{x - 3}}{x^{2} - 3 x} có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang?

A.  

2.

B.  

3.

C.  

1.

D.  

0.

Câu 37: 0.2 điểm

Tìm mm để hàm số f(x)=x33x2+mx5f \left( x \right) = x^{3} - 3 x^{2} + m x - 5có hai điểm cực trị.

A.  

m>3m > 3.

B.  

m3m \leq 3.

C.  

m<3m < 3.

D.  

m=3m = 3.

Câu 38: 0.2 điểm

Tập các giá trị của tham số mm để đồ thị hàm số y=x4x22(m+1)x+4y = \dfrac{x - 4}{x^{2} - 2 \left( m + 1 \right) x + 4} có 3 đường tiệm cận là

A.  

.

B.  

.

C.  

(;1][3;+)\left( - \infty ; - 1 \left]\right. \cup \left[\right. 3 ; + \infty \right).

D.  

(;1)(3;+)\left( - \infty ; - 1 \right) \cup \left( 3 ; + \infty \right).

Câu 39: 0.2 điểm

Một hình nón đỉnh SS có bán kính đáy bằng 2cm2 c m, chiều cao bằng 3cm3 c m. Mặt phẳng (P)\left( P \right) đi qua SS và cắt mặt đáy của hình nón tại hai điểm I,KI , K sao cho IK=3cmI K = 3 c m. Tính góc giữa mp (P)\left( P \right) và mặt đáy của hình nón đó (Làm tròn đến đơn vị độ).

A.  

(34)o\left(34\right)^{o}.

B.  

(66)o\left(66\right)^{o}.

C.  

(55)o\left(55\right)^{o}.

D.  

(47)o\left(47\right)^{o}.

Câu 40: 0.2 điểm

Gọi x1,x2x_{1} , x_{2} là các nghiệm của phương trình 14(log)2(x1)413(log)2(x+2)3=12(log)2(6x)2\dfrac{1}{4} \left(log\right)_{2} \left( x - 1 \right)^{4} - \dfrac{1}{3} \left(log\right)_{2} \left( x + 2 \right)^{3} = \dfrac{1}{2} \left(log\right)_{\sqrt{2}} \left( 6 - x \right) - 2.
Tính S=(x1x2)2024S = \left( x_{1} - x_{2} \right)^{2024}.

A.  

S=22024.31012S = 2^{2024} . 3^{1012}.

B.  

S=42024S = 4^{2024}.

C.  

S=23036.31012S = 2^{3036} . 3^{1012}.

D.  

S=26072S = 2^{6072}.

Câu 41: 0.2 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABCA B C . A^{'} B^{'} C^{'} có cạnh đáy bằng aa. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng ABA BACA^{'} C bằng a155\dfrac{a \sqrt{15}}{5}. Thể tích VV của khối lăng trụ ABC.ABCA B C . A^{'} B^{'} C^{'}

A.  

V=3a32V = \dfrac{3 a^{3}}{2}.

B.  

V=3a34V = \dfrac{3 a^{3}}{4}.

C.  

V=33a38V = \dfrac{3 \sqrt{3} a^{3}}{8}.

D.  

V=3a38V = \dfrac{3 a^{3}}{8}.

Câu 42: 0.2 điểm

Hình ảnh


Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên . Biết đồ thị hàm số y = f ( x ) trên đoạn [ 5 ; 5 ] là đường cong trong hình vẽ bên dưới.
Hàm số g ( x ) = f ( x 2 + 4 x ) x 2 4 x có bao nhiêu điểm cực trị trong khoảng ( 5 ; 1 ) ?

A.  

6.

B.  

7.

C.  

3.

D.  

5.

Câu 43: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)=2x+mx1f \left( x \right) = \dfrac{2 x + m}{x - 1}(mm là tham số thực). Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của mm sao cho max[2;3]f(x)+min[2;3]f(x)=4\underset{\left[\right. 2 ; 3 \left]\right.}{\text{max}} \left|\right. f \left( x \right) \left|\right. + \underset{\left[\right. 2 ; 3 \left]\right.}{\text{min}} \left|\right. f \left( x \right) \left|\right. = 4. Số phần tử của SS

A.  

4

B.  

2

C.  

6

D.  

0

Câu 44: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)=ax2bx+cf \left( x \right) = \dfrac{a x - 2}{b x + c}(a,b,cR)\left( a , b , c \in \mathbb{R} \right) có bảng biến thiên như sau.

Hình ảnh


Biểu thức T=2a+b3cT = 2 a + b - 3 c nhận được bao nhiêu giá trị nguyên?

A.  

2.

B.  

4.

C.  

3.

D.  

5.

Câu 45: 0.2 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm sao cho hàm số y=mx2023xmy = \dfrac{m x - 2023}{x - m} đồng biến trên (0;+)?\left( 0 ; + \infty \right) ?

A.  

44.

B.  

45.

C.  

0.

D.  

46.

Câu 46: 0.2 điểm

Hình ảnh


Cho khối chóp tam giác đều S.ABCS . A B C có cạnh đáy bằng aa. Gọi M,NM , N lần lượt là trung điểm của SA,SCS A , S C (tham khảo hình vẽ). Biết BMB M vuông góc AN,A N , thể tích của khối chóp S.ABCS . A B C bằng

A.  

a3724\dfrac{a^{3} \sqrt{7}}{24}.

B.  

a378\dfrac{a^{3} \sqrt{7}}{8}.

C.  

a3148\dfrac{a^{3} \sqrt{14}}{8}.

D.  

a31424\dfrac{a^{3} \sqrt{14}}{24}.

Câu 47: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy ABCDA B C D là hình bình hành. Các điểm M,N,P,QM , N , P , Q lần lượt nằm trên các cạnh SA,SB,SC,SDS A , S B , S C , S D thỏa SMSA=12;SNSB=13;SPSC=14;SQSD=15\dfrac{S M}{S A} = \dfrac{1}{2} ; \dfrac{S N}{S B} = \dfrac{1}{3} ; \dfrac{S P}{S C} = \dfrac{1}{4} ; \dfrac{S Q}{S D} = \dfrac{1}{5}. Biết thể tích S.ABCDS . A B C DVV. Tính thể tích của tứ diện MNPQ.M N P Q .

A.  

V72\dfrac{V}{72}.

B.  

5V154\dfrac{5 V}{154}.

C.  

77V480\dfrac{77 V}{480}.

D.  

V120\dfrac{V}{120}.

Câu 48: 0.2 điểm

Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 12. Thể tích VVcủa khối chóp lớn nhất bằng

A.  

V=40963V = \dfrac{4096}{3}.

B.  

V=409623V = \dfrac{4096 \sqrt{2}}{3}

C.  

V=40962V = 4096 \sqrt{2}

D.  

V=409633V = \dfrac{4096 \sqrt{3}}{3}

Câu 49: 0.2 điểm

Cho bất phương trình m.3x+1+(3m+2).(47)x+(4+7)x>0m . 3^{x + 1} + \left( 3 m + 2 \right) . \left( 4 - \sqrt{7} \right)^{x} + \left( 4 + \sqrt{7} \right)^{x} > 0, với mm là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[2021 ; 2021]m \in \left[\right. - 2021 \textrm{ } ; \textrm{ } 2021 \left]\right. để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x(;0]x \in \left(\right. - \infty ; 0 \left]\right..

A.  

2022.

B.  

2020.

C.  

2021.

D.  

2023.

Câu 50: 0.2 điểm

Có bao nhiêu mm nguyên m \in \left[ - 2023 ; 2023 \left]\right. để phương trình 5^{x} - 2 m = \left(log\right)_{\sqrt[4]{5}} \left(\right. 20 \left(\right. x + 1 \right) + 10 m \left.\right) có nghiệm?

A.  

2026.

B.  

2023.

C.  

2025.

D.  

2024.

Đề thi tương tự

ĐỀ THI THỬ TN THPT 2023 - MÔN TOÁN - SỞ GIÁO DỤC HÒA BÌNH - Lần 1THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ 30 phút

1,01466

(2023) Đề thi thử Tiếng anh THPT theo đề minh họa Bộ giáo dục có đáp án (Đề 66)THPT Quốc giaTiếng Anh

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

362,24327,860

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 66THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

112,0888,619

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 66THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

94,1707,241

66 câu trắc nghiệm: Phương trình mặt phẳng có đáp ánLớp 12Toán

2 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

188,72214,514

Recent IELTS Reading Actual test 66

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

211,08216,234