thumbnail

70 câu trắc nghiệm Khối đa diện cơ bản

Chương 1: Khối đa diện
Ôn tập Toán 12 Chương 1 Hình học
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 134 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ

186,064 lượt xem 14,307 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác, tìm hình không phải là hình đa diện.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 2: 1 điểm

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 1 điểm

Hình nào không phải là hình đa diện đều trong các hình dưới đây?

A.  
 Hình tứ diện đều
B.  
B. Hình hộp chữ nhật có diện tích các mặt bằng nhau
C.  
Hình lập phương
D.  
Hình chóp tam giác đều.
Câu 4: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, hãy chọn mệnh đề đúng. Trong một khối đa diện thì:

A.  
Hai mặt bất kỳ có ít nhất một cạnh chung
B.  
B. Hai cạnh bất kỳ có ít nhất một điểm chung
C.  
C. Hai mặt bất kỳ có ít nhất một điểm chung
D.  
D. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
Câu 5: 1 điểm

Tổng độ dài l của tất cả các cạnh của một hình lập phương cạnh a.

A.  
l = 6a
B.  
Bl = 12a
C.  
Cl = 6
D.  
Dl = 12.
Câu 6: 1 điểm

Cho các hình vẽ sau:

Hình ảnh

Số các hình đa diện trong các hình trên là:

A.  
3
B.  
0
C.  
1
D.  
2
Câu 7: 1 điểm

Mỗi đỉnh của một đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt?

A.  
Ba mặt
B.  
BHai mặt
C.  
CBốn mặt
D.  
DNăm mặt.
Câu 8: 1 điểm

Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
B.  
B. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
C.  
C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
D.  
D. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
Câu 9: 1 điểm

Chọn khẳng định sai. Trong một khối đa diện

A.  
A. Mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh
B.  
B. Hai mặt bất kỳ luôn có ít nhất một điểm chung
C.  
C. Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt
D.  
D. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt
Câu 10: 1 điểm

Số đỉnh của hình hai mươi mặt đều là:

Hình ảnh

A.  
12
B.  
B20
C.  
C30
D.  
D16.
Câu 11: 1 điểm

Hình đa diện trong hình vẽ dưới có bao nhiêu mặt:

Hình ảnh

A.  
10
B.  
B15
C.  
C8
D.  
D11.
Câu 12: 1 điểm

Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều.

Hình ảnh

Hình ảnh

Hình ảnh

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
A. Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh
B.  
B. Khối 12 mặt đều và khối 20 mặt đều có cùng số đỉnh
C.  
C. Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng
D.  
D. Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4
Câu 13: 1 điểm

Số cạnh của một tứ diện là:

A.  
5 cạnh
B.  
B8 cạnh
C.  
C4 cạnh
D.  
D6 cạnh.
Câu 14: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  
A. Khối tứ diện là khối đa diện lồi
B.  
B. Lắp ghép 2 khối hộp sẽ được 1 khối đa diện lồi
C.  
Khối lập phương là khối đa diện lồi
D.  
D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi
Câu 15: 1 điểm

Mặt phẳng nào sau đây chia khối hộp ABCD.A'B'C'D' thành hai khối lăng trụ?

A.  
(A'BC')
B.  
B(ABC')
C.  
C(AB'C)
D.  
D(A'BD).
Câu 16: 1 điểm

Trong các khối đa diện đều sau, khối đa diện đều nào là khối đa diện đều loại {4;3}?

A.  
Khối lập phương
B.  
BKhối hai mươi mặt đều
C.  
 Khối tứ diện đều
D.  
DKhối bát diện đều.
Câu 17: 1 điểm

Khối đa diện đều nào thuộc loại {5; 3}?

A.  
Khối bát diện đều
B.  
BKhối 20 mặt đều
C.  
C.Khối 12 mặt đều
D.  
DKhối lập phương.
Câu 18: 1 điểm

Khối mười hai mặt đều là khối đa diện loại nào?

A.  
{4;3}
B.  
B{3;5}
C.  
C{3;4}
D.  
D{5;3}.
Câu 19: 1 điểm

Khối bát diện đều thuộc loại:

A.  
{5;3}
B.  
B{3;3}
C.  
C{4;3}
D.  
D{3;4}.
Câu 20: 1 điểm

Một hình chóp ngũ giác đều có bao nhiêu mặt và bao nhiêu cạnh?

A.  
6 mặt  8 cạnh
B.  
B5 mặt  8 cạnh
C.  
 5 mặt  10 cạnh
D.  
D6 mặt  10 cạnh.
Câu 21: 1 điểm

Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

A.  
5
B.  
B2
C.  
C3
D.  
D4.
Câu 22: 1 điểm

Hình đa diện đều nào dưới đây có tất cả các mặt không phải là tam giác đều?

A.  
Bát diện đều
B.  
BHình 20 mặt đều
C.  
C.Hình 12 mặt đều
D.  
DTứ diện đều.
Câu 23: 1 điểm

Giá trị |p-q| của khối đa diện lồi đều loại {p;q} không thể bằng:

A.  
0
B.  
B2
C.  
C1
D.  
D3.
Câu 24: 1 điểm

Trong tất cả các loại hình đa diện đều sau đây, hình nào có số mặt nhiều nhất?

A.  
Loại {3;4}
B.  
BLoại {5;3}
C.  
CLoại {4;3}
D.  
DLoại {3;5}.
Câu 25: 1 điểm

Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:

A.  
V = Bh
B.  

V = 1 2 Bh

C.  

V = 1 6 Bh

D.  

D.  V = 1 3 Bh

Câu 26: 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân tại A, và BAC ^ = 120 ° , BC = AA ' = 3 a . Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'

A.  
A.  V = 9 a 3 4
B.  
V = 3 3 a 3 6
C.  
V = 3 3 a 3 2
D.  
V = 3 a 3 4
Câu 27: 1 điểm

Cho khốilăngtrụtamgiácđứngABC.A'B'C'đáytamgiácvuôngtạiA,AC=AB=2a,gócgiữaAC'mặtphẳng(ABC)bằng300.TínhthểtíchcủakhốilăngtrụABC.A'B'C'

A.  
A.  2 3 a 3 3
B.  
3 a 3 3
C.  
a 3 3
D.  
4 3 a 3 3
Câu 28: 1 điểm

ChohìnhchópS.ABCđáytamgiácABCvuôngcântạiB,AB=a,tamgiácSACcântạiSnằmtrongmặtphẳngvuônggócvớiđáy.TínhthểtíchkhốichópS.ABCbiếtgócgiữaSBmặtphẳng(ABC)bằng450

A.  
A.  a 3 3 4
B.  
a 3 3 12
C.  
a 3 2 12
D.  
a 3 2 4
Câu 29: 1 điểm

ChohìnhchópS.ABCDđáyABCDhìnhvuôngcạnh a 3 .CạnhbênSAvuônggócvớimặtphẳng(ABCD)SC=4a.TìmthểtíchkhốichópS.ABCD

A.  
A.  3 a 3 13
B.  
3 a 3 10
C.  
a 3 13
D.  
a 3 10
Câu 30: 1 điểm

ChokhốichópS.ABCDđáyhìnhchữnhậtcạnhAB=3a,BC=a.CạnhbênSAvuônggócvớiđáy;SCtạovớimặtphẳng(ABCD)mộtgóc600.TínhthểtíchVcủakhốichópđãcho

A.  
A.  V = 60 a 3
B.  
V = 3 20 a 3
C.  
V = 30 a 3
D.  
V = 3 a 3

Đề thi tương tự

70 câu trắc nghiệm Dãy số, Cấp số cộng, Cấp số nhân cơ bảnLớp 11Toán

3 mã đề 78 câu hỏi 1 giờ

169,55113,037

70 câu trắc nghiệm Dãy số, Cấp số cộng, Cấp số nhân nâng caoLớp 11Toán

3 mã đề 70 câu hỏi 1 giờ

159,52312,262

ĐỀ THI THỬ TN THPT 2023 - MÔN TOÁN - SỞ GIÁO DỤC HÀ TĨNH THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ 30 phút

1,02670

70. Đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2024 - SỞ THỪA THIÊN HUẾ (Có đáp án)THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ 30 phút

4,395328

Recent IELTS Reading Actual test 70

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

204,81815,746