thumbnail

Đề Ôn Trắc Nghiệm Bệnh Học - Đề Thi Online Miễn Phí

Thử sức với đề ôn trắc nghiệm bệnh học miễn phí, bao gồm các câu hỏi kèm đáp án chi tiết. Phù hợp cho sinh viên ngành y khoa, điều dưỡng, và y tế công cộng muốn củng cố kiến thức về bệnh lý và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Công cụ hữu ích giúp bạn ôn tập mọi lúc, mọi nơi.

Từ khoá: đề thi online bệnh học ôn thi y khoa trắc nghiệm bệnh học đề thi có đáp án học bệnh lý luyện thi y khoa bài kiểm tra bệnh học ôn tập bệnh học kiến thức y tế

Số câu hỏi: 97 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

38,206 lượt xem 2,927 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Hãy tìm ra câu trả lời Đúng trong các câu trả lời dưới đây:
A.  
Nhiễm virus viêm gan B (HBV) từ khi mới sinh có nguy cơ chuyển thành nhiễm HBV mạn tính cao nhất
B.  
Nhiễm virus viêm gan B (HBV) ở độ tuổi từ 5-15 tuổi có nguy cơ chuyển thành nhiễm HBV mạn tính cao nhất
C.  
Nhiễm virus viêm gan B (HBV) ở độ tuổi trên 20 tuổi có nguy cơ chuyển thành nhiễm HBV mạn tính cao nhất
D.  
Nhiễm virus viêm gan B (HBV) ở độ tuổi trên 40 tuổi có nguy cơ chuyển thành nhiễm HBV mạn tính cao nhất
Câu 2: 0.2 điểm
Hãy tìm ra câu trả lời SAI:
A.  
Tế bào thành của tuyến dạ dày tiết ra acid HCl
B.  
Tế bào biểu mô dạ dày tiết ra dịch nhày (mucus) và bicarbonate
C.  
Tế bào D của tuyến dạ dày tiết ra Histamine
D.  
Tế bào G của tuyến dạ dày tiết ra Gastein
Câu 3: 0.2 điểm
Chỉ định do huyết áp liên tục 24 giờ:
A.  
THA “áo choàng trắng”
B.  
THA cơn
C.  
THA kháng trị
D.  
Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 4: 0.2 điểm
Triệu chứng lâm sàng của áp – xe gan do a – míp, hãy tìm câu trả lời sai:
A.  
Đau vai phải.
B.  
Đau hạ sườn phải
C.  
Tràn dịch màng phổi.
D.  
Đau vai trái..
Câu 5: 0.2 điểm
sỏi niệu quản cần điều trị cấp cứu ngoại khoa nhi
A.  
Có xuất hiện cơn đau quặn thận
B.  
Gây tắc niệu quản 2 bên làm ứ nước bể thận 2 bên
C.  
Gây nhiễm khuẩn tiết niệu
D.  
Có kết hợp với sỏi bàng quang hay sỏi thận
Câu 6: 0.2 điểm
Bệnh lý sỏi mật có triệu chứng nghèo nàn, hoặc thường KHÔNG có triệu chứng thường hay gặp nhất trong
A.  
Sỏi túi mật
B.  
Sỏi ống túi mật
C.  
Sỏi ống mật chủ, sỏi ống gan chung
D.  
Sỏi trong gan
Câu 7: 0.2 điểm
Hai hội chứng điển hình của xơ gan mất bù là:
A.  
Suy tế bào gan và hoàng đản (vàng da, niêm mạc vàng)
B.  
Suy tế bào gan và tăng áp lực tĩnh mạch cửa
C.  
Suy tế bào gan và hội chứng gan thận
D.  
Suy tế bào gan và xuất huyết tiêu hóa
Câu 8: 0.2 điểm
Nguyên nhân chính hay gây xuất huyết não là:
A.  
Tăng huyết áp và vỡ phình mạch não
B.  
Dị dạng động tĩnh mạch và rối loạn đông máu
C.  
Viêm nội tâm mạc và dị dạng động mạch não
D.  
Xuất huyết não chuyển dạng sau nhồi máu não
Câu 9: 0.2 điểm
Hãy tìm ra câu trả lời Đúng NHất. Sỏi tiết niệu ở Việt Nam:
A.  
Chỉ gặp ở người trưởng thành.
B.  
Có thể gặp ở cả trẻ em và người lớn, thường gặp nhất ở độ tuổi >30.
C.  
Có thể gặp ở cả trẻ em và người lớn.
D.  
Đa phần (> 80%) là ở nam giới.
Câu 10: 0.2 điểm
Hãy tìm câu tl SAI trong các câu tl dưới đây, phức hợp bộ 3 trong điều trị diệt trừ vk H.pylori có thể là:
A.  
PPI + amoxicillin + Clarythromicin
B.  
PPI + amoxicillin + Metronidazole
C.  
PPI + amoxicillin + Tetracyclin
D.  
PPI + amoxicillin + Bismuth
Câu 11: 0.2 điểm
Hãy tìm ra câu trả lời Đúng. Có bao nhiêu loại globulin (Ig – Immuno globulin), miễn dịch cơ bản.
A.  
03 loại.
B.  
06 loại.
C.  
04 loại.
D.  
05 loại.
Câu 12: 0.2 điểm
Hãy tìm ra câu trả lời Đúng. Trong đáp ứng miễn dịch – dịch thể thì tế bào có chức năng sản xuất ra globulin miễn dịch là:
A.  
Tế bào lympho B huyết tương
B.  
Tế bào lympho B có trí nhớ miễn dịch và tế bào lympho B huyết tương
C.  
Tế bào lympho B có trí nhớ miễn dịch
D.  
Tế bào lympho có khả năng tạo ra các cảm thụ quang (recepter)
Câu 13: 0.2 điểm
Hãy tìm câu trả lời Đúng:
A.  
Động mạch gan cung cấp 30% lượng máu cho gan và 50% lượng oxy cho gan
B.  
Động mạch gan cung cấp 30% lượng máu cho gan và 60% lượng oxy cho gan
C.  
Động mạch gan cung cấp 30% lượng máu cho gan và 70% lượng oxy cho gan
D.  
Động mạch gan cung cấp 30% lượng máu cho gan và 80% lượng oxy cho gan
Câu 14: 0.2 điểm
Nguyên tắc điều trị suy tim là :
A.  
Điều trị nguyên nhân gây suy tim
B.  
Dùng các thuốc giãn mạch, liệu niệu
C.  
Hạn chế gắng sức, thở oxy, ăn giảm muối
D.  
Cấy ghép các thiết bị hỗ trợ, ghép tim
Câu 15: 0.2 điểm
Hãy tìm ra câu trả lời Đúng NHất, điều trị viêm khớp dạng thấp bằng thuốc giảm đau và NSAIDs cần chú ý:
A.  
Điều trị giảm đau theo bậc thang, cần kiểm tra chức năng gan thận, sử dụng thuốc ít có tác dụng phụ với dạ dày tá tràng, cần phối hợp với thuốc chống thấp khớp làm thay đổi bệnh trong tất cả các thể bệnh.
B.  
Điều trị giảm đau theo bậc thang, cần kiểm tra chức năng gan thận, sử dụng thuốc ít có tác dụng phụ với dạ dày tá tràng.
C.  
Điều trị giảm đau theo bậc thang, cần kiểm tra chức năng gan thận, sử dụng thuốc ít có tác dụng phụ với dạ dày tá tràng, bắt buộc phải phối hợp với thuốc Corticosteroid trong tất cả các thể bệnh.
D.  
Điều trị giảm đau theo bậc thang, cần kiểm tra chức năng gan thận, sử dụng thuốc ít có tác dụng phụ với dạ dày tá tràng, không nhất thiết phối hợp với các nhóm thuốc khác đối với thể bệnh hoạt động nhẹ.
Câu 16: 0.2 điểm
Các triệu chứng của tổn thương cơ quan đích do THA gồn:
A.  
Đau đầu, chóng mặt, cơn thiếu máu não thoáng qua, đột quỵ, xuất huyết võng mạc, phù gai thi
B.  
Cơn đau thắt ngực,NMCT, suy tim, phù phổi cấp
C.  
Cả 3 ý đều đúng
D.  
Protein niệu, tăng creatinin huyết thanh, suy thận mạn
Câu 17: 0.2 điểm
hãy tìm câu trả SAI, trong viêm khớp dạng thấp
A.  
Có hạt dưới da với tính chất thường không đau, không di động và k vỡ
B.  
K có biểu hiện rối loạn thần kinh thực vật
C.  
Có thể có teo cơ
D.  
Khớp thường cứng vào buổi sáng, sưng, đau, nóng nhưng ít khi đỏ
Câu 18: 0.2 điểm
Hãy tìm câu trả lời Đúng NHất, các nhóm thuốc cơ bản trong điều trị viêm khớp dạng thấp là:
A.  
Corticosteroid, NSAIDs
B.  
Corticosteroid, NSAIDs, thuốc kháng virus
C.  
Corticosteroid, NSAIDs, thuốc chống thấp khớp làm thay đổi bệnh (DMARDs)
D.  
Corticosteroid, NSAIDs, Colchicin
Câu 19: 0.2 điểm
Áp xe gan do amip với đường kính 4,5 cm nên điều trị bằng:
A.  
Chỉ cần dùng thuốc diệt amip
B.  
Điều trị phẫu thuật là lựa chọn đầu tiên
C.  
Chỉ cần điều trị bằng chọc hút mủ dưới sự hướng dẫn của siêu âm
D.  
Phối hợp điều trị bằng chọc hút mủ dưới sự hướng dẫn của siêu âm
Câu 20: 0.2 điểm
Phân loại tai biến mạch máu não gồm:
A.  
Cả 3 ý (1) (2) (3)
B.  
Thiếu máu não cục bộ, xuất huyết não, TIA (2)
C.  
Thiếu máu não cục bộ, xuất huyết não, xuất huyết do máu tụ hay tai nạn(3)
D.  
Thiếu máu não cục bộ, xuất huyết não (1)
Câu 21: 0.2 điểm
Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày:
A.  
Thuốc chống viêm giảm đau NSAIDs
B.  
Vi khuẩn H.pylori
C.  
Dịch mật từ tá tràng trào ngược lên dạ dày
D.  
Prostaglandin
Câu 22: 0.2 điểm
Chuẩn đoán suy tim dựa vào:
A.  
có triệu chứng đặc hiệu của suy tim: khó thở khi gắng sức, phù..
B.  
Cả 3 tiêu chuẩn trên
C.  
Có bằng chứng khách quan tổn thương cấu trúc, chức năng tim khi nghi: tim to, bất thường trên siêu âm tim, tăng BNP
D.  
Có các dấu hiệu thực thể của suy tim: nhịp tim nhanh, ran ở phổi, TM cổ nổi, gan to…
Câu 23: 0.2 điểm
Trong các yếu tố dưới đây, đau KHÔNG phải là yếu tố thuộc đáp ứng miễn dịch tự miễn của cơ thể
A.  
Da
B.  
Bạch cầu lympho B
C.  
Bạch cầu đa nhân trung tính và đại thực bào
D.  
Dòng khí lưu thông đường hô hấp và phản xạ ho, hắt hơi
Câu 24: 0.2 điểm
Tiêu chuẩn chuẩn đoán THA khi theo dõi HA bằng Holter HA 24 giờ:
A.  
Trung bình huyết áp ngày: HATT>= 135mmHg và/hoặc HHTTr >=85mmHg (1)
B.  
Trung bình huyết áp đêm: HATT>= 120mmHg và/hoặc HHTTr >=70mmHg (2)
C.  
Trung bình huyết áp 24 giờ: HATT>= 130mmHg và/hoặc HHTTr>=80mmHg 3)
D.  
Cả 3 tiêu chuẩn (1) (2) (3) trên đều đúng
Câu 25: 0.2 điểm
Kể tên các tai biến xuất huyết trong tai biến mạch não:
A.  
Xuất huyết não(1)
B.  
Cả 3 ý (1)(2)(3)
C.  
Xuất huyết não - màng não(3)
D.  
Xuất huyết màng não (2)
Câu 26: 0.2 điểm

Câu 12: Triệu chứng lâm sàng nhồi máu não:

A.  

Yếu tố nguy cơ; tăng huyết áp, rối loạn chuyển hóa…

B.  

Dấu hiệu thần kinh khu trú; liệt ½ người, thất ngôn, bán manh…

C.  

Tất cả ý trên

D.  

Rối loạn ý thức, có thể có con động kinh cục bộ

Câu 27: 0.2 điểm

Hãy tìm ra câu tl Đúng trong các câu tl sau:

A.  

A.mip có khả năng gây bệnh ở người chỉ duy nhất 1 loại là E.histolytica

B.  

A.mip ở người chỉ gặp duy nhất 1 loại là E. dispar

C.  

A.mip ở người chỉ gặp duy nhất là E.moshkowkii

D.  

A.mip ở người chỉ gặp duy nhất một loại E.hystolytica

Câu 28: 0.2 điểm

Hãy tìm ra câu trả lời Đúng

A.  

Sốt xuất huyết Dengue có 3 type huyết thanh

B.  

Sốt xuất huyết Dengue có 5 type huyết thanh

C.  

Sốt xuất huyết Dengue có 4 type huyết thanh

D.  

Sốt xuất huyết Dengue có 6 type huyết thanh

Câu 29: 0.2 điểm
Hãy tìm ra câu trả lời SAI trong số các câu trả lời dưới đây:
A.  
Virus viêm gan D có khả năng gây viêm gan cấp và mạn tính khi đồng bội nhiễm với virus viêm gan C hoặc trên nền bệnh nhân có nhiễm virus viêm gan C
B.  
Virus viêm gan A có khả năng gây viêm gan cấp tính
C.  
Virus viêm gan C có khả năng gây viêm gan cấp tính và mạn tính
D.  
Virus viêm gan B có khả năng gây viêm gan cấp tính và mạn tính.
Câu 30: 0.2 điểm
Hãy tìm ra câu trả lời SAI:
A.  
Kháng nguyên hoàn toàn là các yếu tố có khả năng gây bệnh và khi xâm nhập vào cơ thể tạo ra quá trình đáp ứng miễn dịch, kích thích cơ thể tạo ra các kháng thể đặc hiệu để chống lại
B.  
Bán kháng nguyên là vô hại với cơ thể con người, có nghĩa là không bao giờ có khả năng gây bệnh
C.  
Kháng nguyên hoàn toàn có thể là các vi sinh vật: virus, vi khuẩn, ký sinh trùng hoặc là các phân tử protein lạ có nguồn gốc từ động vật hay thực vật…
D.  
Bán kháng nguyên (hapten) là các phân tử không phải của bản thân cơ thể và có khả năng kết gắn với các kháng thể nhưng không có khả năng kích thích tạo kháng thể
Câu 31: 0.2 điểm
Bệnh lý thường gặp theo cơ chế của quá mẫn type 2:
A.  
Shock phản vệ
B.  
Truyền nhầm nhóm máu
C.  
Viêm mũi dị ứng
D.  
Dị ứng nổi mề đay
Câu 32: 0.2 điểm
Trong các tiêu chuẩn dưới đây đâu KHÔNG phải là tiêu chuẩn chuẩn đoán viêm khớp dạng thấp theo ACR 1987:
A.  
Cứng khớp buổi sáng
B.  
Có tính chất đối xứng
C.  
Có hình ảnh tổn thương khớp trên phim chụp cộng hưởng từ (MRI)
D.  
Yếu tố dạng thấp (RE) dương tính
Câu 33: 0.2 điểm
Tai biến xuất huyết não chiếm tỷ lệ
A.  
60% tai biến mạch não
B.  
40% tai biến mạch não
C.  
20% tai biến mạch não
D.  
80% tai biến mạch não
Câu 34: 0.2 điểm
Trong các bệnh lý dươi đây, bệnh lý nào ít được đặt ra để chẩn đoán phân biệt với viêm thận bể thận cấp tính:
A.  
Áp xe khoang sau phúc mạc, áp xe quanh thận
B.  
Viêm phần phụ ở nữ giới
C.  
U dạ dày
D.  
U đại tràng (phải, trái)
Câu 35: 0.2 điểm
Tai biến xuất huyết não cục bộ chiếm tỷ lệ
A.  
60% tai biến mạch não
B.  
40% tai biến mạch não
C.  
20% tai biến mạch não
D.  
80% tai biến mạch não
Câu 36: 0.2 điểm
21:Hãy tìm ra câu trả lời Đúng:
A.  
Sốt xuất huyết Dengue có thể gặp quanh năm
B.  
Sốt xuất huyết Dengue chỉ gặp vào mùa hè
C.  
Sốt xuất huyết Dengue chỉ gặp ở Châu á và Châu phi
D.  
Sốt xuất huyết Dengue là bệnh hiếm gặp
Câu 37: 0.2 điểm
Phân loại X.quang theo Steinbroker, tổn thương viêm khớp dạng thấp:
A.  
Có 2 giai đoạn
B.  
Có 4 giai đoạn
C.  
Có 3 giai đoạn
D.  
Có 5 giai đoạn
Câu 38: 0.2 điểm
Hãy tìm câu tl SAI, các yếu tố thuận lợi của bệnh viêm khớp dạng thấp là:
A.  
Vi khuẩn, virus
B.  
Nam giới
C.  
Suy giảm miễn dịch
D.  
Thời tiết lạnh và ẩm
Câu 39: 0.2 điểm
Trong các biến chứng dưới đây, đâu KHÔNG phải là biến chứng của bệnh lý sỏi mật:
A.  
Viêm phúc mạc.
B.  
Viêm tụy cấp.
C.  
Tắc tá tràng.
D.  
Nhiễm trùng đường mật.
Câu 40: 0.2 điểm
Viêm phổi thùy điển hình có hội chứng:
A.  
3 giảm(1)
B.  
Tam chứng Gallier(3)
C.  
Đông đặc(2)
D.  
Tất cả các ý(1)(2)(3)
Câu 41: 0.2 điểm
Trên bệnh nhân loét dạ dày tá tràng đột nhiên xuất hiện đau bụng dữ dội, rồi đau lan tỏa khắp bụng, khó thở, thành bụng co cứng, mạch nhanh, huyết áp tụt, tím tái, sốt,... là biểu hiện lâm sàng thường gặp của:
A.  
Xuất huyết tiêu hóa cao
B.  
Ổ loét gây biến chứng hẹp môn vị
C.  
Thủng tạng rỗng
D.  
Viêm tụy cấp
Câu 42: 0.2 điểm
Hãy tìm ra câu trả lời Đúng:
A.  
Sốt xuất huyết Dengue có 03 type huyết thanh
B.  
Sốt xuất huyết Dengue có 06 type huyết thanh
C.  
Sốt xuất huyết Dengue có 05 type huyết thanh
D.  
Sốt xuất huyết Dengue có 04 type huyết thanh
Câu 43: 0.2 điểm
. Các cơ chế bù trừ trong suy tim gồm:
A.  
Cả 3 ý (1),(2),(3) đều đúng.
B.  
Tăng hoạt động hệ thần kinh giao cảm, hệ RAA(2).
C.  
Tăng bài tiết BNP, Bradykinin, NO (3).
D.  
Phì đại tâm thất, giãn tâm thất (1).
Câu 44: 0.2 điểm

Câu 1: Chuẩn đoán đái tháo đường khi có 1 trong các tiêu chuẩn dưới đây:

A.  

A. Cả 3 đáp án đều đúng

B.  

Đường huyết trong 2 giờ sau khi làm nghiệm pháp tăng đường huyết >11,1 mmol/l

C.  

Đường huyết tương bất kỳ > 11,1 mmol/l kèm theo các triệu chứng( khát nhiều, tiểu nhiều, ăn nhiều, gầy sút)

D.  

Đường huyết trong lúc đói ( nhịn ăn >8-14 giờ) > 7mmol/l và HbAlc>6,5%

Câu 45: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây suy tim bao gồm:
A.  
Bệnh van tim, bệnh tim bẩm sinh (1).
B.  
Tất cả nguyên nhân (1),(2),(3) nêu trên.
C.  
Cường giáp, thiếu vitamin B1, COPD (3).
D.  
Tăng huyết áp, bệnh động mạch vành, bệnh cơ tim (2).
Câu 46: 0.2 điểm
Hội chứng bàng quang thường biểu hiện điển hình nhất trong trường hợp nào dưới đây:
A.  
Viêm bàng quang cấp ở người suy kiệt lâu ngày
B.  
Viêm bàng quang cấp ở người trưởng thành
C.  
Viêm bàng quang cấp ở người già yếu
D.  
Viêm bàng quang cấp ở người có tổn thương viêm tủy cắt ngang.
Câu 47: 0.2 điểm
Trong các xét nghiệm dưới đây, đâu là xét nghiệm vi khuẩn H.pylori thường làm nhất tại Việt Nam hiện nay?
A.  
Nuôi cấy vi khuẩn
B.  
Urease test bằng mảnh sinh thiết niêm mạc dạ dày qua nội soi ống mềm.
C.  
Xét nghiệm phân
D.  
Phản ứng khuyếch đại chuỗi gen (PCR)
Câu 48: 0.2 điểm
Trong các bệnh lý dưới đây, bệnh lý nào ít được đặt ra để chuẩn đoán phân biệt với viêm thận bể thận cấp tính:
A.  
Áp xe khoang sau phúc mạc, áp xe quanh thận.
B.  
Viêm phần phụ ở nữ giới.
C.  
. U dạ dày.
D.  
U đại tràng (phải, trái)
Câu 49: 0.2 điểm
Hãy tìm ra câu trả lời SAI, xơ gan có thể gây biến chứng:
A.  
Hội chứng não gan ( hôn mê gan)
B.  
Viêm thận, bể thận
C.  
Ung thư gan
D.  
Nhiễm trùng dịch cổ trướng
Câu 50: 0.2 điểm
19:Trong nhiễm khuẩn tiết niệu, trong các đường xâm nhập dưới đây:
A.  
Từ đường máu là thường gặp nhất
B.  
Từ đường bạch huyết là thường gặp nhất
C.  
Từ đường mật thường gặp nhất
D.  
Từ cơ quan lân cận ( đại tràng, trực tràng) là thường gặp nhất

Đề thi tương tự

Đề Ôn Thi Trắc Nghiệm Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam HUBTĐại học - Cao đẳngLịch sử

3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

11,476897

Đề Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Điện Tử Tương Tự EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 79 câu hỏi 1 giờ

12,047919

Đề Ôn Tập Trắc Nghiệm: Kinh Tế VM - Part 16 (EPU) - Đại học Điện LựcĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 26 câu hỏi 1 giờ

90,1956,936

Đề Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh (ACTVN) - Học Viện Kỹ Thuật Mật MãĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

140,90910,832