thumbnail

Đề Ôn Tập Trắc Nghiệm: Kinh Tế VM - Part 16 (EPU) - Đại học Điện Lực

Ôn luyện hiệu quả với đề ôn tập trắc nghiệm môn "Kinh Tế VM - Part 16" dành cho sinh viên Đại học Điện Lực (EPU). Đề thi tập trung vào các chủ đề kinh tế học vận hành và quản lý, được thiết kế phù hợp để chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra. Đáp án chi tiết đi kèm giúp bạn kiểm tra và củng cố kiến thức.

Từ khoá: đề thi kinh tế VM EPU part 16 kinh tế VM trắc nghiệm kinh tế đại học Điện Lực đề thi miễn phí EPU bài kiểm tra kinh tế online ôn tập kinh tế VM EPU quản lý kinh tế vận hành đáp án kinh tế VM kiến thức kinh tế part 16 kiểm tra kinh tế EPU

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Kinh Tế Vi Mô - Trường Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 26 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

90,195 lượt xem 6,936 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Điểm vừa đủ (điểm trung hòa) trong hàm tiêu dùng của công chúng là điểm mà tại đó:
A.  
Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng C=Yd
B.  
Tiết kiệm bằng 0
C.  
Đường tiêu dùng cắt đường 450
D.  
Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng C=Yd, tiết kiệm bằng 0, đường tiêu dùng cắt đường 450
Câu 2: 1 điểm
Chính sách giảm thuế của Chính phủ sẽ làm:
A.  
Tăng tổng cầu (tổng chi tiêu) và lãi suất giảm
B.  
Giảm tổng cầu (tổng chi tiêu) và lãi suất tăng
C.  
Tăng tổng cầu (tổng chi tiêu) do thu nhập khả dụng tăng
D.  
Giảm tổng cầu (tổng chi tiêu) vì thu nhập khả dụng giảm
Câu 3: 1 điểm
Từ dữ liệu trong bảng, CPI năm 2017 và 2018 là
A.  
1,33 và 1,5
B.  
1,33 và 1,125
C.  
33% và 5%
D.  
33% và 12,5%
Câu 4: 1 điểm
Biết ΣP0Q0 = 2000, ΣP1Q0 = 2500, ΣP2Q0 = 2600 (với 0,1,2 là ký hiệu năm cơ sở, năm thứ nhất, năm thứ hai). Tỷ lệ lạm phát năm thứ nhất, năm thứ hai là
A.  
1,25 và 1,3
B.  
1,25 và 1,04
C.  
25% và 4%
D.  
25% và 30%
Câu 5: 1 điểm
Từ dữ liệu trong bảng, tỷ lệ lạm phát năm 2018 tính theo CPI là
A.  
7,14%
B.  
6,7%
C.  
5,5%
D.  
7,5%
Câu 6: 1 điểm
Từ dữ liệu trong bảng, CPI và DGDP trong năm 2017 lần lượt là
A.  
1,56 và 1,54
B.  
1,54 và 1,56
C.  
1,44 và 1,42
D.  
1,42 và 1,44
Câu 7: 1 điểm
Từ dữ liệu trong bảng, tỷ lệ tăng trưởng kinh tế năm 2017 là
A.  
124%
B.  
24%
C.  
23,3%
D.  
123,3%
Câu 8: 1 điểm
GDP thực năm 2016 là 6000, tỷ lệ tăng trưởng kinh tế năm 2017 là 6,8%, DGDP của 2017 là 1,05 . Vậy GDP theo giá thị trường năm 2017 là
A.  
6408
B.  
6728,4
C.  
6102,8
D.  
6068
Câu 9: 1 điểm
GDP danh nghĩa năm 2016 là 6000, DGDP của 2016 là 1,05, tỷ lệ tăng trưởng kinh tế năm 2017 là6,8%. Vậy GDP thực năm 2017 là
A.  
6408
B.  
6728,4
C.  
6102,8
D.  
6068
Câu 10: 1 điểm
Khi chi phí sản xuất tăng, để giữ ổn định mức giá bằng cách tác động qua tổng cầu, giải pháp có thể là
A.  
Cắt giảm chi tiêu
B.  
Tăng lãi suất chiết khấu
C.  
Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D.  
Cắt giảm chi tiêu, tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Câu 11: 1 điểm
Đường tổng cầu kinh tế vĩ mô Adịch chuyển do:
A.  
Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi
B.  
Năng lực sản xuất của quốc gia thay đổi
C.  
Các nhân tố tác động đến C,I,G,X,IM thay đổi
D.  
Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi, năng lực sản xuất sản xuất của quốc gia thay đổi.
Câu 12: 1 điểm
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tổng cầu :
A.  
Khối lượng tiền
B.  
Tiến bộ về kỹ thuật và công nghệ
C.  
Lãi suất
D.  
Chính sách tài khóa của Chính phủ
Câu 13: 1 điểm

Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển diễn ra trong thời gian:

A.  
Tức thời
B.  
Ngắn hạn
C.  
Dài hạn
D.  
Không dịch chuyển
Câu 14: 1 điểm
Biến động của yếu tố nào sau đây chỉ tác động đến tổng cung ngắn hạn và không tác động đến tổng cung dài hạn:
A.  
Lực lượng lao động
B.  
Tiền lương danh nghĩa
C.  
Công nghệ, kỹ thuật
D.  
Giá dầu nhập khẩu
Câu 15: 1 điểm

Đường AS dịch chuyển sang trái khi:

A.  
Đầu tư giảm
B.  
Chi tiêu của Chính phủ giảm
C.  
Chi phí sản xuất tăng
D.  
Cung tiền giảm
Câu 16: 1 điểm
Một số đặc điểm thường gặp thời kỳ suy thoái
A.  
Mua sắm của người tiêu dùng giảm mạnh và cầu về lao động giảm
B.  
Cầu về lao động giảm và giá các mặt hàng nhạy cảm
C.  
Giá các mặt hàng nhạy cảm và mua sắm của người tiêu dùng giảm mạnh
D.  
Mua sắm của người tiêu dùng giảm mạnh, cầu về lao động giảm và giá các mặt hàng nhạy cảm.
Câu 17: 1 điểm

Nguyên nhân gây ra chu kỳ kinh doanh

A.  
Chiến tranh, cách mạng, bầu cử
B.  
Sự phát sinh do sự thay đổi của tổng cầu
C.  
Chiến tranh, cách mạng, bầu cử và sự phát sinh do sự thay đổi của tổng cầu
D.  
Không chịu ảnh hưởng của chiến tranh, cách mạng hay sự phát sinh do sự thay đổi của tổng cầu
Câu 18: 1 điểm

Đặc điểm nào không thường thấy khi nền kinh tế suy thoái

A.  
Lợi nhuận của các hãng kinh doanh tăng lên
B.  
Mua sắm của người tiêu dùng giảm mạnh
C.  
Cầu về lao động giảm
D.  
Giá các mặt hàng nhạy cảm
Câu 19: 1 điểm
Đặc điểm nào thường thấy khi nền kinh tế thịnh vượng
A.  
Lợi nhuận của các hãng kinh doanh giảm
B.  
Mua sắm của người tiêu dùng tăng lên
C.  
Cầu về lao động giảm
D.  
Giá các mặt hàng nhạy cảm
Câu 20: 1 điểm
Đặc điểm nào không thường thấy khi nền kinh tế thịnh vượng
A.  
Lợi nhuận của các hãng kinh doanh tăng lên
B.  
Mua sắm của người tiêu dùng tăng lên
C.  
Cầu về lao động giảm
D.  
Giá các mặt hàng ổn định
Câu 21: 1 điểm
Hiệu quả sản xuất và tiền lương danh nghĩa tăng, dẫn tới:
A.  
Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải
B.  
Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải
C.  
Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái
D.  
Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải và Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải
Câu 22: 1 điểm
Đường tổng cung AS dịch chuyển do:
A.  
Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi
B.  
Chính phủ tăng hay giảm các khoản đầu tư của Chính phủ
C.  
Thu nhập quốc dân thay đổi
D.  
Năng lực sản xuất của quốc gia như vốn, tài nguyên, lao động, kỹ thuật thay đổi về số lượng
Câu 23: 1 điểm
Trường hợp nào sau đây chỉ có ảnh hưởng đối với tổng cung ngắn hạn (không có ảnh hưởng đếntổng cung dài hạn):
A.  
Tiền lương danh nghĩa tăng
B.  
Nguồn nhân lực tăng
C.  
Công nghệ đổi mới
D.  
Thay đổi chính sách thuế của Chính phủ
Câu 24: 1 điểm
Đường tổng cung ngắn hạn AS dịch chuyển sang trái do:
A.  
Đầu tư tăng lên
B.  
Chi tiêu của Chính phủ tăng lên
C.  
Chi phí sản xuất tăng lên
D.  
Cung tiền tệ tăng
Câu 25: 1 điểm
Đường AS dịch chuyển sang phải khi:
A.  
Giá hàng hóa dịch vụ tăng
B.  
Giá yếu tố sản xuất tăng
C.  
Chi tiêu dùng tăng
D.  
Thuế đối với các yếu tố sản xuất giảm
Câu 26: 1 điểm
Giả sử ban đầu, nền kinh tế trong trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ cắt giảm chi tiêu cho quốc phòng. Trong ngắn hạn, nền kinh tế có:
A.  
Giá giảm, sản lượng giảm
B.  
Giá giảm, sản lượng không đổi
C.  
Giá tăng, sản lượng tăng
D.  
Giá cả và sản lượng không đổi.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Kinh Tế Chính Trị 2 VNU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 72 câu hỏi 40 phút

144,12311,092

Đề Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Điện Tử Tương Tự EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 79 câu hỏi 1 giờ

12,047919

Đề Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh (ACTVN) - Học Viện Kỹ Thuật Mật MãĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

140,90910,832