thumbnail

Câu Hỏi Ôn Tập Về Tổng Quan Đất Nước Việt Nam - Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tổng hợp các câu hỏi ôn tập về Tổng quan Đất nước Việt Nam dành cho sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU), hoàn toàn miễn phí và có đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi bao quát các kiến thức quan trọng về lịch sử, địa lý, văn hóa và kinh tế của Việt Nam, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi liên quan. Đây là tài liệu hữu ích để sinh viên nắm vững các thông tin quan trọng về đất nước.

Từ khoá: câu hỏi ôn tập Tổng quan Đất nước Việt NamĐại học Quốc gia Hà NộiVNUđề thi Tổng quan Việt Namtrắc nghiệm về Đất nước Việt Namôn tập lịch sử Việt Namtài liệu Tổng quan Việt Namvăn hóa và địa lý Việt Namđề thi Đại học Quốc giaôn thi Việt Nam học

Số câu hỏi: 164 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

91,919 lượt xem 7,065 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về Quốc Tử Giám được thành lập vào thời kì nao ?
A.  
Nhà Trần
B.  
Nhà Hậu Lê
C.  
Nhà Hồ
D.  
Nhà Lí
Câu 2: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về các nước biên giới phíá tây của việt nam?
A.  
Trung quốc
B.  
Lào và căm pu chia
C.  
Thái lan
D.  
Biển đông
Câu 3: 0.4 điểm
Hãy chọn mốc thời gian đúng nhất về các nền văn hóa nước ta?
A.  
Văn hóa Núi Đọ (cách 6000-1 2000 năm trước đây)Văn hóa Phùng39 Nguyên, Sa Huỳnh, Đồng Nai (cách 20-30 vạn năm) ->Văn hóa Hòa Bình, Bắc Sơn (cách 3000-4000 năm).
B.  
Văn hóa Núi Đọ (cách 20-30 vạn năm) ->Văn hóa Hòa Bình, Bắc Sơn(cách 6000-1 2000 năm trước đây) ->Văn hóa Phùng Nguyên, Sa Huỳnh, Đồng Nai(cách 3000-4000 năm).
C.  
Văn hóa Hòa Bình, Bắc Sơn (cách 20-30 vạn năm) ->Văn hóa Phùng Nguyên, Sa Huỳnh, Đồng Nai (cách 6000-1 2000 năm trước đây) ->Văn hóa Núi Đọ(cách 3000-4000 năm).
D.  
Văn hóa Phùng Nguyên, Sa Huỳnh, Đồng Nai (cách 20-30 vạn năm) ->Văn hóa Núi Đọ(cách 3000-4000 năm) ->Văn hóa Hòa Bình, Bắc Sơn(cách 6000-1 2000 năm trước đây.
Câu 4: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về những nhân vật lịch sử thuộc thời đại thượng cổ của Việt nam theo truyền thuyết về dòng tộc Hồng Bàng?
A.  
Vua Đế Minh cháu ba đời của vua Thần nông.
B.  
Vua Đế Nghi và Kinh dương Vương
C.  
Lạc long quân và Âu cơ.
D.  
Tất cả các nhân vật lịch sử trên
Câu 5: 0.4 điểm
Về tổng thể chính sách của nhà Nguyễn đối với kinh tế là gì?
A.  
Trọng nông, ức thương
B.  
Trọng thương, ức nông
C.  
Hạn chế phát triển các ngành nghề mới
D.  
Coi trọng thủ công nghiệp và thương nghiệp
Câu 6: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về các truyền thuyết Chử Đồng Tử của việt nam thời Hùng Vương ?
A.  
Truyền thuyết nói về ươc mơ xây dựng cuộc sống phồn vinh của người Viêt dựa trên tình yêu chân chính, không phân biệt giàu nghèo, địa vị xã hội giữa con người.
B.  
Chử Đồng tử là một nhaan vật thần thoại , là một trong bốn vị thánh bất tử trong tín ngưỡng của người Việt.
C.  
Theo Truyền thuyết Tiên dung là công chúa con của Vua Hùng Vương thứ..
D.  
Tất cả các Phương án trên
Câu 7: 0.4 điểm
Câu 51 . Thành tựu kiến trúc nổi tiếng dưới triều Nguyễn hiện nay được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới là gì?
A.  
Thành Hà Nội
B.  
Quân thể cung điện, lăng tẩm ở Huế
C.  
Hệ thống đình, chùa, bảo tàng ở Huế
D.  
Phố cổ Hội An (Quảng Nam)
Câu 8: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ trên không?
A.  
Chiến thắng lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu của Việt nam với không quân Mĩ
B.  
Trận chiến xảy ra trên bầu trời thủ đô Hà nội
C.  
Buộc đế quốc mĩ phải kí hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh và rut quân khói miền nam Việt nam
D.  
Tất cả các phương án trên
Câu 9: 0.4 điểm
chọn đáp án sai về các đặc điểm khí hậu của việt nam?
A.  
Việt nam có khí hậu nhiệt đới, gió mùa. Khí hậu phân hóa theo không gian , theo mùa và theo độ cao.
B.  
Lượng nhiệt ấm , nhiệt độ trung bình từ 23độ 28 độ C
C.  
Lượng mưa từ 1 500mm =2000 mm, độ ẩm cao trên 80%.
D.  
Số giờ nắng trong năm thấp.
Câu 10: 0.4 điểm
Câu 47 chọn đáp án đúng về đăc điểm của dân Thái của việt nam?
A.  
Người Thái là dân tộc có số lượng chỉ sau người kinh và người Tày. Sống tập trung đông nhất là ở các tỉnh vùng núi Tây bắc ( sơn la, điện biên, lai châu)và các tỉnh Thanh hóa, Nghệ an. .
B.  
Nhà ở của người thái là nhà sàn,mái tròn khum hình mai rùa
C.  
Người Thái có truyền thống trồng lúa nước, gạo nếp được coi là lương thực ăn truyền thống
D.  
Tất cả các đặc điểm trên
Câu 11: 0.4 điểm
Câu 1 8chọn đáp án sai về các con sông ở miền trung của việt nam?
A.  
Sông Mã
B.  
Sông Bến Hải
C.  
Sông gianh
D.  
Sông Cầu
Câu 12: 0.4 điểm
Tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần hai đến kinh tế Việt Nam là gì?
A.  
Nền kinh tế Việt Nam phát triển tự chủ
B.  
Nền kinh tế Việt Nam phát triển thêm một bước nhưng bị kìm hãm và lệ thuộc kinh tế Pháp
C.  
Nền kinh tế Việt Nam được tự do phát triển với nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần
D.  
Nề kinh tế Pháp phụ thuộc vào kinh tế Việt Nam
Câu 13: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về các di tích lịch sử thời kháng chiến chống Mĩ ?
A.  
Địa đạo Củ Chi
B.  
Địa đạo Vĩnh Mốc
C.  
Đường mòn Hồ chí Minh
D.  
Tất cả các phương án trên
Câu 14: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về Người có công chuyển giao quyền lực từ nhà lí sang Nhà Trần và xây dựng cơ nghiệp nhà Trần ?
A.  
Trần Quang Khải
B.  
Trần Liễu
C.  
Trần Cảnh
D.  
Trần Thủ Độ
Câu 15: 0.4 điểm
Đặc điểm của công cụ do người tối cổ chế tác là gì?
A.  
Công cụ đá ghè đẽo thô sơ
B.  
Công cụ đá ghè đẽo có hình thù rõ ràng37
C.  
Công cụ đá ghè đẽo, mài cẩn thận
D.  
Công cụ chủ yếu bằng xương, tre, gỗ
Câu 16: 0.4 điểm
chọn đáp án sai về địa bàn sinh sống của dân tộc Vân kiều, cơ tu, tà ôi của việt nam?
A.  
về địa bàn sinh sống của dân tộc Vân kiều, cơ tu, tà ôi tại vùng núi trung trung bộ Việt nam
B.  
Dân tộc Vân kiều, cơ tu, tà ôi không cư trú thành những khu vực riêng mà sống xen kẽ cùng các dân tộc khác
C.  
Địa bàn sinh sống của dân tộc Vân kiều, cơ tu, tà ôi ở các tỉnh Quảng bình, Quảng trị, Quảng nam
D.  
Địa bàn sinh sống của dân tộc Vân kiều, cơ tu, tà ôi tập trung ở đồng bằng nam bộ
Câu 17: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về các đặc điểm của dân tộc việt nam?
A.  
Gồm 54 dân tộc, đa dạng về văn hóa
B.  
Qui mô dân số giữa các dân tộc rất không đồng đều
C.  
Dan tộc kinh là dân tộc đa số
D.  
Tất cả các đặc điểm trên
Câu 18: 0.4 điểm
chọn đáp án sai về các danh tướng thời Nhà Trần ?
A.  
Trần Quang Khải
B.  
Trần Bình trọng
C.  
phạm Ngũ Lão
D.  
Lí Thường Kiệt
Câu 19: 0.4 điểm
Nền văn hóa Đồng Đậu xuất hiện thời gian nào?
A.  
Đầu thiên niên kỉ II TCN42
B.  
Giữa thiên niên kỉ I TCN
C.  
Đầu thiên niên kỉ I TCN
D.  
Nửa sau thiên niên kỉ II TCN
Câu 20: 0.4 điểm
Câu 49 chọn đáp án sai về đăc điểm của dân tộc Mường của việt nam?
A.  
Người mường cùng nguồn gốc với người Kinh.
B.  
Người Mường có truyền thống trồng lúa nước, lúa là cây lương thực chính. Ngoài ruộng nước người mường còn làm nương, chăn nuôi gia đình, săn bắn, đánh cá và làm thủ công.
C.  
các món ăn chế biến bằng phương pháp đồ rất phổ biến (xôi, rau, cá, …).
D.  
Nặm phịa là ẩm thực đặc sắc của người Mường.
Câu 21: 0.4 điểm
Quan xưởng là tên gọi khác của?
A.  
Xưởng thủ công riêng của Nhà nước
B.  
Xưởng thủ công riêng của người dân
C.  
Xưởng thủ công riêng của của quan lại.
D.  
Xưởng thủ công riêng của binh lính
Câu 22: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về Vị Hoàng hậu nào giữ vai trò quan trọng trong việc chuyển giao quyền Lực giữa nhà Đnh và Nhà Tiền Lê ?
A.  
Mị Nương
B.  
Mị Châu
C.  
Ỷ Lan
D.  
Thái hậu Dương Vân Nga
Câu 23: 0.4 điểm
chọn đáp án Đúng về các truyền thuyết lịch sử của việt nam thời An Dương Vương ?
A.  
Truyền thuyết về nguồn gốc bánh chưng, bánh dầy.
B.  
Truyền thuyết về Sơn tinh, Thủy Tinh.
C.  
Truyền thuyết về Thánh Gióng
D.  
Truyền thuyết Mị Châu , Trọng thủy.
Câu 24: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về đăc điểm của dân tộc kinh của việt nam?
A.  
Người kinh coi trọng cuộc sống gia đình.
B.  
Trong gia đình người kinh truyền thống người chồng (ngưới cha) là chủ, con cái lấy họ theo cha, họ cha được coi là “ họ nội “ còn họ mẹ là “ họ ngoại”.
C.  
Trong mỗi gia đình người kinh đều có bàn thờ( thờ cúng gia tiên), dòng họ có nhà thờ ( thờ cúng tổ tiên).
D.  
Tất cả các đặc điểm trên
Câu 25: 0.4 điểm
chọn đáp án đúng về Di tích lịch sử Đền Kiếp Bạc. ?
A.  
Di tích lịch sử Đền Kiếp Bạc. là nơi thờ các Vua trần
B.  
Di tích lịch sử Đền Kiếp Bạc. là nơi thờ Trần Liễu
C.  
Di tích lịch sử Đền Kiếp Bạc là nơi thờ Trần Cảnh
D.  
Di tích lịch sử Đền Kiếp Bạc là nơi thờ Hưng đạo đại Vương.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Về Giun Chỉ - Đại Học Y Khoa Vinh Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

91,2807,014

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 6 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

25,1601,930

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 5 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

22,4321,722