thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Quản Lý Điều Hành Và Khởi Nghiệp - Đại Học Điện Lực EPU (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Quản Lý Điều Hành Và Khởi Nghiệp từ Đại học Điện lực EPU, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về quản lý doanh nghiệp và các kỹ năng cần thiết để khởi nghiệp. Tài liệu bao gồm nhiều câu hỏi đa dạng, có đáp án chi tiết, hỗ trợ quá trình ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi. Tải miễn phí ngay để nâng cao kỹ năng quản lý và đạt kết quả cao trong môn học.

Từ khoá: Quản Lý Điều Hành Và Khởi Nghiệpcâu hỏi trắc nghiệmĐại học Điện lựcEPUôn tập quản lý doanh nghiệptài liệu miễn phícó đáp ánôn thi khởi nghiệpkiến thức khởi nghiệpkỹ năng quản lý

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Quản Lý Điều Hành Và Khởi Nghiệp - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 146 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

74,268 lượt xem 5,730 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Mục tiêu nào dưới đây được diễn đạt tốt nhất:
A.  
Công suất lắp đặt điện mặt trời đạt 15,000 MW vào năm 2030
B.  
Phát triển năng lượng tái tạo tại Việt Nam
C.  
Công suất lắp đặt điện mặt trời và điện gió tăng 2 lần vào năm 2030
D.  
Tăng trưởng công suất điện mặt trời và điện gió cao
Câu 2: 0.25 điểm
Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là công cụ của phương pháp kinh tế?
A.  
Tiền lương
B.  
Luật
C.  
Các khoá đào tạo
D.  
Cả A và B
Câu 3: 0.25 điểm
Nguyên tắc quản lý là gì?
A.  
Là hệ thống những quy định, quy tắc bắt buộc chủ thể quản lý phải tuân thủ trong việc thực hiện chức năng và nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức.
B.  
Là hệ thống những quan điểm quản lý có tính định hướng và những quy định, quy tắc bắt buộc chủ thể quản lý phải tuân thủ trong việc thực hiện chức năng và nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức.
C.  
Là hệ thống những triết lý được nghiên cứu từ nhiều nhà tư tưởng quản lý khác nhau, từ đó yêu cầu các chủ thể bắt buộc chủ thể quản lý phải tuân thủ trong việc thực hiện chức năng và nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức.
D.  
Là hệ thống những tư tưởng tiến bộ nhất về quản lý để các quản lý lập ra các quy định, quy tắc bắt buộc phải tuân thủ trong việc thực hiện chức năng và nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức.
Câu 4: 0.25 điểm
ĐMST cơ cấu tổ chức là:
A.  
Thực hiện thông qua phát triển dòng sản phẩm; Cải tiến chất lượng, đặc điểm, mẫu mã, nhãn hiệu sản phẩm; Hợp nhất dòng sản phẩm.
B.  
Thực hiện thông qua đổi mới nội dung quảng cáo hay các hình thức khuyến mại, đổi mới kênh truyền thông và phương thức truyền thông.
C.  
Bao gồm đổi mới toàn bộ các giá trị văn hóa của tổ chức
D.  
Là việc bố trí, sắp xếp lại các bộ phận cấu thành tổ chức như: các mối quan hệ, liên hệ truyền thông, dòng công việc hoặc quan hệ các thứ bậc quản lý.
Câu 5: 0.25 điểm
Phân loại theo phạm vi áp dụng thì NT quản lý được chia thành:
A.  
Không đáp án nào đúng
B.  
Nguyên tắc quản lý riêng
C.  
Cả A và B
D.  
Nguyên tắc quản lý chung
Câu 6: 0.25 điểm
Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản lý thường được chia thành:
A.  
2 cấp quản lý
B.  
3 cấp quản lý
C.  
5 cấp quản lý
D.  
4 cấp quản lý
Câu 7: 0.25 điểm
Trong “mô hình hệ thống thông tin tập trung vào Ra Quyết Định”:
A.  
Thông tin tác nghiệp là đầu vào của hệ thống thông tin quản lý
B.  
Hệ thống tác nghiệp thuộc hệ thống thông tin chính thức
C.  
Cơ sở dữ liệu trong và ngoài tổ chức là đầu vào của thông tin quản lý
D.  
Quá trình sử lý của MIS là đầu vào của Quá trình sử dụng thông tin
Câu 8: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời chính xác nhất thể hiện nội dung chính của nguyên tắc quyền hạn tương ứng với trách nhiệm:
A.  
Sự tương xứng trong kết hợp giữa quyền lực và trách nhiệm.
B.  
Sự phù hợp trong việc sử dụng quyền lực giữa các cấp trong tổ chức.
C.  
Sự tương ứng thể hiện qua mối quan hệ quyền lực, các quyết định quản lý với kết quả và hậu quá của quả trình đó.
D.  
Sự hài hoà giữa quyền lực và trách nhiệm của người được giao.
Câu 9: 0.25 điểm

Câu 18: Sơ đồ cơ cấu quản lý tổ chức ở hình dưới đây là:

Hình ảnh
A.  

Cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng

B.  

Cơ cấu quản lý chức năng

C.  

Cơ cấu quản lý trực tuyến

D.  

Cơ cấu quản lý theo kiểu dự án

Câu 10: 0.25 điểm
Chức năng tổ chức không bao gồm
A.  
Kiểm soát hoạt động của các cá nhân trong tổ chức
B.  
Thiết kế cơ cấu tổ chức
C.  
Phân chia công việc
D.  
Giao quyền cho các cá nhân và bộ phận trong tổ chức để hoàn thành các mục tiêu đã xác định
Câu 11: 0.25 điểm
Ra quyết định là một công việc:
A.  
Vừa mang tính khoa học và vừa mang tính nghệ thuật
B.  
Mang tính khoa học
C.  
Mang tính nghệ thuật
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 12: 0.25 điểm
Ý nghĩa của nguyên tắc sử dụng quyền lực hợp lý là gì?
A.  
Tránh chuyên quyền, quyền lực được phân chia hài hoà cho tất cả các cá nhân trong tổ chức
B.  
Tránh lạm quyền, chuyên quyền; khuyến khích nhân viên đóng góp sức lực và ý tưởng
C.  
Không có đáp án đúng
D.  
Tránh lạm quyền, quyền lực được phân chia đều cho tất cả các cá nhân trong tổ chức
Câu 13: 0.25 điểm
Phân loại nguyên tắc quản lý theo lĩnh vực kinh tế gồm:
A.  
Nguyên tắc tuân thủ thông lệ xã hội
B.  
Nguyên tắc tôn trọng văn hoá và sự khác biệt
C.  
Nguyên tắc cân bằng cung - cầu
D.  
Nguyên tắc tuân thủ pháp luật
Câu 14: 0.25 điểm
Bước đầu tiên trong quá trình lập kế hoạch là:
A.  
Xác định mục tiêu
B.  
Lập dự toán ngân sách
C.  
Xây dựng lộ trình tổ chức thực hiện
D.  
Phân tích và dự báo bối cảnh môi trường
Câu 15: 0.25 điểm
Yêu cầu của thông tin về tính “Cụ Thể”:
A.  
Thông tin cần đảm bảo mức độ cụ thể cần thiết tùy thuộc cấp ra quyêt định chiến lược hay tác nghiệp
B.  
Môi trường bên trong và bên ngoài
C.  
Thông tin cần liên tục
D.  
Thông tin cần rõ ràng minh bạch
Câu 16: 0.25 điểm
Theo bạn, nguyên tắc quản lý có vai trò gì?
A.  
Tất cả các đáp án đều đúng
B.  
Duy trì sự ổn định của tổ chức
C.  
Góp phần định hình văn hoá tổ chức
D.  
Định hướng cho các hoạt động quản lý
Câu 17: 0.25 điểm
Đâu không phải là cách tiếp cận trong quản lý?
A.  
Tiếp cận theo kinh nghiệm
B.  
Tiếp cận tổng hợp và thích nghi trong xã hội hậu công nghiệp
C.  
Tiếp cận theo cảm quan
D.  
Tiếp cận theo điều kiện và theo tình huống
Câu 18: 0.25 điểm
Trong quá trình ra quyết định quản lý, công cụ nào dưới đây giúp tìm ra quy tắc cung cấp thông tin để ra quyết định?
A.  
Biểu đồ xương cá
B.  
Cây quyết định
C.  
Biểu đồ găng
D.  
Biểu đồ Gantt
Câu 19: 0.25 điểm
Vai trò nào KHÔNG phải là vai trò của trường học trong hệ sinh thái:
A.  
Nuôi dưỡng tinh thần phục vụ cộng đồng, xây dựng và phát triển đất nước
B.  
Là nơi thu hút các nguồn lực từ xã hội
C.  
Là nơi thúc đẩy tinh thần đổi mới sáng tạo, khát vọng và động lực trong học tập, rèn luyện
D.  
Xây dựng và hoàn thiện hệ thống hành lang pháp lý hỗ trợ phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp ĐMST
Câu 20: 0.25 điểm
Bước xác định vấn đề cần nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, thu thập thông tin cơ sở dữ liệu, kiểm tra, làm sạch mã hóa dữ liệu, nhập dữ liệu và làm báo cáo là các bước trong công cụ nghiên cứu nào sau đây:
A.  
Công cụ quản lý tài chính
B.  
Công cụ nghiên cứu thị trường
C.  
Không có đáp án đúng
D.  
Công cụ quản trị tài sản trí tuệ
Câu 21: 0.25 điểm
Cơ cấu tổ chức nào phù hợp với những doanh nghiệp có quy mô nhỏ:
A.  
Cơ cấu quản lý trực tuyến
B.  
Cơ cấu quản lý theo kiểu ma trận
C.  
Cơ cấu quản lý trực tuyến – chức năng
D.  
Cơ cấu quản lý chức năng
Câu 22: 0.25 điểm
Đâu không phải là nhân tố môi trường bên ngoài mà thông tin gắn kết:
A.  
Nhà phân phối
B.  
Nhà đầu tư
C.  
Khách hàng
D.  
Nhà lãnh đạo
Câu 23: 0.25 điểm
Đâu là yếu tố nằm trong quy trình chung bắt buộc đối với mọi nhà quản lý phải tuân theo
A.  
Lập kế hoạch
B.  
Định hướng nhân viên
C.  
Tất cả các đáp án đều đúng
D.  
Tạo động lực cho nhân viên
Câu 24: 0.25 điểm
Thông tin sẽ gắn kết môi trường bên ngoài với hoạt động nào của tổ chức:
A.  
Kiểm soát, dự phòng
B.  
Dự báo, lãnh đạo
C.  
Dự báo, lập kế hoạch
D.  
Lập kế hoạch, lãnh đạo
Câu 25: 0.25 điểm
Câu nào là sai?
A.  
Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật
B.  
Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm
C.  
Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản lý
D.  
Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định
Câu 26: 0.25 điểm

Câu 2: Cơ cấu quản lý của tổ chức ở hình dưới là?

Hình ảnh
A.  

Cơ cấu quản lý trực tuyến

B.  

Cơ cấu quản lý theo kiểu dự án

C.  

Cơ cấu quản lý chức năng

D.  

Cơ cấu quản lý trực tuyến - chức năng

Câu 27: 0.25 điểm
Quy trình chung bắt buộc đối với mọi nhà quản lý phải tuân theo được thực hiện thông qua 4 chức năng:
A.  
Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra
B.  
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
C.  
Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
D.  
Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
Câu 28: 0.25 điểm
Phân chia tổ chức theo địa lý phù hợp với:
A.  
Những tổ chức hoạt động trên phạm vi địa lý rộng
B.  
Những tổ chức có dây chuyền hoạt động chặt chẽ, có thể phân chia thành những công việc mang tính độc lập tương đối, các tổ chức sản xuất.
C.  
Những tổ chức có nhóm khách hàng khác biệt, độc lập và không xung đột lợi ích giữa các bộ phận.
D.  
Những tổ chức có công việc đòi hỏi tính chuyên môn hóa sâu và phức tạp, tổ chức có quy mô lớn, đa dạng.
Câu 29: 0.25 điểm
Nội dung nào dưới đây hiểu đúng về nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả?
A.  
Nhà quản lý được khuyến khích việc giảm chi phí đầu tư bằng mọi cách
B.  
Nhà quản lý phải đưa ra quyết định sao cho giảm thiểu chi phí đầu tư để có thể tạo ra nhiều giá trị
C.  
Không có đáp án đúng
D.  
Nhà quản lý phải đưa ra các quyết định sao cho giảm thiểu chi phí đầu tư tối đa có thể, trong mọi tình huống
Câu 30: 0.25 điểm
Yêu cầu về tính “Chính xác” của thông tin:
A.  
Thông tin phải có nguồn gốc
B.  
Thông tin phải đảm bảo tính liên tục
C.  
Thông tin phải phản ánh khách quan trung thực đúng bản chất của sự vật hiện tượng
D.  
Thông tin đảm bảo tính nhất quán
Câu 31: 0.25 điểm
Reward - based crowdfunding được gọi là gì:
A.  
Quỹ đầu tư mạo hiểm
B.  
Sàn gọi vốn vay
C.  
Sàn gọi vốn phần thưởng
D.  
Sàn gọi vốn đầu tư
Câu 32: 0.25 điểm
Căn cứ vào chủ thể quản lý, người ta chia nguyên tắc quản lý thành:
A.  
Nguyên tắc quản lý của chính quyền và nguyên tắc quản lý cá thể
B.  
Nguyên tắc quản lý của nhà nước và nguyên tắc quản lý của chủ thể phi chính phủ
C.  
Nguyên tắc quản lý của chính quyền và nguyên tắc quản lý của tư nhân
D.  
Nguyên tắc quản lý của nhà nước và nguyên tắc quản lý của tư nhân
Câu 33: 0.25 điểm
Những người quản lý cấp cao cần thiết nhất kỹ năng nào?
A.  
Chuyên môn
B.  
Bao quát
C.  
Không có đáp án đúng.
D.  
Làm việc
Câu 34: 0.25 điểm
Viết hay vẽ đối tượng vào trang giấy sau đó vẽ các đường phân nhánh xuất phát từ trung tâm là các bước trong phương pháp tư duy đổi mới sáng tạo nào?
A.  
Phương pháp động não
B.  
Phương pháp tư duy hệ thống
C.  
Phương pháp bản đồ tư duy
D.  
Phương pháp 6 chiếc mũ tư duy
Câu 35: 0.25 điểm
Căn cứ vào khía cạnh cấu thành tổ chức, nguyên tắc quản lý sự thay đổi của tổ chức không bao gồm:
A.  
Nguyên tắc quản lý khủng hoảng
B.  
Nguyên tắc quản lý rủi ro
C.  
Nguyên tắc ra quyết định trong tình huống rủi ro
D.  
Nguyên tắc lập kế hoạch
Câu 36: 0.25 điểm
Trong yêu cầu về tính “Hợp Lý” thông tin không có đặc điểm nào:
A.  
Công khai và minh bạch
B.  
Kịp thời và liên tục
C.  
Dễ thấy
D.  
Chính xác về nội dung
Câu 37: 0.25 điểm
Một trong những tiêu chí mà mục tiêu cần có được trong quá trình lập kế hoạch phải đáp ứng là:
A.  
Chung chung và không quá cụ thể
B.  
Hầu như không thể thực hiện
C.  
Không có thời gian biểu chính xác
D.  
Có thể dễ dàng đo lường
Câu 38: 0.25 điểm
Phân công công việc không dựa vào nguyên tắc nào dưới đây:
A.  
Bổ nhiệm người lao động vào vị trí tương xứng với công việc
B.  
Trao quyền hạn và trách nhiệm tương xứng
C.  
Khuyến khích sự sáng tạo của người lao động trong thực hiện nhiệm vụ
D.  
Chuyên môn hóa lao động
Câu 39: 0.25 điểm
Công cụ quản lý tài chính bao gồm:
A.  
Đầu tư, doanh thu quảng cáo
B.  
Giá trị độc đáo, kênh, nguồn doanh thu và giải pháp hiện có
C.  
Lợi thế độc quyền, cơ cấu chi phí và nguồn doanh thu
D.  
Bảng cân đối kế toán, báo cáo thu nhập, báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Câu 40: 0.25 điểm
Công cụ Phân tích SWOT (điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức) có thể được sử dụng trong bước nào của quy trình lập kế hoạch?
A.  
Lập dự toán ngân sách
B.  
Xác định mục tiêu
C.  
Phân tích bối cảnh môi trường
D.  
Xác định các tiêu chuẩn kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Quản Lý Dự Án, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

83,6626,422

Đề Thi Trắc Nghiệm Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Quản Lý Công NghệĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 190 câu hỏi 1 giờ

75,1265,771

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 235 câu hỏi 1 giờ

10,974840

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thấp Tim - Học Viện Quân Y (VMMA) (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

142,17910,930