thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Quản Lý Tài Chính - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU) (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tham khảo ngay bộ câu hỏi trắc nghiệm Quản Lý Tài Chính từ Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU), hoàn toàn miễn phí và kèm theo đáp án chi tiết. Bộ tài liệu được biên soạn bám sát nội dung chương trình học, giúp sinh viên ôn tập và nắm vững các kiến thức về quản lý tài chính, chuẩn bị tốt cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ. Đây là tài liệu hữu ích hỗ trợ quá trình học tập và luyện thi hiệu quả.

Từ khoá: Câu hỏi trắc nghiệm Quản Lý Tài ChínhĐại học Y Dược Buôn Ma ThuộtBMTUmiễn phícó đáp ánôn tập Quản Lý Tài Chínhkiểm tra giữa kỳkiểm tra cuối kỳtài liệu học Quản Lý Tài Chínhđề thi Quản Lý Tài Chínhhọc Quản Lý Tài Chínhluyện thi Quản Lý Tài ChínhĐại học Y Dược BMTU

Số câu hỏi: 218 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

140,586 lượt xem 10,804 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Doanh thu thuần của DADT A như sau (đvt: tỷ đồng):.Năm 1 2 3 4 5 6 7 8.DTT 50 60 70 80 90 90 70 50.Số vòng quay VLĐ dự kiến 10 vòng/năm. Xác định Nhu cầu vốn lưu động thường xuyên cần thiết của DADT? (Biết: Vòng quay VLĐ=DTT/VLĐ bình quân)
A.  
Năm 0-1-2-3-4-5-6-7-8 lần lượt là: 5- 1- 1- 1- 1- 0- 0- 0 (tỷ đồng)
B.  
Năm 0-1-2-3-4-5-6-7-8 lần lượt là: 50- 60- 70- 80- 90- 90- 70- 50 (tỷ đồng)
C.  
Năm 0-1-2-3-4-5-6-7-8 lần lượt là: 5- 6- 7- 8- 9- 9- 7- 5 (tỷ đồng)
D.  
Năm 0-1-2-3-4-5-6-7-8 lần lượt là: 5- 1- 1- 1- 1- 1- 0- 0 (tỷ đồng)
Câu 2: 0.25 điểm
Các nhà phân tích dự báo thu nhập ở mức 5%/năm. Nếu cổ tức năm trước của công ty là 3 đôla và tỷ lệ lợi tức yêu cầu của nhà đầu tư là 15%/năm. Giá trị cổ phiếu hiện tại của công ty là bao nhiêu?
A.  
31,5 đôla
B.  
30 đôla
C.  
20 đôla
D.  
21 đôla
Câu 3: 0.25 điểm
Các quyết định chủ yếu của quản lý tài chính:
A.  
Quyết định đầu tư, quyết định phân phối lợi nhuận, quyết định tài sản
B.  
Quyết định đầu tư, quyết định các nguồn vốn, quyết định phân phối lợi nhuận, quyết định tài sản
C.  
Quyết định đầ-u tư, quyết định các nguồn vốn, quyết định phân phối lợi nhuận
D.  
Quyết định đầu tư, quyết định các nguồn vốn, quyết định tài sản
Câu 4: 0.25 điểm
Công ty ANC có cổ tức năm nay là 3 đôla, tốc độ tăng trưởng ổn định là 10%/năm. Hãy định giá cổ phiếu với tỷ lệ lợi tức yêu cầu là 20%/năm?
A.  
15 đôla
B.  
33 đôla
C.  
30 đôla
D.  
3 đôla
Câu 5: 0.25 điểm
Khi định giá trái phiếu, gía ước tính của trái phiếu luôn tỷ lệ nghịch với:
A.  
Lãi suất của trái phiếu
B.  
Mệnh giá trái phiếu
C.  
Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư
D.  
Không lựa chọn nào đúng
Câu 6: 0.25 điểm
Năm năm sau, bạn được nhận một khoản tiền là 1.000 USD. Khoản tiền đó đáng giá bao nhiêu tại thời điểm hiện tại, nếu lãi suất là 9%/năm?
A.  
500 USD
B.  
917,43 USD
C.  
649,93 USD
D.  
971,43 USD
Câu 7: 0.25 điểm
Năm ngoái công ty CP Hồng Hạnh trả cổ tức 6.000 VNĐ/CP, cổ tức tăng trưởng đều 5% mỗi năm. Nếu lợi suất yêu cầu của nhà đầu tư là 13% và cổ phiếu đang được bán với giá 72.000 VNĐ. Bạn có nên mua cổ phiếu này không?
A.  
Nên mua vì VS=78.750 >72.000
B.  
Nên mua vì VS=75.000 >72.000
C.  
Không nên mua vì VS=46.154 <72.000
D.  
Nên mua vì VS=120.000 >72.000
Câu 8: 0.25 điểm
Thông tin về 3 dự án A, B, C thuộc loại độc lập như sau: IRRA=12%, IRRB=14%, IRRC=15%. Hãy lựa chọn dự án theo tiêu chuẩn IRR, với WACC= 11,5%:
A.  
A,B,C
B.  
B,C
C.  
C
D.  
A,C
Câu 9: 0.25 điểm
Giá cổ phiếu cân bằng hiện tại là 15,75 đôla, tỷ lệ tăng trưởng ổn định là 5%, cổ tức năm trước của công ty là 1,5 đôla. Hỏi tỷ lệ lợi tức yêu cầu là bao nhiêu?
A.  
10%
B.  
9.5%
C.  
14,52%
D.  
15%
Câu 10: 0.25 điểm
Hệ số  > 1, điều ngày có nghĩa là:
A.  
Cổ phiếu nhạy hơn, rủi ro hơn thị trường
B.  
Cổ phiếu thay đổi theo thị trường
C.  
Cổ phiếu kém nhạy hơn, ít rủi ro hơn thị trường
D.  
Không kết luận được
Câu 11: 0.25 điểm
Lãi suất phi rủi ro là 8%, tỷ suất sinh lời thị trường là 16%, hệ số rủi ro đối với cổ phiếu công ty được xác định là 1,2. Chi phí sử dụng lợi nhuận để tái đầu tư theo mô hình CAPM là bao nhiêu:
A.  
16%
B.  
17,6%
C.  
8%
D.  
9,6%
Câu 12: 0.25 điểm
Vì một số lý do nhất định, công ty mua lại chính cổ phiếu của mình, cổ phiếu đó được gọi là:
A.  
Cổ phiếu phát hành
B.  
Cố phiếu ưu đãi
C.  
Cổ phiếu thường
D.  
Cổ phiếu quỹ
Câu 13: 0.25 điểm
Các nhà phân tích dự báo thu nhập sẽ tụt giảm ở mức 5%/năm. Nếu cổ tức năm trước của công ty là 2 đôla và tỷ lệ lợi tức yêu cầu của nhà đầu tư là 15%/năm. Giá trị cổ phiếu hiện tại của công ty là bao nhiêu?
A.  
9,5 đôla
B.  
21 đôla
C.  
19 đôla
D.  
10,5 đôla
Câu 14: 0.25 điểm
Thông tin dự án A như sau: (ĐVT: triệu đồng).Dự án Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4.A -100 30 40 60 70.B -100 50 50 50 50.Lựa chọn dự án theo tiêu chuẩn hoàn vốn có chiết khấu, nếu lãi suất chiết khấu là 10%, (xung khắc)
A.  
A
B.  
B
C.  
A, B
D.  
Không chọn dự án nào.
Câu 15: 0.25 điểm
Cổ phiếu thường X có tỷ suất sinh lời là 3%, 10% và 21% tương ứng với xác suất xảy ra là 25%, 50% và 25%. Cổ phiếu Y, Z, W có hệ số biến thiên Cv lần lượt là 0,6; 0,65; 0,7. Nhà đầu tư nên lựa chọn loại nào trong 4 loại cổ phiếu thường trên để đầu tư?
A.  
Cổ phiếu X
B.  
Cổ phiếu Y
C.  
Cổ phiếu X
D.  
Cổ phiếu W
Câu 16: 0.25 điểm
Nhược điểm của công ty cổ phần:
A.  
Chịu trách nhiệm vô hạn các khoản nợ
B.  
Ít tốn chi phí và thời gian trong quá trình thành lập
C.  
Bị đánh thuế 2 lần
D.  
Có thể chuyển nhượng quyền sở hữu
Câu 17: 0.25 điểm
Hai dự án đầu tư X và Y có số vốn đầu tư là 150 triệu đồng. Khoản thu nhập dự kiến ở các năm trong tương lai như sau:Năm 1 2 3 4 5.Dự án X 60 50 50 40 30.Dự án Y 30 50 70 80 80.Dựa vào tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV) thì lựa chọn dự án nào dưới đây biết rằng X, Y là hai dự án xung khắc nhau, hệ số chiết khấu là 10%.
A.  
Dự án X
B.  
Dự án Y
C.  
Dự án X và Y
D.  
Không thể lựa chọn được
Câu 18: 0.25 điểm
Năm ngoái công ty CP Hồng Hạnh trả cổ tức 6.000 VNĐ/CP, cổ tức tăng trưởng đều 5% mỗi năm. Nếu lợi suất yêu cầu của nhà đầu tư là 13% và cổ phiếu đang được bán với giá 72.000 VNĐ. Bạn có nên mua cổ phiếu này không?
A.  
Nên mua vì VS=78.750 >72.000
B.  
Nên mua vì VS=75.000 >72.000
C.  
Không nên mua vì VS=46.154 <72.000
D.  
Nên mua vì VS=120.000 >72.000
Câu 19: 0.25 điểm
Trái phiếu là:
A.  
Bằng chứng xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư đối với một phần vốn chủ sở hữu của chủ thể phát hành.
B.  
Bằng chứng xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư đối với một phần vốn vay nợ của chủ thể phát hành.
C.  
Bằng chứng xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của chủ sở hữu đối với một phần vốn phát hành của mình.
D.  
Bằng chứng xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư đối với một phần vốn chủ sở hữu và một phần vốn vay của chủ thể phát hành.
Câu 20: 0.25 điểm
Tại Công ty cổ phần DHL có cơ cấu nguồn vốn sau được coi là cơ cấu tối ưu:Vốn vay: 20%.Vốn từ cổ phiếu ưu đãi: 30%.Vốn chủ sở hữu: 50%.Trong năm tới, dự kiến lợi nhuận sau thuế thuộc cổ đông thường là 2.500 triệu đồng. Hệ số chi trả cổ tức hiện tại là 0,4.(cứ 100 đồng lợi nhuận sau thuế dành 40 đồng trả cổ tức, 60 đồng tái đầu tư). Năm trước công ty trả cổ tức là 5.000 đồng/cổ phần. Giá trị thị trường hiện hành một cổ phần là 80.000 đồng, tỷ lệ tăng trưởng cổ tức ổn định hàng năm là 6%. Chi phí sử dụng lợi nhuận để lại là bao nhiêu?
A.  
12,25%
B.  
12,63%
C.  
13,11%
D.  
7,11%
Câu 21: 0.25 điểm
Các nhân tố nào không thuộc các nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến chi phí sử dụng vốn doanh nghiệp:
A.  
Lãi suất thị trường
B.  
Mức độ minh bạch hoá thông tin
C.  
Chính sách đầu tư
D.  
Chính sách tài trợ vốn
Câu 22: 0.25 điểm
Công ty cổ phần có tối thiểu bao nhiêu cổ đông trở lên:
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 23: 0.25 điểm
Công ty X dự kiến thực hiện một dự án đầu tư mới với thời gian hoạt động là 5 năm, doanh thu thuần là 1.000 triệu đồng/năm, tổng chi phí bằng tiền là 700 triệu đồng/năm, chi phí khấu hao là 100 triệu đồng/năm. Thuế TNDN 20%. Hãy xác định dòng tiền thuần hoạt động của dự án đầu tư trong 5 năm?
A.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 160/ 160/ 160/ 160/ 160 trđ
B.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 300/ 300/ 300/ 300/ 300 trđ
C.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 260/ 260/ 260/ 260/ 260 trđ
D.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 100/ 100/ 100/ 100/ 100 trđ
Câu 24: 0.25 điểm
Doanh thu thuần của DADT A như sau (đvt: tỷ đồng):.Năm 1 2 3 4 5 6 7 8.DTT 50 60 70 80 90 90 70 50.Số vòng quay VLĐ dự kiến 10 vòng/năm. Xác định Nhu cầu vốn lưu động thường xuyên cần thiết của DADT? (Biết: Vòng quay VLĐ=DTT/VLĐ bình quân)
A.  
Năm 0-1-2-3-4-5-6-7-8 lần lượt là: 5- 1- 1- 1- 1- 0- 0- 0 (tỷ đồng)
B.  
Năm 0-1-2-3-4-5-6-7-8 lần lượt là: 50- 60- 70- 80- 90- 90- 70- 50 (tỷ đồng)
C.  
Năm 0-1-2-3-4-5-6-7-8 lần lượt là: 5- 6- 7- 8- 9- 9- 7- 5 (tỷ đồng)
D.  
Năm 0-1-2-3-4-5-6-7-8 lần lượt là: 5- 1- 1- 1- 1- 1- 0- 0 (tỷ đồng)
Câu 25: 0.25 điểm
Tính giá trị tương lai của khoản tiền 2000 USD sau năm năm nữa với mức lãi suất 12%/ năm, gộp lãi hàng quý? (Khoản tiền 2000 USD xuất hiện ở thời điểm hiện tại)
A.  
3.524,68 USD
B.  
3.542,68 USD
C.  
11.200 USD
D.  
3.612,22 USD
Câu 26: 0.25 điểm
Cổ phiếu thường Y có tỷ suất sinh lời là 5%, 12% và 22% tương ứng với xác suất xảy ra là 20%, 60% và 20%. Cổ phiếu thường Y có tỷ suất sinh lời kỳ vọng là:
A.  
12%
B.  
12,6%
C.  
13%
D.  
13,6%
Câu 27: 0.25 điểm

Trái phiếu A có mệnh giá là 200.000 đồng có thời hạn 4 năm và lãi suất trái phiếu 5%/năm, tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư với trái phiếu là 6%. Giá ước tính của trái phiếu là:

A.  
183.050 đồng
B.  
193.070 đồng
C.  
195.710 đồng
D.  
200.000 đồng
Câu 28: 0.25 điểm
Cổ phiếu do ai phát hành:
A.  
Công ty cổ phần
B.  
Công ty TNHH 2 thành viên
C.  
Doanh nghiệp tư nhân
D.  
Công ty hợp doanh
Câu 29: 0.25 điểm
Ngân hàng TMCP BIDV trả lãi suất 7%/năm, gộp lãi hàng quý cho các khoản tiền gửi. Hỏi lãi suất thực của ngân hàng này là bao nhiêu?
A.  
7.50%
B.  
7%
C.  
7.40%
D.  
7,19%
Câu 30: 0.25 điểm
Trái phiếu có kỳ hạn không hưởng lãi là:
A.  
Trái phiếu không trả lãi định kỳ.
B.  
Trái phiếu không trả lãi định kỳ mà nó được bán với giá thấp hơn mệnh giá
C.  
Trái phiếu lãi hay lỗ phụ thuộc kết quả kinh doanh nên không có lãi định kỳ
D.  
Trái phiếu được hưởng lãi cuối kỳ khi đáo hạn.
Câu 31: 0.25 điểm
Một dự án có vốn đầu tư TSCĐ là 15.000 trđ, Doanh thu thuần 25.000 trđ/năm. Tổng chi phí của dự án (chưa có khấu hao) là 12.000 trđ/năm. Thời gian sử dụng hữu ích tài sản là 5 năm, khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Xác định lợi nhuận sau thuế hàng năm của dự án?
A.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 10.400/ 10.400/ 10.400/ 10.400/ 10.400 (triệu đồng)
B.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 13.000/ 13.000/ 13.000/ 13.000/ 13.000 (triệu đồng)
C.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 8.000/ 8.000/ 8.000/ 8.000/ 8.000 (triệu đồng)
D.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 10.000/ 10.000/ 10.000/ 10.000/ 10.000 (triệu đồng)
Câu 32: 0.25 điểm
Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi 1 cá nhân duy nhất:
A.  
Công ty cổ phần
B.  
Công ty TNHH 2 thành viên
C.  
Công ty hợp doanh
D.  
Doanh nghiệp tư nhân
Câu 33: 0.25 điểm
Trái phiếu X là trái phiếu vĩnh cữu với mệnh gía là 100.000 đồng/trái phiếu. Lãi suất trái phiếu 8%/năm. Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư đối với trái phiếu 10%. Giá trị tối đa mà nhà đầu tư có thể mua trái phiếu là:
A.  
70.000
B.  
80.000
C.  
90.000
D.  
100.000
Câu 34: 0.25 điểm
Một dự án có vốn đầu tư TSCĐ là 15.000 trđ, Doanh thu thuần 25.000 trđ/năm. Tổng chi phí của dự án (có khấu hao) là 12.000 trđ/năm. Thời gian sử dụng hữu ích tài sản là 5 năm, khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Xác định dòng tiền thuần hoạt động hàng năm của dự án?
A.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 13.400/ 13.400/ 13.400/ 13.400/ 13.400 (triệu đồng)
B.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 17.000/ 17.000/ 17.000/ 17.000/ 17.000 (triệu đồng)
C.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 13.000/ 13.000/ 13.000/ 13.000/ 13.000 (triệu đồng)
D.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 11.000/ 11.000/ 11.000/ 11.000/ 11.000 (triệu đồng)
Câu 35: 0.25 điểm
Nhà đầu tư dự báo doanh nghiệp ANZ sẽ không tăng trưởng trong 2 năm tới. Tuy nhiên trong năm thứ 3 tốc độ tăng trưởng sẽ là 5%, từ năm thứ 4 trở đi doanh nghiệp tăng trưởng ổn định 10%. Cổ tức ở cuối năm thứ nhất dự tính là 2 đôla. Với tỷ lệ lợi tức yêu cầu là 15%/năm, hỏi hiện giá cổ phiếu là bao nhiêu?
A.  
30 đôla
B.  
35,01 đôla
C.  
40,01 đôla
D.  
43,41 đôla
Câu 36: 0.25 điểm
Nhà đầu tư dự báo doanh nghiệp ANZ sẽ không tăng trưởng trong 2 năm tới. Tuy nhiên trong năm thứ 3 tốc độ tăng trưởng sẽ là 5%, từ năm thứ 4 trở đi doanh nghiệp tăng trưởng ổn định 10%. Cổ tức ở cuối năm thứ nhất dự tính là 2 đôla. Với tỷ lệ lợi tức yêu cầu là 15%/năm, hỏi hiện giá cổ phiếu là bao nhiêu?
A.  
30 đôla
B.  
35,01 đôla
C.  
40,01 đôla
D.  
43,41 đôla
Câu 37: 0.25 điểm
Tính giá trị tương lai của dòng tiền đều 150 USD gửi vào cuối mỗi năm trong 15 năm tới, biết lãi suất kép là 7%?
A.  
2250 USD
B.  
2407,5 USD
C.  
3796,35 USD
D.  
3769,35 USD
Câu 38: 0.25 điểm
Ngân hàng TMCP BIDV trả lãi suất 7%/năm, gộp lãi hàng quý cho các khoản tiền gửi. Hỏi lãi suất thực của ngân hàng này là bao nhiêu?
A.  
7.50%
B.  
7%
C.  
7.40%
D.  
7,19%
Câu 39: 0.25 điểm
Công ty A có vay ngân hàng số tiền 600 triệu đồng với lãi suất vay là 10%/năm. Tính khoản tiết kiệm thuế do sử dụng vốn vay biết rằng thuế suất thuế TNDN là 20%.
A.  
60 triệu đồng
B.  
12 triệu đồng
C.  
48 triệu đồng
D.  
Đáp án khác
Câu 40: 0.25 điểm
Trái phiếu có kỳ hạn không hưởng lãi là:
A.  
Trái phiếu không trả lãi định kỳ.
B.  
Trái phiếu không trả lãi định kỳ mà nó được bán với giá thấp hơn mệnh giá
C.  
Trái phiếu lãi hay lỗ phụ thuộc kết quả kinh doanh nên không có lãi định kỳ
D.  
Trái phiếu được hưởng lãi cuối kỳ khi đáo hạn.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Quản Lý Dự Án, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

83,6656,422

Đề Thi Trắc Nghiệm Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Quản Lý Công NghệĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 190 câu hỏi 1 giờ

75,1275,771

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 235 câu hỏi 1 giờ

10,975840

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thấp Tim - Học Viện Quân Y (VMMA) (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

142,17910,930