thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Quản Lý Dự Án, Có Đáp Án Chi Tiết

Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn Quản Lý Dự Án, giúp sinh viên nắm vững các kiến thức về quy trình quản lý dự án, lập kế hoạch, quản lý rủi ro, nguồn lực và theo dõi tiến độ dự án. Bộ câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên tự kiểm tra và chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi. Tài liệu ôn tập này miễn phí, bám sát chương trình học và hỗ trợ sinh viên các ngành kinh tế, quản trị và xây dựng dự án trong việc nâng cao kiến thức quản lý.

 

Từ khoá: quản lý dự áncâu hỏi trắc nghiệm quản lý dự ánđề thi quản lý dự án có đáp ánôn thi quản lý dự ánlập kế hoạch dự ánquản lý rủi ro dự ántrắc nghiệm quản lý dự ántheo dõi tiến độ dự ántài liệu quản lý dự án miễn phíđề thi trắc nghiệm quản lý dự án

Số câu hỏi: 29 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

83,662 lượt xem 6,422 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Tìm câu đúng. Nội dung của quản lý phạm vi dự án
A.  
Lập kế hoạch phạm vi, xác định phạm vi, và thời gian thực hiện
B.  
xác định phạm vi, kiểm soát những thay đổi phạm vi, và thời gian thực hiện công việc
C.  
Lập kế hoạch phạm vi, xác định phạm vi, kiểm soát những thay đổi phạm vi
D.  
Lập kế hoạch phạm vi, kiểm soát những thay đổi phạm vi và thời gian thực hiện công việc
Câu 2: 1 điểm
Lựa chọn mô hình tổ chức dự án cần căn cứ vào các tiêu chuẩn dưới đây ngoại trừ:
A.  
Điều kiện của cty thực hiện dự án 
B.  
Quy mô và tính chất của dự án 
C.  
KHả năng về lao động
D.  
Năng lực của giám đốc dự án 
Câu 3: 1 điểm
Mô hình tổ chức quản lý dự án nào thích hợp nhát để quan rlys những dự án phức tạp bao gồm nhiều tác động liên đới:
A.  
theo dự án 
B.  
theo chức năng
C.  
mô hình ma trận
D.  
mô hình chìa khóa trao tay
Câu 4: 1 điểm
Kế hoạch chi phí cực tiểu là kế hoạch mà:
A.  
Tổng chi phí thấp hơn và thời gian thực hiện cũng ngắn hơn chương trình bình thường
B.  
Tổng chi phí lớn hơn và thời gian thực hiện chường trình bình thường
C.  
Là chương trình mà có tổng chi phí cao hơn nhưng thực hiện ngắn hơn chương trình bình thường
D.  
Tổng chi phí cực tiểu va thời gian thực hiện nagwns hơn chương trình bình thường
Câu 5: 1 điểm
Tìm câu đúng nhất. Kỹ thuật WBS là 1 công cụ quan trọng đối với dự án và lập kế hoạch dự án. Cấp độ thấp nhất của phân tách công việc cho thấy…… của mạng công việc
A.  
Thời gian của công việc (theo lịch)
B.  
Logic công việc
C.  
Công việc
D.  
Trách nhiệm thực hiện công việc
Câu 6: 1 điểm
Sơ đồ mạng công việc dạng AON khác sơ đồ mạng công việc AOA ở chỗ
A.  
Công việc đặt trên các mũi tên
B.  
Công việc đặt trong các điểm nút
C.  
Công việc trước tính sau
D.  
Công việc trước tính trước
Câu 7: 1 điểm
Một dự án có vốn vay đầu tư ban đầu là 600 trđ với lãi suất 10%/năm. Lợi nhuận thu được mỗi năm là 170 trđ trong 5 năm. TÌm câu trả lời đúng
A.  
NPV = 60,698
B.  
NPV = 73,352
C.  
NPV = 42,344
D.  
NPV = 44,436
Câu 8: 1 điểm
Một dự án có số liệu sau: CF(0)=-130; CF(1)=60; CF(2)=70; CF(3)=80; i = 10%, Tìm câu trả lời đúng
A.  
NPV = 45,478
B.  
NPV = 41,112
C.  
NPV = 42,498
D.  
NPV = 48,558
Câu 9: 1 điểm
Một dự án có số liệu sau: CF(0)=-60; CF(1)=20; CF(2)=30; CF(3)=40; i = 10%, Tìm câu trả lời đúng
A.  
NPV = 15,003
B.  
NPV = 12,023
C.  
NPV = 13,026
D.  
NPV = 18,789
Câu 10: 1 điểm
Một dự án có vốn vay đầu tư ban đầu là 530 trđ với lãi suất 8%/năm. Lợi nhuận thu đưuọc mỗi năm là 150 trđ trong 5 năm. TÌm câu trả lời đúng
A.  
NPV = 60,698
B.  
NPV = 73,352
C.  
NPV = 44,436
D.  
NPV = 68,905
Câu 11: 1 điểm
Một dự án có số liệu sau: CF(0)=-300; CF(1)=120; CF(2)=140; CF(3)=180; i = 10%, Tìm câu trả lời đúng
A.  
NPV = 66,221
B.  
NPV = 63,222
C.  
NPV = 60,022
D.  
NPV = 67,958
Câu 12: 1 điểm
Một dự án có số liệu sau: CF(0)=100; CF(1)=50; CF(2)=60; CF(3)=70; i = 10%, Tìm câu trả lời đúng
A.  
NPV = 45,045
B.  
NPV = 47,63
C.  
NPV = 51,051
D.  
NPV = 53,47
Câu 13: 1 điểm
Một dự án có vốn vay đầu tư ban đầu là 620 trđ với lãi suất 9%/năm. Lợi nhuận thu được mỗi năm là 175 trđ trong 5 năm. Tìm câu trả lời đúng
A.  
NPV = 68,905
B.  
NPV = 73,352
C.  
NPV = 44,436
D.  
NPV = 60,698
Câu 14: 1 điểm
Một dự án có số liệu sau: CF(0)=-500; CF(1)=200; CF(2)=210; CF(3)=250; i = 10%, Tìm câu trả lời đúng
A.  
NPV = 37,278
B.  
NPV = 35,055
C.  
NPV = 43,189
D.  
NPV = 41,532
Câu 15: 1 điểm
Một dự án có vốn vay đầu tư ban đầu là 550 trđ với lãi suất 9%/năm. Lợi nhuận thu được mỗi năm là 160 trđ trong 5 năm. Tìm câu trả lời đúng:
A.  
NPV = 44,436
B.  
NPV = 68,905
C.  
NPV = 72,352
D.  
NPV = 60,698
Câu 16: 1 điểm
Nội dung không phải là căn cứ để xác định công suất của dự án?
A.  
Khả năng của vốn, máy móc thiết bị, lao động, tổ chức quản lý
B.  
Căn cứ nhu cầu và thị phần mục tiêu của doanh nghiệp
C.  
Khả năng cung cấp yếu tố đầu vào
D.  
Căn cứ vào công suất lý thuyết
Câu 17: 1 điểm
Tìm câu trả lời đúng nhất. Nếu tư 100 triệu đ, cuối mỗi năm đều thu lợi nhuận là 100 trđ, lãi suất 10% thì:
A.  
Cuối năm thứ 2, tổng lợi nhuận là 200 trđ, tổng vốn đầu tư là 212 trđ
B.  
Cuối năm thứ 2, tổng lợi nhuận là 210 trđ, tổng vốn đầu tư là 200 trđ
C.  
Cuối năm thứ 2, tổng lợi nhuận là 210 trđ, tổng vốn đầu tư là 121 trđ
D.  
Tổng lãi cuối năm thứ 2 là 200 trđ
Câu 18: 1 điểm
Tìm câu đúng. Số lượng các cấp bậc trong biểu đồ cơ cấu phân tách công việc (WBS) phụ thuộc vào:
A.  
Chủ đầu tư
B.  
Quy mô dự án 
C.  
Quy mô và tính chất phức tạp của dự án
D.  
Tính chất phức tạp của dự án
Câu 19: 1 điểm
Có tài liệu sau, tìm câu trả lời đúng nhất: Năm 0     Năm 1     Năm 2-110           11              121
A.  
IRR < 0
B.  
IRR = 10%
C.  
IRR = 0
D.  
IRR > 0
Câu 20: 1 điểm
Tìm câu trả lời đúng nhất. Thời gian hoàn vốn của dự án A là 5 năm, của dự án B là 5,5 năm. Vậy đầu tư vào
A.  
Chưa đủ điều kiện kết luận dự án nào tốt hơn
B.  
Dự án B tốt hơn dự án A
C.  
Dự án A tốt hơn dự án B
D.  
Đầu tư vào cả 2 sự án đều mang lại hiệu quả cao
Câu 21: 1 điểm
Phát biểu sai. Nghiên cứu tiền khả thi là:
A.  
Tiếp tục sàng lọc các phương án đó qua giai đoạn nghiên cứu cơ hội đầu tư
B.  
Bước nghiên cứu sâu hơn, tỉ mỉ hơn nghiên cứu cơ hội đầu tư
C.  
Nội dung các công việc nghiên cứ giống như nghiên cứ khả thi
D.  
K cần bước nghiên cứu này đối với các dự án có quy mô nhỏ, ít phức tạp
Câu 22: 1 điểm
Nội dung không phải là một trong 3 giai đoạn hình thành và thực hiện dự án đầu tư:
A.  
Chuẩn bị đầu tư
B.  
Nghiên cứu đầu tư
C.  
Thực hiện đầu tư
D.  
Vận hành kết quả đầu tư
Câu 23: 1 điểm
Tìm câu trả lời sai, Khi lựa chọn dự án thì
A.  
Dự án đầu tư có NPV dương nhưng thời gian hoàn vốn chưa chắc đo nhanh
B.  
Tại điểm có NPV bằng 0 thì IRR bằng 0 thì IRR cũng bằng 0
C.  
Dự án có IRR cao nhưng chưa chắc NPV đó lớn hơn dự án có IRR thấp hơn
D.  
Dự án có thời gian hoàn vốn nhanh chưa chắc đã tốt hơn dự án khác
Câu 24: 1 điểm
Đặc điểm nào dưới đây không phản ánh bản chất của đầu tư phát triển
A.  
Thời gian thu hồi vốn nhanh
B.  
Tiền vốn, đầu tư, lao động đòi hỏi lớn
C.  
THời gian đầu tư thường kéo dài
D.  
Các công trình đầu tư xây dựng thường được đặt ở 1 vị trí cố dịnh, chịu ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội vùng
Câu 25: 1 điểm
Tìm câu trả lời sai. Khi đò thị hàm NPV của 2 dự án cắt nhau
A.  
Trước điểm cắt nhau của hai đồ thị, quyết định chọn dự án theo NPV mâu thuẫn với nguyên tắc quyết định chọn dự án theo IRR
B.  
Nghĩa là chúng có một nghiệm chung
C.  
Nếu phải chọn một dự án để đầu tư, người ta chọn dự án có IRR lớn hơn (ứng với bất kỳ mức lãi suất tiền vay đầu tư nào)
D.  
Sau điểm cắt của 2 đồ thị nguyên tắc chọn dự án theo NPV cũng cho cùng 1 quyết định như với nguyên tắc quyết định chọn dự án theo IRR
Câu 26: 1 điểm
Tìm câu trả lời sai. Nghiên cứu nguồn cung cấp công nghệ là việc xem xét các vấn đề
A.  
Xem xét khả năng tài chính để mua công nghệ
B.  
Đặc điểm số lượng của các nhà cung cấp công nghệ
C.  
Nghiên cứu phương thức chuyển giao công nghệ các điều kiện chuyển giao công nghệ giá cả tuổi thọ
D.  
Nghiên cứu phương pháp xử lý vấn đề tài chính trong chuyển giao công nghệ
Câu 27: 1 điểm
Tìm câu trả lời sai. Quan hệ giữa NPV và IRR:
A.  
IRR của dự án nhỏ hơn lãi suất vay vốn đầu tư thì NPV dương, do đó dự án được chấp nhận
B.  
Một dự án đầu tư có NPV bằng không, ứng với một giá trị IRR nào đó
C.  
Một dự án đầu tư có NPV bằng không, ứng với 1 hay nhiều giá trị IRR nào đó
D.  
IRR của dự án nhỏ hơn lãi suất vay vốn đầu tư thì NPV âm, do đó dự án bị loại bỏ
Câu 28: 1 điểm
Nội dung không phải là ưu điểm của phương pháp NPV:
A.  
Là cơ sở để so sánh lựa chọn dự án đầu tư tốt nhất trong số  nhiều dự án so sánh
B.  
Phản ánh quy mô lợi nhuận (hay lỗ) của cả đười dự án tại gốc thời gian hiện tại
C.  
Cho biết dự án đầu tư đen lại lợi nhuận hay lỗ
D.  
Phản ánh tỷ lệ hiệu quả đầu tư của dự án là cao thấp
Câu 29: 1 điểm
Tìm câu trả lời sai. Hai dự án đều có NPV dương, vậy:
A.  
Hai dự án đều có thời gian hoàn vốn trước khi kết thúc dự án
B.  
NPV của dự án nào lớn hơn sự được lựa chọn nếu tuổi thọ bằng nhau
C.  
Dự án có NPV nhỏ hơn sự không được chấp nhận
D.  
Hai dự án đều được chọn, nếu hai dự án độc lập nhau

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 182 câu hỏi 1 giờ

34,0992,621

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Kiểm Nghiệm Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 66 câu hỏi 1 giờ

85,5146,565