thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Lý Tuần Hoàn (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Sinh Lý Tuần Hoàn, cung cấp kiến thức chi tiết về hệ tuần hoàn, chức năng tim mạch và các cơ chế điều hòa. Tài liệu bao gồm nhiều câu hỏi phong phú, bám sát nội dung học và có đáp án đầy đủ, hỗ trợ sinh viên ôn tập và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Tải miễn phí ngay để nâng cao hiểu biết về sinh lý tuần hoàn.

Từ khoá: Sinh Lý Tuần Hoàncâu hỏi trắc nghiệmôn tập Sinh Lý Tuần Hoànhệ tuần hoàncâu hỏi miễn phícó đáp ántài liệu Sinh Lýôn thi Sinh Lýkiến thức tuần hoànchức năng tim mạch

Số câu hỏi: 36 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

76,643 lượt xem 5,884 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
 Kích thích như thế nào để có ngoại tâm thu
A.  
tim đang giãn
B.  
thất thu
C.  
nhĩ thu
D.  
tim co
Câu 2: 1 điểm
Đặc tính nào giúp cơ tim không bị co cứng khi chịu kích thích liên tiếp?
A.  
Tính hưng phấn
B.  
Tính trơ có chu kì
C.  
Tính dẫn truyền
D.  
Tính nhịp điệu
Câu 3: 1 điểm
Tim vẫn co bóp nhịp nhàng khi tách ra khỏi cơ thể là do đặc điểm sinh lý nào
A.  
Tính hưng phấn
B.  
Tính trơ có chu kì
C.  
Tính dẫn truyền
D.  
Tính nhịp điệu
Câu 4: 1 điểm
Phản xạ thường xuyên nào ĐHHĐ tim thông qua kích thích dây thần kinh X?
A.  
tim- tim
B.  
giảm áp
C.  
tăng nhịp tim
D.  
mắt- tim
Câu 5: 1 điểm
Khi nhịp tim tăng 140 nhịp/ phút thì phản xạ nào giúp nhịp tim chậm lại?
A.  
goltz
B.  
giảm áp
C.  
tim- tim
D.  
mắt- tim
Câu 6: 1 điểm
Tính đàn hồi của động mạch được thể hiện qua
A.  
giãn khi tâm thu và trở lại bình thường khi tâm trương
B.  
co khi tâm thu và trở lại bình thường khi tâm trương
C.  
giãn khi tâm thu và co khi tâm trương
D.  
co khi tâm thu và giãn khi tâm trương
Câu 7: 1 điểm
Van nhĩ thất đóng vào giai đoạn
A.  
giãn đẳng tích
B.  
co đẳng tích
C.  
co nhĩ
D.  
giãn thất
Câu 8: 1 điểm
Tiếng T1 của tim nghe thấy khi nào
A.  
đầu tâm thu
B.  
tống máu
C.  
đầu tâm trương
D.  
cuối tâm trương
Câu 9: 1 điểm
Nghe thấy tiếng thổi tâm thu ở đáy tim trong bệnh lý
A.  
Hẹp van 2 lá
B.  
Hở van thân động mạch phổi
C.  
Hở van động mạch chủ
D.  
Hẹp van động mạch chủ
Câu 10: 1 điểm
Hệ thần kinh đối giao cảm có sợi chi phối phần nào của hệ khởi phát và dẫn truyền xung động của tim ?
A.  
Nút xoang, bó His
B.  
Bó His, mạng Purkinje
C.  
Nút xoang, nút nhĩ thất
D.  
Nút nhĩ thất, mạng Purkinje
Câu 11: 1 điểm
Áp suất trong trong tâm nhĩ cao hơn trong tâm thất khi
A.  
Nhĩ co
B.  
Tống máu
C.  
Tăng áp
D.  
Cuối nhĩ thu
Câu 12: 1 điểm
Thời kỳ co đăng tích diễn ra trong giai đoạn nào của tim
A.  
Nhĩ thu
B.  
Thất thu
C.  
Tống máu
D.  
Tăng áp
Câu 13: 1 điểm
Trị số huyết áp đo được trong thời kỳ tâm thu
A.  
Tối đa
B.  
Tối thiểu
C.  
Hiệu số
D.  
Trung bình
Câu 14: 1 điểm
Một người sau khi tập thể dục huyết áp động mạch đo được 145/85 mmHg, nhịp tim 110. Sự thay đổi này sẽ tác động vào bộ phận nào để đưa các trị số về bình thường
A.  
hóa học
B.  
thể tích
C.  
áp suất
D.  
đau
Câu 15: 1 điểm
khi ấn vào xoang cảnh thì
A.  
kích thích dây X
B.  
ức chế dây X
C.  
kích thích dây V
D.  
ức chế dây V
Câu 16: 1 điểm
Sinh viên uống nhiều cà phê thì
A.  
ức chế hệ đối giao cảm
B.  
kích thích hệ đối giao cảm
C.  
ức chế hệ giao cảm
D.  
kích thích hệ giao cảm
Câu 17: 1 điểm
BN bị cường giáp, kết quả đo huyết áp động mạch và nhịp tim phù hợp
A.  
nhịp tim 60 HA 105/65
B.  
nhịp tim 105 HA 145/65
C.  
nhịp tim 75 HA 145/65
D.  
nhịp tim 80 HA 95/70
Câu 18: 1 điểm
khi hở van đm chủ tạo tiếng thổi?
A.  
đầu tâm thu ở KLS 2 bên phải
B.  
tâm thu ở mỏm tim
C.  
tâm trương ở mỏm tim
D.  
cuối tâm thu ở KLS 2 bên phải
Câu 19: 1 điểm
Trên đồ thị ghi huyết áp động mạch bằng phương pháp trực tiếp, sóng Beta biểu hiện ảnh hưởng của yếu tố nào lên huyết áp ?
A.  
Hô hấp
B.  
Trung tâm vận mạch
C.  
Tim
D.  
Thần kinh thực vật
Câu 20: 1 điểm
Tĩnh mạch có những đặc tính sinh lý nào ?
A.  
Đàn hồi yếu, giãn mạnh
B.  
Đàn hồi mạnh, giãn mạnh
C.  
Đàn hồi mạnh, giãn yếu
D.  
Đàn hồi yếu, giãn yếu
Câu 21: 1 điểm
Mao mạch có những đặc tính sinh lý nào ?
A.  
Thành dày, bán kính nhỏ, máu chảy chậm
B.  
Thành mỏng, bán kính nhỏ, máu chảy chậm
C.  
Thành mỏng, bán kính nhỏ, máu chảy nhanh
D.  
Thành dày, bán kính nhỏ, máu chảy nhanh
Câu 22: 1 điểm
Trị số thấp nhất của áp lực tĩnh mạch đo được ở vị trí nào ?
A.  
Tĩnh mạch phổi
B.  
Tĩnh mạch chủ bụng
C.  
Tâm nhĩ trái
D.  
Tâm nhĩ phải
Câu 23: 1 điểm
Huyết áp tâm thu chịu ảnh hưởng trực tiếp của yếu tố nào ?
A.  
Lực co của cơ tim
B.  
Lực đàn hồi của thành mạch
C.  
Thể tích cuối tâm trương
D.  
Thể tích cuối tâm thu
Câu 24: 1 điểm
Nồng độ chất nào trong máu tăng gây tăng huyết áp ?
A.  
K+
B.  
Na+
C.  
Mg2+
D.  
Fe2+
Câu 25: 1 điểm
rên đồ thị ghi huyết áp động mạch bằng phương pháp trực tiếp, sóng Beta biểu hiện ảnh hưởng của yếu tố nào lên huyết áp ?
A.  
Hô hấp
B.  
Trung tâm vận mạch
C.  
Tim
D.  
Thần kinh thực vật
Câu 26: 1 điểm
Oxy được trao đổi qua thành mao mạch theo cơ chế nào ?
A.  
Đồng vận chuyển ngược chiều
B.  
Khuếch tán đơn thuần
C.  
Đồng vận chuyển cùng chiều
D.  
Khuếch tán được thuận hóa
Câu 27: 1 điểm
Định luật Starling nói về sự liên quan giữa lực co cơ tim với yếu tố nào dưới đây?
A.  
Dây X
B.  
Các ion
C.  
Lượng máu về tim
D.  
Các hormon
Câu 28: 1 điểm
Động mạch có những đặc tính gì ?
A.  
Đàn hồi, co thắt
B.  
Co, giãn
C.  
Nảy, chìm
D.  
Co bóp, tự động
Câu 29: 1 điểm
Nồng độ chất nào trong máu giảm có thể gây tăng nhịp tim
A.  
H+
B.  
CO2
C.  
Ca2+
D.  
O2
Câu 30: 1 điểm
Hệ thần kinh giao cảm tác động lên sự co bóp cơ tim thông qua hoạt chất trung gian hóa học nào
A.  
Atropin
B.  
Acetylcholin
C.  
Adrenalin
D.  
Noradrenalin
Câu 31: 1 điểm
Nhĩ thu tương ứng với giai đoạn nào
A.  
Đầy thất bị động
B.  
Đầy thất chậm
C.  
Đầy thất nhanh
D.  
Đầy thất chủ động
Câu 32: 1 điểm
Chu kỳ tim có những giai đoạn nào
A.  
Đầy thất chủ động - Đầy thất bị động - tống máu
B.  
Nhĩ thu- tống máu - đầy thất
C.  
Đầy thất bị động - đầy thất chủ động - tống máu
D.  
Nhĩ thu - thất thu - tâm trương toàn bộ
Câu 33: 1 điểm
Bình thường, ở tim chủ nhịp nằm ở vị trí nào ?
A.  
Bó His
B.  
Nút xoang
C.  
Nút nhĩ thất
D.  
Bó Bachman
Câu 34: 1 điểm
Ở trạng thái phân cực, điện thế màng tế bào cơ tim có đặc điểm nào ?
A.  
Mặt ngoài thấp hơn mặt trong
B.  
Mặt ngoài âm, mặt trong dương
C.  
Mặt ngoài dương, mặt trong âm
D.  
Mặt ngoài cân bằng với mặt trong
Câu 35: 1 điểm
Dòng ion nào qua màng gây hiện tượng khử cực ở tế bào cơ tim ?
A.  
Na+ chậm từ ngoài vào trong tế bào
B.  
Na+ nhanh từ ngoài vào trong tế bào
C.  
Na+ chậm từ trong ra ngoài tế bào
D.  
Na+ nhanh từ trong ra ngoài tế bào
Câu 36: 1 điểm
Nguyên nhân nào tạo ra giai đoạn có hình dạng cao nguyên trên đồ thị điện thế hoạt động của tế bào cơ tim ?
A.  
Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim tăng tính thấm với ion natri
B.  
Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion natri
C.  
Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion kali Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim tăng tính thấm với ion kali

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Lý - Đại Học Võ Trường Toản (VTTU) (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

141,22610,850

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giải Phẫu Sinh Lý (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 48 câu hỏi 1 giờ

76,1955,847

300 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Giải Phẫu Sinh Lý (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 269 câu hỏi 1 giờ

31,0722,747

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Hóa Sinh: Hemoglobin (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 68 câu hỏi 1 giờ

76,8275,910

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Hóa Sinh (Hormon) Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 58 câu hỏi 1 giờ

11,736894