thumbnail

Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 7

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

102,836 lượt xem 7,906 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số ab\frac ab với

A.  
a = 0 ; b ≠ 0
B.  
a, b ∈ Z, b ≠ 0
C.  
a, b ∈ N
D.  
a ∈ N, b ≠ 0
Câu 2: 0.33 điểm

Cho số hữu tỉ x=a32x = \frac{{a - 3}}{2}. Với giá trị nào của a thì x là số nguyên dương.

A.  
a = 3 − 2k (k ∈ N*)
B.  
a = 3 + k (k ∈ N*)
C.  
a = 2k (k ∈ N*)
D.  
a = 3 + 2k (k ∈ N*)
Câu 3: 0.33 điểm

Giá trị của x trong phép tính 34x=13\frac{3}{4} - x = \frac{1}{3} là:

A.  
512-\frac5 {12}
B.  
512\frac5 {12}
C.  
-2
D.  
2
Câu 4: 0.33 điểm

Số 23-\frac23 được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào dưới đây?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 5: 0.33 điểm

Kết quả thực hiện phép tính 38+14:2\frac{{ - 3}}{8} + \frac{1}{4}:2 là:

A.  
14\frac14
B.  
116-\frac1{16}
C.  
14-\frac14
D.  
12\frac12
Câu 6: 0.33 điểm

Tìm số x thỏa mãn: x:(25125)=1x:\left( {\frac{2}{5} - 1\frac{2}{5}} \right) = 1

A.  
x = 1
B.  
x = -1
C.  
x=52x=\frac52
D.  
x=52x=-\frac52
Câu 7: 0.33 điểm

Cách viết nào sau đây là đúng?

A.  
|−0, 25| = −0, 25
B.  
− |−0, 25| = −(−0, 25)
C.  
−(−0, 25) = −0, 25
D.  
|−0, 25| = 0, 25
Câu 8: 0.33 điểm

Giá trị của biểu thức: |− 3, 4| : |1, 7| − 0, 2 là

A.  
-1,8
B.  
1,8
C.  
0
D.  
-2,2
Câu 9: 0.33 điểm

Kết quả của phép tính (−0, 5).5.(−50).0, 02.(−0, 2).2 là:

A.  
1
B.  
-0,2
C.  
-1
D.  
-0,5
Câu 10: 0.33 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn |x − 3, 5| + |x − 1, 3| = 0?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 11: 0.33 điểm

Giá trị của biểu thức A = (5 + 23 - 33)0 là:

A.  
A = 2
B.  
A = 4
C.  
A = 0
D.  
A = 1
Câu 12: 0.33 điểm

Tìm x: (5x - 1)6 = 729

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 13: 0.33 điểm

Tìm số hữu tỉ x biết rằng xy2=2;xy=16(y0)\frac{x}{{{y^2}}} = 2;\frac{x}{y} = 16\left( {y \ne 0} \right)

A.  
x = 16
B.  
x = 128
C.  
x = 8
D.  
x = 256
Câu 14: 0.33 điểm

Cho bốn số 2; 5; a; b với b khác 0 và 2a = 5b, một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là:

A.  
2a=5b\frac{2}{a} = \frac{5}{b}
B.  
b5=2a\frac{b}{5} = \frac{2}{a}
C.  
25=ab\frac{2}{5} = \frac{a}{b}
D.  
2b=5a\frac{2}{b} = \frac{5}{a}
Câu 15: 0.33 điểm

Tìm hai số x, y biết x3=y5,x+y=32\frac{x}{3} = \frac{y}{5},x + y = - 32

A.  
x = −20; y = −12
B.  
x = −12; y = 20
C.  
x = −12; y = −20
D.  
x = 12; y = −20
Câu 16: 0.33 điểm

Số học sinh giỏi của lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 7; 8; 9. Biết số học sinh giỏi của lớp 7C nhiều hơn số học sinh giỏi của lớp 7B là 2 học sinh. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi? Số học sinh giỏi của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là:

A.  
10; 16; 18
B.  
14; 16; 19
C.  
14; 16; 18
D.  
13; 15; 17
Câu 17: 0.33 điểm

Kết quả làm tròn số 0,737 đến chữ số thập phân thứ hai là:

A.  
0,74
B.  
0,73
C.  
0,72
D.  
0,77
Câu 18: 0.33 điểm

Viết phân số 1124\frac{11}{24} dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ta được

A.  
0,458(3)
B.  
0,(458)3
C.  
0,45(83)
D.  
0,458
Câu 19: 0.33 điểm

Căn bậc hai của 16 là:

A.  
4
B.  
-4
C.  
±4
D.  
196
Câu 20: 0.33 điểm

Kết quả của phép tính 4,294,2 - \sqrt9 bằng

A.  
2,2
B.  
1,2
C.  
4,2
D.  
3,2
Câu 21: 0.33 điểm

R ∩ I =

A.  
R
B.  
Q
C.  
D.  
I
Câu 22: 0.33 điểm

Trong các điểm M (3; −3); N (4; 2); P (−3; −3); Q (−2; 1); H (−1; 3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ hai?

A.  
0
B.  
1
C.  
4
D.  
2
Câu 23: 0.33 điểm

Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại A. Biết MAQ^+NAP^=250o\widehat {MAQ} + \widehat {NAP} = {250^o}. Tính số đo góc NAP.

Hình ảnh

A.  
250o
B.  
55o
C.  
125o
D.  
110o
Câu 24: 0.33 điểm

Cho góc tOy có số đo bằng 90o. Vẽ tia Oz nằm trong góc tOy (tia Oz nằm giữa hai tia Ot và Oy). Bên ngoài góc tOy, vẽ tia Ox sao cho xOt^=zOy^\widehat {xOt} = \widehat {zOy}. Tính số đo góc xOz

A.  
45o
B.  
60o
C.  
90o
D.  
120o
Câu 25: 0.33 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song với m
B.  
Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có duy nhất một đường thẳng song song với m.
C.  
Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d, có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với D
D.  
Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với đường thẳng d thì hai đường thẳng AB và AC song song với nhau
Câu 26: 0.33 điểm

Cho hình vẽ

Hình ảnh

Em hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A.  
Góc AEF và góc ADC là hai góc đồng vị
B.  
Góc AFE và góc BAC là hai trong cùng phía
C.  
Góc DCA và góc AFE là hai góc so le trong
D.  
Góc BAC và góc DCA là hai góc đồng vị
Câu 27: 0.33 điểm

Trong các câu sau, câu nào cho một định lí

A.  
Đường thẳng nào vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia
B.  
Đường thẳng nào vuông góc với một trong hai đường thẳng cắt nhau thì cắt đường thẳng kia
C.  
Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song
D.  
Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song
Câu 28: 0.33 điểm

Em hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A.  
Hai góc so le trong thì bằng nhau
B.  
Hai đồng vị thì bằng nhau
C.  
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 29: 0.33 điểm

Cho n (n > 1) đường thẳng phân biệt cắt nhau tại O. Hỏi có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh được tạo thành?

A.  
n(n - 1)
B.  
n(n - 2)
C.  
n2
D.  
(n - 1)2
Câu 30: 0.33 điểm

Cho đoạn thẳng AB, tập hợp các điểm C sao cho tam giác ABC cân tại C là:

A.  
Đường trung trực của đoạn thẳng AB
B.  
Đường trung trực của đoạn thẳng AB trừ trung điểm M của AB
C.  
Tất cả các đường vuông góc với AB
D.  
Tất cả các song song góc với AB

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

92,5967,116

Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

107,0668,231

Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

121,8039,364

Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

94,9877,302

Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

93,1687,163

Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

101,9487,837

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

124,2449,543

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

114,6488,813

Đề thi giữa HK1 môn Toán 6 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

136,61510,502