thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 10

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

92,634 lượt xem 7,122 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 0: 0.25 điểm

Cho hai số thực x, y không âm và thỏa mãn x2+2y=12{x^2} + 2y = 12. Giá trị lớn nhất của P = xy là:

A.  
13/4
B.  
4
C.  
8
D.  
13
Câu 1: 0.25 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn 2x+3y72x + 3y \le 7. Giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + y + xy là:

A.  
3
B.  
5
C.  
6
D.  
2
Câu 2: 0.25 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x+y+xy7x + y + xy \ge 7. Giá trị nhỏ nhất của S = x + 2y là:

A.  
8
B.  
5
C.  
7
D.  
-11
Câu 3: 0.25 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x + 2y - xy = 0. Giá trị nhỏ nhất của S = x + 2y là

A.  
2
B.  
4
C.  
8
D.  
0,25
Câu 4: 0.25 điểm

Cho hai số thực x, y thuộc đoạn [0;1] và thỏa mãn x+y=4xy.x + y = 4xy. Tập giá trị của biểu thức P = xy là:

A.  
[0;1]
B.  
[0;14]\left[ {0;\frac{1}{4}} \right]
C.  
[0;13]\left[ {0;\frac{1}{3}} \right]
D.  
[14;13]\left[ {\frac{1}{4};\frac{1}{3}} \right]
Câu 5: 0.25 điểm

Cho hai số thực a, b thuộc khoảng (0;1) và thỏa mãn (a3+b3)(a+b)ab(a1)(b1)=0.\left( {{a^3} + {b^3}} \right)\left( {a + b} \right) - ab\left( {a - 1} \right)\left( {b - 1} \right) = 0. Giá trị lớn nhất của biểu thức P = ab bằng:

A.  
19\frac{1}{9}
B.  
14\frac{1}{4}
C.  
13\frac{1}{3}
D.  
1
Câu 6: 0.25 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x4+y4+1xy=xy+2{x^4} + {y^4} + \frac{1}{{xy}} = xy + 2. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P = xy lần lượt là:

A.  
0,5 và 1
B.  
0 và 1
C.  
0,25 và 1
D.  
1 và 2
Câu 7: 0.25 điểm

Hệ bất phương trình {2x+78x+1m+5lt;2x\left\{ \begin{array}{l} 2x + 7 \ge 8x + 1\\ m + 5 < 2x \end{array} \right. vô nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m > -3
B.  
m3m \ge - 3
C.  
m < -3
D.  
m3m \le - 3
Câu 8: 0.25 điểm

Hệ bất phương trình {(x3)2x2+7x+12m8+5x\left\{ \begin{array}{l} {\left( {x - 3} \right)^2} \ge {x^2} + 7x + 1\\ 2m \le 8 + 5x \end{array} \right. vô nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m>7213m > \frac{{72}}{{13}}
B.  
m7213m \ge \frac{{72}}{{13}}
C.  
m < 1
D.  
m > 1
Câu 9: 0.25 điểm

Hệ bất phương trình {3x+5x1(x+2)2(x1)2+9mx+1gt;(m2)x+m\left\{ \begin{array}{l} 3x + 5 \ge x - 1\\ {\left( {x + 2} \right)^2} \le {\left( {x - 1} \right)^2} + 9\\ mx + 1 &gt; \left( {m - 2} \right)x + m \end{array} \right. vô nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m > 3
B.  
m3m \ge 3
C.  
m < 3
D.  
m3m \le 3
Câu 10: 0.25 điểm

Hệ bất phương trình {2(x3)lt;5(x4)mx+1x1\left\{ \begin{array}{l} 2\left( {x - 3} \right) &lt; 5\left( {x - 4} \right)\\ mx + 1 \le x - 1 \end{array} \right. vô nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m > 1
B.  
m1m \ge 1
C.  
m < 1
D.  
m1m \le 1
Câu 11: 0.25 điểm

Bất phương trình \frac{1}{x-1}>\frac{3}{x+2} có điều kiện xác định là

A.  
x1;x2x \neq-1 ; x \neq 2
B.  
x1;x2x \neq-1 ; x \neq-2
C.  
x1;x2x \neq 1 ; x \neq-2
D.  
x1;x2x \neq 1 ; x \neq 2
Câu 12: 0.25 điểm

Điều kiện xác định của bất phương trình 2xx+1312x1\frac{2 x}{|x+1|-3}-\frac{1}{\sqrt{2-x}} \geq 1

A.  
x2x \leq 2
B.  
{x2x4\left\{\begin{array}{l}x \neq 2 \\ x \neq-4\end{array}\right.
C.  
{x<2x4\left\{\begin{array}{l}x<2 \\ x \neq-4\end{array}\right.
D.  
x<2x<2
Câu 13: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình |5x-4| \ge6\) có dạng \(S = \left( { - \infty ;a} \right] \cup \left[ {b; + \infty } \right)\).Tính tổng \(P=5a+b.

A.  
1
B.  
0
C.  
2
D.  
3
Câu 14: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình |x-3|>-1 là tập nào dưới đây?

A.  
(3;+)(3;+\infty )
B.  
(;3)(-\infty ;3)
C.  
(-3;3)
D.  
R
Câu 15: 0.25 điểm

Bất phương trình \dfrac3{2-x}<1 có tập nghiệm là tập nào dưới đây?

A.  
S=(1;2)S=(-1;2)
B.  
S=[1;2)S=[-1;2)
C.  
S=(;1)(2;+)S = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)
D.  
S=(;1][2;+)S = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)
Câu 16: 0.25 điểm

Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình (x1)x(x+2)0\left( {x - 1} \right)\sqrt {x\left( {x + 2} \right)} \ge 0 là số nào dưới đây?

A.  
-2
B.  
0
C.  
1
D.  
2
Câu 17: 0.25 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x23x1502 x^{2}-3 x-15 \leq 0

A.  
5
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 18: 0.25 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x^{2}-4 x+4>0

A.  
S=R\{2}S=\mathbb{R} \backslash\{2\}
B.  
S=RS=\mathbb{R}
C.  
S=(2;+)S=(2 ;+\infty)
D.  
S=R\{2}S=\mathbb{R} \backslash\{-2\}
Câu 19: 0.25 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x^{2}-4>0

A.  
S=(;2)(2;+)S=(-\infty ;-2) \cup(2 ;+\infty)
B.  
S=(2;2)S=(-2 ; 2)
C.  
S=(;2][2;+)S=(-\infty ;-2] \cup[2 ;+\infty)
D.  
S=(;0)(4;+)S=(-\infty ; 0) \cup(4 ;+\infty)
Câu 20: 0.25 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=2x25x+2y=\sqrt{2 x^{2}-5 x+2}

A.  
(;12][2;+)\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right] \cup[2 ;+\infty)
B.  
[2;+)[2 ;+\infty)
C.  
(;12]\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right]
D.  
[12;2]\left[\frac{1}{2} ; 2\right]
Câu 21: 0.25 điểm

Hàm số y=x2x23+x2y=\frac{x-2}{\sqrt{x^{2}-3}+x-2} có tập xác định là

A.  
(;3)(3;+)(-\infty ;-\sqrt{3}) \cup(\sqrt{3} ;+\infty)
B.  
(;3][3;+)\{74}(-\infty ;-\sqrt{3}] \cup[\sqrt{3} ;+\infty) \backslash\left\{\frac{7}{4}\right\}
C.  
(;3)(3;+)\{74}(-\infty ;-\sqrt{3}) \cup(\sqrt{3} ;+\infty) \backslash\left\{\frac{7}{4}\right\}
D.  
(;3)(3;74)(-\infty ;-\sqrt{3}) \cup\left(\sqrt{3} ; \frac{7}{4}\right)
Câu 22: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình sau vô nghiệm (2m2+1)x24mx+2=0(2m^2 + 1)x^2 - 4mx + 2 = 0

A.  
m∈R.
B.  
m > 3
C.  
m = 2
D.  
m > -3/5
Câu 23: 0.25 điểm

Phương trình x2 - (m + 1)x + 1 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

A.  
m>1
B.  
-3<m<1
C.  
m≤−3 hoặc m≥1
D.  
−3≤m≤1.
Câu 24: 0.25 điểm

Cho tam thức bậc hai f( x ) = x2 - bx + 3. Với giá trị nào của b thì tam thức f(x) có hai nghiệm phân biệt?

A.  
b∈[−2√3;2√3]
B.  
b∈(−2√3;2√3)
C.  
b∈(−∞;−2√3]∪[2√3;+∞)
D.  
b∈(−∞;−2√3)∪(2√3;+∞)
Câu 25: 0.25 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng {d_1}:2x - 3y - 10 = 0\) và \({d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 2 - 3t}\\ {y = 1 - 4mt} \end{array}} \right. vuông góc?

A.  
m=12m = \frac{1}{2}
B.  
m=98m = \frac{9}{8}
C.  
m=98m = - \frac{9}{8}
D.  
m=54m = - \frac{5}{4}
Câu 26: 0.25 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng {d_1}:3mx + 2y + 6 = 0\) và \({d_2}:\left( {{m^2} + 2} \right)x + 2my + 6 = 0 cắt nhau?

A.  
m1m \ne -1
B.  
m1m \ne 1
C.  
mRm \in R
D.  
m±1m \ne \pm1
Câu 27: 0.25 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng {\Delta _1}:mx + y - 19 = 0\) và \({\Delta _2}:\left( {m - 1} \right)x + \left( {m + 1} \right)y - 20 = 0 vuông góc?

A.  
Với mọi m
B.  
m = 2
C.  
Không có m
D.  
m=±1m = \pm 1
Câu 28: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng {\Delta _1}:2x - 3my + 10 = 0\) và \({\Delta _2}:mx + 4y + 1 = 0 cắt nhau.

A.  
1 < m < 10
B.  
m = 1
C.  
Không có m
D.  
Với mọi m
Câu 29: 0.25 điểm

Với giá trị nào của thì hai đường thẳng {d_1}:2x + y + 4 - m = 0\) và \({d_2}:\left( {m + 3} \right)x + y + 2m - 1 = 0 song song?

A.  
m = 1
B.  
m = -1
C.  
m = 2
D.  
m = 3
Câu 30: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng {d_1}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 2 + 2t}\\ {y = 1 + mt} \end{array}} \right.\) và \({d_2}:4x - 3y + m = 0 trùng nhau.

A.  
m = -3
B.  
m = 1
C.  
m=43m = \frac{4}{3}
D.  
mm \in \emptyset
Câu 31: 0.25 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng {d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = - 2 + 2t\\ y = - 3t \end{array} \right.\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + mt\\ y = - 6 + \left( {1 - 2m} \right)t \end{array} \right. trùng nhau?

A.  
m=12m = \frac{1}{2}
B.  
m = -2
C.  
m = 2
D.  
m±2m \ne \pm 2
Câu 32: 0.25 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng {d_1}:2x-4y + 1 = 0\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + at\\ y = 3 - \left( {a + 1} \right)t \end{array} \right. vuông góc nhau.

A.  
a = -2
B.  
a = 2
C.  
a = -1
D.  
a = 1
Câu 33: 0.25 điểm

Tìm m để hai đường thẳng {d_1}:2x - 3y + 4 = 0\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 - 3t\\ y = 1 - 4mt \end{array} \right. cắt nhau.

A.  
m12.m \ne - \frac{1}{2}.
B.  
m2m \ne - 2
C.  
m12.m \ne \frac{1}{2}.
D.  
m=12.m = \frac{1}{2}.
Câu 34: 0.25 điểm

Cho đường thẳng {d_1}:10x + 5y - 1 = 0\) và \({d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 2 + t}\\ {y = 1 - t} \end{array}} \right.. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

A.  
31010\frac{{3\sqrt {10} }}{{10}}
B.  
35\frac{3}{5}
C.  
1010\frac{{\sqrt {10} }}{{10}}
D.  
310\frac{3}{{10}}
Câu 35: 0.25 điểm

Cho đường thẳng {d_1}:x + 2y - 2 = 0\) và \({d_2}:x - y = 0. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

A.  
1010\frac{{\sqrt {10} }}{{10}}
B.  
23\frac{{\sqrt 2 }}{3}
C.  
33\frac{{\sqrt 3 }}{3}
D.  
3\sqrt 3
Câu 36: 0.25 điểm

Cho đường thẳng {d_1}:x + 2y - 7 = 0\) và \({d_2}:2x - 4y + 9 = 0. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

A.  
35- \frac{3}{5}
B.  
25\frac{2}{{\sqrt 5 }}
C.  
35\frac{3}{5}
D.  
35\frac{3}{{\sqrt 5 }}
Câu 37: 0.25 điểm

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng {d_1}:6x - 5y + 15 = 0\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 10 - 6t\\ y = 1 + 5t \end{array} \right..

A.  
30o
B.  
45o
C.  
60o
D.  
90o
Câu 38: 0.25 điểm

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng {d_1}:x + \sqrt 3 y = 0\) và \({d_2}:x + 10 = 0.

A.  
30o
B.  
45o
C.  
60o
D.  
90o
Câu 39: 0.25 điểm

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng {d_1}:2x + 2\sqrt 3 y + 5 = 0\) và \({d_2}:y - 6 = 0.

A.  
30o
B.  
45o
C.  
60o
D.  
90o

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,3327,868

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

113,6258,736

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

122,3509,407

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,5879,733

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

125,9729,686

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

118,3059,096

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,3018,787

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,4208,027

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4128,259