thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 10

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

113,625 lượt xem 8,736 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Cho a > b > 0 và x=1+a1+a+a2,y=1+b1+b+b2.x = \frac{{1 + a}}{{1 + a + {a^2}}},\,\,y = \frac{{1 + b}}{{1 + b + {b^2}}}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
x > y
B.  
x < y
C.  
x = y
D.  
Không so sánh được
Câu 2: 0.25 điểm

Cho hai số thực dương a, b. Bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  
a2a4+112.\frac{{{a^2}}}{{{a^4} + 1}} \ge \frac{1}{2}.
B.  
abab+112.\frac{{\sqrt {ab} }}{{ab + 1}} \ge \frac{1}{2}.
C.  
a2+1a2+212.\frac{{\sqrt {{a^2} + 1} }}{{{a^2} + 2}} \le \frac{1}{2}.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 3: 0.25 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x)=x+2x1f\left( x \right) = x + \frac{2}{{x - 1}} với x > 1.

A.  
m=122.m = 1 - 2\sqrt 2 .
B.  
m=1+22.m = 1 + 2\sqrt 2 .
C.  
m=12.m = 1 - \sqrt 2 .
D.  
m=1+2.m = 1 + \sqrt 2 .
Câu 4: 0.25 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x)=x2+5x2+4.f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 5}}{{\sqrt {{x^2} + 4} }}.

A.  
m = 2
B.  
m = 1
C.  
m=52.m = \frac{5}{2}.
D.  
Không có m
Câu 5: 0.25 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x)=(x+2)(x+8)xf\left( x \right) = \frac{{\left( {x + 2} \right)\left( {x + 8} \right)}}{x} với x > 0

A.  
m = 4
B.  
m = 18
C.  
m = 16
D.  
m = 6
Câu 6: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình {2x13xm0\left\{ \begin{array}{l} 2x - 1 \ge 3\\ x - m \le 0 \end{array} \right. có nghiệm duy nhất.

A.  
m > 2
B.  
m = 2
C.  
m2m \le 2
D.  
m3m=m9m+3m=1.\frac{{m - 3}}{m} = \frac{{m - 9}}{{m + 3}} \Leftrightarrow m = 1.
Câu 7: 0.25 điểm

Hệ bất phương trình \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {m\left( {mx - 1} \right) < 2}\\ {m\left( {mx - 2} \right) \ge 2m + 1} \end{array}} \right. có nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m<13.m < \frac{1}{3}.
B.  
0m<13.0 \ne m < \frac{1}{3}.
C.  
m khác 0
D.  
m < 0
Câu 8: 0.25 điểm

Hệ bất phương trình {x20(m2+1)xlt;4\left\{ \begin{array}{l} x - 2 \ge 0\\ \left( {{m^2} + 1} \right)x &lt; 4 \end{array} \right. có nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m > 1
B.  
m < 1
C.  
m < -1
D.  
-1 < m < 1
Câu 9: 0.25 điểm

Hệ bất phương trình {x210xmgt;0\left\{ \begin{array}{l} {x^2} - 1 \le 0\\ x - m &gt; 0 \end{array} \right. có nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m > 1
B.  
m = 1
C.  
m < 1
D.  
m khác 1
Câu 10: 0.25 điểm

Hệ bất phương trình {3(x6)lt;35x+m2gt;7\left\{ \begin{array}{l} 3\left( {x - 6} \right) &lt; - 3\\ \frac{{5x + m}}{2} &gt; 7 \end{array} \right. có nghiệm khi và chỉ khi:

A.  
m > -11
B.  
m11.m \ge - 11.
C.  
m < -11
D.  
m11.m \le - 11.
Câu 11: 0.25 điểm

Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình (x1)x(x+2)0\left( {x - 1} \right)\sqrt {x\left( {x + 2} \right)} \ge 0 là số nào dưới đây?

A.  
-2
B.  
0
C.  
1
D.  
2
Câu 12: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x(4-x)(3-x)(3+x)>0 là gì?

A.  
Một khoảng
B.  
Hợp của hai khoảng
C.  
Hợp của ba khoảng
D.  
Toàn trục số
Câu 13: 0.25 điểm

Tích của nghiệm nguyên âm lớn nhất và nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình (3x-6)(x-2)(x+2)(x-1)>0 bằng bao nhiêu?

A.  
-9
B.  
-6
C.  
-4
D.  
8
Câu 14: 0.25 điểm

Cho biểu thức f(x)=(x+5)(3-x)\).Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình \(f(x) \le 0 là tập nào dưới đây?

A.  
x(;5)(3;+)x \in \left( { - \infty ;5} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)
B.  
x(3;+)x \in \left( {3; + \infty } \right)
C.  
x(5;3)x \in \left( { - 5;3} \right)
D.  
x(;5][3;+)x \in \left( { - \infty ;5} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)
Câu 15: 0.25 điểm

Cho biểu thức f(x)=2x-4\).Tập hợp tất cả các giá trị của x để \(f(x) \ge 0 là tập nào dưới đây?

A.  
x[2;+)x \in \left[ {2; + \infty } \right)
B.  
x[12;+)x \in \left[ {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)
C.  
x(;2]x \in \left( { - \infty ;2} \right]
D.  
x(2;+)x \in \left( {2; + \infty } \right)
Câu 16: 0.25 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình: 3\left( {x - 1} \right) + 4\left( {{\rm{ }}y - 2} \right) < 5x - 3 là nửa mặt phẳng chứa điểm:

A.  
(0;0)
B.  
(-4;2)
C.  
(-2;2)
D.  
(-5;3)
Câu 17: 0.25 điểm

Cặp số (2;3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A.  
2x3y1>0.2x − 3 y − 1 > 0 .
B.  
xy<0x-y<0
C.  
4x>3y4x>3y
D.  
x3y+7<0x-3y+7<0
Câu 18: 0.25 điểm

Điểm A(-1;3) ) là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình:

A.  
3x+2y4>0.−3x+2y−4>0.
B.  
x+3y<0.x+3y<0.
C.  
3xy>0.3x−y>0.
D.  
2xy+4>0.2x−y+4>0.
Câu 19: 0.25 điểm

Cho bất phương trình 2x+3y+20-2x+\sqrt3 y+\sqrt2 \le 0 có tập nghiệm là (S ). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.  
(1;1)S(1;1)∈S
B.  
(22;0)S \left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2};0} \right) \in S
C.  
(1;2)S \left( {1; - 2} \right) \notin S
D.  
(1;0)S \left( {1; 0} \right) \notin S
Câu 20: 0.25 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình - x + 2 + 2( (y - 2) < 2( 1 - x) không chứa điểm:

A.  
(0;0)
B.  
(1;1)
C.  
(4;2)
D.  
(1;-1)
Câu 21: 0.25 điểm

Số thực dương lớn nhất thỏa mãn x2x120{x^2} - x - 12 \le 0 là ?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 22: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình - {x^2} + 5x - 4 < 0

A.  
[1;4]
B.  
(1;4)
C.  
(;1)(4;+)\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)
D.  
(;1][4;+)\left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right)
Câu 23: 0.25 điểm

Cho các tam thức f(x)=2x23x+4;g(x)=x2+3x4;h(x)=43x2f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x + 4;\,g\left( x \right) = - {x^2} + 3x - 4;\,h\left( x \right) = 4 - 3{x^2}. Số tam thức đổi dấu trên R là:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 24: 0.25 điểm

Cho f(x)=x24x+3f\left( x \right) = {x^2} - 4x + 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:

A.  
f(x)<0,x(;1][3;+)f\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)
B.  
f(x)0,x[1;3]f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \left[ {\,1;3\,} \right]
C.  
f(x)0,x(;1)(3;+)f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)
D.  
f(x)>0,x[1;3]f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left[ {\,1;3\,} \right]
Câu 25: 0.25 điểm

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình x4x2x2+5x+60\frac{{{x^4} - {x^2}}}{{{x^2} + 5x + 6}} \le 0?

A.  
0
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 26: 0.25 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(a;0) và B(0;b)?

A.  
u1=(a;b)\overrightarrow {{u_1}} = \left( {a; - b} \right)
B.  
u2=(a;b)\overrightarrow {{u_2}} = \left( {a;b} \right)
C.  
u3=(b;a)\overrightarrow {{u_3}} = \left( {b;a} \right)
D.  
u4=(b;a)\overrightarrow {{u_4}} = \left( { - b;a} \right)
Câu 27: 0.25 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy?

A.  
u1=(1;1).\overrightarrow {{u_1}} = \left( {1; - 1} \right).
B.  
u2=(0;1).\overrightarrow {{u_2}} = \left( {0;1} \right).
C.  
u3=(1;0).\overrightarrow {{u_3}} = \left( {1;0} \right).
D.  
u4=(1;1).\overrightarrow {{u_4}} = \left( {1;1} \right).
Câu 28: 0.25 điểm

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d_1:2x-y-10=0\) và \(d_2:x-3y+9=0

A.  
30o
B.  
45o
C.  
60o
D.  
135o
Câu 29: 0.25 điểm

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
Vô số
Câu 30: 0.25 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng {d_1}:3x - 2y - 6 = 0\) và \({d_2}:6x - 2y - 8 = 0

A.  
Trùng nhau.
B.  
Song song.
C.  
Vuông góc với nhau.
D.  
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 31: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;1),B(4;5)A\left( {2; - 1} \right),{\rm{ }}B\left( {4;5} \right) và C(-3;2). Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ C.

A.  
x + y - 1 = 0.
B.  
x + 3y - 3 = 0.
C.  
3x + y + 11 = 0.
D.  
3x - y + 11 = 0.
Câu 32: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;1),B(4;5)A\left( {2; - 1} \right),{\rm{ }}B\left( {4;5} \right) và C(-3;2). Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ B.

A.  
3x - 5y - 13 = 0.
B.  
3x + 5y - 20 = 0.
C.  
3x + 5y - 37 = 0.
D.  
5x - 3y - 5 = 0.
Câu 33: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có A(1;1),B(0;2),C(4;2).A\left( {1;1} \right),{\rm{ }}B(0; - 2),{\rm{ }}C\left( {4;2} \right). Lập phương trình đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A.

A.  
x + y - 2 = 0.
B.  
2x + y - 3 = 0.
C.  
x + 2y - 3 = 0.
D.  
x - y = 0.
Câu 34: 0.25 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;-1) và B(2;5) là:

A.  
x + y - 1 = 0.
B.  
2x - 7y + 9 = 0.
C.  
x + 2 = 0.
D.  
x - 2 = 0.
Câu 35: 0.25 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-1) và B(1;5) là:

A.  
- x + 3y + 6 = 0.
B.  
3x - y + 10 = 0.
C.  
3x - y + 6 = 0.
D.  
3x + y - 8 = 0.
Câu 36: 0.25 điểm

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(3;-10 và vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai.

A.  
x + y - 4 = 0
B.  
x - y - 4 = 0
C.  
x + y + 4 = 0
D.  
x - y + 4 = 0
Câu 37: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng có phương trình {d_1}:mx + \left( {m - 1} \right)y + 2m = 0\) và \({d_2}:2x + y - 1 = 0. Nếu d1 song song d2 thì:

A.  
m = 2
B.  
m = -1
C.  
m = -2
D.  
m = 1
Câu 38: 0.25 điểm

Đường thẳng nào sau đây có đúng một điểm chung với đường thẳng {x=2+3ty=57t\left\{ \begin{array}{l} x = - 2 + 3t\\ y = 5 - 7t \end{array} \right.?

A.  
7x + 3y - 1 = 0.
B.  
7x + 3y + 1 = 0.
C.  
3x - 7y + 2018 = 0.
D.  
7x + 3y + 2018 = 0.
Câu 39: 0.25 điểm

Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng 4x - 3y + 1 = 0?

A.  
{x=4ty=33t.\left\{ \begin{array}{l} x = 4t\\ y = - 3 - 3t \end{array} \right..
B.  
{x=4ty=3+3t.\left\{ \begin{array}{l} x = 4t\\ y = - 3 + 3t \end{array} \right..
C.  
{x=4ty=33t.\left\{ \begin{array}{l} x = - 4t\\ y = - 3 - 3t \end{array} \right..
D.  
{x=8ty=3+t.\left\{ \begin{array}{l} x = 8t\\ y = - 3 + t \end{array} \right..
Câu 40: 0.25 điểm

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x + 3y - 1 = 0?

A.  
2x + 3y + 1 = 0
B.  
x - 2y + 5 = 0
C.  
2x - 3y + 3 = 0
D.  
4x - 6y - 2 = 0

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,3327,868

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

122,3519,407

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,5889,733

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

125,9739,686

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

92,6357,122

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

118,3069,096

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,3018,787

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,4208,027

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4128,259