thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 10

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

126,587 lượt xem 9,733 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Tam thức bậc hai f(x)=(12)x2+(542)x32+6 f(x) = (1 - \sqrt 2 ){x^2} + (5 - 4\sqrt 2 )x - 3\sqrt 2 + 6

A.  
Dương với mọi x∈R
B.  
Dương với mọi x∈(−3;√2)
C.  
Dương với mọi x∈(−4;√2)
D.  
Âm với mọi x∈R
Câu 2: 0.25 điểm

Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x)=2x27x9f( x ) = 2x^2 - 7x - 9 nhận giá trị âm là

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 3: 0.25 điểm

Tam thức bậc hai f(x)=x2+3x2f( x ) = - x^2+ 3x - 2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

A.  
x∈(−∞;1)∪(2;+∞).
B.  
x∈[1;2].
C.  
x∈(−∞;1]∪[2;+∞).
D.  
x∈(1;2)
Câu 4: 0.25 điểm

Tam thức bậc hai (x)=x2+(51)x5\left( x \right) = {x^2} + (\sqrt 5 - 1)x - \sqrt 5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A.  
x∈(−√5;1)
B.  
x∈(−5;+∞)
C.  
x∈(−∞;−√5)∪(1;+∞)
D.  
x∈(−∞;1).
Câu 5: 0.25 điểm

Cho f( x ) = a2 + bx + c ,(a # 0 ). Điều kiện để f(x)0,xRf (x)\le 0 , \forall x \in R

A.  
{a>0Δ0\left\{ \begin{array}{l} a > 0\\ \Delta \le 0 \end{array} \right.
B.  
{a>0Δ0\left\{ \begin{array}{l} a > 0\\ \Delta \ge 0 \end{array} \right.
C.  
{a>0Δ<0\left\{ \begin{array}{l} a > 0\\ \Delta < 0 \end{array} \right.
D.  
{a<0Δ>0\left\{ \begin{array}{l} a < 0\\ \Delta > 0 \end{array} \right.
Câu 6: 0.25 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x22x+125x2?y=\sqrt{x^{2}-2 x}+\frac{1}{\sqrt{25-x^{2}}} ?

A.  
D=(5;0][2;5).\begin{aligned} &D=(-5 ; 0] \cup[2 ; 5) . \end{aligned}
B.  
D=(;0][2;+)D=(-\infty ; 0] \cup[2 ;+\infty)
C.  
D=(5;5)D=(-5 ; 5)
D.  
D=[5;0][2;5]D=[-5 ; 0] \cup[2 ; 5]
Câu 7: 0.25 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {x26x+50x28x+12lt;0\left\{\begin{array}{l} x^{2}-6 x+5 \leq 0 \\ x^{2}-8 x+12&lt;0 \end{array}\right. là?

A.  
[2;5]
B.  
[1;6]
C.  
(2;5]
D.  
[1;2][5;6][1 ; 2] \cup[5 ; 6]
Câu 8: 0.25 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {x12x4+1x24x+30\left\{\begin{array}{l} x-\frac{1}{2} \geq \frac{x}{4}+1 \\ x^{2}-4 x+3 \leq 0 \end{array}\right.

A.  
S=(2;3)S=(2 ; 3)
B.  
(;2][3;+)(-\infty ; 2] \cup[3 ;+\infty)
C.  
S=[2;3]S=[2 ; 3]
D.  
(;2)(3;+)(-\infty ; 2) \cup(3 ;+\infty)
Câu 9: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \sqrt{x-2017}>\sqrt{2017-x}

A.  
[2017,+)[2017,+\infty)
B.  
(,2017)(-\infty, 2017)
C.  
{2017}\{2017\}
D.  
\varnothing
Câu 10: 0.25 điểm

Số nguyên dương x nhỏ nhất thỏa mãn \sqrt{x}-\sqrt{x-1}<\frac{1}{100}

A.  
2499
B.  
2500
C.  
2501
D.  
2502
Câu 11: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình (\sqrt{3 x-2}-1) \sqrt{x^{2}+1}<0

A.  
[1;32)\left[1 ; \frac{3}{2}\right)
B.  
[1;+)[1 ;+\infty)
C.  
[23;1)\left[\frac{2}{3} ; 1\right)
D.  
[2;3][2 ; 3]
Câu 12: 0.25 điểm

Bất phương trình \frac{2 x-5}{3}>\frac{x-3}{2} có tập nghiệm là

A.  
(2;+)(2 ;+\infty)
B.  
(;1)(2;+)(-\infty ; 1) \cup(2 ;+\infty)
C.  
(1;+)(1 ;+\infty)
D.  
(14;+)\left(\frac{1}{4} ;+\infty\right)
Câu 13: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \sqrt{x-1}<1

A.  
(;2)(-\infty ; 2)
B.  
[1;2)[1 ; 2)
C.  
(0;2)(0 ; 2)
D.  
(1;2)(1 ; 2)
Câu 14: 0.25 điểm

Bất phương trình x22x+5+x12\sqrt{x^{2}-2 x+5}+\sqrt{x-1} \leq 2 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
1 nghiệm
B.  
2 nghiệm
C.  
Vô nghiệm
D.  
Vô số nghiệm
Câu 15: 0.25 điểm

Bất phương trình 3x1\frac{3}{x} \geq 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
Vô số
Câu 16: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 43x8|4-3 x| \leq 8

A.  
(;4](-\infty ; 4]
B.  
[43;+)\left[-\frac{4}{3} ;+\infty\right)
C.  
[43;4]\left[-\frac{4}{3} ; 4\right]
D.  
(;43][4;+)\left(-\infty ;-\frac{4}{3}\right] \cup[4 ;+\infty)
Câu 17: 0.25 điểm

Bất phương trình x54|x-5| \leq 4 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A.  
10
B.  
8
C.  
9
D.  
7
Câu 18: 0.25 điểm

Với x thuộc tập nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f(x)=2x53f(x)=|2 x-5|-33 không dương?

A.  
x<1x<1
B.  
x=52x=\frac{5}{2}
C.  
x = 0
D.  
1x41 \leq x \leq 4
Câu 19: 0.25 điểm

Giá trị nhỏ nhất của y=4x43x2+9x2;x0y=\frac{4 x^{4}-3 x^{2}+9}{x^{2}} ; x \neq 0

A.  
9
B.  
-3
C.  
12
D.  
10
Câu 20: 0.25 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2+4xA=\sqrt{x-2}+\sqrt{4-x}

A.  
2
B.  
2\begin{aligned} &\sqrt{2} \end{aligned}
C.  
222-\sqrt{2}
D.  
10
Câu 21: 0.25 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x+y+1=2(x2+y+3)x + y + 1 = 2\left( {\sqrt {x - 2} + \sqrt {y + 3} } \right). Tập giá trị của biểu thức S = x + y là:

A.  
[-1;7]
B.  
[3;7]
C.  
[3;7]{1}\left[ {3;7} \right] \cup \left\{ { - 1} \right\}
D.  
[-7;7]
Câu 22: 0.25 điểm

Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a > 0, b > 0 và f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c \ge 0\) với mọi \(x\in R.\) Tìm giá trị nhỏ nhất \({F_{\min }}\) của biểu thức \(F = \frac{{4a + c}}{b}.

A.  
Fmin=1.{F_{\min }} = 1.
B.  
Fmin=2.{F_{\min }} = 2.
C.  
Fmin=3.{F_{\min }} = 3.
D.  
Fmin=5.{F_{\min }} = 5.
Câu 23: 0.25 điểm

Cho ba số thực a, b, c không âm và thỏa mãn {a^2} + {b^2} + {c^2} + abc = 4\). Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức \(S = {a^2} + {b^2} + {c^2} lần lượt là:

A.  
1 và 3
B.  
2 và 4
C.  
2 và 3
D.  
3 và 4
Câu 24: 0.25 điểm

Cho ba số thực dương x, y, z. Biểu thức P=12(x2+y2+z2)+xyz+yzx+zxyP = \frac{1}{2}\left( {{x^2} + {y^2} + {z^2}} \right) + \frac{x}{{yz}} + \frac{y}{{zx}} + \frac{z}{{xy}} có giá trị nhỏ nhất bằng:

A.  
112\frac{{11}}{2}
B.  
52\frac{5}{2}
C.  
92\frac{9}{2}
D.  
9
Câu 25: 0.25 điểm

Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x+ y + z = 3. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=x3+y3+z3+3(x3+y3+z3)P = {x^3} + {y^3} + {z^3} + 3\left( {\sqrt[3]{x} + \sqrt[3]{y} + \sqrt[3]{z}} \right) bằng:

A.  
12
B.  
3
C.  
5
D.  
112\frac{11}2
Câu 26: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;2), B(-4;-5) và C(4;-1). Phương trình đường phân giác ngoài của góc A là:

A.  
y + 5 = 0
B.  
y - 5 = 0
C.  
x + 1 = 0
D.  
x - 1 = 0
Câu 27: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A\left( {\frac{7}{4};3} \right)\), \(B\left( {1;2} \right) và C(-4;3). Phương trình đường phân giác trong của góc A là:

A.  
4x + 2y - 13 = 0.
B.  
4x - 8y + 17 = 0.
C.  
4x - 2y - 1 = 0.
D.  
4x + 8y - 31 = 0.
Câu 28: 0.25 điểm

Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi đường thẳng Δ:x+y=0\Delta :x + y = 0 và trục hoành.

A.  
(1+2)x+y=0;x(12)y=0\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x + y = 0;x - \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0
B.  
(1+2)x+y=0;x+(12)y=0\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x + y = 0;x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0
C.  
(1+2)xy=0;x+(12)y=0\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x - y = 0;x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0
D.  
x+(1+2)y=0;x+(12)y=0x + \left( {1 + \sqrt 2 } \right)y = 0;x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0
Câu 29: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:{x=m+2ty=1td:\left\{ \begin{array}{l} x = m + 2t\\ y = 1 - t \end{array} \right. và hai điểm A(1;2), B(-3;4). Tìm m để d cắt đoạn thẳng AB.

A.  
m < 3
B.  
m = 3
C.  
m > 3
D.  
Không tồn tại m
Câu 30: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;3), B(-2;4) và C(-1;5). Đường thẳng d:2x3y+6=0d:2x - 3y + 6 = 0 cắt cạnh nào của tam giác đã cho?

A.  
AC
B.  
AB
C.  
BC
D.  
Không cạnh nào
Câu 31: 0.25 điểm

Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng {\Delta _1}:x + 2y - 3 = 0\) và \({\Delta _2}:2x - y + 3 = 0.

A.  
3x + y = 0 và x - 3y = 0
B.  
3x + y = 0 hoặc x + 3y - 6 = 0
C.  
3x + y = 0 và - x + 3y - 6 = 0
D.  
3x + y + 6 = 0 và x - 3y - 6 = 0
Câu 32: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:{x=2+ty=13td:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + t\\ y = 1 - 3t \end{array} \right. và hai điểm A(1;2), B(-2;m). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A và B nằm cùng phía đối với d.

A.  
m > 13
B.  
m13m \ge 13
C.  
m < 13
D.  
m = 13
Câu 33: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:4x - 7y + m = 0 và hai điểm A(1;2), B(-3;4). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d và đoạn thẳng AB có điểm chung.

A.  
10m4010 \le m \le 40
B.  
[m>40m<10\left[ \begin{array}{l} m > 40\\ m < 10 \end{array} \right.
C.  
10 < m < 40
D.  
m < 10
Câu 34: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:3x+4y5=0d:3x + 4y - 5 = 0 và hai điểm A(1;3), B(2;m). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A và B nằm cùng phía đối với d.

A.  
m < 0
B.  
m>14m > - \frac{1}{4}
C.  
m > -1
D.  
m=14m = - \frac{1}{4}
Câu 35: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng \Delta :ax + by + c = 0\) và hai điểm M(xm; ym), N(xn; yn) không thuộc \(\Delta. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.  
M, N khác phía so với
B.  
M, N cùng phía so với
C.  
M, N khác phía so với
D.  
M, N cùng phía so với
Câu 36: 0.25 điểm

Biết rằng có đúng hai giá trị của tham số k để đường thẳng d:y = kx tạo với đường thẳng Δ:y=x\Delta :y = x một góc 60o. Tổng hai giá trị của k bằng:

A.  
-8
B.  
-4
C.  
-1
D.  
1
Câu 37: 0.25 điểm

Đường thẳng \Delta\) tạo với đường thẳng \(d:x + 2y - 6 = 0 một góc 45o. Tìm hệ số góc k của đường thẳng .

A.  
k=13k = \frac{1}{3} hoặc k = -3
B.  
k=13k = \frac{1}{3} hoặc k = 3
C.  
k=13k = -\frac{1}{3} hoặc k = -3
D.  
k=13k = -\frac{1}{3} hoặc k = 3
Câu 38: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A(2;0) và tạo với trục hoành một góc 45o?

A.  
Có duy nhất
B.  
2
C.  
Vô số
D.  
Không tồn tại
Câu 39: 0.25 điểm

Đường thẳng \Delta\) đi qua giao điểm của hai đường thẳng \({d_1}:2x + y - 3 = 0\) và \({d_2}:x - 2y + 1 = 0\) đồng thời tạo với đường thẳng \({d_3}:y - 1 = 0 một góc 45o có phương trình:

A.  
x+(12)y=0x + (1 - \sqrt 2 )y = 0 hoặc x - y - 1 = 0
B.  
x + 2y = 0 hoặc x - 4y = 0
C.  
x - y = 0 hoặc x + y - 2 = 0
D.  
2x + 1 = 0 hoặc y + 5 = 0.
Câu 40: 0.25 điểm

Cho hai đường thẳng {d_1}:3x + 4y + 12 = 0\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + at\\ y = 1 - 2t \end{array} \right.\). Tìm các giá trị của tham số để d1 và d2 hợp với nhau một góc bằng \({45^0}.

A.  
a=27a = \frac{2}{7} hoặc a = -14
B.  
a=72a = \frac{7}{2} hoặc a = 7
C.  
a = 5 hoặc a = -14
D.  
a=27a = \frac{2}{7} hoặc a = 5

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,3327,868

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

113,6258,736

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

122,3519,407

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

125,9729,686

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

92,6357,122

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

118,3059,096

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,3018,787

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,4208,027

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4128,259