thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 10

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

125,972 lượt xem 9,686 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Cho đường thẳng {d_1}:2x + 3y + {m^2} - 1 = 0\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2m - 1 + t\\ y = {m^4} - 1 + 3t \end{array} \right.. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

A.  
3130.\frac{3}{{\sqrt {130} }}.
B.  
255.\frac{2}{{5\sqrt 5 }}.
C.  
35.\frac{3}{{\sqrt 5 }}.
D.  
12. - \frac{1}{2}.
Câu 2: 0.25 điểm

Cho đường thẳng {d_1}:3x + 4y + 1 = 0\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 15 + 12t\\ y = 1 + 5t \end{array} \right..Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

A.  
5665\frac{{56}}{{65}}
B.  
3365- \frac{{33}}{{65}}
C.  
665\frac{{6}}{{65}}
D.  
3365\frac{{33}}{{65}}
Câu 3: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(4;-3) và đường thẳng d:x - 2y - 1 = 0. Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.

A.  
M(3;7)
B.  
M(7;3)
C.  
M(-43;-27)
D.  
M(3;2711)M\left( {3; - \frac{{27}}{{11}}} \right)
Câu 4: 0.25 điểm

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song {d_1}:6x-8y - 101 = 0\) và \({d_2}:3x-4y\; = 0 bằng:

A.  
10,1
B.  
1,01
C.  
101
D.  
101\sqrt{101}
Câu 5: 0.25 điểm

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d:7x + y - 3 = 0\) và \(\Delta :\;\left\{ \begin{array}{l} x = - 2 + t\\ y = 2 - 7t \end{array} \right..

A.  
322\frac{{3\sqrt 2 }}{2}
B.  
15
C.  
9
D.  
950\frac{9}{{\sqrt {50} }}
Câu 6: 0.25 điểm

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song {\Delta _1}:6x-8y + 3 = 0\) và \({\Delta _2}:3x-4y-6 = 0 bằng:

A.  
12\frac{1}{2}
B.  
32\frac{3}{2}
C.  
2
D.  
52\frac{5}{2}
Câu 7: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(-2;4) và đường thẳng \Delta :mx - y + 3 = 0\). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để \(\Delta cách đều hai điểm A, B.

A.  
[m=1m=2.\left[ \begin{array}{l} m = 1\\ m = - 2 \end{array} \right..
B.  
[m=1m=2.\left[ \begin{array}{l} m = - 1\\ m = 2 \end{array} \right..
C.  
[m=1m=1.\left[ \begin{array}{l} m = - 1\\ m = 1 \end{array} \right..
D.  
[m=2m=2.\left[ \begin{array}{l} m = 2\\ m = - 2 \end{array} \right..
Câu 8: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(0;1), B(12;5) và C(-3;0). Đường thẳng nào sau đây cách đều ba điểm A, B và C.

A.  
x - 3y + 4 = 0
B.  
- x + y + 10 = 0
C.  
x + y = 0
D.  
5x - y + 1 = 0
Câu 9: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;3) và B(1;4). Đường thẳng nào sau đây cách đều hai điểm A và B?

A.  
x - y + 2 = 0.
B.  
x + 2y = 0.
C.  
2x - 2y + 10 = 0.
D.  
x - y + 100 = 0.
Câu 10: 0.25 điểm

Cho đường thẳng d:7x + 10y - 15 = 0. Trong các điểm M(1;-3), N(0;4), P(-19;5) và Q(1;5) điểm nào cách xa đường thẳng d nhất?

A.  
M
B.  
N
C.  
P
D.  
Q
Câu 11: 0.25 điểm

Cho đường thẳng d:21x - 11y - 10 = 0. Trong các điểm M(21;-3), N(0;4), P(-19;5) và Q(1;5) điểm nào gần đường thẳng d nhất?

A.  
M
B.  
N
C.  
P
D.  
Q
Câu 12: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng {d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = 2 - t \end{array} \right.\) và \({d_2}:x - 2y + m = 0 đến gốc toạ độ bằng 2.

A.  
[m=4m=2.\left[ \begin{array}{l} m = - 4\\ m = 2 \end{array} \right..
B.  
[m=4m=2.\left[ \begin{array}{l} m = - 4\\ m = -2 \end{array} \right..
C.  
[m=4m=2.\left[ \begin{array}{l} m = 4\\ m = 2 \end{array} \right..
D.  
[m=4m=2.\left[ \begin{array}{l} m = 4\\ m = -2 \end{array} \right..
Câu 13: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A(-1;2) đến đường thẳng \Delta :mx + y - m + 4 = 0\) bằng \(2\sqrt 5 .

A.  
m = 2
B.  
[m=2m=12\left[ \begin{array}{l} m = - 2\\ m = \frac{1}{2} \end{array} \right.
C.  
m=12m = - \frac{1}{2}
D.  
Không có m
Câu 14: 0.25 điểm

Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15;1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng Δ:{x=2+3ty=t\Delta :\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + 3t\\ y = t \end{array} \right. bằng:

A.  
110.\frac{1}{{\sqrt {10} }}.
B.  
165.\frac{{16}}{{\sqrt 5 }}.
C.  
5.\sqrt 5 .
D.  
10.\sqrt {10} .
Câu 15: 0.25 điểm

Khoảng cách từ điểm M(2;0) đến đường thẳng \Delta :\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 1 + 3t}\\ {y = 2 + 4t} \end{array}} \right. bằng:

A.  
25.\frac{2}{5}.
B.  
105.\frac{{10}}{{\sqrt 5 }}.
C.  
2
D.  
52.\frac{{\sqrt 5 }}{2}.
Câu 16: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;-4), B(1;5) và C(3;1). Tính diện tích tam giác ABC.

A.  
10
B.  
5
C.  
26.\sqrt {26} .
D.  
25.2\sqrt 5 .
Câu 17: 0.25 điểm

Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x - 3y + 4 = 0 và x - 3y + 4 = 0 đến đường thẳng Δ:3x+y+4=0\Delta :3x + y + 4 = 0 bằng:

A.  
2102\sqrt {10}
B.  
3105\frac{{3\sqrt {10} }}{5}
C.  
105\frac{{\sqrt {10} }}{5}
D.  
2
Câu 18: 0.25 điểm

Cho ba số thực dương x, y, z. Biểu thức P=12(x2+y2+z2)+xyz+yzx+zxyP = \frac{1}{2}\left( {{x^2} + {y^2} + {z^2}} \right) + \frac{x}{{yz}} + \frac{y}{{zx}} + \frac{z}{{xy}} có giá trị nhỏ nhất bằng:

A.  
112\frac{{11}}{2}
B.  
52\frac{5}{2}
C.  
92\frac{9}{2}
D.  
9
Câu 19: 0.25 điểm

Cho ba số thực a, b, c không âm và thỏa mãn {a^2} + {b^2} + {c^2} + abc = 4\). Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức \(S = {a^2} + {b^2} + {c^2} lần lượt là:

A.  
1 và 3
B.  
2 và 4
C.  
2 và 3
D.  
3 và 4
Câu 20: 0.25 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=62x+3+2xy=\sqrt{6-2 x}+\sqrt{3+2 x}

A.  
M không tồn tại, m=3
B.  
M=3, m=0
C.  
M=32;m=3.\begin{aligned} M=3 \sqrt{2} ; m=3 . \end{aligned}
D.  
M=32;m=0M=3 \sqrt{2} ; m=0
Câu 21: 0.25 điểm

Cho a là số thực bất kì, P=2aa2+1P=\frac{2 a}{a^{2}+1} . Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a

A.  
P > - 1
B.  
P > 1
C.  
P < 1
D.  
P1P\le 1
Câu 22: 0.25 điểm

Giá trị nhỏ nhất của P=x4+1x1P=\frac{x}{4}+\frac{1}{x-1} với x>1 là

A.  
74\frac{7}{4}
B.  
1
C.  
54\frac{5}{4}
D.  
14\frac{1}{4}
Câu 23: 0.25 điểm

Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng:

A.  
a<bac<bca < b \Rightarrow ac < bc
B.  
a<b1a>1ba < b \Rightarrow \dfrac{1}{a} > \dfrac{1}{b}
C.  
a<ba2<b2a < b \Rightarrow {a^2} < {b^2}
D.  
a<ba3<b3a < b \Rightarrow {a^3} < {b^3}
Câu 24: 0.25 điểm

Cho bất phương trình \left|\frac{2}{x-13}\right|>\frac{8}{9}. Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 13 của bất phương trình là

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 25: 0.25 điểm

Số giá trị nguyên x trong [-2017 ; 2017]\) thỏa mãn bất phương trình \(|2 x+1|<3 x

A.  
2016
B.  
2017
C.  
4032
D.  
4034
Câu 26: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình |3 x+1|>2

A.  
S=(;1)(13;+)S=(-\infty ;-1) \cup\left(\frac{1}{3} ;+\infty\right)
B.  
S=S=\varnothing
C.  
S=(1;13)S=\left(-1 ; \frac{1}{3}\right)
D.  
S=(13;+)S=\left(\frac{1}{3} ;+\infty\right)
Câu 27: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x11|2 x-1| \leq 1

A.  
S=[0;1]S=[0 ; 1]
B.  
S=[12;1]S=\left[\frac{1}{2} ; 1\right]
C.  
S=(;1]S=(-\infty ; 1]
D.  
S=(;1][1;+)S=(-\infty ; 1] \cap[1 ;+\infty)
Câu 28: 0.25 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (x+m) m+x>3 x+4\) có tập nghiệm là \((-m-2 ;+\infty)

A.  
m = 2
B.  
m2m \neq 2
C.  
m > 2
D.  
m < 2
Câu 29: 0.25 điểm

Bất phương trình 4m2(2x1)(4m2+5m+9)x12m4 m^{2}(2 x-1) \geq\left(4 m^{2}+5 m+9\right) x-12 m nghiệm đúng với mọi x khi

A.  
m = -1
B.  
m=94m=\frac{9}{4}
C.  
m = 1
D.  
m=94m=-\frac{9}{4}
Câu 30: 0.25 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình \left(m^{2}-m\right) x<m vô nghiệm

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
Vô số
Câu 31: 0.25 điểm

Giá trị x =-2 là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A.  
{2x3<13+4x>6\left\{\begin{array}{l}2 x-3<1 \\ 3+4 x>-6\end{array}\right.
B.  
{2x5<3x4x1>0\left\{\begin{array}{l}2 x-5<3 x \\ 4 x-1>0\end{array}\right.
C.  
{2x4>31+2x<5\left\{\begin{array}{l}2 x-4>3 \\ 1+2 x<5\end{array}\right.
D.  
{2x3<3x52x3>1\left\{\begin{array}{l}2 x-3<3 x-5 \\ 2 x-3>1\end{array}\right.
Câu 32: 0.25 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {4x+56lt;x32x+3gt;7x43\left\{\begin{array}{l} \frac{4 x+5}{6}&lt;x-3 \\ 2 x+3&gt;\frac{7 x-4}{3} \end{array}\right.

A.  
(;13)(-\infty ; 13)
B.  
(13;)(13 ;-\infty)
C.  
(;232)\left(-\infty ; \frac{23}{2}\right)
D.  
(232;13)\left(\frac{23}{2} ; 13\right)
Câu 33: 0.25 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình \left\{\begin{array}{l} 5 x-2<4 x+5 \\ x^{2}<(x+2)^{2} \end{array}\right.\) có dạng \(S=(a ; b) . Khi đó tổng a +b bằng

A.  
-1
B.  
6
C.  
8
D.  
7
Câu 34: 0.25 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình 2x2+7x+7x23x101\frac{-2 x^{2}+7 x+7}{x^{2}-3 x-10} \leq-1 là?

A.  
Hai khoảng.
B.  
Một khoảng và một đoạn.
C.  
Hai khoảng và một đoạn.
D.  
Ba khoảng.
Câu 35: 0.25 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn \frac{x+3}{x^{2}-4}-\frac{1}{x+2}<\frac{2 x}{2 x-x^{2}} ?

A.  
3
B.  
1
C.  
0
D.  
2
Câu 36: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \frac{2 x^{2}-3 x+4}{x^{2}+3}>2

A.  
(34234;34+234)\begin{aligned} &\left(\frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4} ; \frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4}\right) \end{aligned}
B.  
(;34234)(34+234;+) . \left(-\infty ; \frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4}\right) \cup\left(\frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4} ;+\infty\right) \text { . }
C.  
(23;+)\begin{aligned} &\left(-\frac{2}{3} ;+\infty\right) \end{aligned}
D.  
(;23) . \left(-\infty ;-\frac{2}{3}\right) \text { . }
Câu 37: 0.25 điểm

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình \frac{x^{2}+x+3}{x^{2}-4} \geq 1\). Khi đó \(S \cap(-2 ; 2) là tập nào sau đây?

A.  
(2;1)(-2 ;-1)
B.  
(1;2)(-1 ; 2)
C.  
\varnothing
D.  
(2;1](-2 ;-1]
Câu 38: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2x+1x+1x2\frac{x-2}{x+1} \geq \frac{x+1}{x-2}

A.  
(1;12](2;+)\begin{array}{l} \left(-1 ; \frac{1}{2}\right] \cup(2 ;+\infty) \end{array}
B.  
(;1)(12;2)(-\infty ;-1) \cup\left(\frac{1}{2} ; 2\right)
C.  
(;1)[12;2)(-\infty ;-1) \cup\left[\frac{1}{2} ; 2\right)
D.  
(;12]\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right]
Câu 39: 0.25 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x27x+12x240\frac{x^{2}-7 x+12}{x^{2}-4} \leq 0

A.  
S=[2;2][3;4]S=[-2 ; 2] \cup[3 ; 4]
B.  
S=(2;2][3;4]S=(-2 ; 2] \cup[3 ; 4]
C.  
S=(2;2)[3;4]S=(-2 ; 2) \cup[3 ; 4]
D.  
S=[2;2](3;4)S=[-2 ; 2] \cup(3 ; 4)
Câu 40: 0.25 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình x23x4x10\frac{x^{2}-3 x-4}{x-1} \leq 0

A.  
T=(;1][1;4]\begin{array}{l} T=(-\infty ;-1] \cup[1 ; 4] \end{array}.
B.  
T=(;1](1;4]T=(-\infty ;-1] \cup(1 ; 4].
C.  
T=(;1)(1;4].T=(-\infty ;-1) \cup(1 ; 4] .
D.  
T=(;1](1;4).T=(-\infty ;-1] \cup(1 ; 4) .

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,3327,868

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

113,6258,736

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

122,3519,407

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,5879,733

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

92,6357,122

Đề thi giữa HK2 môn Toán 10 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

118,3059,096

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,3018,787

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,4208,027

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4128,259