thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 12

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

99,870 lượt xem 7,680 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Công thức nguyên hàm nào sau đây là công thức sai?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 2: 0.25 điểm

Kết quả tính 1sin2xcos2xdx\int \frac{1}{\sin ^{2} x \cos ^{2} x} d x

A.  
tanxcotx+C\tan x-\cot x+C
B.  
cot2x+C\cot 2 x+C
C.  
tan2xx+C\tan 2 x-x+C
D.  
tanx+cotx+C-\tan x+\cot x+C
Câu 3: 0.25 điểm

Hàm số F(x)=7sinxcosx+1F(x)=7 \sin x-\cos x+1 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A.  
f(x)=sinx+7cosxf(x)=-\sin x+7 \cos x
B.  
f(x)=sinx+7cosxf(x)=\sin x+7 \cos x
C.  
f(x)=sinx7cosxf(x)=\sin x-7 \cos x
D.  
f(x)=sinx7cosxf(x)=-\sin x-7 \cos x
Câu 4: 0.25 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=1x1x2f\left( x \right) = \frac{1}{x} - \frac{1}{{{x^2}}} là :

A.  
ln  xln  x2+C\ln \;x - \ln \;{x^2} + C
B.  
ln  x1x+C\ln \;x - \frac{1}{x} + C
C.  
ln  x+1x+C\ln \;x + \frac{1}{x} + C
D.  
ln  x+1x+C\ln \;\left| x \right| + \frac{1}{x} + C
Câu 5: 0.25 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=tan2x laˋ f(x)=\tan ^{2} x \text { là }

A.  
F(x)=tanxx+CF(x)=\tan x-x+C
B.  
F(x)=tanx+x+CF(x)=-\tan x+x+C
C.  
F(x)=tanx+x+CF(x)=\tan x+x+C
D.  
F(x)=tanxx+CF(x)=-\tan x-x+C
Câu 6: 0.25 điểm

Cho tích phân I=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \sqrt{1+3 \cos x} \cdot \sin x d x\) .Đặt \(u=\sqrt{3 \cos x+1}.Khi đó I bằng

A.  
2313u2du\frac{2}{3} \int_{1}^{3} u^{2} d u
B.  
2302u2du\frac{2}{3} \int_{0}^{2} u^{2} d u
C.  
29u312\left.\frac{2}{9} u^{3}\right|_{1} ^{2}
D.  
13u2du\int_{1}^{3} u^{2} d u
Câu 7: 0.25 điểm

Nếu 20(5ex)dx=Ke2\int_{-2}^{0}\left(5-e^{-x}\right) d x=K-e^{2} thì giá trị của K là:

A.  
11
B.  
9
C.  
7
D.  
12,5
Câu 8: 0.25 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên \mathbb{R}\) và\(f(x)+f(-x)=\cos ^{4} x\) với mọi \(x\in\mathbb{R}\). Giá trị của tích phân \(I=\int\limits_{\frac{-\pi}{2}}^{\frac{\pi}{2}} f(x) d x

A.  
-2
B.  
ln335\ln 3-\frac{3}{5}
C.  
3π16\frac{3 \pi}{16}
D.  
ln234\ln 2-\frac{3}{4}
Câu 9: 0.25 điểm

Tích phân I=0π3sin2xtanxdxI=\int_{0}^{\frac{\pi}{3}} \sin ^{2} x \tan x d x có giá trị bằng

A.  
ln335\ln 3-\frac{3}{5}
B.  
ln22\ln 2-2
C.  
ln234\ln 2-\frac{3}{4}
D.  
ln238\ln 2-\frac{3}{8}
Câu 10: 0.25 điểm

Tích phân I=02π1+sinxdxI=\int_{0}^{2 \pi} \sqrt{1+\sin x} d x có giá trị bằng

A.  
424 \sqrt{2}
B.  
323 \sqrt{2}
C.  
2 \sqrt{2}
D.  
2- \sqrt{2}
Câu 11: 0.25 điểm

Tích phân I=0π24sin3x1+cosxdxI=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \frac{4 \sin ^{3} x}{1+\cos x} d x có giá trị bằng

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
6
Câu 12: 0.25 điểm

Tích phân I=0π2cos2xcos2xdxI=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \cos ^{2} x \cos 2 x d x có giá trị bằng

A.  
5π8\frac{-5 \pi}{8}
B.  
π2\frac{\pi}{2}
C.  
3π8\frac{3 \pi}{8}
D.  
π8\frac{\pi}{8}
Câu 13: 0.25 điểm

Tích phân 1e(2x5)lnxdx\int_{1}^{e}(2 x-5) \ln x d x bằng

A.  
(x25x)lnx1e1e(x5)dx-\left.\left(x^{2}-5 x\right) \ln x\right|_{1} ^{e}-\int_{1}^{e}(x-5) d x
B.  
(x25x)lnx1e+1e(x5)dx\left.\left(x^{2}-5 x\right) \ln x\right|_{1} ^{e}+\int_{1}^{e}(x-5) d x
C.  
(x5)lnx1e1e(x25x)dx\left.(x-5) \ln x\right|_{1} ^{e}-\int_{1}^{e}\left(x^{2}-5 x\right) d x
D.  
(x25x)lnx1e1e(x5)dx\left.\left(x^{2}-5 x\right) \ln x\right|_{1} ^{e}-\int_{1}^{e}(x-5) d x
Câu 14: 0.25 điểm

Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;3]. Nếu \int_{1}^{2} f(x) d x=4\) thì tích phân \(\int_{1}^{2}[k x-f(x)] d x=-1 giá trị k bằng

A.  
7
B.  
5
C.  
2
D.  
52\frac{5}{2}
Câu 15: 0.25 điểm

Cho hàm số f liên tục trên \mathbb{R}\) . Nếu\(\begin{aligned} &\int_{1}^{5} 2 f(x) d x=2 \text { và } \int_{1}^{3} f(x) d x=7 \text { thì } \int_{3}^{5} f(x) d x \end{aligned} có giá trị bằng:

A.  
5
B.  
-6
C.  
9
D.  
-9
Câu 16: 0.25 điểm

Cho hàm số y=f(x),y=g(x)y=f( x ) ,y=g( x ) liên tục trên [ a;b ]. Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=f( x ), y=g( x) và các đường thẳng x=a, x=b. Diện tích H được tính theo công thức

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 17: 0.25 điểm

Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x),y=g(x)y = f( x ),y = g( x ) và hai đường thẳng x = a,x = b (a < b) là:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 18: 0.25 điểm

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x, x = - 3, x = - 2. và trục hoành được tính bằng công thức nào dưới đây?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 19: 0.25 điểm

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f( x ) liên tục trên đoạn [ 1; 3 ], trục Ox và hai đường thẳng (x=1, x=3 ) có diện tích là:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 20: 0.25 điểm

Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)=x21y = f( x ) = x^2 - 1, trục hoành và hai đường thẳng x = - 1; x = - 3 là:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 21: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( -3;2;-1 ). Tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua gốc tọa độ O là:

A.  
A′(3;−2;1).
B.  
A′(3;2;−1).
C.  
A′(3;−2;−1).
D.  
A′(3;2;1)
Câu 22: 0.25 điểm

Tọa độ điểm M là trung điểm đoạn thẳng AB là:

A.  
M(xA+xB2;yA+yB2;zA+zB2) M\left( {\frac{{ - {x_A} + {x_B}}}{2};\frac{{ - {y_A} + {y_B}}}{2};\frac{{ - {z_A} + {z_B}}}{2}} \right)
B.  
M(xA+xB3;yA+yB3;zA+zB3) M\left( {\frac{{{x_A} + {x_B}}}{3};\frac{{{y_A} + {y_B}}}{3};\frac{{{z_A} + {z_B}}}{3}} \right)
C.  
M(xAxB2;yAyB2;zAzB2)M\left( {\frac{{{x_A} - {x_B}}}{2};\frac{{{y_A} - {y_B}}}{2};\frac{{{z_A} - {z_B}}}{2}} \right)
D.  
M(xA+xB2;yA+yB2;zA+zB2) M\left( {\frac{{{x_A} + {x_B}}}{2};\frac{{{y_A} + {y_B}}}{2};\frac{{{z_A} + {z_B}}}{2}} \right)
Câu 23: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;0;2) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
M∈(Oxz).
B.  
M∈(Oyz).
C.  
M∈Oy.
D.  
M∈(Oxy).
Câu 24: 0.25 điểm

Trong không gian (Oxyz ), cho điểm M(1;2;3) Hình chiếu vuông góc của M trên Oxz là điểm nào sau đây.

A.  
K(0;2;3).
B.  
H(1;2;0).
C.  
F(0;2;0).
D.  
E(1;0;3).
Câu 25: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;0;3) thuộc

A.  
Mặt phẳng (Oxy).
B.  
Trục Oy.
C.  
Mặt phẳng (Oyz).
D.  
Mặt phẳng (Oxz).
Câu 26: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm I(1;2;3) vaˋ mặt phẳng (P):2x2yz4=0I (1 ; 2 ; 3)\text{ và mặt phẳng }(P): 2 x-2 y-z-4=0. Mặt cầu tâm I tiếp xúc mặt phẳng (P) tại điểm H . Tìm tọa độ điểm H .

A.  
H(3 ; 0 ; 2)
B.  
H(-3 ; 0 ; -2)
C.  
H(-1 ; 4 ; 4)
D.  
H(-1 ; -1 ; 0)
Câu 27: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu của điểm M (1;-3;-5) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là

A.  
(0 ;-3 ; 5)
B.  
(1 ;-3 ; 0)
C.  
(0 ;-3 ; 0)
D.  
(0 ;-3 ; -5)
Câu 28: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ trụcOxyz , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P):x+y+z=0(P): x+y+z=0

A.  
(-2 ; 2 ; 0)
B.  
(-2 ; 0 ; 2)
C.  
(-1 ; 1 ; 0)
D.  
(-1 ; 0 ; 1)
Câu 29: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M(3;4;5) vaˋ ma˘t phẳng (P):xy+2z3=0M(3 ; 4 ; 5)\text{ và măt phẳng }(P): x-y+2 z-3=0 . Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P) là

A.  
H(6;7;8)H(6 ; 7 ; 8)
B.  
H(1;2;2)H(1 ; 2 ; 2)
C.  
H(2;5;3)H(2 ; 5 ; 3)
D.  
H(2;3;1)H(2 ;-3 ;-1)
Câu 30: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2yz3=0 vaˋ điểm M(1;2;4)(P): 2 x+2 y-z-3=0 \text { và điểm } M(1 ;-2 ; 4) . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)

A.  
(1 ; 1 ; 3)
B.  
(5 ; 2 ; 2)
C.  
(0 ; 0 ;-3)
D.  
(3 ; 0 ; 3)
Câu 31: 0.25 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(1 ; 0 ;-2) bán kính R=5 có phương trình là

A.  
(x1)2+y2+(z+2)2+25=0(x-1)^{2}+y^{2}+(z+2)^{2}+25=0
B.  
(x+1)2+y2+(z2)2=25(x+1)^{2}+y^{2}+(z-2)^{2}=25
C.  
(x1)2+y2+(z2)2=25(x-1)^{2}+y^{2}+(z-2)^{2}=25
D.  
(x1)2+y2+(z+2)2=25(x-1)^{2}+y^{2}+(z+2)^{2}=25
Câu 32: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho điềm A(1 ; 0 ; 4), I(1 ; 2 ;-3). Mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A có phương trình

A.  
(x1)2+(y2)2+(z+3)2=14(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z+3)^{2}=14
B.  
(x+1)2+(y+2)2+(z3)2=53(x+1)^{2}+(y+2)^{2}+(z-3)^{2}=53
C.  
(x1)2+(y2)2+(z+3)2=17(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z+3)^{2}=17
D.  
(x1)2+(y2)2+(z+3)2=53(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z+3)^{2}=53
Câu 33: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điềm M(6 ; 2 ;-5), N(-4 ; 0 ; 7) . Viết phương trình măt cầu đường kính MN?

A.  
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=62(x+1)^{2}+(y+1)^{2}+(z+1)^{2}=62
B.  
(x+5)2+(y+1)2+(z6)2=62(x+5)^{2}+(y+1)^{2}+(z-6)^{2}=62
C.  
(x1)2+(y1)2+(z1)2=62(x-1)^{2}+(y-1)^{2}+(z-1)^{2}=62
D.  
(x5)2+(y1)2+(z+6)2=62(x-5)^{2}+(y-1)^{2}+(z+6)^{2}=62
Câu 34: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I(1 ; 0 ;-3) và đi qua điểm M(2 ; 2 ;-1).

A.  
(S):(x1)2+y2+(z+3)2=9(S):(x-1)^{2}+y^{2}+(z+3)^{2}=9
B.  
(S):(x+1)2+y2+(z3)2=3(S):(x+1)^{2}+y^{2}+(z-3)^{2}=3
C.  
(S):(x1)2+y2+(z+3)2=3(S):(x-1)^{2}+y^{2}+(z+3)^{2}=3
D.  
(S):(x+1)2+y2+(z3)2=9(S):(x+1)^{2}+y^{2}+(z-3)^{2}=9
Câu 35: 0.25 điểm

Trong không gian Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I(1 ; 0 ;-2), bán kính r=4 ?

A.  
(x1)2+y2+(z+2)2=4(x-1)^{2}+y^{2}+(z+2)^{2}=4
B.  
(x+1)2+y2+(z2)2=16(x+1)^{2}+y^{2}+(z-2)^{2}=16
C.  
(x+1)2+y2+(z2)2=4(x+1)^{2}+y^{2}+(z-2)^{2}=4
D.  
(x1)2+y2+(z+2)2=16(x-1)^{2}+y^{2}+(z+2)^{2}=16
Câu 36: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(-1;0;-1), B(0;2;-1), C (1; 2; 0). Diện tích tam giác ABC bằng?

A.  
323\over2
B.  
3
C.  
52\sqrt5\over2
D.  
2
Câu 37: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(1; -2;0), B(3;3;2) , C(-1;2;2)và D(3;3;1) . Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) bằng

A.  
979\over7
B.  
9729\over7\sqrt2
C.  
9149\over14
D.  
929\over\sqrt2
Câu 38: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD trong đó A(2;3;1),B (4;1;- 2), C(6;3;7), D( -5; -4;8). Tính độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện

A.  
1986\sqrt {\frac{19}{86}}
B.  
8619\sqrt {\frac{86}{19}}
C.  
11
D.  
192\sqrt {\frac{19}{2}}
Câu 39: 0.25 điểm

Cho bốn điểm A(a;1;6),B(3;1;4).C(5;1;0),D(1;2;1)A(a;-1;6),B(-3;-1;-4). C(5;-1;0), D(1;2;1) thể tích của tứ diện ABCD bằng 30 . Giá trị của a là.

A.  
1
B.  
2
C.  
2 hoặc 32
D.  
32
Câu 40: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(0;1;1); B(1;1;0); C (1;0;1) và mặt phẳng (P):x+yz1=0(P): x+y-z-1=0. Điểm M thuộc (P) sao cho MA=MB=MC. Thể tích khối chóp M.ABC là

A.  
191\over9
B.  
131\over3
C.  
161\over6
D.  
121\over2

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,2039,705

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

96,3477,409

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

99,2587,633

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

98,1477,547

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,0728,234

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

110,4808,496

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

95,3337,331

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,3018,787

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,4218,027