thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 12

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

96,348 lượt xem 7,409 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Tìm I=x2cosxdxI = \int {{x^2}\cos x\,dx} .

A.  
x2.sinx+x.cosx2sinx+C{x^2}.\sin x + x.\cos x - 2\sin x + C.
B.  
x2.sinx+2x.cosx2sinx+C{x^2}.\sin x + 2x.\cos x - 2\sin x + C.
C.  
x.sinx+2x.cosx+Cx.\sin x + 2x.\cos x + C.
D.  
2x.cosx+sin+C2x.\cos x + \sin + C.
Câu 2: 0.25 điểm

Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và y=xsinx(0xπ)y = \sqrt {x\sin x} \,\,(0 \le x \le \pi ) là:

A.  
π24 - \dfrac{{{\pi ^2}}}{4}
B.  
π2\pi^2
C.  
π22\dfrac{{{\pi ^2}}}{2}
D.  
π22- \dfrac{{{\pi ^2}}}{2}
Câu 3: 0.25 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào không phải là một nguyên hàm của f(x)=cosx.sinxf(x) = \cos x.\sin x?

A.  
14cos2x+C - \dfrac{1}{4}\cos 2x + C
B.  
12sin2x+C\dfrac{1}{2}{\sin ^2}x + C
C.  
12cos2x+C - \dfrac{1}{2}{\cos ^2}x + C
D.  
12cos2x+C\dfrac{1}{2}\cos 2x + C
Câu 4: 0.25 điểm

Cho \int\limits_2^5 {f(x)\,dx = 10} \). Khi đó, \(\int\limits_5^2 {[2 - 4f(x)]\,dx} có giá trị là:

A.  
32
B.  
34
C.  
46
D.  
40
Câu 5: 0.25 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(x+2)2x4f(x) = \dfrac{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}{{{x^4}}} là:

A.  
1x2x243x2+C- \dfrac{1}{x} - \dfrac{2}{{{x^2}}} - \dfrac{4}{{3{x^2}}} + C
B.  
1x2x243x2+C\dfrac{1}{x} - \dfrac{2}{{{x^2}}} - \dfrac{4}{{3{x^2}}} + C
C.  
1x1x21x3+C- \dfrac{1}{x} - \dfrac{1}{{{x^2}}} - \dfrac{1}{{{x^3}}} + C
D.  
1x+2x243x2+C- \dfrac{1}{x} + \dfrac{2}{{{x^2}}} - \dfrac{4}{{3{x^2}}} + C
Câu 6: 0.25 điểm

Hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = x, y = 0, y= 4 – x . Hình này quay quanh trục Oy tạo nên vật thể có thể tích là Vy. Lựa chọc phương án đúng.

A.  
Vy=12π{V_y} = 12\pi
B.  
Vy=8π{V_y} = 8\pi
C.  
Vy=18π{V_y} = 18\pi
D.  
Vy=16π{V_y} = 16\pi
Câu 7: 0.25 điểm

Tính nguyên hàm xaxdx\int {x\sqrt {a - x} \,dx} ta được :

A.  
(ax)52+ax+C{\left( {a - x} \right)^{\dfrac{5}{2}}} + ax + C
B.  
25(ax)52+ax+C- \dfrac{2}{5}{\left( {a - x} \right)^{\dfrac{5}{2}}} + ax + C
C.  
(ax)52a+C{\left( {a - x} \right)^{\dfrac{5}{2}}} - a + C
D.  
25(ax)5223a(ax)32+C\dfrac{2}{5}{\left( {a - x} \right)^{\dfrac{5}{2}}} - \dfrac{2}{3}a{\left( {a - x} \right)^{\dfrac{3}{2}}} + C
Câu 8: 0.25 điểm

Cho miền (D) giới hạn bởi các đường sau: y=x,y=2x,y=0y = \sqrt x ,\,\,y = 2 - x,\,\,y = 0. Diện tích của miền (D) có giá trị là:

A.  
67\dfrac{6}{7}
B.  
76\dfrac{7}{6}
C.  
1
D.  
2
Câu 9: 0.25 điểm

Hàm số F(x)=14ln4x+CF(x) = \dfrac{1}{4}{\ln ^4}x + C là nguyên hàm của hàm số nào :

A.  
1xln3x\dfrac{1}{{x{{\ln }^3}x}}
B.  
xln3xx{\ln ^3}x
C.  
x2ln3x\dfrac{{{x^2}}}{{{{\ln }^3}x}}
D.  
ln3xx\dfrac{{{{\ln }^3}x}}{x}
Câu 10: 0.25 điểm

Tích phân 0e(3x27x+1x+1)dx\int\limits_0^e {\left( {3{x^2} - 7x + \dfrac{1}{{x + 1}}} \right)} \,dx có giá trị bằng:

A.  
e372e2+ln(1+e){e^3} - \dfrac{7}{2}{e^2} + \ln \left( {1 + e} \right)
B.  
e27e+1e+1{e^2} - 7e + \dfrac{1}{{e + 1}}
C.  
e372e21(e+1)2{e^3} - \dfrac{7}{2}{e^2} - \dfrac{1}{{{{\left( {e + 1} \right)}^2}}}
D.  
e37e2ln(1+e){e^3} - 7{e^2} - \ln \left( {1 + e} \right)
Câu 11: 0.25 điểm

Tích phân 04(3xex2)dx=a+be2\int\limits_0^4 {\left( {3x - {e^{\dfrac{x}{2}}}} \right)dx = a + b{e^2}} khi đó a – 10b bằng:

A.  
6
B.  
46
C.  
26
D.  
12
Câu 12: 0.25 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = f(x), trục hoành, các đường thẳng x = a, x = b là :

A.  
abf(a)dx\int\limits_a^b {\left| {f(a)} \right|\,dx}
B.  
abf(x)dx - \int\limits_a^b {f(x)\,dx}
C.  
baf(x)dx\int\limits_b^a {f(x)\,dx}
D.  
abf(x)dx\int\limits_a^b {f(x)\,dx}
Câu 13: 0.25 điểm

Cho \int\limits_{ - 2}^1 {f(x)\,dx = 1,\,\,\int\limits_{ - 2}^1 {g(x)\,dx = - 2} } \). Tính \(\int\limits_{ - 2}^1 {\left( {1 - f(x) + 3g(x)} \right)} \,dx.

A.  
24
B.  
-7
C.  
-4
D.  
8
Câu 14: 0.25 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a ; b]. Hãy chọn mệnh đề sai.

A.  
abf(x)dx=baf(x)dx\int\limits_a^b {f(x)\,dx = \int\limits_b^a {f(x)\,dx} }
B.  
abk.dx=k(ba),kR\int\limits_a^b {k.dx = k\left( {b - a} \right),\,\forall k \in R}
C.  
abf(x)dx=baf(x)dx\int\limits_a^b {f(x)\,dx = - \int\limits_b^a {f(x)\,dx} }
D.  
abf(x)dx=acf(x)dx+cbf(x)dx,c[a;b]\int\limits_a^b {f(x)\,dx = \int\limits_a^c {f(x)\,dx + \int\limits_c^b {f(x)\,dx\,,\,\,\,c \in [a;b]} } }
Câu 15: 0.25 điểm

Xét tích phân 0x3sin2x1+cosxdx\int\limits_0^{\dfrac{x}{3}} {\dfrac{{\sin 2x}}{{1 + \cos x}}\,dx} . Thực hiện phép đổi biến t = cosx, ta có thể đưa I về dạng nào sau đây ?

A.  
I=1212t1+1dtI = \int\limits_{\dfrac{1}{2}}^1 {\dfrac{{2t}}{{1 + 1}}\,dt} .
B.  
I=02x42t1+1dtI = \int\limits_{\dfrac{0}{2}}^{\dfrac{x}{4}} {\dfrac{{2t}}{{1 + 1}}\,dt} .
C.  
I=1212t1+1dtI = - \int\limits_{\dfrac{1}{2}}^1 {\dfrac{{2t}}{{1 + 1}}\,dt} .
D.  
I=02x42t1+1dtI = - \int\limits_{\dfrac{0}{2}}^{\dfrac{x}{4}} {\dfrac{{2t}}{{1 + 1}}\,dt} .
Câu 16: 0.25 điểm

Tìm hai số thực A, B sao cho f(x) = A\sin \pi x + B\), biết rằng f’(1) = 2 và \(\int\limits_0^2 {f(x)\,dx = 4} .

A.  
{A=2B=2π\left\{ \begin{array}{l}A = - 2\\B = - \dfrac{2}{\pi }\end{array} \right..
B.  
{A=2B=2π\left\{ \begin{array}{l}A = 2\\B = - \dfrac{2}{\pi }\end{array} \right..
C.  
{A=2B=2π\left\{ \begin{array}{l}A = - 2\\B = \dfrac{2}{\pi }\end{array} \right..
D.  
{B=2A=2π\left\{ \begin{array}{l}B = 2\\A = - \dfrac{2}{\pi }\end{array} \right.
Câu 17: 0.25 điểm

Tính tích phân I=1exlnxdxI = \int\limits_1^e {x\ln x\,dx} .

A.  
I=12I = \dfrac{1}{2}
B.  
I=3e2+14I = \dfrac{{3{e^2} + 1}}{4}.
C.  
I=e2+14I = \dfrac{{{e^2} + 1}}{4}.
D.  
I=e214I = \dfrac{{{e^2} - 1}}{4}.
Câu 18: 0.25 điểm

Tìm nguyên hàm của f(x) = 4\cos x + \dfrac{1}{{{x^2}}}\)trên \((0; + \infty ).

A.  
4cosx+lnx+C4\cos x + \ln x + C.
B.  
4cosx+1x+C4\cos x + \dfrac{1}{x} + C.
C.  
4sinx1x+C4\sin x - \dfrac{1}{x} + C.
D.  
4sinx+1x+C4\sin x + \dfrac{1}{x} + C.
Câu 19: 0.25 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+1xy = x + \dfrac{1}{x}, trục hoành, đường thẳng x= - 1 và đường thẳng x = - 2 là:

A.  
2ln2+32\ln 2 + 3.
B.  
ln22+34\dfrac{{\ln 2}}{2} + \dfrac{3}{4}.
C.  
ln2+32\ln 2 + \dfrac{3}{2}.
D.  
ln2+1\ln 2 + 1.
Câu 20: 0.25 điểm

Cho tích phân I=0π2sinx8+cosxdxI = \int\limits_0^{\dfrac{\pi }{2}} {\sin x\sqrt {8 + \cos x} } \,dx. Đặt u = 8 + cosx thì kết quả nào sau đây đúng ?

A.  
I=289uduI = 2\int\limits_8^9 {\sqrt u du} .
B.  
I=1289uduI = \dfrac{1}{2}\int\limits_8^9 {\sqrt u \,du} .
C.  
I=89uduI = \int\limits_8^9 {\sqrt u \,du} .
D.  
I=98uduI = \int\limits_9^8 {\sqrt u \,du}
Câu 21: 0.25 điểm

Biết F(x) là nguyên hàm của f(x)=1x1,F(2)=1f(x) = \dfrac{1}{{x - 1}}\,,\,\,F(2) = 1. Khi đó F(3) bằng :

A.  
ln32\ln \dfrac{3}{2}
B.  
12\dfrac{1}{2}
C.  
ln 2
D.  
ln 2 + 1
Câu 22: 0.25 điểm

Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y=sinx,y=0,x=0,x=πy = \sin x,y = 0,\,x = 0,\,x = \pi . Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi (H) quay quanh trục Ox bằng :

A.  
π0πsin2xdx\pi \int\limits_0^\pi {{{\sin }^2}x} \,dx.
B.  
π20πsin2xdx\dfrac{\pi }{2}\int\limits_0^\pi {{{\sin }^2}x} \,dx.
C.  
π20πsin4xdx\dfrac{\pi }{2}\int\limits_0^\pi {{{\sin }^4}x} \,dx.
D.  
π0πsinxdx\pi \int\limits_0^\pi {\sin x} \,dx.
Câu 23: 0.25 điểm

Tính tích phân I=0124x2dxI = \int\limits_0^1 {\dfrac{2}{{\sqrt {4 - {x^2}} }}\,dx} bằng cách đặt x = 2sint. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.  
I=201dtI = 2\int\limits_0^1 {dt} .
B.  
I=20π4dtI = 2\int\limits_0^{\dfrac{\pi }{4}} {dt} .
C.  
I=0π3dtI = \int\limits_0^{\dfrac{\pi }{3}} {dt} .
D.  
I=20π6dtI = 2\int\limits_0^{\dfrac{\pi }{6}} {dt} .
Câu 24: 0.25 điểm

Tích phân I=1e8lnx+1xdxI = \int\limits_1^e {\dfrac{{\sqrt {8\ln x + 1} }}{x}\,dx} bằng:

A.  
-2
B.  
136\dfrac{{13}}{6}
C.  
ln234\ln 2 - \dfrac{3}{4}
D.  
ln335\ln 3 - \dfrac{3}{5}.
Câu 25: 0.25 điểm

Tìm họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=16x2f(x) = \dfrac{1}{{6x - 2}}.

A.  
dx6x2=6ln6x2+C\int {\dfrac{{dx}}{{6x - 2}} = 6\ln |6x - 2| + C} .
B.  
dx6x2=16ln6x2+C\int {\dfrac{{dx}}{{6x - 2}} = \dfrac{1}{6}\ln |6x - 2| + C} .
C.  
dx6x2=12ln6x2+C\int {\dfrac{{dx}}{{6x - 2}} = \dfrac{1}{2}\ln |6x - 2| + C} .
D.  
dx6x2=ln6x2+C\int {\dfrac{{dx}}{{6x - 2}} = \ln |6x - 2| + C} .
Câu 26: 0.25 điểm

Điểm M(x;y;z)M\left( {x;y;z} \right) nếu và chỉ nếu:

A.  
OM=x.i+y.j+z.k\overrightarrow {OM} = x.\overrightarrow i + y.\overrightarrow j + z.\overrightarrow k
B.  
OM=z.i+y.j+x.k\overrightarrow {OM} = z.\overrightarrow i + y.\overrightarrow j + x.\overrightarrow k
C.  
OM=x.j+y.k+z.i\overrightarrow {OM} = x.\overrightarrow j + y.k + z.\overrightarrow i
D.  
OM=x.k+y.j+z.i\overrightarrow {OM} = x.\overrightarrow k + y.\overrightarrow j + z.\overrightarrow i
Câu 27: 0.25 điểm

Điểm M\) thỏa mãn \(\overrightarrow {OM} = \overrightarrow i - 3\overrightarrow j + \overrightarrow k có tọa độ:

A.  
M(1;1;3)M\left( {1;1; - 3} \right)
B.  
M(1;1;3)M\left( {1; - 1; - 3} \right)
C.  
M(1;3;1)M\left( {1; - 3;1} \right)
D.  
M(1;3;1)M\left( { - 1; - 3;1} \right)
Câu 28: 0.25 điểm

Tung độ của điểm M\) thỏa mãn \(\overrightarrow {OM} = 2\overrightarrow j - \overrightarrow i + \overrightarrow k là:

A.  
-1
B.  
1
C.  
2
D.  
-2
Câu 29: 0.25 điểm

Điểm N\) là hình chiếu của \(M\left( {x;y;z} \right)\) trên trục tọa độ \(Oz thì:

A.  
N(x;y;z)N\left( {x;y;z} \right)
B.  
N(x;y;0)N\left( {x;y;0} \right)
C.  
N(0;0;z)N\left( {0;0;z} \right)
D.  
N(0;0;1)N\left( {0;0;1} \right)
Câu 30: 0.25 điểm

Gọi G\left( {4; - 1;3} \right)\) là tọa độ trọng tâm tam giác \(ABC\) với \(A\left( {0;2; - 1} \right),B\left( { - 1;3;2} \right)\). Tìm tọa độ điểm \(C.

A.  
C(1;3;2)C\left( { - 1;3;2} \right)
B.  
C(11;2;10)C\left( {11; - 2;10} \right)
C.  
C(5;6;2)C\left( {5; - 6;2} \right)
D.  
C(13;8;8)C\left( {13; - 8;8} \right)
Câu 31: 0.25 điểm

Cho tứ diện ABCD\) có \(A\left( {1;0;0} \right),B\left( {0;1;1} \right),C\left( { - 1;2;0} \right),\)\(\,D\left( {0;0;3} \right)\). Tọa độ trọng tâm tứ diện \(G là:

A.  
G(0;34;1)G\left( {0;\dfrac{3}{4};1} \right)
B.  
G(0;3;4)G\left( {0;3;4} \right)
C.  
G(12;12;12)G\left( {\dfrac{1}{2}; - \dfrac{1}{2}; - \dfrac{1}{2}} \right)
D.  
G(0;32;2)G\left( {0;\dfrac{3}{2};2} \right)
Câu 32: 0.25 điểm

Cho đường thẳng d\) có VTCP \(\overrightarrow u \) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) có VTPT \(\overrightarrow n \). Nếu \(d//\left( P \right) thì:

A.  
u=kn(k0)\overrightarrow u = k\overrightarrow n \left( {k \ne 0} \right)
B.  
n=ku\overrightarrow n = k\overrightarrow u
C.  
n.u=0\overrightarrow n .\overrightarrow u = 0
D.  
n.u=0\overrightarrow n .\overrightarrow u = \overrightarrow 0
Câu 33: 0.25 điểm

Cho đường thẳng d\) có VTCP \(\overrightarrow u \) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) có VTPT \(\overrightarrow n \). Nếu \(\overrightarrow u \bot \overrightarrow n \) và một điểm thuộc \(d\) cũng thuộc \(\left( P \right) thì:

A.  
d//(P)d//\left( P \right)
B.  
d(P)d \subset \left( P \right)
C.  
(P)d\left( P \right) \subset d
D.  
d(P)d \bot \left( P \right)
Câu 34: 0.25 điểm

Cho đường thẳng d:\dfrac{{x - 1}}{2} = \dfrac{{y + 1}}{{ - 2}} = \dfrac{z}{3}\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + y - z - 3 = 0\). Tọa độ giao điểm của \(d\) và \(\left( P \right) là:

A.  
(1;1;3)\left( { - 1;1; - 3} \right)
B.  
(1;2;0)\left( {1;2;0} \right)
C.  
(2;2;3)\left( {2; - 2;3} \right)
D.  
(2;2;3)\left( {2; - 2; - 3} \right)
Câu 35: 0.25 điểm

Cho d,d'\) là các đường thẳng có VTCP lần lượt là \(\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} ,M \in d,M' \in d'\). Khi đó \(d \equiv d' nếu:

A.  
[u,u]=0\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] = \overrightarrow 0
B.  
[u,u]=[u,MM]\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] = \left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {MM'} } \right]
C.  
[u,u]=[u,MM]=0\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] = \left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {MM'} } \right] = \overrightarrow 0
D.  
[u,u][u,MM]\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] \ne \left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {MM'} } \right]
Câu 36: 0.25 điểm

Cho d,d'\) là các đường thẳng có VTCP lần lượt là \(\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} \). Nếu \(\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] = \overrightarrow 0 thì:

A.  
d // d'
B.  
ddd \equiv d'
C.  
d cắt d'
D.  
A hoặc B đúng
Câu 37: 0.25 điểm

Điều kiện cần và đủ để hai đường thẳng cắt nhau là:

A.  
{[u,u]0[u,u]MM=0\left\{ \begin{array}{l}\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] \ne \overrightarrow 0 \\\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right]\overrightarrow {MM'} = 0\end{array} \right.
B.  
[u,u]0\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] \ne \overrightarrow 0
C.  
[u,u]MM=0\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right]\overrightarrow {MM'} = 0
D.  
[u,u]=0\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right] = \overrightarrow 0
Câu 38: 0.25 điểm

Cho d,d'\) là các đường thẳng có VTCP lần lượt là \(\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} ,M \in d,M' \in d'\). Nếu \(\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} } \right]\overrightarrow {MM'} \ne 0 thì:

A.  
d // d'
B.  
ddd \equiv d'
C.  
d cắt d'
D.  
d chéo d'
Câu 39: 0.25 điểm

Khi xét hệ phương trình giao hai đường thẳng, nếu hệ có nghiệm duy nhất thì:

A.  
d // d'
B.  
ddd \bot d'
C.  
ddd \equiv d'
D.  
d cắt d'
Câu 40: 0.25 điểm

Khi xét hệ phương trình giao điểm hai đường thẳng, nếu hệ vô nghiệm và hai véc tơ u,u\overrightarrow u ,\overrightarrow {u'} cùng phương thì hai đường thẳng:

A.  
cắt nhau
B.  
song song
C.  
chéo nhau
D.  
trùng nhau

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,2039,705

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

99,8717,680

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

99,2587,633

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

98,1477,547

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,0738,234

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

110,4818,496

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

95,3347,331

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,3018,787

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,4218,027