thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 12

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

98,146 lượt xem 7,547 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Kết quả tính 2x54x2dx\int 2 x \sqrt{5-4 x^{2}} d x bằng

A.  
16(54x2)3+C-\frac{1}{6} \sqrt{\left(5-4 x^{2}\right)^{3}}+C
B.  
38(54x2)+C-\frac{3}{8} \sqrt{\left(5-4 x^{2}\right)}+C
C.  
16(54x2)3+C\frac{1}{6} \sqrt{\left(5-4 x^{2}\right)^{3}}+C
D.  
112(54x2)3+C-\frac{1}{12} \sqrt{\left(5-4 x^{2}\right)^{3}}+C
Câu 2: 0.25 điểm

F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+3x2f\left( x \right) = \frac{{2x + 3}}{{{x^2}}}, biết rằng F(1) = 1. F(x) là biểu thức nào sau đây

A.  
F(x)=2x3x+2F\left( x \right) = 2x - \frac{3}{x} + 2
B.  
F(x)=2lnx+3x+2F\left( x \right) = 2\ln \left| x \right| + \frac{3}{x} + 2
C.  
F(x)=2x+3x4F\left( x \right) = 2x + \frac{3}{x} - 4
D.  
F(x)=2lnx3x+4F\left( x \right) = 2\ln \left| x \right| - \frac{3}{x} + 4
Câu 3: 0.25 điểm

Hàm số f(x)=cosxsin5xf(x)=\frac{\cos x}{\sin ^{5} x} có một nguyên hàm F(x) bằng

A.  
14sin4x-\frac{1}{4 \sin ^{4} x}
B.  
14sin4x\frac{1}{4 \sin ^{4} x}
C.  
4sin4x\frac{4}{\sin ^{4} x}
D.  
4sin4x\frac{-4}{\sin ^{4} x}
Câu 4: 0.25 điểm

Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=2x4+3x2(x0)f\left( x \right) = \frac{{2{x^4} + 3}}{{{x^2}}}\left( {x \ne 0} \right)

A.  
F(x)=2x333x+CF\left( x \right) = \frac{{2{x^3}}}{3} - \frac{3}{x} + C
B.  
F(x)=x333x+CF\left( x \right) = \frac{{{x^3}}}{3} - \frac{3}{x} + C
C.  
F(x)=3x33x+CF\left( x \right) = - 3{x^3} - \frac{3}{x} + C
D.  
F(x)=2x33+3x+CF\left( x \right) = \frac{{2{x^3}}}{3} + \frac{3}{x} + C
Câu 5: 0.25 điểm

Hàm số F(x)=3x21x+1x21F(x)=3 x^{2}-\frac{1}{\sqrt{x}}+\frac{1}{x^{2}}-1 có một nguyên hàm là

A.  
f(x)=x3x1xxf(x)=x^{3}-\sqrt{x}-\frac{1}{x}-x
B.  
f(x)=x32x1xxf(x)=x^{3}-2 \sqrt{x}-\frac{1}{x}-x
C.  
f(x)=x32x+1xf(x)=x^{3}-2 \sqrt{x}+\frac{1}{x}
D.  
f(x)=x312x1xxf(x)=x^{3}-\frac{1}{2} \sqrt{x}-\frac{1}{x}-x
Câu 6: 0.25 điểm

Cho hàm số f liên tục trên \mathbb{R}\) và hai số thực a<b . Nếu \(\int_{a}^{b} f(x) d x=\alpha\) thì tích phân \(\int\limits_{a / 2}^{b / 2} f(2 x) d x có giá trị bằng

A.  
2α2 \alpha
B.  
α \alpha
C.  
4α4 \alpha
D.  
α2\frac{\alpha}{2}
Câu 7: 0.25 điểm

Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số y=x^{6} \sin ^{5} x\) trên khoảng \((0 ;+\infty)\). Khi đó \(\int_{1}^{2} x^{6} \sin ^{5} x d x có giá trị bằng

A.  
F(2)-F(1)
B.  
-F(1)
C.  
F(2)
D.  
F(1)-F(2)
Câu 8: 0.25 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.  
Nếu hàm số f liên tục trên đoạn [a;b] soa cho abf(x)dx0 thıˋ f(x)0x[a;b]\int_{a}^{b} f(x) d x \geq 0 \text { thì } f(x) \geq 0 \quad \forall x \in[a ; b]
B.  
Nếu hàm số f liên tục trên đoạn [-3;3] luôn có 33f(x)dx=0\int_{-3}^{3} f(x) d x=0
C.  
Nếu hàm số f liên tục trên
D.  
Nếu hàm số f liên tục trên đoạn [1;5 thì 15[f(x)]2dx=[f(x)]3315\int_{1}^{5}[f(x)]^{2} d x=\left.\frac{[f(x)]^{3}}{3}\right|_{1} ^{5}
Câu 9: 0.25 điểm

Tích phân 03x(x1)dx\int_{0}^{3} x(x-1) d x có giá trị bằng với giá trị của tích phân nào trong các tích phân dưới đây?

A.  
02(x2+x3)dx\int_{0}^{2}\left(x^{2}+x-3\right) d x
B.  
303πsinxdx3 \int_{0}^{3 \pi} \sin x d x
C.  
0ln10e2xdx\int_{0}^{\ln \sqrt{10}} e^{2 x} d x
D.  
0πcos(3x+π)dx\int_{0}^{\pi} \cos (3 x+\pi) d x
Câu 10: 0.25 điểm

Xét hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [a; b]. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  
Nếu mf(x)Mx[a;b] thıˋ m(ba)abf(x)dxM(ab)m \leq f(x) \leq M \forall x \in[a ; b] \text { thì } m(b-a) \leq \int_{a}^{b} f(x) d x \leq M(a-b)
B.  
Nếu
C.  
Nếu
D.  
Nếu
Câu 11: 0.25 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x3x;y=2xy = x^3 - x;y = 2x và các đường thẳng x = - 1; x = 1 được xác định bởi công thức:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 12: 0.25 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x=0,x=πx=0 , x=\pi đồ thị hàm số y=cos x và trục Ox là

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 13: 0.25 điểm

Cho hai hàm số f( x ) = - x và g( x ) = ex. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f( x ),y = g( x ) và hai đường thẳng x = 0,x = e là:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 14: 0.25 điểm

Cho hai hàm số y=f( x) và y=g(x) liên tục trên đoạn [ a;b ]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đó và các đường thẳng x=a, x=b, ( a < b ). Diện tích S của hình phẳng D được tính bởi công thức:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 15: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM=2i+j \overrightarrow {OM} = 2\overrightarrow i + \overrightarrow j . Tọa độ của điểm M là:

A.  
M(2;0;1)
B.  
M(2;1;0)
C.  
M(0;2;1)
D.  
M(1;2;0)
Câu 16: 0.25 điểm

Điểm M thỏa mãn OM=i3j+k\overrightarrow {OM} = \overrightarrow i - 3\overrightarrow j + \overrightarrow k có tọa độ:

A.  
M(1;1;−3)
B.  
M(1;−1;−3)
C.  
M(1;−3;1)
D.  
M(−1;−3;1)
Câu 17: 0.25 điểm

Nếu có OM=ai+bk+cj \overrightarrow {OM} = a\overrightarrow i + b\overrightarrow k + c\overrightarrow j thì điểm (M ) có tọa độ:

A.  
(a;b;c)
B.  
(a;c;b)
C.  
(c;b;a)
D.  
(c;a;b)
Câu 18: 0.25 điểm

Điểm M(x;y;z) nếu và chỉ nếu:

A.  
OM=x.i+y.j+z.k\overrightarrow {OM} = x.\vec i + y.\vec j + z.\vec k
B.  
OM=z.i+y.j+x.k\overrightarrow {OM} = z.\vec i + y.\vec j + x.\vec k
C.  
OM=z.i+x.j+y.k\overrightarrow {OM} = z.\vec i + x.\vec j + y.\vec k
D.  
OM=z.i+y.j+xk\overrightarrow {OM} = z.\vec i + y.\vec j + x \vec k
Câu 19: 0.25 điểm

Chọn mệnh đề sai:

A.  
i.k=1 \vec i.\vec k = 1
B.  
i.i=1 \vec i.\vec i= 1
C.  
i.j=0 \vec i.\vec j = 0
D.  
j.j=1 \vec j.\vec j = 1
Câu 20: 0.25 điểm

Chọn nhận xét đúng:

A.  
j=k2 \vec j = {\vec k^2}
B.  
i=k2\left| {\vec i} \right| = {\vec k^2}
C.  
i=j \vec i = {\vec j}
D.  
k2=k{\left| {\vec k} \right|^2} = \vec k
Câu 21: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz , cho điểm M (5;7; -13). Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oyz). Tọa độ điểm H là?

A.  
H(0 ; 7 ;-13)
B.  
H(5 ; 7 ; 0)
C.  
H(0 ;-7 ; 13)
D.  
H(5 ; 0 ;-13)
Câu 22: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz , cho điểm A(3; -4;5). Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (Oxz) là điểm

A.  
Q(0 ; 0 ; 5)
B.  
M(3 ; 0 ; 0)
C.  
N(0 ;-4 ; 5)
D.  
P(3 ; 0 ; 5)
Câu 23: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1;2;3). Hình chiếu vuông góc của M trên (Oxz) là điểm nào sau đây?

A.  
F(0 ; 2 ; 0)
B.  
E(1 ; 0 ; 3)
C.  
K(0 ; 2 ; 3)
D.  
H(1 ; 2 ; 0)
Câu 24: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1;2;3) và mặt phẳng (P):x2y+z12=0(P): x-2 y+z-12=0 . Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)?

A.  
H(5 ;-6 ; 7)
B.  
H(2 ; 0 ; 4)
C.  
H(3 ;-2 ; 5)
D.  
H(-1 ; 6 ; 1)
Câu 25: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1;2;1), hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng tọa độ (Oxy)

A.  
M(-1 ; 2 ; 0)
B.  
P(0 ; 2 ; 1)
C.  
N(-1 ; 0 ; 1)
D.  
Q(0 ; 2 ; 0)
Câu 26: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz , đường thẳng \Delta\text{đi qua }A(1 ; 2 ;-1)\) và song song với đường thẳng \(d: \frac{x-3}{1}=\frac{y-3}{3}=\frac{z}{2} có phương trình là:

A.  
x11=y23=z+12\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+1}{-2}
B.  
x12=y23=z+11\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{3}=\frac{z+1}{1}
C.  
x12=y26=z+14\frac{x-1}{-2}=\frac{y-2}{-6}=\frac{z+1}{-4}
D.  
x+11=y+23=z12\frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{3}=\frac{z-1}{2}
Câu 27: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x+2z+z+2017=0(P): 2 x+2 z+z+2017=0 có phương trình là.

A.  
x+21=y+22=z+13\frac{x+2}{1}=\frac{y+2}{2}=\frac{z+1}{3}
B.  
x21=y22=z13\frac{x-2}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z-1}{3}
C.  
x+12=y+22=z+31\frac{x+1}{2}=\frac{y+2}{2}=\frac{z+3}{1}
D.  
x12=y22=z31\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{2}=\frac{z-3}{1}
Câu 28: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz . Đường thẳng đi quaH(3;1;0)H(3 ;-1 ; 0) và vuông góc với mặt phẳng (Oxz) có phương trình là

A.  
{x=3y=1+tz=t\left\{\begin{array}{l}x=3 \\ y=-1+t \\ z=t\end{array}\right.
B.  
{x=3y=1z=t\left\{\begin{array}{l}x=3 \\ y=-1 \\ z=t\end{array}\right.
C.  
{x=3+ty=1z=0\left\{\begin{array}{l} x=3+t \\ y=-1 \\ z=0 \end{array}\right.
D.  
{x=3y=1+tz=0\begin{aligned} &\left\{\begin{array}{l} x=3 \\ y=-1+t \\ z=0 \end{array}\right.\\ \end{aligned}
Câu 29: 0.25 điểm

Cho mặt phẳng (P):x2y+z3=0 vaˋ điểm A(12;0)(P): x-2 y+z-3=0 \text { và điểm } A(1 2 ; 0), phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với (P) là

A.  
x11=y22=z1\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{-2}=\frac{z}{1}
B.  
x11=y+22=z2\frac{x-1}{1}=\frac{y+2}{2}=\frac{z}{2}
C.  
x12=y21=z1\frac{x-1}{-2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{1}
D.  
x12=y21=z1\frac{x-1}{-2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{1}
Câu 30: 0.25 điểm

rong không gian Oxyz , cho ba đường thẳng d_{1}: \frac{x-1}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z+1}{-1} ; d_{2}: \frac{x+2}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z}{2}\);\(d_{3}: \frac{x+3}{-3}=\frac{y-2}{-4}=\frac{z+5}{8}\). Đường thẳng song song với \(d_{3},\, cắt \,d_{1}\, và\,d_{2} có phương trình là

A.  
x13=y4=z+18\frac{x-1}{-3}=\frac{y}{-4}=\frac{z+1}{8}
B.  
x+13=y34=z8\frac{x+1}{-3}=\frac{y-3}{-4}=\frac{z}{8}
C.  
x13=y34=z8\frac{x-1}{-3}=\frac{y-3}{-4}=\frac{z}{8}
D.  
x13=y4=z18\frac{x-1}{-3}=\frac{y}{-4}=\frac{z-1}{8}
Câu 31: 0.25 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:\frac{x-3}{2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z-1}{-2}\) và mặt cầu \(\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+2y-4z-19=0\). Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho mặt phẳng qua M và vuông góc với d cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi bằng \(8\pi .

A.  
M(3;2;1),M(1;0;5)M\left( -3;2;1 \right),M\left( -1;0;5 \right)
B.  
M(3;2;1),M(1;0;5)M\left( 3;2;-1 \right),M\left( -1;0;5 \right)
C.  
M(3;2;1),M(1;0;5)M\left( 3;2;1 \right),M\left( -1;0;5 \right)
D.  
M(3;2;1),M(1;0;5)M\left( 3;2;1 \right),M\left( 1;0;5 \right)
Câu 32: 0.25 điểm

Cho đường thẳng d đi qua điểm A(1;4;-7) và vuông góc với mặt phẳng (α):x+2y2z3=0(\alpha): x+2 y-2 z-3=0 . Phương trình chính tắc của đường thẳng d là

A.  
d:x12=y42=z+71d: \frac{x-1}{2}=\frac{y-4}{2}=\frac{z+7}{1}
B.  
d:x14=y+4=z+72d: \frac{x-1}{4}=y+4=\frac{z+7}{2}
C.  
d:x11=y42=z+72d: \frac{x-1}{1}=\frac{y-4}{2}=-\frac{z+7}{2}
D.  
d:x11=y42=z+72d: \frac{x-1}{1}=\frac{y-4}{2}=\frac{z+7}{2}
Câu 33: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(3 ; 2 ; 2), B(4 ;-1 ; 0)\) Viết phương trình đường thẳng \(\Delta qua hai điểm A và B.

A.  
Δ:{x=1+3ty=3+2tz=2+2t\Delta:\left\{\begin{array}{l}x=1+3 t \\ y=-3+2 t \\ z=-2+2 t\end{array}\right.
B.  
Δ:{x=1+4ty=3tz=2\Delta:\left\{\begin{array}{l}x=1+4 t \\ y=-3-t \\ z=-2\end{array}\right.
C.  
Δ:{x=3+4ty=2tz=2\Delta:\left\{\begin{array}{l}x=3+4 t \\ y=2-t \\ z=2\end{array}\right.
D.  
Δ:{x=3ty=2+3tz=2+2t\Delta:\left\{\begin{array}{l}x=3-t \\ y=2+3 t \\ z=2+2 t\end{array}\right.
Câu 34: 0.25 điểm

Cho đường thẳng d:{x=1+2ty=3+t(tR)z=4td:\left\{\begin{array}{l} x=1+2 t \\ y=-3+t(t \in \mathbb{R}) \\ z=4-t \end{array}\right.. Khi đó phưng trình chính tắc của đường thẳng là:

A.  
x+12=y31=z+41\frac{x+1}{2}=\frac{y-3}{1}=\frac{z+4}{-1}
B.  
x12=y+31=z41\frac{x-1}{2}=\frac{y+3}{1}=\frac{z-4}{-1}
C.  
x22=y+31=z51\frac{x-2}{2}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-5}{1}
D.  
x21=y13=z+14\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{-3}=\frac{z+1}{4}
Câu 35: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz , đường thẳng chứa trục Oy có phương trình tham số là

A.  
{x=0y=1z=t\left\{\begin{array}{l}x=0 \\ y=1 \\ z=t\end{array}\right.
B.  
{x=0y=tz=0\left\{\begin{array}{l}x=0 \\ y=t \\ z=0\end{array}\right.
C.  
{x=ty=0z=0\left\{\begin{array}{l}x=t \\ y=0 \\ z=0\end{array}\right.
D.  
{x=0y=0z=t\left\{\begin{array}{l}x=0 \\ y=0 \\ z=t\end{array}\right.
Câu 36: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho tam giác ABC có A(1;3;2),B(2;0;5) vaˋ C(0;2;1)A(-1 ; 3 ; 2), B(2 ; 0 ; 5) \text { và } C(0 ;-2 ; 1) Phương trình trung tuyến AM của tam giác ABC là

A.  
x12=y+34=z+21\frac{x-1}{2}=\frac{y+3}{-4}=\frac{z+2}{1}
B.  
x+12=y32=z24\frac{x+1}{-2}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z-2}{-4}
C.  
x+12=y34=z21\frac{x+1}{2}=\frac{y-3}{-4}=\frac{z-2}{1}
D.  
x21=y+43=z12\frac{x-2}{-1}=\frac{y+4}{3}=\frac{z-1}{2}
Câu 37: 0.25 điểm

Cho a(2;0;1);b(1;3;2)\vec a(-2;0;1);\vec b(1;3;-2)Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?

A.  
[a,b]=(3;3;6)[\vec a, \vec b]=(-3;-3;-6)
B.  
[a,b]=(3;3;6)[\vec a, \vec b]=(3;3;-6)
C.  
[a,b]=(1;1;2)[\vec a, \vec b]=(1;1;-2)
D.  
[a,b]=(1;1;2)[\vec a, \vec b]=(-1;-1;2)
Câu 38: 0.25 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.  
[u,v]=uv.cos(u,v)\begin{array}{l} \left| {\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right]} \right| = \left| {\overrightarrow u } \right|\left| {\overrightarrow v } \right|.\cos \left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right) \end{array}
B.  
[u,v].u=[u,v].v=0\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right].\overrightarrow u = \left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right].\overrightarrow v = \overrightarrow 0
C.  
cùng phương
D.  
Nếu
Câu 39: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD với A( 0;0;1);B(0;1;0);C(1;0;0);D(-2;3;-1) . Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:

A.  
12\frac{1}{2}
B.  
16\frac{1}{6}
C.  
14\frac{1}{4}
D.  
13\frac{1}{3}
Câu 40: 0.25 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD cóA( 2;1;3);B(4;1;-2);C(6;3;7);D(-5;-4;-8) Độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là

A.  
457\sqrt{45}\over7
B.  
2707270\over7
C.  
45745\over7
D.  
90790\over7

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

126,2039,705

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

96,3477,409

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

99,8707,680

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

99,2577,633

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,0728,234

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

110,4808,496

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

95,3337,331

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,3018,787

Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

104,4208,027