
Đề thi giữa HK2 môn Toán 12 năm 2021
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 12
Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
95,333 lượt xem 7,331 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường xung quanh trục Ox được tính theo công thức nào sau đây :
Họ nguyên hàm của hàm số là
Nếu f(1) = 12, f’(x) liên tục và thì giá trị của f(4) bằng bao nhiêu ?
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số là:
Cho f(x), g(x) là các hàm liên tục trên [a ; b]. Lựa chọn phương án đúng.
Tính nguyên hàm ta được:
Nếu F(x) = \left( {a{x^2} + bx + c} \right){e^{ - x}}\) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \left( { - 2{x^2} + 7x - 4} \right){e^{ - x}} thì (a , b ,c) bằng bao nhiêu ?
Cho hàm số . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trên và trục Ox được tính bằng công thức:
Cho . Khẳng định nào dưới đây sai ?
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Tìm nguyên hàm của hàm số .
Cho \int\limits_1^4 {f(x)\,dx = 9} \). Tính tích phân \(I = \int\limits_0^1 {f(3x + 1)\,dx} .
Cho f(x), g(x) là hai hàm số liên tục trên R và . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây.
Cho số thực a thỏa mãn . Khi đó a có giá trị bằng:
Tích phân có giá trị bằng:
Tích phân bằng :
Tìm I = \int {\left( {2{x^2} - \dfrac{1}{{\sqrt[3]{x}}} - \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \right)\,dx} \) trên khoảng \(\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right).
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi là:
Hàm số y = sinx là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ?
Tính nguyên hàm ta được:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi là:
Xét f(x) là một hàm số liên tục trê đoạn [a ; b], ( với a < b) và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a ; b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Cho f(x) = \dfrac{{4m}}{\pi } + {\sin ^2}x\). Tìmmđể nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thỏa mãn F(0) = 1 và \(F\left( {\dfrac{\pi }{4}} \right) = \dfrac{\pi }{8}.
Xét hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên [a ; b]. Khẳng định nào sau đây luôn đúng ?
Trong không gian tọa độ Oxyz\) cho ba điểm \(M\left( {1;1;1} \right),\,N\left( {2;3;4} \right),\,P\left( {7;7;5} \right)\). Để tứ giác \(MNPQ\) là hình bình hành thì tọa độ điểm \(Q là
Cho 3 điểm A(1;1;1),B(1; - 1;0),C(0; - 2;3)\). Tam giác \(ABC là
Trong không gian tọa độ Oxyz\)cho ba điểm \(A\left( { - 1;2;2} \right),\,B\left( {0;1;3} \right),\,C\left( { - 3;4;0} \right)\). Để tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành thì tọa độ điểm \(D là
Cho điểm M\left( {1;2; - 3} \right)\), khoảng cách từ điểm \(M\)đến mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right) bằng
Cho điểm M\left( { - 2;5;0} \right)\), hình chiếu vuông góc của điểm \(M\) trên trục \(Oy là điểm
Cho điểm M\left( {1;2; - 3} \right)\), hình chiếu vuông góc của điểm \(M\)trên mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)là điểm
Cho điểm M\left( {1;2; - 3} \right)\), hình chiếu vuông góc của điểm \(M\)trên mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)là điểm
Cho điểm M\left( { - 2;5;1} \right)\), khoảng cách từ điểm \(M\) đến trục \(Ox bằng
Cho hình chóp tam giác S.ABC\) với \(I\) là trọng tâm của đáy \(ABC. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng
Trong không gian Oxyz\), cho 3 vectơ \(\mathop a\limits^ \to = \left( { - 1;1;0} \right)\); \(\mathop b\limits^ \to = \left( {1;1;0} \right)\); \(\mathop c\limits^ \to = \left( {1;1;1} \right). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
Cho vectơ \overrightarrow a = \left( {1; - 1;2} \right)\), độ dài vectơ \(\overrightarrow a là
Trong không gian Oxyz\), cho điểm \(M\) nằm trên trục \(Ox\) sao cho \(M\) không trùng với gốc tọa độ, khi đó tọa độ điểm \(Mcó dạng
Véc tơ đơn vị trên trục là:
Chọn mệnh đề đúng:
Chọn nhận xét đúng:
Chọn mệnh đề sai: