thumbnail

Đề thi trắc nghiệm HK2 môn Địa Lý 9 năm 2021

Đề thi trắc nghiệm học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 9 năm 2021 với các câu hỏi bám sát chương trình học. Nội dung bao gồm địa lý tự nhiên, địa lý kinh tế và xã hội Việt Nam. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp học sinh ôn tập, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối học kỳ.

Từ khoá: đề thi Địa Lý 9 học kỳ 2 năm 2021 ôn tập Địa Lý địa lý tự nhiên Việt Nam địa lý kinh tế xã hội câu hỏi trắc nghiệm luyện thi Địa Lý Địa Lý lớp 9

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: ĐỊA 9

Số câu hỏi: 32 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

122,364 lượt xem 9,409 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.31 điểm

Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

A.  
Tày, Nùng, Thái.
B.  
Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.
C.  
Khơ me, Chăm, Hoa.
D.  
Giáy, Dao, Mông.
Câu 2: 0.31 điểm

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU KINH TẾ CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 2002 (%)

Hình ảnh

Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn nhất là:

A.  
Nông, lâm, ngư nghiệp
B.  
Dich vụ
C.  
Công nghiệp xây dựng
D.  
Khai thác dầu khí
Câu 3: 0.31 điểm

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:

A.  
Dệt – may, da- giầy, gốm sứ.
B.  
Dầu khí, phân bón, năng lượng.
C.  
Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.
D.  
Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.
Câu 4: 0.31 điểm

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

A.  
Điều
B.  
Cà phê
C.  
Cao su
D.  
Hồ tiêu
Câu 5: 0.31 điểm

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

A.  
Thủy lợi
B.  
Phân bón
C.  
Bảo vệ rừng đầu nguồn
D.  
Phòng chống sâu bệnh
Câu 6: 0.31 điểm

Theo bảng số liệu cơ câu kinh tế ở câu 2. Trong cơ cấu kinh tế của vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là:

A.  
Nông – lâm – ngư nghiệp.
B.  
Công nghiệp, xây dựng.
C.  
Dịch vụ.
D.  
Không có ngành nào.
Câu 7: 0.31 điểm

Đâu không là phương hướng để bảo vệ tài nguyên và môi trường vùng biển?

A.  
Bảo vệ rừng ngập mặn hiện có.
B.  
Bảo vệ và phát triển nguồn thủy sản.
C.  
Phòng chống ô nhiễm biển.
D.  
Tiếp tục khai thác khoáng sản biển.
Câu 8: 0.31 điểm

Khoáng sản nào vô tận ở biển nước ta ?

A.  
Dầu khí
B.  
Titan
C.  
Muối
D.  
Cát thủy tinh
Câu 9: 0.31 điểm

Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là khoáng sản nào?

A.  
Dầu, khí
B.  
Dầu, titan
C.  
Khí, cát thủy tinh
D.  
Cát thủy tinh, muối
Câu 10: 0.31 điểm

Những thùng dầu đầu tiên được bắt đầu khai thác ở nước ta vào năm:

A.  
1966
B.  
1976
C.  
1986
D.  
1996
Câu 11: 0.31 điểm

Số lượng cảng biển của nước ta hiện nay có hơn:

A.  
100
B.  
110
C.  
120
D.  
130
Câu 12: 0.31 điểm

Ở nước ta nghề làm muối phát triển mạnh nhất là vùng ven biển thuộc:

A.  
Bắc Bộ
B.  
Bắc Trung Bộ
C.  
Đồng bằng sông Cửu Long
D.  
Nam Trung Bộ
Câu 13: 0.31 điểm

Tỉnh thành nào không phải là cảng biển?

A.  
Đà Nẵng
B.  
Cần Thơ
C.  
Vũng Tàu
D.  
Quy Nhơn
Câu 14: 0.31 điểm

Ô nhiễm môi trường biển không gây nên hậu quả:

A.  
làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển.
B.  
ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển.
C.  
tác động đến đời sống của ngư dân.
D.  
Mất một phần tài nguyên nước ngọt.
Câu 15: 0.31 điểm

Từ Bắc vào Nam, sắp xếp các đảo theo thứ tự là:

A.  
Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Lý Sơn, Phú Qúy, Côn Đảo.
B.  
Côn Đảo, Phú Qúy, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Cát Bà.
C.  
Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Qúy, Côn Đảo.
D.  
Cát Bà, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Phú Qúy.
Câu 16: 0.31 điểm

Sau dầu khí thì loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất hiện nay là:

A.  
Cát thuỷ tinh
B.  
Muối
C.  
Pha lê
D.  
San hô
Câu 17: 0.31 điểm

Vùng biển nước ta được cấu thành từ mấy bộ phận?

A.  
2 bộ phận
B.  
3 bộ phận
C.  
4 bộ phận
D.  
5 bộ phận
Câu 18: 0.31 điểm

Đảo nào là đảo lớn nhất Việt Nam ?

A.  
Phú Quý
B.  
Phú Quốc
C.  
Cát Bà
D.  
Côn Đảo
Câu 19: 0.31 điểm

Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta lần lượt là:

A.  
3 160km và khoảng 0,5 triệu km2
B.  
3 260km và khoảng 1 triệu km2
C.  
3 460km và khoảng 2 triệu km2
D.  
2 360km và khoảng 1,0 triệu km2
Câu 20: 0.31 điểm

Hệ thống các đảo ven bờ nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

A.  
Thanh Hóa, Đà Nẵng, Bình Định, Cà Mau.
B.  
Quảng Bình, Quảng Ngãi, Bình Thuận, Sóc Trăng.
C.  
Thái Bình, Phú Yên, Ninh Thuận, Bạc Liêu.
D.  
Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.
Câu 21: 0.31 điểm

Tính từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta lần lượt là:

A.  
lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế.
B.  
tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy.
C.  
nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế.
D.  
đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải.
Câu 22: 0.31 điểm

Hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay có thể là:

A.  
phát triển khai thác hải sản xa bờ.
B.  
tập trung khai thác hải sản ven bờ.
C.  
đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.
D.  
hình thành các cảng cá dọc bờ biển.
Câu 23: 0.31 điểm

Du lịch biển nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động:

A.  
thể thao trên biển.
B.  
tắm biển.
C.  
lặn biển.
D.  
khám phá các đảo.
Câu 24: 0.31 điểm

Bờ biển nước ta khoảng 3260 km kéo dài từ:

A.  
Móng Cái đến Vũng Tàu.
B.  
Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau.
C.  
Mũi Cà Mau đến Hà Tiên.
D.  
Móng Cái đến Hà Tiên.
Câu 25: 0.31 điểm

So với các vùng khác trong nước, đặc điểm không phải của Đồng bằng sông Cửu Long là:

A.  
Năng suất lúa cao nhất cả nước.
B.  
Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất.
C.  
Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất.
D.  
Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.
Câu 26: 0.31 điểm

Đồng bằng sông Cửu Long được biết đến là:

A.  
Vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước.
B.  
Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.
C.  
Vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước.
D.  
Vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước.
Câu 27: 0.31 điểm

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành:

A.  
Sản xuất vât liệu xây dựng
B.  
Sản xuất hàng tiêu dùng.
C.  
Công nghiệp cơ khí.
D.  
Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.
Câu 28: 0.31 điểm

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

A.  
Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng.
B.  
Gạo, hàng may mặc, nông sản.
C.  
Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.
D.  
Gạo, hàng tiêu dung, hàng thủ công.
Câu 29: 0.31 điểm

Trung tâm kinh tế nào lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long ?

A.  
Thành phố Cần Thơ.
B.  
Thành phố Cà Mau.
C.  
Thành phố Mĩ Tho.
D.  
Thành phố Cao Lãnh.
Câu 30: 0.31 điểm

Ngoài việc là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển mạnh:

A.  
Nghề rừng.
B.  
Giao thông.
C.  
Du lịch.
D.  
Thuỷ hải sản.
Câu 31: 0.31 điểm

Đồng bằng Sông Cửu Long được mệnh danh là vựa lúa số 1 của cả nước vì:

A.  
Chiếm hơn 50% diện tích canh tác.
B.  
Hơn 50% sản lượng.
C.  
Hơn 50% diện tích và sản lượng.
D.  
Điều kiện tốt để canh tác.
Câu 32: 0.31 điểm

Ngành công nghiệp nào có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long ?

A.  
Sản xuất hàng tiêu dùng.
B.  
Dệt may.
C.  
Chế biến lương thực thực phẩm.
D.  
Cơ khí.

Đề thi tương tự

Đề thi trắc nghiệm HK2 môn Địa lí 10 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

132,46010,180

Đề Thi Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức - Đại Học Văn Lang (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 331 câu hỏi 1 giờ

87,4486,716

Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học - Đại Học Tây Nguyên (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

145,38411,177

Đề Thi Trắc Nghiệm Mạng Máy Tính (TH26.05) - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

6 mã đề 219 câu hỏi 1 giờ

88,5166,796

Đề thi trắc nghiệm Chủ nghĩa xã hội khoa học - Chương 7 - Đại học Y Dược Hải PhòngĐại học - Cao đẳngKhoa học

1 mã đề 21 câu hỏi 40 phút

25,5461,958

Đề Thi Trắc Nghiệm Tin Học 2024 – Học Viện Tài Chính AOF (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTin học

3 mã đề 117 câu hỏi 1 giờ

145,82611,210