thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Ngân Hàng AOF Học Viện Tài Chính - Miễn Phí, Có Đáp Án

Tổng hợp đề thi ngân hàng AOF dành cho sinh viên Học viện Tài chính. Đề thi online miễn phí cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm cùng đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn luyện và củng cố kiến thức về các quy định, chính sách và hoạt động trong ngành ngân hàng. Tham gia ngay để chuẩn bị tốt cho kỳ thi và nâng cao điểm số.

Từ khoá: đề thi online miễn phí đáp án Ngân hàng AOF Học viện Tài chính ôn thi câu hỏi trắc nghiệm kỳ thi luyện thi sinh viên AOF tài chính ngân hàng

Số câu hỏi: 381 câuSố mã đề: 8 đềThời gian: 1 giờ

73,947 lượt xem 5,684 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Mức thuế suất nào không được quy định trong Luật Thuế giá trị gia tăng?
A.  
0%
B.  
5%
C.  
10%
D.  
15%
Câu 2: 0.2 điểm
Một công ty phải trả một khoản nợ lớn trong vòng 5 năm. Nguồn để trả nợ được quan tâm thường là:
A.  
Lượng tiền mặt của công ty
B.  
Lượng hàng hóa, thành phẩm tồn kho
C.  
Các nhà tín dụng
D.  
Dòng tiền tạo ra từ hoạt động kinh doanh
Câu 3: 0.2 điểm
Ý nghĩa của chỉ số Vòng quay Khoản phải thu?
A.  
Phản ánh khoảng thời gian trung bình từ khi DN xuất hàng đến khi DN thu được tiền về.
B.  
Phản ánh mức độ đầu tư vốn vào TSCĐ để tạo doanh thu.
C.  
Phản ánh khả năng doanh nghiệp tạo ra doanh thu từ các khoản phải thu.
D.  
Phản ánh mức độ đầu tư vào các Khoản phải thu để duy trì mức độ doanh số bán hàng cần thiết cho DN
Câu 4: 0.2 điểm
Theo quy định của Thông tư 36/2014/TT-NHNN giới hạn tỷ lệ an toàn trong hoạt động của các Tổ chức Tín dụng, nhóm Khách hàng liên quan được xác định như thế nào?
A.  
Các công ty cùng 1 chủ sở hữu
B.  
Các công ty con cùng công ty mẹ
C.  
Các công ty con của công ty liên kết
D.  
Công ty liên kết
E.  
Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 5: 0.2 điểm
Thẻ tín dụng Vietcombank Platinum được phát hành cùng với công ty nào?
A.  
Vietnam Airlines
B.  
Vietravel
C.  
Diamond Plaza
D.  
Saigon Centre
Câu 6: 0.2 điểm
Khi cán cân thanh toán thặng dư, trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi thì:
A.  
Tỷ giá hối đoái cân bằng.
B.  
Tỷ giá hối đoái có xu hướng giảm xuống.
C.  
Tỷ giá hổi đoái có xu hướng tăng lên.
D.  
Tỷ giá hổi đoái không thay đổi.
Câu 7: 0.2 điểm
Công ty TNHH không được phát hành loại Trái phiếu nào sau đây?
A.  
Trái phiếu chuyển đổi
B.  
Trái phiếu không chuyển đổi
C.  
Trái phiếu không kèm theo chứng quyền
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 8: 0.2 điểm
Thông tư 39/2016/TT-NHNN về hoạt động Cho vay của Tổ chức tín dụng không quy định đối tượng vay vốn nào sau đây?
A.  
Doanh nghiệp Hàn Quốc hoạt động tại Việt Nam
B.  
Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh tại Việt Nam
C.  
Doanh nghiệp thành lập tại Việt Nam, hoạt động tại Peru
D.  
Cá nhân có quốc tịch nước ngoài
Câu 9: 0.2 điểm
Trong một nền kinh tế, khi lạm phát được dự đoán và sẽ tăng lên thì điều gì sẽ xảy ra?
A.  
Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng
B.  
Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm
C.  
Lãi suất thực sẽ tăng
D.  
Lãi suất thực sẽ giảm
Câu 10: 0.2 điểm
Người Việt Nam muốn có nhiều USD để mua hàng hóa nhập ngoại thì giá trị cân bằng của tỉ giá thay đổi như thế nào?
A.  
Giảm
B.  
Tăng
C.  
Không thay đổi
D.  
Thay đổi
Câu 11: 0.2 điểm
Theo quy định về Luật Thuế GTGT, đối với hàng hóa khuyến mại theo quy định của Pháp luật, giá tính thuế được xác định như thế nào?
A.  
Bằng 0
B.  
Phải kê khai, tính thuế như hàng hóa dịch vụ cho tặng
C.  
Đáp án khác
Câu 12: 0.2 điểm
Người có thẩm quyền kí kết hợp đồng của pháp nhân?
A.  
Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân
B.  
Người đại diện theo ủy quyền của pháp nhân
C.  
Người đứng đầu pháp nhân
D.  
Đáp án A ,B
Câu 13: 0.2 điểm
Câu trả lời nào sau đây phản ánh đầy đủ các nhóm nợ được quy định là nợ xấu theo TT02/2013/TT-NHNN:
A.  
Nợ có khả năng mất vốn
B.  
Nợ có khả năng mất vốn, Nợ nghi ngờ,
C.  
Nợ nghi ngờ, Nợ có khả năng mất vốn, Nợ dưới tiêu chuẩn
D.  
Nợ cần chú ý, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ, Nợ có khả năng mất vốn
E.  
Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ cần chú ý, Nợ đủ tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ, Nợ có khả năng mất vốn
Câu 14: 0.2 điểm
Trong hoạt động cấp Tín dụng, nhằm giảm trừ & hạn chế rủi ro, các Ngân hàng Thương mại thường thực hiện nghiệp vụ nào sau đây:
A.  
Hạn chế Cho vay
B.  
Nâng cao khả năng Thẩm định
C.  
Đồng tài trợ
D.  
Tất cả đều sai
Câu 15: 0.2 điểm
VLĐ ròng đang giảm, điều nào sau đây không làm cải thiện VLĐ ròng?
A.  
Tăng nợ dài hạn
B.  
Tăng VCSH
C.  
Tăng nợ ngắn hạn
D.  
Thanh lý Tài sản cố định
Câu 16: 0.2 điểm
Tài sản đảm bảo nào sau đây bắt buộc phải đăng ký Giao dịch bảo đảm?
A.  
Quyền sử dụng đất rừng
B.  
Quyền sản xuất trên đất rừng
C.  
Tài sản gắn liền với đất
D.  
Tài sản khác theo quy định của Pháp luật
Câu 17: 0.2 điểm
Theo quy định của NHNN tại Thông tư số 02/2013/NHNN, tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với tài sản bảo đảm là Trái phiếu Chính phủ, công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá do TCTD phát hành; thẻ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu do TCTD, CN Ngân hàng nước ngoài khác phát hành có thời hạn còn lại từ 1-5 năm là bao nhiêu phần trăm?
A.  
75%
B.  
80%
C.  
85%
D.  
90%
Câu 18: 0.2 điểm
Khách hàng gửi tiết kiệm bằng tiền mặt thì nguồn vốn, tài sản của NHTM thay đổi như thế nào?
A.  
A Nguồn vốn tăng, tài sản tăng
B.  
B Nguồn vốn tăng, tài sản giảm
C.  
C Nguồn vốn giảm, tài sản giảm
D.  
D Nguồn vốn và tài sản không thay đổi
Câu 19: 0.2 điểm
Đâu không phải là ngành nghề sản xuất kinh doanh có điều kiện?
A.  
Xuất khẩu gạo
B.  
Vận tải, xe khách
C.  
Thương mại vận chuyển (taxi, xe máy ...)
D.  
Chế biến thức ăn chăn nuôi
Câu 20: 0.2 điểm
Báo cáo kết quả HĐKD là Báo cáo tài chính phản ánh:
A.  
Kết quả tài chính
B.  
Tình hình tài chính
C.  
Toàn bộ kết quả hoạt động của DN trong 1 kỳ kế toán nhất định
D.  
Toàn bộ kết quả HĐSXKD của DN trong 1 kỳ Giải đáp:
E.  
BCĐKT xác định số liệu theo thời điểm 31/12
Câu 21: 0.2 điểm
Giao dịch nhận tiền gửi tiết kiệm bằng tiền mặt sẽ làm tài sản, nguồn vốn của ngân hàng thay đổi thế nào:
A.  
Tăng tài sản, giảm nguồn vốn của ngân hàng
B.  
Tăng tài sản, tăng nguồn vốn của ngân hàng
C.  
Giảm tài sản, tăng nguồn vốn của ngân hàng
D.  
Giảm tài sản, giảm nguồn vốn của ngân hàng
E.  
Tài sản và Nguồn vốn của ngân hàng không thay đổi.
Câu 22: 0.2 điểm
Co giãn của cung trong dài hạn lớn hơn co giãn của cung trong ngắn hạn vì?
A.  
Trong dài hạn người tiêu dùng có thể tìm ra các hàng hóa thay thế
B.  
Tỷ lệ thu nhập cho việc chi tiêu hàng hóa nhiều hơn
C.  
Trong dài hạn số lượng máy móc thiết bị và nhà xưởng có thể thay đổi
D.  
Một số hàng hóa có thể được sản xuất từ các nguồn đầu vào khan hiếm
Câu 23: 0.2 điểm
Loại trái phiếu nào phải trả mức lãi suất cao nhất cho Nhà đầu tư?
A.  
Trái phiếu Vietcombank
B.  
Trái phiếu chính quyền địa phương
C.  
Trái phiếu Chính phủ
D.  
Trái phiếu công ty mới phát hành
Câu 24: 0.2 điểm
Vietcombank được cấp tín dụng cho Vietcombank Leasing mức tối đa là bao nhiêu?
A.  
5%
B.  
10%
C.  
15%
D.  
20%
Câu 25: 0.2 điểm
Doanh thu chưa thực hiện được thể hiện trong mục nào?
A.  
Nợ phải trả
B.  
Vốn chủ sở hữu
C.  
Báo cáo kết quả kinh doanh
D.  
Tất cả đều sai
Câu 26: 0.2 điểm
Nhân tố nào sau đây không được đề cập trong mô hình 5 quyền lực cạnh tranh ngành của Micheal Porter?
A.  
Nguy cơ đe dọa của sản phẩm thay thế
B.  
Nguy cơ đe dọa của đối thủ mới
C.  
Sức ép từ cơ quan nhà nước trực tiếp quản lý ngành
D.  
Quyền lực nhà cung cấp và khách hàng
Câu 27: 0.2 điểm
Câu nào sau đây đúng về phương thức Cho vay Hợp vốn:
A.  
Ngân hàng đầu mối dàn xếp phải thực hiện trách nhiệm đăng ký giao dịch bảo đảm, thu nợ
B.  
Trách nhiệm Thẩm định thuộc về Ngân hàng đầu mối phụ trách Thẩm định
C.  
Tất cả các Thành viên tự chịu trách nhiệm với phần dư nợ tương ứng với phần vốn góp, thực hiện trích lập theo tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định.
D.  
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 28: 0.2 điểm
Công ty A trong kỳ kinh doanh có chỉ tiêu doanh thu thuần là 1000 triệu, giá vốn hàng bán là 800 triệu và các khoản phải thu bình quân của công ty là 250 triệu. Xác định vòng quay các khoản phải thu và kỳ thu tiền bình quân của công ty sẽ là:
A.  
1.8 lần & 203 ngày
B.  
2.1 lần & 174 ngày
C.  
3.3 lần & 111 ngày
D.  
4 lần & 91 ngày
Câu 29: 0.2 điểm
Chức năng của ngân hàng thương mại là:
A.  
Chức năng tín dụng, đóng vai trò là cầu nối giữa người dư thừa vốn và người cần vốn
B.  
Chức năng trung gian thanh toán
C.  
Chức năng tạo tiền
D.  
Cả A B và C
Câu 30: 0.2 điểm
NPV của một dự án được dùng để đo lường:
A.  
Mức độ chênh lệch thu chi của dự án
B.  
Giá trị hiện tại của dòng tiền ròng của dự án
C.  
Lợi nhuận thực tế của dự án
D.  
Tỷ suất sinh lời tại thời điểm hiện tại của dự án
Câu 31: 0.2 điểm
Lãi suất được cho là sẽ ….. khi tỷ lệ lạm phát….
A.  
Tăng/Tăng
B.  
Tăng/Giảm
C.  
Giảm/Tăng
D.  
Giảm/Giảm
Câu 32: 0.2 điểm
Đối tượng nào không được Cho vay theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-NHNN về hoạt động Cho vay của Tổ chức tín dụng?
A.  
Cổ đông lớn, cổ đông sáng lập
B.  
Công ty con, công ty liên kết
C.  
Chủ tịch HĐQT của Tổ chức tín dụng
D.  
Tất cả các đáp án trên.
Câu 33: 0.2 điểm
Giả định General Motor có thể tăng gấp 3 lần sản xuất loại xe Cavaliers nhờ tăng gấp 3 các yếu tố sản xuất. Đây là ví dụ về:
A.  
Hiệu suất không đổi theo quy mô
B.  
Hiệu suất tăng theo quy mô
C.  
Hiệu suất giảm theo quy mô
D.  
Tính kinh tế của quy mô
Câu 34: 0.2 điểm
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu hiện tại các NHTM phải tuân thủ theo quy định nào sau đây:
A.  
Thông tư 36/2014/TT-NHNN
B.  
Thông tư 41/2016/TT-NHNN
C.  
Basel II
D.  
Thông tư 39/2016/TT-NHNN
Câu 35: 0.2 điểm
I. PHẦN KIẾN THỨC CHUNG (Tổng điểm: 20 điểm)
A.  
1. GNP là thước đo…
B.  
Điều chỉnh theo lạm phát
C.  
Tính đến các hoạt động phi chính thức
D.  
Tính đến các hoạt động trốn thuế
E.  
Tính đến các yếu tố ngoại lai
Câu 36: 0.2 điểm
Nếu một dự án đầu tư vay vốn 150 triệu đồng, chi phí sử dụng vốn là 8%/năm thì nên đầu tư nếu:
A.  
IRR > 8%
B.  
IRR = 160 triệu
C.  
IRR > 150 triệu
D.  
Chưa xác định được
Câu 37: 0.2 điểm
Các yếu tố khác không đổi, hành động nào sau đây sẽ làm tăng tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn?
A.  
Tăng khoản phải thu
B.  
Tăng khoản phải trả
C.  
Tăng tài sản cố định ròng
D.  
Tăng giấy nợ phải trả
Câu 38: 0.2 điểm
Rò rỉ vốn lưu chuyển trong nền kinh tế gồm:
A.  
Thuế ròng
B.  
Tiết kiệm
C.  
Nhập khẩu
D.  
Tất cả đáp án trên
Câu 39: 0.2 điểm
Các khoản chi được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:
A.  
Khoản chi có hóa đơn từ 30 triệu đồng trở lên (đã bao gồm VAT) thanh toán qua ngân hàng.
B.  
Khoản chi có hóa đơn từ 30 triệu đồng trở lên (chưa bao gồm VAT) thanh toán qua ngân hàng.
C.  
Khoản chi có hóa đơn từ 20 triệu đồng trở lên (đã bao gồm VAT) thanh toán qua ngân hàng.
D.  
Khoản chi có hóa đơn từ 20 triệu đồng trở lên (chưa bao gồm VAT) thanh toán qua ngân hàng.
Câu 40: 0.2 điểm
Cung tiền bao gồm:
A.  
A Séc/thẻ ngân hàng
B.  
B Thẻ tín dụng/thẻ ngân hàng
C.  
C Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng
D.  
D Séc/thẻ tín dụng/thẻ ngân hàng
Câu 41: 0.2 điểm
Thời điểm xác định Thuế Giá trị Gia tăng đối với bán hàng hóa theo quy định hiện hành?
A.  
Thời điểm thu được tiền bán hàng
B.  
Thời điểm ghi nhận hoạt động chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa.
C.  
Là thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.
D.  
Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
Câu 42: 0.2 điểm
Nếu khách hàng gửi 30 triệu vào Ngân hàng kỳ hạn 5 năm với lãi suất cố định 7%/năm, lãi nhập gốc hàng năm thì tổng số tiền gốc & lãi KH nhận được khi đáo hạn là?
A.  
38.05 triệu
B.  
40.5 triệu
C.  
42.08 triệu
D.  
42.6 triệu
E.  
Tất cả đều sai
Câu 43: 0.2 điểm
Đường cong Phillips mô tả mối quan hệ giữa các yếu tố nào sau đây?
A.  
Giá cả & Sản lượng
B.  
Lãi suất & Sản lượng
C.  
Lạm phát & Thất nghiệp
D.  
Tiêu dùng & Thu nhập
Câu 44: 0.2 điểm
Theo trường phái cổ điển, khi ... tăng thì ... giảm:
A.  
A Lạm phát/thất nghiệp
B.  
B Sản lượng/lạm phát
C.  
C Giá cả/lạm phát
D.  
D Tiền lương/sản lượng
Câu 45: 0.2 điểm
Công thức xác định Hệ số khả năng thanh toán hiện hành?
A.  
Tổng Tài sản / Nợ phải trả
B.  
Tài sản ngắn hạn / Nợ ngắn hạn
C.  
[Tài sản ngắn hạn – Hàng tồn kho] / Nợ ngắn hạn
D.  
Nợ ngắn hạn / Tài sản ngắn hạn
Câu 46: 0.2 điểm
Doanh nghiệp của Việt Nam có chi nhánh ở Nga thì thu nhập của Doanh nghiệp đó được tính vào đâu?
A.  
GDP của Việt Nam và Nga
B.  
GNP của Việt Nam, GDP của Nga
C.  
GDP của Việt Nam, GNP của Nga
D.  
GNP của Việt Nam, và Nga
Câu 47: 0.2 điểm
Tài khoản loại 4 trong Hệ thống tài khoản Tổ chức Tín dụng phản ánh?
A.  
Hoạt động tín dụng
B.  
Các khoản phải trả
C.  
Vốn chủ sở hữu
D.  
Thu nhập
Câu 48: 0.2 điểm
Người Mỹ muốn có nhiều bảng Anh để mua rượu vang thì tỉ giá hối đoái tại Mỹ thay đổi như thế nào?
A.  
Giảm
B.  
Tăng
C.  
Không thay đổi
D.  
Thay đổi GT:
Câu 49: 0.2 điểm
Theo trường phái trọng tiền, nền kinh tế không thể sản xuất vượt mức sản lượng tối ưu vì:
A.  
Lạm phát
B.  
Tăng vốn
C.  
Thất nghiệp tăng
D.  
Thất nghiệp không thể giảm
Câu 50: 0.2 điểm
Khi tính toán Dòng tiền hàng năm của dự án đầu tư, yếu tố nào được cộng (+) vào Lợi nhuận sau thuế là:
A.  
Lãi vay ngân hàng
B.  
Gốc vay ngân hàng
C.  
Khấu hao
D.  
Thuế VAT

Đề thi tương tự

Tổng hợp đề thi học kì II môn Toán lớp 5Lớp 5Toán

34 mã đề 463 câu hỏi 1 giờ

187,23614,398

Tổng hợp Đề Thi Trắc Nghiệm mônh Kinh Doanh Lữ Hành (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

6 mã đề 204 câu hỏi 40 phút

43,3833,327

Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2019 có đáp án (Phần 1)Lớp 9Toán

30 mã đề 390 câu hỏi 1 giờ

152,22511,704

Tổng hợp đề thi THPTQG môn Toán cực hay, có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaToán

15 mã đề 751 câu hỏi 1 giờ

176,18413,547

Tổng hợp đề thi cuối kì I môn Toán lớp 3 (Có đáp án)Lớp 3Toán

54 mã đề 533 câu hỏi 1 giờ

164,76312,661

Tổng Hợp Đề Thi Tiếng Anh 1 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTiếng Anh

4 mã đề 180 câu hỏi 1 giờ

46,2863,555