thumbnail

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 26

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, miễn phí với đáp án đầy đủ. Nội dung bao gồm các bài tập trọng tâm như hàm số, tích phân, logarit và hình học không gian, hỗ trợ học sinh luyện thi hiệu quả.

Từ khoá: Toán học hàm số tích phân logarit hình học không gian năm 2019 đề thi thử đề thi có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

117,528 lượt xem 9,037 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Cho f(x)\) là hàm số liên tục trên R thỏa mãn \(f(x) + f( - x) = \sqrt {1 + {\rm{cos2x}}} ,\forall x \in R\). Giá trị tích phân \(\int_{ - \frac{{3\pi }}{4}}^{\frac{{3\pi }}{4}} {f(x)dx} bằng

A.  
2\sqrt 2
B.  
222\sqrt 2
C.  
22+12\sqrt 2+1
D.  
2212\sqrt 2-1
Câu 2: 0.2 điểm

Cho hình chóp SABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CA. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SN bằng

A.  
a4\frac{a}{4}
B.  
a17\frac{a}{{\sqrt {17} }}
C.  
a17\frac{a}{{17}}
D.  
a3\frac{a}{3}
Câu 3: 0.2 điểm

Hàm số f(x)=3+x+5x3x2+6xf(x) = \sqrt {3 + x} + \sqrt {5 - x} - 3{x^2} + 6x đạt giá trị lớn nhất khi x bằng

A.  
- 1
B.  
0
C.  
1
D.  
Một giá trị khác
Câu 4: 0.2 điểm

Giá trị của giới hạn limn9+99+...+99...9n10n\mathop {\lim }\limits_{n \to \infty } \frac{{\overbrace {9 + 99 + ... + 99...9}^n}}{{{{10}^n}}} bằng

A.  
0
B.  
1
C.  
109\frac{{10}}{9}
D.  
1081\frac{{10}}{{81}}
Câu 5: 0.2 điểm

Cho tứ diện OABC có các góc tại đỉnh O đều bằng 90^0\) và \(OA = a, OB = b, OC = c. Gọi G là trọng tâm của tứ diện. Thể tích của khối tứ diện GABC bằng

A.  
abc6\frac{{abc}}{6}
B.  
abc8\frac{{abc}}{8}
C.  
abc4\frac{{abc}}{4}
D.  
abc24\frac{{abc}}{24}
Câu 6: 0.2 điểm

Một cuộc họp có sự tham gia của 5 nhà Toán học trong đó có 3 nam và 6 nữ, 6 nhà Vật lý trong đó có 3 nam và 3 nữ và 7 nhà Hóa học trong đó có 4 nam và 3 nữ. Người ta muốn lập một ban thư kí gồm 4 nhà khoa học với yêu cầu phải có đủ cả ba lĩnh vực ( Toán, Lý, Hóa ) và có cả nam lẫn nữ. Nếu mọi người đều bình đẳng như nhau thì số cách lập một ban thư kí như thế là

A.  
1575
B.  
1440
C.  
1404
D.  
171
Câu 7: 0.2 điểm

Số hạng không chứa x trong khai triển (1+x+x2+1x)9{\left( {1 + x + {x^2} + \frac{1}{x}} \right)^9} bằng

A.  
13051
B.  
13050
C.  
13049
D.  
13048
Câu 8: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho điểm M( a, b, c ). Gọi A, B, C theo thứ tự là điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (yOz), (zOx), (xOy). Trọng tâm của tam giác ABC là

A.  
G(a+b+c3,ab+c3,a+bc3)G\left( {\frac{{ - a + b + c}}{3},\frac{{a - b + c}}{3},\frac{{a + b - c}}{3}} \right)
B.  
G(a3,b3,c3)G\left( {\frac{a}{3},\frac{b}{3},\frac{c}{3}} \right)
C.  
G(2a3,2b3,2c3)G\left( {\frac{{2a}}{3},\frac{{2b}}{3},\frac{{2c}}{3}} \right)
D.  
G(a+b+c3,a+b+c3,a+b+c3)G\left( {\frac{{a + b + c}}{3},\frac{{a + b + c}}{3},\frac{{a + b + c}}{3}} \right)
Câu 9: 0.2 điểm

Cho hàm số y=x3x+my = \left| {{x^3} - x} \right| + m với m là một tham số thực. Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

A.  
5
B.  
4
C.  
3
D.  
2
Câu 10: 0.2 điểm

Một nhóm học sinh gồm 6 bạn nam và 4 bạn nữ đứng ngẫu nhiên thành 1 hàng. Xác suất để có đúng 2 trong 4 bạn nữ đứng cạnh nhau là

A.  
14\frac{1}{4}
B.  
13\frac{1}{3}
C.  
23\frac{2}{3}
D.  
12\frac{1}{2}
Câu 11: 0.2 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. M là một điểm bất kì bên trong tứ diện. Tổng khoảng cách từ M đến các mặt của khối tứ diện là

A.  
Một đại lượng phụ thuộc vị trí của M
B.  
a23a\sqrt {\frac{2}{3}}
C.  
a2\frac{a}{{\sqrt 2 }}
D.  
a3\frac{a}{{\sqrt 3 }}
Câu 12: 0.2 điểm

Cho tanx = m\). Giá trị của \(\frac{{{\mathop{\rm sinx}\nolimits} - c{\rm{osx}}}}{{2{{\sin }^3}x - c{\rm{osx}}}} bằng

A.  
0
B.  
mm2+1\frac{m}{{{m^2} + 1}}
C.  
m212m2m+1\frac{{{m^2} - 1}}{{2{m^2} - m + 1}}
D.  
m2+12m2+m+1\frac{{{m^2} + 1}}{{2{m^2} + m + 1}}
Câu 13: 0.2 điểm

Số mặt phẳng cách đều tất cả các đỉnh của một hình chóp tứ giác là

A.  
1
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 14: 0.2 điểm

Cho tứ diện SABC có trọng tâm G. Một mặt phẳng qua G cắt các tia SA, SBSC theo thứ tự tại A’, B’ C’. Đặt SASA=m,SBSB=n,SCSC=p\frac{{SA'}}{{SA}} = m,\frac{{SB'}}{{SB}} = n,\frac{{SC'}}{{SC}} = p. Đẳng thức nào dưới đây là đúng

A.  
1m2+1n2+1p2=4\frac{1}{{{m^2}}} + \frac{1}{{{n^2}}} + \frac{1}{{{p^2}}} = 4
B.  
1mn+1np+1pm=4\frac{1}{{mn}} + \frac{1}{{np}} + \frac{1}{{pm}} = 4
C.  
1m+1n+1p=4\frac{1}{m} + \frac{1}{n} + \frac{1}{p} = 4
D.  
m+n+p=4m + n + p = 4
Câu 15: 0.2 điểm

Giá trị của tổng 1+22C992+24C994+...+298C99981 + {2^2}C_{99}^2 + {2^4}C_{99}^4 + ... + {2^{98}}C_{99}^{98} bằng

A.  
3992\frac{{{3^{99}}}}{2}
B.  
399+12\frac{{{3^{99}} + 1}}{2}
C.  
399{3^{99}}
D.  
39912\frac{{{3^{99}} - 1}}{2}
Câu 16: 0.2 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, độ dài cạnh bên cũng bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SA BC. Góc giữa MN SC bằng

A.  
30030^0
B.  
45045^0
C.  
60060^0
D.  
90090^0
Câu 17: 0.2 điểm

Bất phương trình log2(log4x)+log4(log2x)2{\log _2}({\log _4}x) + {\log _4}({\log _2}x) \le 2 có tập nghiệm là

A.  
(1;16]
B.  
[16;+)[16; + \infty )
C.  
(0;16]
D.  
(2;16]
Câu 18: 0.2 điểm

Cho dãy số (un) thỏa mãn u1 = 1 và un = un-1 + n với mọi n \ge 2\). Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{n \to \infty } \frac{{{u_n}}}{{{n^2}}} bằng

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
12\frac{1}{2}
Câu 19: 0.2 điểm

Cho z là một số phức khác 0. Miền giá trị của z+z+zzz\frac{{\left| {z + \overline z } \right| + \left| {z - \overline z } \right|}}{{\left| z \right|}}

A.  
[2;+)\left[ {2; + \infty } \right)
B.  
[2;2]\left[ {\sqrt 2 ;2} \right]
C.  
[2;4]
D.  
[2;22]\left[ {2;2\sqrt 2 } \right]
Câu 20: 0.2 điểm

Hàm số f(x)=(x1)2+(x2)2+...+(xn)2f(x) = {(x - 1)^2} + {(x - 2)^2} + ... + {(x - n)^2} đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng

A.  
n+12\frac{{n + 1}}{2}
B.  
n2\frac{n}{2}
C.  
n(n+1)2\frac{{n(n + 1)}}{2}
D.  
n12\frac{{n - 1}}{2}
Câu 21: 0.2 điểm

Phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1: \frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y - 1}}{3} = \frac{{z - 2}}{1}\)và d2: \(\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 2}}{5} = \frac{z}{{ - 2}}

A.  
- 11x + 5y + 7z – 1 = 0
B.  
11x - 5y - 7z +1 = 0
C.  
- 11x + 5y + 7z +1 = 0
D.  
- 11x + 5y + 7z + 11 = 0
Câu 22: 0.2 điểm

Cho {\log _{27}}\left| a \right| + {\log _9}{b^2} = 5\) và \({\log _{27}}\left| b \right| + {\log _9}{a^2} = 7\).Giá trị của \(\left| a \right| - \left| b \right| bằng

A.  
0
B.  
1
C.  
27
D.  
702
Câu 23: 0.2 điểm

Điều kiện cần và đủ để x2+y2+z2+2x+4y6z+m29m+4=0{x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x + 4y - 6z + {m^2} - 9m + 4 = 0 là phương trình của một mặt cầu

A.  
m > 0
B.  
m < -1 hoặc m > 10
C.  
1m10 - 1 \le m \le 10
D.  
- 1 < m < 10
Câu 24: 0.2 điểm

Trên giá sách có 20 cuốn sách. Số cách lấy ra 3 cuốn sao cho giữa 2 cuốn lấy được bất kì luôn có ít nhất hai cuốn không được lấy là

A.  
C163C_{16}^3
B.  
A163A_{16}^3
C.  
C203C_{20}^3
D.  
A203A_{20}^3
Câu 25: 0.2 điểm

Một hình lăng trụ có tổng số đỉnh và số cạnh bằng 200 thì có số đỉnh là

A.  
100
B.  
80
C.  
60
D.  
40
Câu 26: 0.2 điểm

Giá trị của tổng 1+1i+1i2+...+1i20191 + \frac{1}{i} + \frac{1}{{{i^2}}} + ... + \frac{1}{{{i^{2019}}}} ( ở đó i2 = -1 ) bằng

A.  
0
B.  
1
C.  
- 1
D.  
i
Câu 27: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x) = \frac{1}{{{x^2} - 1}}\). Giá trị của \({f^{(n)}}(0) bằng

A.  
0
B.  
1
C.  
n!(1+(1)n)2\frac{{n!(1 + {{( - 1)}^n})}}{2}
D.  
n!(1+(1)n)2\frac{{ - n!(1 + {{( - 1)}^n})}}{2}
Câu 28: 0.2 điểm

Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng thỏa mãn MA+MB+MC=MA+2MBMC\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} } \right| = \left| {\overrightarrow {MA} + 2\overrightarrow {MB} - \overrightarrow {MC} } \right|

A.  
Một đoạn thẳng
B.  
Một đường thẳng
C.  
Một đường tròn
D.  
Một elip
Câu 29: 0.2 điểm

Số a > 0 thỏa mãn a21x3+xdx=ln2\int\limits_a^2 {\frac{1}{{{x^3} + x}}} dx = \ln 2

A.  
1
B.  
12\frac{1}{2}
C.  
2
D.  
14\frac{1}{4}
Câu 30: 0.2 điểm

Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=mx2+(42m)x62(x+9)y = \frac{{m{x^2} + (4 - 2m)x - 6}}{{2(x + 9)}} cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất khi m bằng

A.  
12\frac{1}{2}
B.  
12-\frac{1}{2}
C.  
2
D.  
1
Câu 31: 0.2 điểm

Thể tích khối trụ nội tiếp một mặt cầu có bán kính R không đổi có thể đạt giá trị lớn nhất bằng

A.  
4π93R3\frac{{4\pi }}{{9\sqrt 3 }}{R^3}
B.  
π93R3\frac{{\pi }}{{9\sqrt 3 }}{R^3}
C.  
2π93R3\frac{{2\pi }}{{9\sqrt 3 }}{R^3}
D.  
4π39R3\frac{{4\pi \sqrt 3 }}{9}{R^3}
Câu 32: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x) = \frac{{{4^x}}}{{{4^x} + 2}}\). Giá trị của \(f\left( {\frac{1}{{100}}} \right) + f\left( {\frac{2}{{100}}} \right) + ... + f\left( {\frac{{99}}{{100}}} \right) bằng

A.  
49
B.  
12\frac{1}{2}
C.  
992\frac{99}{2}
D.  
50
Câu 33: 0.2 điểm

Gieo một con súc sắc năm lần liên tiếp. Xác suất để tích các số chấm xuất hiện ở năm lần gieo đó là một số tự nhiên có tận cùng bằng 5 là

A.  
12\frac{1}{2}
B.  
2117776\frac{{211}}{{7776}}
C.  
23\frac{2}{3}
D.  
5486\frac{5}{{486}}
Câu 34: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz, cho hai điểm A(3, 2, 1) và B(-1, 4, -3). Điểm M thuộc mặt phẳng (xOy) sao cho MAMB\left| {MA - MB} \right| lớn nhất là

A.  
M(-5, 1, 0)
B.  
M(5, 1, 0)
C.  
M(5, -1, 0)
D.  
M(-5, -1, 0)
Câu 35: 0.2 điểm

Hình vuông nội tiếp elip (E) có phương trình x2a2+y2b2=1\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1 thì có diện tích bằng

A.  
4a2b2a2+b2\frac{{4{a^2}{b^2}}}{{{a^2} + {b^2}}}
B.  
a2b2)2+b2\frac{{{a^2}{b^2}}}{{{)^2} + {b^2}}}
C.  
a2+b2{a^2} + {b^2}
D.  
ab\left| {ab} \right|
Câu 36: 0.2 điểm

Cho tanx – tany = 10 và cotx – coty = 5. Giá trị của tan(x – y)

A.  
10
B.  
- 10
C.  
110-\frac{1}{{10}}
D.  
110\frac{1}{{10}}
Câu 37: 0.2 điểm

Giá trị của tổng C99+C109+...+C999C_9^9 + C_{10}^9 + ... + C_{99}^9 bằng

A.  
C1009C_{100}^9
B.  
C9910C_{99}^{10}
C.  
C10010C_{100}^{10}
D.  
2992^{99}
Câu 38: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2=9{x^2} + {y^2} + {z^2} = 9 và điểm A(0, -1, 2). Gọi (P) là mặt phẳng qua A và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất. Phương trình của (P) là

A.  
y2z+5=0y - 2z + 5 = 0
B.  
y+2z+5=0 - y + 2z + 5 = 0
C.  
y2z5=0y - 2z - 5 = 0
D.  
xy+2z5=0x - y + 2z - 5 = 0
Câu 39: 0.2 điểm

Số mặt đối xứng của một hình chóp tứ giác đều là

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 40: 0.2 điểm

Một túi đựng 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên ra hai tấm thẻ. Xác suất để tích của hai số ghi trên hai tấm thẻ rút được là một số chia hết cho 4 bằng

A.  
13\frac{1}{3}
B.  
12\frac{1}{2}
C.  
14\frac{1}{4}
D.  
23\frac{2}{3}
Câu 41: 0.2 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC SA = a, SB = b, SC = cBSC^=120,CSA^=90,ASB^=60\widehat {BSC} = 120^\circ ,\widehat {CSA} = 90^\circ ,\widehat {{\rm{AS}}B} = 60^\circ . Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Độ dài đoạn SG bằng

A.  
13a2+b2+c2+ab+bc+ca\frac{1}{3}\sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2} + ab + bc + ca}
B.  
a2+b2+c2+abbc\sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2} + ab - bc}
C.  
13a2+b2+c2+abca\frac{1}{3}\sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2} + ab - ca}
D.  
13a2+b2+c2+abbc\frac{1}{3}\sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2} + ab - bc}
Câu 42: 0.2 điểm

Kí hiệu M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x2+4x2y = {x^2} + \sqrt {4 - {x^2}} . Khi đó M + m bằng

A.  
254\frac{{25}}{4}
B.  
14\frac{{1}}{4}
C.  
4
D.  
154\frac{{15}}{4}
Câu 43: 0.2 điểm

Kí hiệu M và m theo thứ tự là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=sin3x+cos5xy = {\sin ^3}x + c{\rm{o}}{{\rm{s}}^5}x. Khi đó M – m bằng

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 44: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxy cho hai điểm A(1, a) và B( - a, 2). Diện tích tam giác OAB có thể đạt giá trị nhỏ nhất bằng

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 45: 0.2 điểm

Số các số tự nhiên có 5 chữ số mà các chữ số của nó tăng dần hoặc giảm dần là

A.  
A105A_{10}^5
B.  
C105C_{10}^5
C.  
2C95+C942C_9^5 + C_9^4
D.  
2C952C_9^5
Câu 46: 0.2 điểm

Giả sử \frac{{1 + 2i}}{{1 - i}}\) là một nghiệm ( phức ) của phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0 trong đó a, b, c là các số nguyên dương. Thế thì a+b+c nhỏ nhất bằng

A.  
8
B.  
9
C.  
10
D.  
11
Câu 47: 0.2 điểm

Điều kiện của tham số m để phương trình 8log3x3xlog32=m{8^{{{\log }_3}x}} - 3{x^{{{\log }_3}2}} = m có nhiều hơn một nghiệm là

A.  
m < - 2
B.  
m > 2
C.  
- 2 < m < 0
D.  
- 2 < m < 2
Câu 48: 0.2 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y=x^2\) và \(y = 2 - \left| x \right| bằng

A.  
52\frac{5}{2}
B.  
2
C.  
73\frac{7}{3}
D.  
76\frac{7}{6}
Câu 49: 0.2 điểm

Số các giá trị nguyên dương của k thỏa mãn 2k có 100 chữ số khi viết trong hệ thập phân là

A.  
10
B.  
6
C.  
4
D.  
5
Câu 50: 0.2 điểm

Giá trị của giới hạn limx0(2x1)(3x1)...(nx1)xn1\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{({2^x} - 1)({3^x} - 1)...({n^x} - 1)}}{{{x^n} - 1}} bằng

A.  
ln(n!)\ln (n!)
B.  
ln2.ln3lnn\ln 2.\ln 3…\ln n
C.  
n!
D.  
2+3+...+n2+3+...+n

Đề thi tương tự

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 40THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

110,5538,500

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 32THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

116,7468,976

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 46THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

105,7568,130

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 61THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

96,4167,413

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 7THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

128,9119,909

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 56THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

104,7128,051

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 16THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,7239,739

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 34THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

112,1688,624

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 68THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

95,0257,306

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 50THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

106,8418,211