thumbnail

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 24

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2021, miễn phí và có đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm các dạng bài trọng tâm như hàm số, logarit, và bài toán thực tế, hỗ trợ học sinh luyện tập hiệu quả.

Từ khoá: Toán học hàm số logarit bài toán thực tế năm 2021 đề thi thử đề thi có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

125,422 lượt xem 9,636 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Tập xác định của phương trình 2xx2+15=3x2+1\frac{{2x}}{{{x^2} + 1}} - 5 = \frac{3}{{{x^2} + 1}} là:

A.  
D=R\{1}D = R\backslash \left\{ 1 \right\}
B.  
D=R\{1}D = R\backslash \left\{ { - 1} \right\}
C.  
D=R\{1;1}D = R\backslash \left\{ { - 1;1} \right\}
D.  
D = R
Câu 2: 0.2 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho \overrightarrow{a}=\left( 1;3 \right),\ \overrightarrow{b}=\left( -2;1 \right)\) Tích vô hướng của 2 vectơ \(\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} là:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 3: 0.2 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho A(-2;3),\text{ }B(0;-1)\). Khi đó, tọa độ \(\overrightarrow{BA} là:

A.  
BA=(2;4)\overrightarrow {BA} = \left( {2; - 4} \right)
B.  
BA=(2;4)\overrightarrow {BA} = \left( { - 2;4} \right)
C.  
BA=(4;2)\overrightarrow {BA} = \left( {4;2} \right)
D.  
BA=(2;4)\overrightarrow {BA} = \left( { - 2; - 4} \right)
Câu 4: 0.2 điểm

Tập xác định của hàm số y=1cosxsinx1y = \frac{{1 - \cos x}}{{\sin {\rm{x}} - 1}}

A.  
R\{π2+k2π}R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi } \right\}
B.  
R\{π2+kπ}R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi } \right\}
C.  
R\{k2π}R\backslash \left\{ {k2\pi } \right\}
D.  
R\{kπ}R\backslash \left\{ {k\pi } \right\}
Câu 5: 0.2 điểm

Dãy số (un)\left( {{u_n}} \right) được gọi là dãy số tăng nếu với mọi số tự nhiên n:

A.  
un+1<un{u_{n + 1}} < {u_n}
B.  
un+1>un{u_{n + 1}} > {u_n}
C.  
un+1=un{u_{n + 1}} = {u_n}
D.  
un+1un{u_{n + 1}} \ge {u_n}
Câu 6: 0.2 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ {Oxy}\) cho véctơ \(\vec{v}=\left( 1;-2 \right)\) và điểm \(A\left( 3;1 \right).\) Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo véctơ \(\overrightarrow{v}\) là điểm \({A'} có tọa độ

A.  
A(2;3)A'\left( { - 2; - 3} \right)
B.  
A(2;3)A'\left( {2;3} \right)
C.  
A(4;1)A'\left( {4; - 1} \right)
D.  
A(1;4)A'\left( { - 1;4} \right)
Câu 7: 0.2 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB,AC,AD đôi một vuông góc với nhau biết AB=AC=AD=1. Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng:

A.  
45o
B.  
60o
C.  
30o
D.  
90o
Câu 8: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 3)\left( -1;\ 3 \right).
B.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +)\left( -1;\ +\infty \right)
C.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 1)\left( -1;\ 1 \right)
D.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (; 1)\left( -\infty ;\ 1 \right).
Câu 9: 0.2 điểm

Tập xác định của hàm số y=(x1)15y = {\left( {x - 1} \right)^{\frac{1}{5}}} là:

A.  
(0;+)\left( {0;\, + \infty } \right)
B.  
[1;+)\left[ {1;\, + \infty } \right)
C.  
(1;+)\left( {1;\, + \infty } \right)
D.  
R
Câu 10: 0.2 điểm

Cho f\left( x \right), g\left( x \right)\) là các hàm số xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  
f(x)g(x)dx=f(x)dx.g(x)dx\int {f\left( x \right)g\left( x \right){\rm{d}}x = } \int {f\left( x \right){\rm{d}}x.\int {g\left( x \right){\rm{d}}x} }
B.  
2f(x)dx=2f(x)dx\int {2f\left( x \right){\rm{d}}x = 2} \int {f\left( x \right){\rm{d}}x}
C.  
[f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\int {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x = } \int {f\left( x \right){\rm{d}}x + \int {g\left( x \right){\rm{d}}x} }
D.  
[f(x)g(x)]dx=f(x)dxg(x)dx\int {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x = } \int {f\left( x \right){\rm{d}}x - \int {g\left( x \right){\rm{d}}x} }
Câu 11: 0.2 điểm

Cho hai số thực x, y thoả mãn phương trình x+2i=3+4yi. Khi đó giá trị của x và y là:

A.  
x = 3; y = 2
B.  
x = 3i, y=12y = \frac{1}{2}
C.  
x = 3, y=12y = \frac{1}{2}
D.  
x = 3, y=12y = \frac{-1}{2}
Câu 12: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho \overrightarrow{a}=-\overrightarrow{i}+2\overrightarrow{j}-3\overrightarrow{k}\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow{a} là:

A.  
(2;1;3).\left( {2; - 1; - 3} \right).
B.  
(3;2;1).\left( { - 3;2; - 1} \right).
C.  
(2;3;1).\left( {2; - 3; - 1} \right).
D.  
(1;2;3).\left( { - 1;2; - 3} \right).
Câu 13: 0.2 điểm

Với hai số x, t dương thoả xy = 36, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  
x+y2xy=12x + y \ge 2\sqrt {xy} = 12
B.  
x+y2xy=72x + y \ge 2xy = 72
C.  
4xyx2+y24xy \le {x^2} + {y^2}
D.  
x+y2xy=36\frac{{x + y}}{2} \ge xy = 36
Câu 14: 0.2 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?

A.  
y = cos x
B.  
y = cot x
C.  
y = tan x
D.  
y = sin x
Câu 15: 0.2 điểm

Đạo hàm của hàm số y=4x2y = \sqrt {4 - {x^2}} là:

A.  
y=2x4x2.y' = \frac{{ - 2x}}{{\sqrt {4 - {x^2}} }}.
B.  
y=x24x2.y' = \frac{x}{{2\sqrt {4 - {x^2}} }}.
C.  
y=124x2.y' = \frac{1}{{2\sqrt {4 - {x^2}} }}.
D.  
y=x4x2.y' = \frac{{ - x}}{{\sqrt {4 - {x^2}} }}.
Câu 16: 0.2 điểm

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

A.  
Hai đường thẳng cắt nhau.
B.  
Ba điểm phân biệt.
C.  
Bốn điểm phân biệt.
D.  
Một điểm và một đường thẳng.
Câu 17: 0.2 điểm

Tìm giá trị cực đại y của hàm số y=x312x1y = {x^3} - 12x - 1

A.  
-17
B.  
-2
C.  
45
D.  
15
Câu 18: 0.2 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

Hình ảnh

A.  
y=x33x2+2y = {x^3} - 3{x^2} + 2
B.  
y=x+2x+1y = \frac{{x + 2}}{{x + 1}}
C.  
y=x3+3x2+2y = - {x^3} + 3{x^2} + 2
D.  
y=x42x3+2y = {x^4} - 2{x^3} + 2
Câu 19: 0.2 điểm

Đồ thị hàm số y=2017x2018x+1y = \frac{{2017x - 2018}}{{x + 1}} có đường tiệm cận đứng là

A.  
x = 2017
B.  
x = -1
C.  
y = -1
D.  
y = 2017
Câu 20: 0.2 điểm

Tiếp tuyến đồ thị hàm số y=x33x2+1y = {x^3} - 3{x^2} + 1 tại điểm A (3;1) là đường thẳng

A.  
y = - 9x - 26
B.  
y = - 9x - 3
C.  
y = 9x - 2
D.  
y = 9x - 26
Câu 21: 0.2 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không xác định trên R?

A.  
y=3xy = {3^x}
B.  
y=log(x2)y = \log \left( {{x^2}} \right)
C.  
y=ln(x+1)y = \ln \left( {\left| x \right| + 1} \right)
D.  
y=0,3xy = 0,{3^x}
Câu 22: 0.2 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M (3;-4) đến đường thẳng Δ:3x4y1=0\Delta :3x-4y-1=0

A.  
85\frac{8}{5}
B.  
245\frac{{24}}{5}
C.  
125\frac{{12}}{5}
D.  
245 - \frac{{24}}{5}
Câu 23: 0.2 điểm

Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+4xf\left( x \right)=x+\frac{4}{x} trên đoạn [1;3] bằng

A.  
653\frac{{65}}{3}
B.  
6
C.  
20
D.  
523\frac{{52}}{3}
Câu 24: 0.2 điểm

Số nghiệm của phương trình 9x+2.3x+17=0{9^x} + {2.3^{x + 1}} - 7 = 0

A.  
0
B.  
2
C.  
4
D.  
1
Câu 25: 0.2 điểm

Cho phương trình m{{\cos }^{2}}x-4\sin x\cos x+m-2=0\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có đúng một nghiệm thuộc \(\left[ 0;\frac{\pi }{4} \right] ?

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
0
Câu 26: 0.2 điểm

Cho cấp số nhân \left( {{u}_{n}} \right)\) có \({{u}_{1}}=-3 và q=-2. Tính tổng 10 số hạng đầu liên tiếp của cấp số nhân

A.  
S10=511{S_{10}} = - 511
B.  
S10=1023{S_{10}} = 1023
C.  
S10=1025{S_{10}} = 1025
D.  
S10=1025{S_{10}} = - 1025
Câu 27: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD = 2a; SA(ABCD)SA\bot \left( ABCD \right) và SA = a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng

A.  
2a33\frac{{2a\sqrt 3 }}{3}
B.  
3a32\frac{{3a\sqrt 3 }}{2}
C.  
2a55\frac{{2a\sqrt 5 }}{5}
D.  
3a77\frac{{3a\sqrt 7 }}{7}
Câu 28: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên SCD là tam giác vuông cân tại S, gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông góc với SA. Tính thể tích V của khối chóp S.BDM

A.  
V=a3348V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{48}}
B.  
V=a3324V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}
C.  
V=a3332V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{32}}
D.  
V=a3316V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{16}}
Câu 29: 0.2 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số f(x)={x3x2+2x2x1,x13x+m,x=1f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} \frac{{{x^3} - {x^2} + 2x - 2}}{{x - 1}},x \ne 1\\ 3x + m,x = 1 \end{array} \right. liên tục tại x = 1.

A.  
m = 0
B.  
m = 6
C.  
m = 4
D.  
m = 2
Câu 30: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có AB = a, BC=a3BC=a\sqrt{3}, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Thể tích V của khối chóp S.ABC là

A.  
V=2a3612.V = \frac{{2{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}.
B.  
V=a366.V = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}.
C.  
V=a3612.V = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}.
D.  
V=a364.V = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{4}.
Câu 31: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)=\sqrt{{{x}^{2}}-2x}\). Tập nghiệm S của bất phương trình \(f'\left( x \right)\ge f\left( x \right) có bao nhiêu giá trị nguyên ?

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 32: 0.2 điểm

Cho hàm số y=m{{x}^{3}}-{{x}^{2}}-2x+8m\) có đồ thị \(\left( {{C}_{m}} \right)\). Tìm tất cả giá trị tham số m để đồ thị \(\left( {{C}_{m}} \right) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.

A.  
m[16;12]m \in \left[ { - \frac{1}{6};\frac{1}{2}} \right]
B.  
m(16;12)m \in \left( { - \frac{1}{6};\frac{1}{2}} \right)
C.  
m(16;12)\{0}.m \in \left( { - \frac{1}{6};\frac{1}{2}} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}.
D.  
m(;12)\{0}.m \in \left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}.
Câu 33: 0.2 điểm

Với giá trị nào của x thì biểu thức B=log2(2x1)B = {\log _2}\left( {2x - 1} \right) xác định?

A.  
x(;12)x \in \left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right)
B.  
x(1;+)x \in \left( { - 1; + \infty } \right)
C.  
xR\{12}x \in R\backslash \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}
D.  
x(12;+)x \in \left( {\frac{1}{2}; + \infty } \right)
Câu 34: 0.2 điểm

Tập xác định D của hàm số y=(x+1)13y = {\left( {x + 1} \right)^{\frac{1}{3}}}

A.  
D=(;1)D = \left( { - \infty ; - 1} \right)
B.  
D = R
C.  
D=R\{1}D = R\backslash \left\{ { - 1} \right\}
D.  
(1;+)\left( { - 1; + \infty } \right)
Câu 35: 0.2 điểm

Hàm số y={{\left( x+1 \right)}^{\frac{1}{3}}}\) xác định khi \(x+1>0\Leftrightarrow x>-1

Hình ảnh

Mệnh đề sau đây đúng?

A.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (;3)\left( -\infty ;-3 \right)
B.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)\left( 1;+\infty \right)
C.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)\left( -1;+\infty \right)
D.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)\left( -\infty ;1 \right)
Câu 36: 0.2 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, chiều cao của chóp bằng a32\frac{a\sqrt{3}}{2}. Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng

A.  
60o
B.  
75o
C.  
30o
D.  
45o
Câu 37: 0.2 điểm

Trên đồ thị của hàm số y=2x53x1y=\frac{2x-5}{3x-1} có bao nhiêu điểm có tọa độ là các số nguyên?

A.  
Vô số
B.  
4
C.  
0
D.  
2
Câu 38: 0.2 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Trên khoảng (-1;3) đồ thị hàm số y = f(x) có mấy điểm cực trị?

Hình ảnh

A.  
0
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 39: 0.2 điểm

Giải bất phương trình {{\log }_{2}}\left( 3x-2 \right)>{{\log }_{2}}\left( 6-5x \right) được tập nghiệm là (a;b). Hãy tính tổng S=a+b.

A.  
S=83.S = \frac{8}{3}.
B.  
S=2815.S = \frac{{28}}{{15}}.
C.  
S=115.S = \frac{{11}}{5}.
D.  
S=316.S = \frac{{31}}{6}.
Câu 40: 0.2 điểm

Hình đa diện ở hình bên có bao nhiêu mặt ?

Hình ảnh

A.  
8
B.  
12
C.  
10
D.  
11
Câu 41: 0.2 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có {{S}_{ABC'}}=\sqrt{3}\). Mặt phẳng (ABC’) tạo với đáy một góc \(\alpha \). Tính \(\cos \alpha \) để \({{V}_{ABC.A'B'C'}} lớn nhất.

A.  
cosα=13\cos \alpha = \frac{1}{3}
B.  
cosα=13\cos \alpha = \frac{1}{{\sqrt 3 }}
C.  
cosα=23\cos \alpha = \frac{2}{3}
D.  
cosα=23\cos \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{3}
Câu 42: 0.2 điểm

Từ một hộp có 1000 thẻ được đánh số từ 1 đến 1000. Chọn ngẫu nhiên ra hai thẻ. Tính xác suất để chọn được hai thẻ sao cho tổng của các số ghi trên hai thẻ nhỏ hơn 700.

A.  
243250C10002\frac{{243250}}{{C_{1000}^2}}
B.  
121801C10002\frac{{121801}}{{C_{1000}^2}}
C.  
243253C10002\frac{{243253}}{{C_{1000}^2}}
D.  
121975C10002\frac{{121975}}{{C_{1000}^2}}
Câu 43: 0.2 điểm

Cho hình lăng trụ đứng 2A=\left[ f'\left( 1 \right)+f'\left( 2018 \right) \right]+\left[ f'\left( 2 \right)+f'\left( 2017 \right) \right]+...+\left[ f'\left( 2018 \right)+f'\left( 1 \right) \right]=2018\) có AB = a, AC = 2a, \(\text{A}{{\text{A}}_{1}}=2a\sqrt{5}\) và \(\widehat{BAC}={{120}^{0}}\). Gọi K, I lần lượt là trung điểm của các cạnh \(C{{C}_{1}},B{{B}_{1}}\). Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng \(({{A}_{1}}BK) bằng

A.  
a15a\sqrt {15}
B.  
a56\frac{{a\sqrt 5 }}{6}
C.  
a153\frac{{a\sqrt {15} }}{3}
D.  
a53\frac{{a\sqrt 5 }}{3}
Câu 44: 0.2 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn \left[ -2018;2018 \right]\) để hàm số \(y={{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+mx+1\) đồng biến trên khoảng \(\left( 1;+\infty \right).

A.  
2007
B.  
2030
C.  
2005
D.  
2018
Câu 45: 0.2 điểm

Do thời tiết ngày càng khắc nghiệt và nhà cách xa trường học, nên một thầy giáo muốn đúng 5 năm nữa có 500 triệu đồng để mua ô tô đi làm. Để đạt nguyện vọng, thầy có ý định mỗi tháng dành ra một số tiền cố định gửi vào ngân hàng (hình thức lãi kép) với lãi suất 0,5%/tháng. Hỏi số tiền ít nhất cần dành ra mỗi tháng để gửi tiết kiệm là bao nhiêu. (chọn đáp án gần nhất với số tiền thực)

A.  
7.632.000
B.  
6.820.000
C.  
7.540.000
D.  
7.131.000
Câu 46: 0.2 điểm

Cho hàm số y=x42(1m2)x2+m+1y={{x}^{4}}-2\left( 1-{{m}^{2}} \right){{x}^{2}}+m+1. Tìm tất các giá trị của tham số m để hàm số cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị lập thành một tam giác có diện tích lớn nhất

A.  
m=12m = \frac{1}{2}
B.  
m = 0
C.  
m = 1
D.  
m=12m = - \frac{1}{2}
Câu 47: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f\left( x \right)=2019\ln \left( {{e}^{\frac{x}{2019}}}+\sqrt{e} \right)\). Tính giá trị biểu thức \(A=f'\left( 1 \right)+f'\left( 2 \right)+...+f'\left( 2018 \right)

A.  
2018
B.  
1009
C.  
20172\frac{{2017}}{2}
D.  
20192\frac{{2019}}{2}
Câu 48: 0.2 điểm

Một công ty cần xây dựng một cái kho chứa hàng dạng hình hộp chữ nhật (có nắp) bằng vật liệu gạch và xi măng có thể tích 2000 m3, đáy là hình chữ nhật có chiều dài bằng hai lần chiều rộng. Người ta cần tính toán sao cho chi phí xây dựng là thấp nhất, biết giá xây dựng là 500.000 đồng/m2. Khi đó chi phí thấp nhất gần với số nào dưới đây?

A.  
495969987
B.  
495279087
C.  
495288088
D.  
495289087
Câu 49: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)={{x}^{3}}+a{{x}^{2}}+bx+c\). Nếu phương trình \(f\left( x \right)=0\) có ba nghiệm phân biệt thì phương trình \(2f\left( x \right).f''\left( x \right)={{\left[ f'\left( x \right) \right]}^{2}} có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?

A.  
1 nghiệm
B.  
4 nghiệm
C.  
3 nghiệm
D.  
2 nghiệm
Câu 50: 0.2 điểm

Tìm m để hàm số y=x+\sqrt{4-{{x}^{2}}}+m\) có giá trị lớn nhất bằng \(3\sqrt{2}

A.  
m=22m = 2\sqrt 2
B.  
m=2m = \sqrt 2
C.  
m=2m = -\sqrt 2
D.  
m=22m = \frac{{\sqrt 2 }}{2}

Đề thi tương tự

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 89THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

101,1107,773

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 18THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,9419,760

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 7THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

129,8909,983

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 30THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

124,3629,552

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 21THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,1929,702

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 27THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

124,4839,569

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 8THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

129,2659,936

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 99THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

98,3307,560

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 44THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

120,4829,257

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 59THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

111,2968,550