thumbnail

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 28

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2021, miễn phí và có đáp án đầy đủ. Nội dung bao gồm các dạng bài trọng tâm như logarit, tích phân, và số phức.

Từ khoá: Toán học logarit tích phân số phức năm 2021 đề thi thử đề thi có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

124,464 lượt xem 9,568 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Thể tích của khối cầu bán kính aa bằng

A.  
4πa33.\frac{{4\pi {a^3}}}{3}.
B.  
4πa3.4\pi {a^3}.
C.  
πa33.\frac{{\pi {a^3}}}{3}.
D.  
2πa3.2\pi {a^3}.
Câu 2: 0.2 điểm

Với a\) và \(b\) là hai số thực dương tùy ý, \(\log \left( a{{b}^{2}} \right) bằng

A.  
2loga+logb.2\log a + \log b.
B.  
loga+2logb.\log a + 2\log b.
C.  
2(loga+logb).2\left( {\log a + \log b} \right).
D.  
loga+12logb.\log a + \frac{1}{2}\log b.
Câu 3: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A\left( 2;3;4 \right)\) và \(B\left( 3;0;1 \right)\). Khi đó độ dài vectơ \(\overrightarrow{AB} là:

A.  
19
B.  
19.\sqrt {19} .
C.  
13.\sqrt {13} .
D.  
13
Câu 4: 0.2 điểm

Cho \int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)dx}=2\) và \(\int\limits_{1}^{2}{2g\left( x \right)dx}=8\). Khi đó \(\int\limits_{1}^{2}{\left[ f\left( x \right)+g\left( x \right) \right]dx} bằng:

A.  
6
B.  
10
C.  
18
D.  
0
Câu 5: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hình ảnh

A.  
(1;3)
B.  
(-1;1)
C.  
(-2;0)
D.  
(1;2)
Câu 6: 0.2 điểm

Tìm nghiệm của phương trình log2(x1)=3.{{\log }_{2}}\left( x-1 \right)=3.

A.  
x = 9
B.  
x = 7
C.  
x = 8
D.  
x = 10
Câu 7: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hình ảnh

Hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) là hàm số nào trong các hàm số sau:

A.  
y=x33x2+2y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2
B.  
y=x3+3x2+2y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+2
C.  
y=x33x2+2y=-{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2
D.  
y=x3+3x2+2y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+2
Câu 8: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz\), đường thẳng \(d:\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z}{3} đi qua điểm nào dưới đây?

A.  
(3;1;3)\left( 3;1;3 \right)
B.  
(2;1;3)\left( 2;1;3 \right)
C.  
(3;1;2)\left( 3;1;2 \right)
D.  
(3;2;3)\left( 3;2;3 \right)
Câu 9: 0.2 điểm

Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a, góc giữa đường sinh và đáy bằng 6060{}^\circ . Thể tích của khối nón đã cho là:

A.  
πa333\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}
B.  
πa333\frac{\pi {{a}^{3}}}{3\sqrt{3}}
C.  
πa323\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}
D.  
πa33\frac{\pi {{a}^{3}}}{3}
Câu 10: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz\), mặt phẳng \(\left( Oxy \right) có phương trình là:

A.  
x+y=0x+y=0
B.  
x=0x=0
C.  
y=0y=0
D.  
z=0z=0
Câu 11: 0.2 điểm

Cho \int\limits_0^1 {\left[ {f\left( x \right) – 2g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} = 12\) và \(\int\limits_0^1 {g\left( x \right){\rm{d}}x} = 5\), khi đó \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x} bằng

A.  
-2
B.  
12
C.  
22
D.  
2
Câu 12: 0.2 điểm

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và độ dài cạnh bên bằng 2a là:

A.  
a323\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}
B.  
a32\frac{{{a}^{3}}}{2}
C.  
a334\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}
D.  
a332\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}
Câu 13: 0.2 điểm

Tìm công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol \left( P \right):y={{x}^{2}}\) và đường thẳng d:y=2x quay xung quanh trục \(Ox.

A.  
π02(x22x)2dx\pi \int\limits_{0}^{2}{{{\left( {{x}^{2}}-2x \right)}^{2}}\text{d}x}
B.  
π024x2dxπ02x4dx\pi \int\limits_{0}^{2}{4{{x}^{2}}\text{d}x}-\pi \int\limits_{0}^{2}{{{x}^{4}}\text{d}x}
C.  
π024x2dx+π02x4dx\pi \int\limits_{0}^{2}{4{{x}^{2}}\text{d}x}+\pi \int\limits_{0}^{2}{{{x}^{4}}\text{d}x}
D.  
π02(2xx2)dx\pi \int\limits_{0}^{2}{\left( 2x-{{x}^{2}} \right)\text{d}x}
Câu 14: 0.2 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình {{5}^{x+2}}<{{\left( \frac{1}{25} \right)}^{-x}} là:

A.  
S=(;2)S=\left( -\infty ;2 \right)
B.  
S=(;1)S=\left( -\infty ;1 \right)
C.  
S=(1;+)S=\left( 1;+\infty \right)
D.  
S=(2;+)S=\left( 2;+\infty \right)
Câu 15: 0.2 điểm

Cho cấp số cộng \left( {{u}_{n}} \right)\), biết \({{u}_{2}}=3\) và \({{u}_{4}}=7\). Giá trị của \({{u}_{2019}} bằng:

A.  
4040
B.  
4400
C.  
4038
D.  
4037
Câu 16: 0.2 điểm

Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức z=52+iz=\frac{5}{2+i}?

A.  
(2;1)\left( 2;1 \right)
B.  
(1;2)\left( 1;2 \right)
C.  
(52;5)\left( \frac{5}{2};5 \right)
D.  
(2;1)\left( 2;-1 \right)
Câu 17: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ:

Hình ảnh

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 18: 0.2 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x+x2f\left( x \right)={{e}^{2x}}+{{x}^{2}} là:

A.  
F(x)=e2x+x3+CF\left( x \right)={{e}^{2x}}+{{x}^{3}}+C
B.  
F(x)=e2x2+x33+CF\left( x \right)=\frac{{{e}^{2x}}}{2}+\frac{{{x}^{3}}}{3}+C
C.  
F(x)=2e2x+2x+CF\left( x \right)=2{{e}^{2x}}+2x+C
D.  
F(x)=e2x+x33+CF\left( x \right)={{e}^{2x}}+\frac{{{x}^{3}}}{3}+C
Câu 19: 0.2 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=-{{x}^{3}}+3x-2\) tại điểm có hoành độ \({{x}_{0}}=2 có phương trình là

A.  
y=9x+22y=-9x+22.
B.  
y=9x+22y=9x+22.
C.  
y=9x+14y=9x+14.
D.  
y=9x+14y=-9x+14.
Câu 20: 0.2 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f\left( x \right)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x+10\) trên \(\left[ -2;\ 2 \right].

A.  
max[2; 2]f(x)=5\underset{[-2;\ 2]}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=5
B.  
max[2; 2]f(x)=17\underset{[-2;\ 2]}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=17
C.  
max[2; 2]f(x)=15\underset{[-2;\ 2]}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=-15
D.  
max[2; 2]f(x)=15\underset{[-2;\ 2]}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=15.
Câu 21: 0.2 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2log2(x1)log2(5x)+12{{\log }_{2}}\left( x-1 \right)\le {{\log }_{2}}\left( 5-x \right)+1 là:

A.  
[3;5]\left[ 3;5 \right]
B.  
(1;3]\left( 1;3 \right]
C.  
[1;3]\left[ 1;3 \right]
D.  
(1;5)\left( 1;5 \right)
Câu 22: 0.2 điểm

Cho khối chóp S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy góc \(45{}^\circ \). Thể tích của khối chóp \(S.ABCD bằng:

A.  
a323\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}
B.  
a326\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{6}
C.  
a3{{a}^{3}}
D.  
a33\frac{{{a}^{3}}}{3}
Câu 23: 0.2 điểm

Biết {{z}_{1}}\) và \({{z}_{2}}\) là 2 nghiệm của phương trình \({{z}^{2}}-4z+10=0\). Tính giá trị của biểu thức \(T=\frac{{{z}_{1}}}{{{z}_{2}}}+\frac{{{z}_{2}}}{{{z}_{1}}}.

A.  
T=2T=-2
B.  
T=25T=-\frac{2}{5}
C.  
T=15T=-\frac{1}{5}
D.  
T=5T=5
Câu 24: 0.2 điểm

Đạo hàm của hàm số y=x.ex+1y=x.{{e}^{x+1}} là:

A.  
y=(1x)ex+1y'=\left( 1-x \right){{e}^{x+1}}
B.  
y=(1+x)ex+1y'=\left( 1+x \right){{e}^{x+1}}
C.  
y=ex+1y'={{e}^{x+1}}
D.  
y=xexy'=x{{e}^{x}}
Câu 25: 0.2 điểm

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-1\) trên đoạn \(\left[ -2;1 \right]\). Tính \(M+m?

A.  
0
B.  
-9
C.  
-10
D.  
-1
Câu 26: 0.2 điểm

Phương trình mặt cầu \left( S \right)\) có tâm \(I\left( 1;-2;3 \right)\) và tiếp xúc với mặt phẳng \(\left( P \right):x-2y+2=0 là:

A.  
(x1)2+(y+2)2+(z3)2=1219{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=\frac{121}{9}
B.  
(x+1)2+(y2)2+(z+3)2=113{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=\frac{11}{3}
C.  
(x1)2+(y+2)2+(z3)2=495{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=\frac{49}{5}
D.  
(x+1)2+(y2)2+(z+3)2=495{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=\frac{49}{5}
Câu 27: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ:

Hình ảnh

Số nghiệm của phương trình 4f2(x)1=04{{f}^{2}}\left( x \right)-1=0 là:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
1
Câu 28: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A có AB=a3, AC=aAB=a\sqrt{3},\text{ }AC=a, tam giác SBC đều và mặt trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Góc giữa SA và mặt phẳng đáy là

Hình ảnh

A.  
3030{}^\circ
B.  
4545{}^\circ
C.  
6060{}^\circ
D.  
9090{}^\circ
Câu 29: 0.2 điểm

Cho hình lập phương ABCD.\ A'B'C'D'\) với \(O'\) là tâm hình vuông \(A'B'C'D'\). Biết rằng tứ diện \(O'BC\text{D}\)có thể tích bằng \(6{{a}^{3}}\). Tính thể tích V của khối lập phương \(ABCD.\ A'B'C'D'.

A.  
V=12a3V=12{{a}^{3}}
B.  
V=36a3V=36{{a}^{3}}
C.  
V=54a3V=54{{a}^{3}}
D.  
V=18a3V=18{{a}^{3}}
Câu 30: 0.2 điểm

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z3i+1=4\left| z-3i+1 \right|=4 là:

A.  
Đường tròn (x3)2+(y+1)2=4{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}=4.
B.  
Đường tròn (x+1)2+(y3)2=4{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}=4.
C.  
Đường tròn (x+1)2+(y3)2=16{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}=16.
D.  
Đường thẳng x3y=3x-3y=3.
Câu 31: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f\left( x \right)\) là hàm số xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ -1;1 \right\}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

A.  
1
B.  
3
C.  
4
D.  
2
Câu 32: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ, diện tích hai phần \({{S}_{1}},{{S}_{2}}\) lần lượt bằng 12 và 3. Giá trị của \(I=\int\limits_{-2}^{3}{f\left( x \right)dx} bằng:

Hình ảnh

A.  
15
B.  
9
C.  
36
D.  
27
Câu 33: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), hai điểm \(A\left( 1;3;2 \right),B\left( 3;5;-4 \right). Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là:

A.  
x+y3z+9=0x+y-3z+9=0
B.  
x+y3z+2=0x+y-3z+2=0
C.  
x31=y51=z+43\frac{x-3}{1}=\frac{y-5}{1}=\frac{z+4}{-3}
D.  
x+y3z9=0x+y-3z-9=0
Câu 34: 0.2 điểm

Đường thẳng \Delta \) là giao của hai mặt phẳng \(\left( P \right):x+y-z=0\) và \(\left( Q \right):x-2y+3=0 thì có phương trình là:

A.  
x+21=y+13=z1\frac{x+2}{1}=\frac{y+1}{3}=\frac{z}{-1}
B.  
x+21=y+12=z1\frac{x+2}{1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z}{-1}
C.  
x21=y11=z31\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-3}{-1}
D.  
x+12=y11=z3\frac{x+1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z}{3}
Câu 35: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f\left( x \right)\) có đạo hàm là \(f'\left( x \right)={{\left( x-2 \right)}^{4}}\left( x-1 \right)\left( x+3 \right)\sqrt{{{x}^{2}}+3}\). Tìm số điểm cực trị của hàm số \(y=f\left( x \right):

A.  
6
B.  
3
C.  
1
D.  
2
Câu 36: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f'\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) có đồ thị như hình vẽ bên cạnh và hàm số \(\left( C \right):y=f\left( x \right)-\frac{1}{2}{{x}^{2}}-1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Hình ảnh

A.  
Hàm số .
B.  
Hàm số .
C.  
Hàm số .
D.  
Hàm số .
Câu 37: 0.2 điểm

Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển lấy ra thuộc 3 môn khác nhau.

A.  
542\frac{5}{42}
B.  
3742\frac{37}{42}
C.  
27\frac{2}{7}
D.  
121\frac{1}{21}
Câu 38: 0.2 điểm

Một khối đồ chơi gồm một khối nón \left( N \right)\) xếp chồng lên một khối trụ \(\left( T \right)\). Khối trụ \(\left( T \right)\) có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là \({{r}_{1}},{{h}_{1}}\). Khối nón \(\left( N \right)\) có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là \({{r}_{2}},{{h}_{2}}\) thỏa mãn \({{r}_{2}}=\frac{2}{3}{{r}_{1}}\) và \({{h}_{2}}={{h}_{1}}\) (tham khảo hình vẽ bên). Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng \(124c{{m}^{3}}\), thể tích khối nón \(\left( N \right) bằng:

Hình ảnh

A.  
62cm362c{{m}^{3}}
B.  
15cm315c{{m}^{3}}
C.  
108cm3108c{{m}^{3}}
D.  
16cm316c{{m}^{3}}
Câu 39: 0.2 điểm

Cho \int\limits_{0}^{1}{\frac{xdx}{{{\left( 2x+1 \right)}^{2}}}}=a+b\ln 2+c\ln 3\) với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của \(a+b+c bằng:

A.  
14\frac{1}{4}
B.  
512\frac{5}{12}
C.  
13-\frac{1}{3}
D.  
112\frac{1}{12}
Câu 40: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( a \right)=\frac{{{a}^{\frac{2}{3}}}\left( \sqrt[3]{{{a}^{-2}}}-\sqrt[3]{a} \right)}{{{a}^{\frac{1}{8}}}\left( \sqrt[8]{{{a}^{3}}}-\sqrt[8]{{{a}^{-1}}} \right)}\) với \(a>0,\,\,a\ne 1\). Giá trị của \(M=f\left( {{2019}^{2018}} \right)

A.  
20191009{{2019}^{1009}}
B.  
20191009+1{{2019}^{1009}}+1
C.  
20191009+1-{{2019}^{1009}}+1
D.  
201910091-{{2019}^{1009}}-1
Câu 41: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật tâm \(O,\ SD\bot \left( ABCD \right),AD=a\) và \(\widehat{AOD}=60{}^\circ \). Biết SC tạo với đáy một góc \(45{}^\circ . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB.

A.  
2a2121\frac{2a\sqrt{21}}{21}
B.  
a64\frac{a\sqrt{6}}{4}
C.  
a155\frac{a\sqrt{15}}{5}
D.  
2a3\frac{2a}{3}
Câu 42: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f\left( x \right)\) thỏa mãn điều kiện \(\int\limits_{0}^{2}{\frac{f'\left( x \right)dx}{x+2}}=3\) và \(f\left( 2 \right)-2f\left( 0 \right)=4\). Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{1}{\frac{f\left( 2x \right)dx}{{{\left( x+1 \right)}^{2}}}}.

A.  
I=12I=-\frac{1}{2}
B.  
I=0I=0
C.  
I=2I=-2
D.  
I=4I=4
Câu 43: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), phương trình nào dưới đây là phương trình hình chiếu của đường thẳng \(d:\left\{ \begin{align} & x=-2t \\ & y=t \\ & z=-1-2t \\ \end{align} \right.\) trên mặt phẳng \(\left( P \right):x+y-z+1=0.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 44: 0.2 điểm

Cho phương trình 2log3(3x)3log3x=m12\sqrt{{{\log }_{3}}\left( 3x \right)}-3{{\log }_{3}}x=m-1 (với m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình trên có nghiệm?

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
Vô số
Câu 45: 0.2 điểm

Đồ thị hàm số y={{x}^{4}}-4{{x}^{2}}+2\) cắt đường thẳng \(d:y=m\) tại 4 điểm phân biệt và tạo ra các hình phẳng có diện tích \({{S}_{1}},{{S}_{2}},{{S}_{3}}\) thỏa mãn \({{S}_{1}}+{{S}_{2}}={{S}_{3}} (như hình vẽ). Giá trị m thuộc khoảng nào sau đây?

Hình ảnh

A.  
(32;1)\left( -\frac{3}{2};-1 \right)
B.  
(1;12)\left( -1;-\frac{1}{2} \right)
C.  
(12;13)\left( -\frac{1}{2};-\frac{1}{3} \right)
D.  
(13;0)\left( -\frac{1}{3};0 \right)
Câu 46: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hình ảnh

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=[f(x2)]23f(x2)+1g\left( x \right)={{\left[ f\left( {{x}^{2}} \right) \right]}^{2}}-3f\left( {{x}^{2}} \right)+1 là:

A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
3
Câu 47: 0.2 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{z}^{2}}=\frac{5}{6}\), mặt phẳng \(\left( P \right):x+y+z-1=0\) và điểm \(A\left( 1;1;1 \right)\). Điểm M thay đổi trên đường tròn giao tuyến của \(\left( P \right)\) và \(\left( S \right)\). Giá trị lớn nhất của \(P=AM là:

A.  
2\sqrt{2}
B.  
322\frac{3\sqrt{2}}{2}
C.  
233\frac{2\sqrt{3}}{3}
D.  
356\sqrt{\frac{35}{6}}
Câu 48: 0.2 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên đoạn [-1;4] như hình vẽ bên. Số giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình mf(x2+1)+x24xm\ge f\left( \frac{x}{2}+1 \right)+{{x}^{2}}-4x có nghiệm trên đoạn [-1;4] là

Hình ảnh

A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 49: 0.2 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn \left| z \right|=1\). Đặt \(\text{w}=\frac{2\text{z}-i}{2+iz}\), giá trị lớn nhất của biểu thức \(P=\left| \text{w}+3i \right|

A.  
Pmax=2{{P}_{\max }}=2
B.  
Pmax=3{{P}_{\max }}=3
C.  
Pmax=4{{P}_{\max }}=4
D.  
Pmax=5{{P}_{\max }}=5
Câu 50: 0.2 điểm

Cho các số thực x, y thỏa mãn 5+{{16.4}^{{{x}^{2}}-2y}}=(5+{{16}^{{{x}^{2}}-2y}}){{.7}^{2y-{{x}^{2}}+2}}\). Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức \(P=\frac{10x+6y+26}{2\text{x}+2y+5}. Khi đó T=M+m bằng:

A.  
T = 10
B.  
T=212T=\frac{21}{2}
C.  
T=192T=\frac{19}{2}
D.  
T = 15

Đề thi tương tự

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 89THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

101,1097,773

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 18THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,9409,760

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 7THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

129,8889,983

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 30THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

124,3619,552

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 21THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,1919,702

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 27THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

124,4829,569

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 8THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

129,2649,936

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 99THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

98,3297,560

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 44THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

120,4819,257

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 59THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

111,2958,550