thumbnail

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 57

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2021, được thiết kế bám sát cấu trúc chuẩn của Bộ Giáo dục. Nội dung đề thi bao gồm các dạng bài cơ bản và nâng cao như giải tích, hình học không gian, và bài toán thực tế, là tài liệu luyện thi hữu ích giúp học sinh chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: Toán học giải tích hình học không gian bài toán thực tế năm 2021 đề thi thử đề thi có đáp án ôn luyện THPT Quốc gia

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

117,261 lượt xem 9,016 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Cho cấp số cộng có số hạng đầu là {{u}_{1}}=3\) và \({{u}_{6}}=18. Công sai của cấp số cộng đó là:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 2: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?

A.  
x = 2
B.  
x = -2
C.  
x = 4
D.  
x = 3
Câu 3: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \left( S \right)\) có phương trình \({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}=16\). Tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu \(\left( S \right) là:

A.  
I(1;0;-2), r = 16
B.  
I(1;0;-2), r = 4
C.  
I(-1;0;2), r = 16
D.  
I(-1;0;2), r = 4
Câu 4: 0.2 điểm

Ta có C_{n}^{k}\) là số các tổ hợp chập k của một tập hợp gồm n phần tử \(\left( 1\le k\le n \right). Chọn mệnh đề đúng.

A.  
Cnk=Aknk!C_n^k = \frac{{A_k^n}}{{k!}}
B.  
Cnk=Ankk!C_n^k = \frac{{A_n^k}}{{k!}}
C.  
Cnk=Ankn!C_n^k = \frac{{A_n^k}}{{n!}}
D.  
Ckn=Ankk!C_k^n = \frac{{A_n^k}}{{k!}}
Câu 5: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên \text{ }\!\![\!\!\text{ }0;3]\) và \(\int\limits_{0}^{2}{f(x)dx}=1,\,\,\int\limits_{2}^{3}{f(x)dx}=4.\) Tính \(\int\limits_{0}^{3}{f(x)dx}.

A.  
5
B.  
-3
C.  
3
D.  
4
Câu 6: 0.2 điểm

Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h là

A.  
V=13BhV = \frac{1}{3}Bh
B.  
V=16BhV = \frac{1}{6}Bh
C.  
V = Bh
D.  
V=12BhV = \frac{1}{2}Bh
Câu 7: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz cho các vectơ \overrightarrow{a}=\left( 1;2;3 \right), \overrightarrow{b}=\left( -2;4;1 \right), \overrightarrow{c}=\left( -1;3;4 \right)\). Vectơ \(\overrightarrow{v}=2\overrightarrow{a}-3\overrightarrow{b}+5\overrightarrow{c} có tọa độ là

A.  
v=(23;7;3)\overrightarrow v = \left( {23;7;3} \right)
B.  
v=(7;3;23)\overrightarrow v = \left( {7;3;23} \right)
C.  
v=(3;7;23)\overrightarrow v = \left( {3;7;23} \right)
D.  
v=(7;23;3)\overrightarrow v = \left( {7;23;3} \right)
Câu 8: 0.2 điểm

Cho khối nón có bán kính đáy r=3r=\sqrt{3} và chiều cao h=4. Tính thể tích V của khối nón đã cho

A.  
4
B.  
12
C.  
12π12\pi
D.  
4π4\pi
Câu 9: 0.2 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2xx+3y = \frac{{2 - x}}{{x + 3}}

A.  
x = 2
B.  
x = -3
C.  
y = -1
D.  
y = -3
Câu 10: 0.2 điểm

Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?

Hình ảnh

A.  
y=x42x2y = {x^4} - 2{x^2}
B.  
y=x42x2+1y = {x^4} - 2{x^2} + 1
C.  
y=x4+2x2+1y = - {x^4} + 2{x^2} + 1
D.  
y=x4+2x2y = - {x^4} + 2{x^2}
Câu 11: 0.2 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Điểm M(3;1)M(3;-1) biểu diễn số phức

A.  
z = 3 - i
B.  
z = - 3 + i
C.  
z = 1 - 3i
D.  
z = - 1 + 3i
Câu 12: 0.2 điểm

Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng 2, độ dài đường sinh bằng 3. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.

A.  
18π18\pi
B.  
3π3\pi
C.  
12π12\pi
D.  
6π6\pi
Câu 13: 0.2 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x+x2f(x) = {e^{2x}} + {x^2}

A.  
F(x)=e2x+x3+CF\left( x \right) = {e^{2x}} + {x^3} + C
B.  
F(x)=e2x+x33+CF\left( x \right) = {e^{2x}} + \frac{{{x^3}}}{3} + C
C.  
F(x)=2e2x+2x+CF\left( x \right) = 2{e^{2x}} + 2x + C
D.  
F(x)=e2x2+x33+CF\left( x \right) = \frac{{{e^{2x}}}}{2} + \frac{{{x^3}}}{3} + C
Câu 14: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (\alpha )\): \(x-2y+2\text{z}-3=0.\) Điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng \((\alpha )?

A.  
P(2; - 1;1).
B.  
N(1;0;1).
C.  
M(2;0;1).
D.  
Q(2;1;1).
Câu 15: 0.2 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=ln(sinx)y = \ln \left( {\sin x} \right)

A.  
y=1sin2xy' = \frac{{ - 1}}{{{{\sin }^2}x}}
B.  
y=tanxy' = \tan x
C.  
y=cotxy' = \cot x
D.  
y=1sinxy' = \frac{1}{{\sin x}}
Câu 16: 0.2 điểm

Với các số thực a, b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
2a.2b=4ab.{2^a}{.2^b} = {4^{ab}}.
B.  
2a.2b=2ab.{2^a}{.2^b} = {2^{ab}}.
C.  
2a.2b=2ab.{2^a}{.2^b} = {2^{a - b}}.
D.  
2a.2b=2a+b.{2^a}{.2^b} = {2^{a + b}}.
Câu 17: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Hình ảnh

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (;3)\left( -\infty ;3 \right).
B.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;1)\left( -1;1 \right)
C.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3)\left( 1;3 \right)
D.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)\left( 1;+\infty \right).
Câu 18: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình 32x1=27{3^{2x - 1}} = 27

A.  
x = -2
B.  
x = 2
C.  
x = 3
D.  
x = 0
Câu 19: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \Delta :\frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z+3}{-1}\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của \(\Delta ?

A.  
u4=(1;2;3)\overrightarrow {{u_4}} = \left( {1\,; - 2\,; - 3} \right)
B.  
u2=(1;2;3)\overrightarrow {{u_2}} = \left( { - 1\,;2\,;3} \right)
C.  
u3=(2;1;1)\overrightarrow {{u_3}} = \left( {2\,; - 1\,; - 1} \right)
D.  
u1=(2;1;1)\overrightarrow {{u_1}} = \left( {2\,;1\,;1} \right)
Câu 20: 0.2 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
i3=i{i^3} = i
B.  
i4=1{i^4} = - 1
C.  
(1+i)2{\left( {1 + i} \right)^2} là số thực
D.  
(1+i)2=2i{\left( {1 + i} \right)^2} = 2i
Câu 21: 0.2 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có BC=a,BB'=a\sqrt{3}\). Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( A'B'C \right)\) và \(\left( ABC'D' \right) bằng

A.  
60o
B.  
45o
C.  
30o
D.  
90o
Câu 22: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \left( P \right):x-2y+2z-2=0\) và điểm \(I\left( -1;\,2;\,-1 \right)\). Viết phương trình mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm I và cắt mặt phẳng \(\left( P \right) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5.

A.  
(S):(x1)2+(y+2)2+(z1)2=34.\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 34.
B.  
(S):(x+1)2+(y2)2+(z+1)2=25.\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 25.
C.  
(S):(x+1)2+(y2)2+(z+1)2=34.\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 34.
D.  
(S):(x+1)2+(y2)2+(z+1)2=16.\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 16.
Câu 23: 0.2 điểm

Với 0<a\ne 1,0<b\ne 1\), giá trị của \({{\log }_{{{a}^{2}}}}\left( {{a}^{10}}{{b}^{2}} \right)+{{\log }_{\sqrt{a}}}\left( \frac{a}{\sqrt{b}} \right)+{{\log }_{\sqrt[3]{b}}}\left( {{b}^{-2}} \right) bằng

A.  
2
B.  
1
C.  
3\sqrt 3
D.  
2\sqrt 2
Câu 24: 0.2 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
sinxdx=cosx+C\int {\sin x\,} {\rm{d}}x = \cos x + C
B.  
1xdx=lnx+C,x0\int {\frac{1}{x}\,} {\rm{d}}x = \ln \left| x \right| + C, x \ne 0
C.  
exdx=ex+C\int {{{\rm{e}}^x}\,} {\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} + C
D.  
axdx=axlna+C,(0<a1)\int {{a^x}\,} {\rm{d}}x = \frac{{{a^x}}}{{\ln a}} + C, \left( {0 < a \ne 1} \right)
Câu 25: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số \left\{ \begin{align} & x=2+2t \\ & y=-3t \\ & z=-3+5t \\ \end{align} \right.\,;t\in \mathbb{R}. Khi đó, phương trình chính tắc của d là

A.  
x22=y3=z+35\frac{{x - 2}}{2} = \frac{y}{{ - 3}} = \frac{{z + 3}}{5}
B.  
x22=y3=z35\frac{{x - 2}}{2} = \frac{y}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{5}
C.  
x - 2 = y = z + 3
D.  
x + 2 = y = z - 3
Câu 26: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f\left( x \right)\). Hàm số \(y={f}'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số \(y=f\left( x \right) bằng

Hình ảnh

A.  
1
B.  
3
C.  
4
D.  
2
Câu 27: 0.2 điểm

Cho hình lập phương ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'\) có cạnh bằng 1. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng \(\left( BD{A}' \right).

A.  
d=22d = \frac{{\sqrt 2 }}{2}
B.  
d=3d = \sqrt 3
C.  
d=33d = \frac{{\sqrt 3 }}{3}
D.  
d=64d = \frac{{\sqrt 6 }}{4}
Câu 28: 0.2 điểm

Đồ thị hàm số y=2{{x}^{3}}-{{x}^{2}}+x+2\) cắt parabol \(y=-6{{x}^{2}}-4x-4\) tại một điểm duy nhất. Kí hiệu \(\left( {{x}_{0}};{{y}_{0}} \right)\) là tọa độ điểm đó. Tính giá trị của biểu thức \({{x}_{0}}+{{y}_{0}}

A.  
1
B.  
-1
C.  
-22
D.  
4
Câu 29: 0.2 điểm

Biết \int\limits_{0}^{1}{\frac{2x+3}{2-x}dx=a\ln 2+b}\) với \(a,\,b\in Q. Hãy tính a+2b

A.  
a + 2b = 3
B.  
a + 2b = 0
C.  
a + 2b = -10
D.  
a + 2b = 10
Câu 30: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Hình ảnh

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3)\left( -1;\,3 \right).
B.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (;2)\left( -\infty ;\,2 \right)
C.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;1)\left( -2;\,1 \right)
D.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2)\left( 1;\,2 \right).
Câu 31: 0.2 điểm

Tung đồng thời hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác xuất để số chấm xuất hiện trên hai con xúc sắc đều là số chẵn.

A.  
12.\frac{1}{2}.
B.  
13.\frac{1}{3}.
C.  
14.\frac{1}{4}.
D.  
16.\frac{1}{6}.
Câu 32: 0.2 điểm

Tính thể tích V của khối lăng trụ có đáy là một lục giác đều cạnh a và chiều cao của khối lăng trụ 4a.

A.  
V=6a33V = 6{a^3}\sqrt 3
B.  
V=2a33V = 2{a^3}\sqrt 3
C.  
V=24a33V = 24{a^3}\sqrt 3
D.  
V=12a33V = 12{a^3}\sqrt 3
Câu 33: 0.2 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z3=1{{z}^{3}}=1?

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
1
Câu 34: 0.2 điểm

Cho cặp số \left( x\,;\,y \right)\) thỏa mãn: \(\left( 2+3i \right)x+y\left( 1-2i \right)=5+4i\). Khi đó biểu thức \(P={{x}^{2}}-2y nhận giá trị nào sau đây:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 35: 0.2 điểm

Phương trình log3(3x2)=3{{\log }_{3}}\left( 3x-2 \right)=3 có nghiệm là

A.  
293\frac{{29}}{3}
B.  
113\frac{{11}}{3}
C.  
87
D.  
253\frac{{25}}{3}
Câu 36: 0.2 điểm

Tìm giá trị của tham số thực m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=\frac{2x+m}{x+1}\) trên đoạn \(\left[ 0;4 \right] bằng 3.

A.  
m = 5
B.  
m = 3
C.  
m = 1
D.  
m = 7
Câu 37: 0.2 điểm

Cho bất phương trình {{\left( \frac{2}{3} \right)}^{{{x}^{2}}-x+1}}>{{\left( \frac{2}{3} \right)}^{2x+1}}\) có tập nghiệm \(S=\left( a;b \right). Giá trị của b-a bằng

A.  
1
B.  
3
C.  
4
D.  
2
Câu 38: 0.2 điểm

Phần ảo của số phức z=2019+i2019z=2019+{{i}^{2019}} bằng

A.  
1
B.  
2019
C.  
-1
D.  
-2019
Câu 39: 0.2 điểm

Cho bất phương trình m{{.9}^{x}}+\left( m-1 \right){{.16}^{x}}+4\left( m-1 \right){{.12}^{x}}>0\) với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng \(\left( \text{0 };\text{ 10} \right)\) để bất phương trình đã cho có tập nghiệm là \(\mathbb{R}.

A.  
0
B.  
8
C.  
1
D.  
9
Câu 40: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và không có cực trị, đồ thị của hàm số \(y=f\left( x \right)\) là đường cong của hình vẽ bên. Xét hàm số \(h\left( x \right)=\frac{1}{2}{{\left[ f\left( x \right) \right]}^{2}}-2x.f\left( x \right)+2{{x}^{2}}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hình ảnh

A.  
Đồ thị hàm số .
B.  
Hàm số y=h(x)y=h\left( x \right) không có cực trị.
C.  
Đồ thị hàm số
D.  
Đồ thị của hàm số .
Câu 41: 0.2 điểm

Cho đường thẳng d: x2=y23=z+12\frac{x}{2}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+1}{2} và mặt phẳng (P): x-y-z-2=0. Phương trình hình chiếu vuông góc của d trên (P) là

A.  
{x=1ty=1+2tz=23t\left\{ \begin{array}{l} x = 1 - t\\ y = 1 + 2t\\ z = 2 - 3t \end{array} \right.
B.  
{x=1ty=1+2tz=2+3t\left\{ \begin{array}{l} x = 1 - t\\ y = 1 + 2t\\ z = - 2 + 3t \end{array} \right.
C.  
{x=1ty=12tz=23t\left\{ \begin{array}{l} x = 1 - t\\ y = 1 - 2t\\ z = - 2 - 3t \end{array} \right.
D.  
{x=1ty=1+2tz=23t\left\{ \begin{array}{l} x = 1 - t\\ y = 1 + 2t\\ z = - 2 - 3t \end{array} \right.
Câu 42: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)\) liên tục và có đạo hàm trên đoạn \(\left[ 0\,;\,5 \right]\) thỏa mãn \(\int\limits_{0}^{5}{x{f}'\left( x \right){{e}^{f\left( x \right)}}\text{d}x=8}; f\left( 5 \right)=\ln 5\). Tính \(I=\int\limits_{0}^{5}{{{e}^{f\left( x \right)}}\text{d}x.}

A.  
-17
B.  
-33
C.  
33
D.  
17
Câu 43: 0.2 điểm

Cho đồ thị \left( C \right):y=\sqrt{x}\). Gọi M là điểm thuộc \(\left( C \right), A\left( 9;\,0 \right)\). Gọi \({{S}_{1}}\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi \(\left( C \right)\), đường thẳng x=9 và trục hoành, \({{S}_{2}}\) là diện tích tam giác OMA. Tọa độ điểm M để \({{S}_{1}}=2{{S}_{2}}

A.  
M(3;3)M\left( {3;\,\sqrt 3 } \right)
B.  
M(4;2)
C.  
M(6;6)M\left( {6;\,\sqrt 6 } \right)
D.  
M(9;3)
Câu 44: 0.2 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng b. Thể tích của khối cầu đi qua các đỉnh của lăng trụ bằng

A.  
1183(4a2+3b2)3\frac{1}{{18\sqrt 3 }}\sqrt {{{\left( {4{a^2} + 3{b^2}} \right)}^3}}
B.  
π183(4a2+b2)3\frac{\pi }{{18\sqrt 3 }}\sqrt {{{\left( {4{a^2} + {b^2}} \right)}^3}}
C.  
π182(4a2+3b2)3\frac{\pi }{{18\sqrt 2 }}\sqrt {{{\left( {4{a^2} + 3{b^2}} \right)}^3}}
D.  
π183(4a2+3b2)3.\frac{\pi }{{18\sqrt 3 }}\sqrt {{{\left( {4{a^2} + 3{b^2}} \right)}^3}} .
Câu 45: 0.2 điểm

Một mảnh vườn hoa dạng hình tròn có bán kính bằng 5m. Phần đất trồng hoa là phần tô trong hình vẽ bên. Kinh phí trồng hoa là 50.000 đồng/m2{{m}^{2}}. Hỏi số tiền cần để trồng hoa trên diện tích phần đất đó là bao nhiêu, biết hai hình chữ nhật ABCD và MNPQ có AB=MQ=5m?

Hình ảnh

A.  
3.641.528{\rm{3}}{\rm{.641}}{\rm{.528}} đồng
B.  
3.533.057{\rm{3}}{\rm{.533}}{\rm{.057}} đồng
C.  
3.641.529 đồng
D.  
3.533.058 đồng
Câu 46: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f\left( x \right)\) có đạo hàm đến cấp 2 trên \(\mathbb{R}\). Biết hàm số \(y=f\left( x \right)\) đạt cực tiểu tại x=-1, có đồ thị như hình vẽ và đường thẳng \(\Delta \) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x=2. Tính \(\int\limits_{1}^{4}{{f}''\left( x-2 \right)\text{d}x}

Hình ảnh

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 47: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số điểm cực trị của hàm số \(g\left( x \right)=f\left( f\left( x \right) \right) là.

Hình ảnh

A.  
7
B.  
6
C.  
5
D.  
3
Câu 48: 0.2 điểm

Cho số phức z thỏa mãn \left| z \right|=1\). GTLN của biểu thức \(P=\left| {{z}^{3}}-z+2 \right| là:

A.  
3
B.  
15\sqrt {15}
C.  
13\sqrt {13}
D.  
4
Câu 49: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng \left( P \right):x-y+2\text{z}=0\). Phương trình mặt phẳng \(\left( Q \right)\) chứa trục hoành và tạo với \(\left( P \right) một góc nhỏ nhất là

A.  
y2z=0.y - 2{\rm{z}} = 0.
B.  
yz=0.y - {\rm{z}} = 0.
C.  
2y + z = 0.
D.  
x + z = 0.
Câu 50: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC . Gọi O là hình chiếu của S lên mặt đáy ABC . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.  
O là trọng tâm tam giác ABC .
B.  
O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
C.  
O là trực tâm tam giác ABC .
D.  
O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC .

Đề thi tương tự

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 89THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

101,1097,773

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 18THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,9409,760

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 7THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

129,8889,983

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 30THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

124,3619,552

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 21THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,1919,702

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 27THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

124,4819,569

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 8THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

129,2649,936

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 99THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

98,3297,560

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 44THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

120,4819,257

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 59THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

111,2948,550