thumbnail

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 63

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2021, miễn phí và có đáp án đầy đủ. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm như giải tích, logarit, và bài toán thực tế, giúp học sinh tự đánh giá năng lực và chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi.

Từ khoá: Toán học giải tích logarit bài toán thực tế năm 2021 đề thi thử đề thi có đáp án luyện thi hiệu quả

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

114,375 lượt xem 8,794 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Cho hai số phức z = \left( {2x + 1} \right) + \left( {3y - 2} \right)i\), \(z' = \left( {x + 2} \right) + \left( {y + 4} \right)i\). Tìm các số thực \(x,\,\,y\) để \(z = z'.

A.  
x=3,y=1.x = 3,y = 1.
B.  
x=1,y=3.x = 1,y = 3.
C.  
x=1,y=3.x = - 1,y = 3.
D.  
x=3,y=1.x = 3,y = - 1.
Câu 2: 0.2 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=xexy = x{e^x} là:

A.  
xex+C.x{e^x} + C.
B.  
(x+1)ex+C.\left( {x + 1} \right){e^x} + C.
C.  
(x1)ex+C.\left( {x - 1} \right){e^x} + C.
D.  
x2ex+C.{x^2}{e^x} + C.
Câu 3: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng \(AB\) biết \(A\left( {2;1;4} \right);\) \(B\left( { - 1; - 3; - 5} \right) là:

A.  
3x+4y+9z+7=0.3x + 4y + 9z + 7 = 0.
B.  
3x4y9z+7=0. - 3x - 4y - 9z + 7 = 0.
C.  
3x+4y+9z=0.3x + 4y + 9z = 0.
D.  
3x4y9z+5=0. - 3x - 4y - 9z + 5 = 0.
Câu 4: 0.2 điểm

Số phức liên hợp của số phức z=(32i)2z = {\left( {\sqrt 3 - 2i} \right)^2}là:

A.  
z=1+43i\overline z = - 1 + 4\sqrt 3 i.
B.  
z=143i\overline z = - 1 - 4\sqrt 3 i
C.  
z=143i.\overline z = 1 - 4\sqrt 3 i.
D.  
z=1+43i.\overline z = 1 + 4\sqrt 3 i.
Câu 5: 0.2 điểm

Giá trị của 0π(2cosxsin2x)dx\int\limits_0^\pi {\left( {2\cos x - \sin 2x} \right)dx} là:

A.  
1
B.  
0
C.  
-1
D.  
-2
Câu 6: 0.2 điểm

Hai điểm biểu diễn số phức z = 1 + i\) và \(z' = - 1 + i đối xứng nhau qua:

A.  
Gốc OO
B.  
ĐiểmE(1;1)E\left( {1;1} \right).
C.  
Trục hoành.
D.  
Trục tung.
Câu 7: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), cho các vecto \(\overrightarrow a = \left( {3; - 1; - 2} \right);\) \(\overrightarrow b = \left( {1;2;m} \right);\) \(\overrightarrow c = \left( {5;1;7} \right)\). Để \(\overrightarrow c = \left[ {\overrightarrow a ;\overrightarrow b } \right]\) khi giá trị của \(m là:

A.  
m = 0.
B.  
m = 1.
C.  
m = - 1.
D.  
m = 2.
Câu 8: 0.2 điểm

Cho \int\limits_0^3 {\left( {x - 3} \right)f'\left( x \right)dx} = 12\) và \(f\left( 0 \right) = 3\). Khi đó giá trị \(\int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} là:

A.  
-21
B.  
-3
C.  
12
D.  
9
Câu 9: 0.2 điểm

Cho số phức {z_1} = 2 + 6i\) và \({z_2} = 5 - 8i\). Modun của số phức \({\rm{w}} = {z_1}.{z_2} là:

A.  
w=2601.\left| {\rm{w}} \right| = 2\sqrt {601} .
B.  
w=2610.\left| {\rm{w}} \right| = 2\sqrt {610} .
C.  
w=2980.\left| {\rm{w}} \right| = 2\sqrt {980} .
D.  
w=2890.\left| {\rm{w}} \right| = 2\sqrt {890} .
Câu 10: 0.2 điểm

Cho \int\limits_0^3 {f\left( {{x^2}} \right)xdx = 3} \).Khi đó giá trị của \(\int\limits_0^9 {f\left( x \right)dx} là:

A.  
6
B.  
9
C.  
12
D.  
3
Câu 11: 0.2 điểm

Trong không gian với hê tọa độ Oxyz\), phương trình mặt cầu có đường kính \(AB\) với \(A\left( {4; - 3;7} \right);\) \(B\left( {2;1;3} \right) là:

A.  
(x+1)2+(y2)2+(z+2)2=36.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 36.
B.  
(x+3)2+(y1)2+(z+5)2=9.{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 5} \right)^2} = 9.
C.  
(x1)2+(y+2)2+(z2)2=36.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 36.
D.  
(x3)2+(y+1)2+(z5)2=9.{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 5} \right)^2} = 9.
Câu 12: 0.2 điểm

Rút gọn biểu thức M=i2018+i2019M = {i^{2018}} + {i^{2019}} ta được:

A.  
M = 1 + i
B.  
M = -1 + i
C.  
M = 1 - i
D.  
M = - 1 - i
Câu 13: 0.2 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=xcosxy = x\cos x là:

A.  
xcosxsinx+C.x\cos x - \sin x + C.
B.  
xcosx+sinx+C.x\cos x + \sin x + C.
C.  
xsinx+cosx+C.x\sin x + c{\rm{os}}x + C.
D.  
xsinxcosx+C.x\sin x - c{\rm{os}}x + C.
Câu 14: 0.2 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số : y = x\sqrt[3]{{1 - x}};\) \(y = 0;\) \(x = 1;\) \(x = 9

A.  
S=4687.S = \frac{{468}}{7}.
B.  
S=56811.S = \frac{{568}}{{11}}.
C.  
S=46811.S = \frac{{468}}{{11}}.
D.  
S=4679.S = \frac{{467}}{9}.
Câu 15: 0.2 điểm

Biết \int\limits_1^2 {\frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}dx = a + \ln b} \). Khi đó \(a + b bằng.

A.  
4
B.  
3
C.  
0
D.  
2
Câu 16: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, bán kính của mặt cầu đi qua bốn điểm O\left( {0;0;0} \right);\) \(A\left( {4;0;0} \right);\) \(B\left( {0;4;0} \right);\) \(C\left( {0;0;4} \right) là:

A.  
R=33R = 3\sqrt 3
B.  
R=43R = 4\sqrt 3
C.  
R=3R = \sqrt 3
D.  
R=23R = 2\sqrt 3
Câu 17: 0.2 điểm

Biết \int {\frac{{4x - 3}}{{2{x^2} - 3x - 2}}dx} \)\(= \ln \left| {x - a} \right| + b\ln \left| {cx + 1} \right| + C \). Khi đó \(a + b - c bằng:

A.  
5
B.  
1
C.  
- 2
D.  
-3
Câu 18: 0.2 điểm

Giá trị 01(2x+2)exdx\int\limits_0^1 {\left( {2x + 2} \right){e^x}dx} là:

A.  
3e
B.  
4e
C.  
e
D.  
2e
Câu 19: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), cho điểm \(M\left( {3;6; - 2} \right)\) và mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} \)\(- 6x - 4y + 2z - 3 = 0\). Phương trình của mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu \(\left( S \right)\) tại \(M là:

A.  
4y - z - 26 = 0
B.  
4x - z - 14 = 0
C.  
4x - y - 6 = 0
D.  
y - 4z - 14 = 0
Câu 20: 0.2 điểm

Diện tích S\) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số \(y = {x^2} - 2x\) và \(y = x là:

A.  
S=94.S = \frac{9}{4}.
B.  
S=92.S = \frac{9}{2}.
C.  
S=132.S = \frac{{13}}{2}.
D.  
S=134.S = \frac{{13}}{4}.
Câu 21: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), phương trình của đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(A\left( {1; - 2;3} \right);\) \(B\left( {3;0;0} \right) là:

A.  
d:{x=1+2ty=2+2tz=3+3td:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2 + 2t\\z = 3 + 3t\end{array} \right.
B.  
d:{x=3+ty=2tz=3td:\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = - 2t\\z = 3t\end{array} \right.
C.  
d:{x=1+2ty=2+2tz=33td:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2 + 2t\\z = 3 - 3t\end{array} \right.
D.  
d:{x=2+ty=22tz=3+3td:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 2 - 2t\\z = - 3 + 3t\end{array} \right.
Câu 22: 0.2 điểm

Biết \int\limits_0^1 {\ln \left( {2x + 1} \right)dx = \frac{a}{b}\ln 3 - c} \) với \(a,\,\,b,\,\,c là các số nguyên dương. Mệnh đề đúng là:

A.  
a + b = c
B.  
a - b = c
C.  
a + b = 2c
D.  
a - b = 2c
Câu 23: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, các phương trình dưới đây, phương trình nào là phương trình của một mặt cầu :

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 24: 0.2 điểm

Cho số phức z=223iz = 2 - 2\sqrt 3 i. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A.  
z=4.\left| z \right| = 4.
B.  
z=2+23i\overline z = 2 + 2\sqrt 3 i
C.  
z=(3i)2z = {\left( {\sqrt 3 - i} \right)^2}
D.  
z3=64{z^3} = 64
Câu 25: 0.2 điểm

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = {x^2} - 4x + 4,\) \(y = 0,\) \(x = 0,\) \(x = 3\) xung quanh trục \(Ox là:

A.  
V=33π5V = \frac{{33\pi }}{5}
B.  
V=335V = \frac{{33}}{5}
C.  
V=29π4V = \frac{{29\pi }}{4}
D.  
V=294V = \frac{{29}}{4}
Câu 26: 0.2 điểm

Số phức z=(72i)(1+5i)2z = \left( {7 - 2i} \right){\left( {1 + 5i} \right)^2} có phần ảo là

A.  
118i
B.  
118
C.  
-148
D.  
-148i
Câu 27: 0.2 điểm

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = {x^2};\) \(x = {y^2}\) xung quanh trục \(Ox là:

A.  
V=310V = \frac{3}{{10}}
B.  
V=3π10V = \frac{{3\pi }}{{10}}
C.  
V=10π3V = \frac{{10\pi }}{3}
D.  
V=103V = \frac{{10}}{3}
Câu 28: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), phương trình của mặt phẳng đi qua 3 điểm \(A\left( {1;1;1} \right);\) \(B\left( {2;4;5} \right);\) \(C\left( {4;1;2} \right) là:

A.  
3x11y+9z1=0.3x - 11y + 9z - 1 = 0.
B.  
3x+3yz5=03x + 3y - z - 5 = 0
C.  
3x+11y9z5=03x + 11y - 9z - 5 = 0
D.  
9x+y10z=09x + y - 10z = 0
Câu 29: 0.2 điểm

Cho \int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx = - 3} ,\) \(\int\limits_0^5 {f\left( x \right)dx = 7} \). Khi đó \(\int\limits_2^5 {f\left( x \right)dx} bằng:

A.  
3
B.  
4
C.  
7
D.  
10
Câu 30: 0.2 điểm

Giải phương trình z22z+3=0{z^2} - 2z + 3 = 0 trên tậ số phức ta được các nghiệm:

A.  
z1=2+2i;z2=22i{z_1} = 2 + \sqrt 2 i;\,\,{z_2} = 2 - \sqrt 2 i
B.  
z1=1+2i;z2=12i{z_1} = - 1 + \sqrt 2 i;\,\,{z_2} = - 1 - \sqrt 2 i
C.  
z1=2+2i;z2=22i{z_1} = - 2 + \sqrt 2 i;\,\,{z_2} = - 2 - \sqrt 2 i
D.  
z1=1+2i;z2=12i{z_1} = 1 + \sqrt 2 i;\,\,{z_2} = 1 - \sqrt 2 i
Câu 31: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\) cho mặt cầu có phương trình : \(\left( {{S_m}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} \)\(- 4mx + 4y + 2mz + {m^2} + 4m = 0.

\left( {{S_m}} \right)\) là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất khi \(m là:

A.  
m = 0
B.  
m=12.m = \frac{1}{2}.
C.  
m = -1
D.  
m=32.m = - \frac{3}{2}.
Câu 32: 0.2 điểm

Diện tích S\) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = 4 - {x^2} và trục hoành là:

A.  
S=323.S = \frac{{32}}{3}.
B.  
S=332.S = \frac{{33}}{2}.
C.  
S=232.S = \frac{{23}}{2}.
D.  
S=223.S = \frac{{22}}{3}.
Câu 33: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), cho điểm \(M\left( {5;3;2} \right)\) và đường thẳng\(\left( d \right):\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 3}}{2} = \frac{{z + 2}}{3}\). Tọa độ điểm \(H\) là hình chiếu vuông góc của \(M\) trên \(\left( d \right) là:

A.  
H(1;3;2)H\left( {1; - 3; - 2} \right)
B.  
H(3;1;4)H\left( {3;1;4} \right)
C.  
H(2;1;1)H\left( {2; - 1;1} \right)
D.  
H(4;3;7)H\left( {4;3;7} \right)
Câu 34: 0.2 điểm

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z\) thỏa mãn \(\left| {z + i - 1} \right| = \left| {\overline z - 2i} \right| là:

A.  
Một đường thẳng.
B.  
Một đường tròn.
C.  
Một Parabol.
D.  
Một Elip.
Câu 35: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), cho điểm \(A\left( {3; - 3;5} \right)\) và đường thẳng:\(\left( d \right):\frac{{x + 2}}{1} = \frac{y}{3} = \frac{{z - 3}}{4}\). Phương trình của đường thẳng qua \(A\) và song song với \(\left( d \right)

A.  
{x=13ty=3+3tz=45t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 3t\\y = 3 + 3t\\z = 4 - 5t\end{array} \right.
B.  
{x=3+ty=3+3tz=5+4t\left\{ \begin{array}{l}x = - 3 + t\\y = 3 + 3t\\z = - 5 + 4t\end{array} \right.
C.  
{x=1+3ty=33tz=4+5t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y = 3 - 3t\\z = 4 + 5t\end{array} \right.
D.  
{x=3+ty=3+3tz=5+4t\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = - 3 + 3t\\z = 5 + 4t\end{array} \right.
Câu 36: 0.2 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = \sqrt x ;\) \(y = x - 2;\) \(y = - x

A.  
S=112.S = \frac{{11}}{2}.
B.  
S=113.S = \frac{{11}}{3}.
C.  
S=132.S = \frac{{13}}{2}.
D.  
S=133.S = \frac{{13}}{3}.
Câu 37: 0.2 điểm

Cho số phức z\) thỏa mãn \(\left| {z + i - 1} \right| = \left| {\overline z - 2i} \right|\). Giá trị nhỏ nhất \(\left| z \right| là:

A.  
2\sqrt 2
B.  
222\sqrt 2
C.  
22\frac{{\sqrt 2 }}{2}
D.  
32\frac{{\sqrt 3 }}{2}
Câu 38: 0.2 điểm

Cho hình phẳng giới hạn bởi các dường y = \frac{4}{{x - 4}},\) \(y = 0,\) \(x = 0\) và \(x = 2\) quay quanh trục \(Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành là:

A.  
V = 4.
B.  
V = 9.
C.  
V=4π.V = 4\pi .
D.  
V=9π.V = 9\pi .
Câu 39: 0.2 điểm

Số phức z\) thỏa mãn \(z + 2\overline z = {\left( {1 + 5i} \right)^2} có phần ảo là:

A.  
-8
B.  
-8i
C.  
-10
D.  
-10i
Câu 40: 0.2 điểm

Giá trị của 016dxx+9x\int\limits_0^{16} {\frac{{dx}}{{\sqrt {x + 9} - \sqrt x }}} là:

A.  
4
B.  
9
C.  
12
D.  
15
Câu 41: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), cho hai mặt phẳng \(\left( P \right):2x + y - z - 8 = 0\),\(\left( Q \right):3x + 4y - z - 11 = 0\). Gọi \(\left( d \right)\) là giao tuyến của \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\), phương trình của đường thẳng \(\left( d \right) là:

A.  
{x=1+3ty=1tz=5+5t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y = 1 - t\\z = - 5 + 5t\end{array} \right.
B.  
{x=33ty=tz=25t\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 3t\\y = t\\z = - 2 - 5t\end{array} \right.
C.  
{x=3+3ty=tz=2+5t\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 3t\\y = t\\z = - 2 + 5t\end{array} \right.
D.  
{x=3ty=1+tz=7+5t\left\{ \begin{array}{l}x = 3t\\y = 1 + t\\z = - 7 + 5t\end{array} \right.
Câu 42: 0.2 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=cotxy = \cot x là:

A.  
lncosx+C\ln \left| {\cos x} \right| + C
B.  
lnsinx+C\ln \left| {\sin x} \right| + C
C.  
sinx+C\sin x + C
D.  
tanx+C\tan x + C
Câu 43: 0.2 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=tan2xy = {\tan ^2}x

A.  
tanx+x+C.\tan x + x + C.
B.  
tanxx+C. - \tan x - x + C.
C.  
tanxx+C.\tan x - x + C.
D.  
tanx+x+C. - \tan x + x + C.
Câu 44: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), tâm và bán kính của mặt cầu \(\left( S \right):\)\({x^2} + {y^2} + {z^2} + 4x - 2y + 6z + 5 = 0 là:

A.  
I(2;1;3),R=3I\left( { - 2;1; - 3} \right),R = 3
B.  
I(2;1;3),R=3I\left( {2; - 1;3} \right),R = 3
C.  
I(4;2;6),R=5I\left( {4; - 2;6} \right),R = 5
D.  
I(4;2;6),R=5I\left( { - 4;2; - 6} \right),R = 5
Câu 45: 0.2 điểm

Giá trị của 0π1+cos2xdx\int\limits_0^\pi {\sqrt {1 + \cos 2x} dx} là:

A.  
0
B.  
323\sqrt 2
C.  
222\sqrt 2
D.  
1
Câu 46: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), cho 3 điểm \(A\left( {0;0;3} \right),\) \(B\left( {1;1;3} \right),\) \(C\left( {0;1;1} \right)\). Khoảng cách từ gốc tọa độ \(O\) đến mặt phẳng \(\left( {ABC} \right) bằng:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 47: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2; - 1;0} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x - 2y + z + 2 = 0\). Gọi \(I\) là hình chiếu vuông góc của \(A\) lên mặt phẳng \(\left( P \right)\). Phương trình của mặt cầu tâm \(I\) và đi qua \(A là:

A.  
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=6.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 6.
B.  
(x+1)2+(y1)2+(z+1)2=6.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 6.
C.  
(x1)2+(y1)2+(z+1)2=6.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 6.
D.  
(x+1)2+(y+1)2+(z1)2=6.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 6.
Câu 48: 0.2 điểm

Với số phức z\) tùy ý, cho mệnh đề \(\left| { - z} \right| = \left| z \right|;\) \(\left| {\overline z } \right| = \left| z \right|;\) \(\left| {z + \overline z } \right| = 0;\) \(\left| z \right| > 0. Số mệnh đề đúng là:

A.  
2
B.  
4
C.  
1
D.  
3
Câu 49: 0.2 điểm

Cho số phức z = \frac{{m + 3i}}{{1 - i}},\,\,m \in \mathbb{R}\). Số phức \({\rm{w}} = {z^2}\) có \(\left| {\rm{w}} \right| = 9\) khi các giá trị của \(m là:

A.  
m=±1.m = \pm 1.
B.  
m=±2.m = \pm 2.
C.  
m=±3.m = \pm 3.
D.  
m=±4.m = \pm 4.
Câu 50: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho A\left( {3;1;2} \right),\) \(B\left( { - 3; - 1;0} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,x + y + 3z - 14 = 0\). Điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho \(\Delta MAB vuông tại M. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng Oxy.

A.  
1
B.  
5
C.  
3
D.  
4

Đề thi tương tự

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 89THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

101,1097,773

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 18THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,9409,760

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 7THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

129,8889,983

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 30THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

124,3619,552

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 21THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,1919,702

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 27THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

124,4819,569

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 8THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

129,2649,936

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 99THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

98,3297,560

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 44THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

120,4819,257

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 59THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

111,2948,550