thumbnail

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 84

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2021 được thiết kế bám sát cấu trúc chuẩn của Bộ Giáo dục. Nội dung bao gồm các dạng bài cơ bản và nâng cao như logarit, tích phân, hình học không gian, và bài toán thực tế, là tài liệu ôn tập hữu ích cho học sinh lớp 12.

Từ khoá: Toán học logarit tích phân hình học không gian bài toán thực tế năm 2021 đề thi thử đề thi có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

103,655 lượt xem 7,969 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là:

A.  
A303A_{30}^{3}.
B.  
330{{3}^{30}}.
C.  
10
D.  
C303C_{30}^{3}.
Câu 2: 0.2 điểm

Cho cấp số cộng \left( {{u}_{n}} \right)\), biết \({{u}_{2}}=3\) và \({{u}_{4}}=7\). Giá trị của \({{u}_{15}} bằng

A.  
27
B.  
31
C.  
35
D.  
29
Câu 3: 0.2 điểm

Với a\) là số thực dương tùy ý, \(a.\sqrt[3]{{{a}^{2}}} bằng

A.  
a7{{a}^{7}}.
B.  
a53{{a}^{\frac{5}{3}}}.
C.  
a35{{a}^{\frac{3}{5}}}.
D.  
a17{{a}^{\frac{1}{7}}}.
Câu 4: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên khoảng \(\left( -\infty ;+\infty \right), có bảng biến thiên như hình sau:

Hình ảnh

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)\left( 1;+\infty \right).
B.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (;2)\left( -\infty ;-2 \right).
C.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)\left( -\infty ;1 \right).
D.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)\left( -1;+\infty \right).
Câu 5: 0.2 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, log5(25a){{\log }_{5}}\left( \frac{25}{a} \right) bằng

A.  
2log5a2-{{\log }_{5}}a.
B.  
2log5a2{{\log }_{5}}a.
C.  
2log5a\frac{2}{{{\log }_{5}}a}.
D.  
2+log5a2+{{\log }_{5}}a.
Câu 6: 0.2 điểm

Đạo hàm của hàm số y=2021xy={{2021}^{x}} là:

A.  
y=2021xln2021{y}'={{2021}^{x}}\ln 2021.
B.  
y=2021x{y}'={{2021}^{x}}.
C.  
y=2021xln2021{y}'=\frac{{{2021}^{x}}}{\ln 2021}.
D.  
y=x.2021x1{y}'=x{{.2021}^{x-1}}.
Câu 7: 0.2 điểm

Đồ thị của hàm số y=x4+2x2y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}} cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 8: 0.2 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Hình ảnh

A.  
y=x4+4x2y=-{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}.
B.  
y=x44x23y={{x}^{4}}-4{{x}^{2}}-3.
C.  
y=x33x2+3y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+3.
D.  
y=x3+3x23y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-3.
Câu 9: 0.2 điểm

Tìm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}.

A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 10: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R} và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây

Hình ảnh

Số điểm cực trị của hàm số là

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 11: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên \(\left[ -2\,;2 \right] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Hình ảnh

Hàm số f(x)f\left( x \right) đạt cực tiểu tại điểm

A.  
x = 1
B.  
x=2x=-2.
C.  
x=2x=2.
D.  
x=1x=-1.
Câu 12: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình (14)3x4=116{{\left( \frac{1}{4} \right)}^{3x-4}}=\frac{1}{16} là:

A.  
x = 3
B.  
x = 2
C.  
x = 1
D.  
x = -1
Câu 13: 0.2 điểm

Tích các nghiệm của phương trình 2x22x=8{{2}^{{{x}^{2}}-2x}}=8

A.  
2
B.  
0
C.  
-3
D.  
3
Câu 14: 0.2 điểm

Hàm số F(x)=x32x2+3F\left( x \right)={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+3 là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?

A.  
f(x)=x4423x3+3x+1f\left( x \right)=\frac{{{x}^{4}}}{4}-\frac{2}{3}{{x}^{3}}+3x+1.
B.  
f(x)=3x24xf\left( x \right)=3{{x}^{2}}-4x.
C.  
f(x)=x4423x3+3xf\left( x \right)=\frac{{{x}^{4}}}{4}-\frac{2}{3}{{x}^{3}}+3x.
D.  
f(x)=3x24x+3f\left( x \right)=3{{x}^{2}}-4x+3.
Câu 15: 0.2 điểm

Biết F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của của hàm số \(f\left( x \right)=\cos 2x\) thỏa mãn \(F\left( \frac{\pi }{2} \right)=1\). Tính \(F\left( \frac{\pi }{4} \right).

A.  
32\frac{3}{2}
B.  
32\frac{-3}{2}
C.  
12\frac{1}{2}
D.  
12\frac{-1}{2}
Câu 16: 0.2 điểm

Cho \int\limits_{2}^{3}{f(x)\text{d}x}=-2\) . Tính \(I=\int\limits_{-\frac{3}{2}}^{-1}{f(-2x)\text{d}x} ?

A.  
-1
B.  
1
C.  
4
D.  
-4
Câu 17: 0.2 điểm

Cho đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) như hình vẽ. Diện tích S của hình phẳng ( tô đậm) trong hình là

Hình ảnh

A.  
S=a0f(x)dx+0bf(x)dxS=\int\limits_{a}^{0}{f\left( x \right)}dx+\int\limits_{0}^{b}{f\left( x \right)dx}.
B.  
S=a0f(x)dxb0f(x)dxS=\int\limits_{a}^{0}{f\left( x \right)}dx-\int\limits_{b}^{0}{f\left( x \right)dx}.
C.  
S=0af(x)dx+0bf(x)dxS=\int\limits_{0}^{a}{f\left( x \right)}dx+\int\limits_{0}^{b}{f\left( x \right)dx}.
D.  
S=a0f(x)dx+b0f(x)dxS=\int\limits_{a}^{0}{f\left( x \right)}dx+\int\limits_{b}^{0}{f\left( x \right)dx}.
Câu 18: 0.2 điểm

Cho hai số phức {{z}_{1}}=3+2i\) và \({{z}_{2}}=4i\). Phần thực của số phức \({{z}_{1}}.{{z}_{2}}

A.  
-8
B.  
8
C.  
0
D.  
3
Câu 19: 0.2 điểm

Cho hai số phức z và \text{w}\) thỏa mãn z=-i+2 và \(\overline{\text{w}}=-3-2i\). Số phức \(\overline{z}.\text{w} bằng:

A.  
8i.-8-i.
B.  
47i.-4-7i.
C.  
4+7i.-4+7i.
D.  
8+i.-8+i.
Câu 20: 0.2 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm đối xứng với điểm biểu diễn số phức z=-2i+4 qua trục Oy có tọa độ là

A.  
(4;2).\left( 4;2 \right).
B.  
(4;2).\left( -4;2 \right).
C.  
(4;2).\left( 4;-2 \right).
D.  
(4;2)\left( -4;-2 \right).
Câu 21: 0.2 điểm

Khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, biết diện tích hình bình hành ABCD bằng 8 và chiều cao khối chóp bằng 3. Tính thể tích khối chóp S.ABC

A.  
8
B.  
4
C.  
24
D.  
6
Câu 22: 0.2 điểm

Đường chéo của hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3,4,12 có độ dài là

A.  
13
B.  
30
C.  
15
D.  
6
Câu 23: 0.2 điểm

Công thức thể tích của khối nón có bán kính đáy là r2\frac{r}{2} và chiều cao h là

A.  
V=πr2h4V=\frac{\pi {{r}^{2}}h}{4}
B.  
V=πr2h12.V=\frac{\pi {{r}^{2}}h}{12}.
C.  
V=πr2h24V=\frac{\pi {{r}^{2}}h}{24}.
D.  
V=πr2h6.V=\frac{\pi {{r}^{2}}h}{6}.
Câu 24: 0.2 điểm

Hình trụ có đường cao h=2cm và đường kính đáy là 10cm. Diện tích toàn phần của hình trụ đó bằng

A.  
240πcm2.240\pi c{{m}^{2}}.
B.  
120πcm2.120\pi c{{m}^{2}}.
C.  
70πcm2.70\pi c{{m}^{2}}.
D.  
140πcm2.140\pi c{{m}^{2}}.
Câu 25: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( 1;1;3 \right)\) và \(B\left( 4;2;1 \right)\). Độ dài đoạn thẳng \(AB bằng

A.  
2\sqrt{2}.
B.  
232\sqrt{3}.
C.  
525\sqrt{2}.
D.  
14\sqrt{14}.
Câu 26: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz\), mặt cầu \(\left( S \right):{{x}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=25 có tâm là

A.  
I1(0;1;3){{I}_{1}}\left( 0;-1;3 \right).
B.  
I2(0;1;3){{I}_{2}}\left( 0;1;-3 \right).
C.  
I3(0;1;3){{I}_{3}}\left( 0;-1;-3 \right).
D.  
I4(0;1;3){{I}_{4}}\left( 0;1;3 \right).
Câu 27: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz\), vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vuông góc với trục \(Oy?

A.  
i(1;0;0)\vec{i}\left( 1;0;0 \right).
B.  
j(0;1;0)\vec{j}\left( 0;1;0 \right).
C.  
k(0;0;1)\vec{k}\left( 0;0;1 \right).
D.  
h(1;1;1)\vec{h}\left( 1;1;1 \right).
Câu 28: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz\), đường thẳng nào dưới đây đi qua điểm \(I\left( 2;1;1 \right)?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 29: 0.2 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số trong 10 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số nguyên tố bằng

A.  
310\frac{3}{10}.
B.  
25\frac{2}{5}.
C.  
12\frac{1}{2}.
D.  
15\frac{1}{5}.
Câu 30: 0.2 điểm

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng (1;5)\left( 1;5 \right)?

A.  
2x+1x2\frac{2x+1}{x-2}.
B.  
x3x4\frac{x-3}{x-4}.
C.  
y=3x1x+1y=\frac{3x-1}{x+1}.
D.  
y=x+13x+2y=\frac{x+1}{3x+2}.
Câu 31: 0.2 điểm

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f\left( x \right)={{x}^{3}}-\frac{3}{2}{{x}^{2}}-6x+1\) trên đoạn \(\left[ 0;3 \right]. Khi đó 2M-m có giá trị bằng

A.  
0
B.  
18
C.  
10
D.  
11
Câu 32: 0.2 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log3(25x2)2{{\log }_{3}}\left( 25-{{x}^{2}} \right)\le 2

A.  
(5;4][4;5)\left( -5;-4 \right]\cup \left[ 4;5 \right).
B.  
(;4][4;+)\left( -\infty ;-4 \right]\cup \left[ 4;+\infty \right).
C.  
(4;5)\left( 4;5 \right).
D.  
[4;+)\left[ 4;+\infty \right).
Câu 33: 0.2 điểm

Nếu \int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{\left[ 2020f\left( x \right)+\sin 2x \right]}\text{d}x=2021\) thì \(\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{f\left( x \right)}\text{d}x bằng

A.  
10111010\frac{1011}{1010}.
B.  
1
C.  
20212020\frac{2021}{2020}.
D.  
-1
Câu 34: 0.2 điểm

Cho số phức z=2-3i. Gọi a,b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức w=(12i)z\text{w}=\left( 1-2i \right)\overline{z}. Khi đó giá trị của biểu thức P=a+b+2021 bằng

A.  
2010
B.  
2014
C.  
2028
D.  
2032
Câu 35: 0.2 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.{A}'{B}'{C}'\) có đáy ABC là tam giác vuông cân tại có \(AB=a,A{A}'=a\sqrt{2}\). Góc giữa đường thẳng \({A}'C\) với mặt phẳng \(\left( A{A}'{B}'B \right) bằng:

A.  
3030{}^\circ .
B.  
6060{}^\circ .
C.  
4545{}^\circ .
D.  
9090{}^\circ .
Câu 36: 0.2 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a,AD=a\sqrt{3}, SA\bot \left( ABCD \right)\) và SA=2a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng \(\left( SBD \right) bằng:

A.  
257a19\frac{2\sqrt{57}a}{19}.
B.  
57a19\frac{\sqrt{57}a}{19}.
C.  
25a5\frac{2\sqrt{5}a}{5}.
D.  
5a5\frac{\sqrt{5}a}{5}.
Câu 37: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I\left( 3;-1;2 \right)\) và tiếp xúc với trục \(Ox có phương trình là:

A.  
(x3)2+(y+1)2+(z2)2=9{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=9
B.  
(x3)2+(y+1)2+(z2)2=5{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=5
C.  
(x+3)2+(y1)2+(z+2)2=1{{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}=1
D.  
(x+3)2+(y1)2+(z+2)2=4{{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}=4
Câu 38: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD có A\left( 0;1;-2 \right),B\left( 3;-2;1 \right)\) và \(C\left( 1;5;-1 \right). Phương trình tham số của đường thẳng CD là:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 39: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}.\) Bảng biến thiên của hàm số \(y=f'(x)\) được cho như hình vẽ. Trên \(\left[ -4;2 \right]\) hàm số \(y=f\left( 1-\frac{x}{2} \right)+x đạt giá trị lớn nhất bằng?

Hình ảnh

A.  
f(2)2.f(2)-2.
B.  
f(12)+2.f\left( \frac{1}{2} \right)+2.
C.  
f(2)+2f(2)+2.
D.  
f(32)1f\left( \frac{3}{2} \right)-1.
Câu 40: 0.2 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương y\) sao cho ứng với mỗi \(y \) có không quá 10 số nguyên \(x\) thỏa mãn \(\left( {{3}^{x+1}}-\sqrt{3} \right)\left( {{3}^{x}}-y \right)<0?

A.  
5914959149.
B.  
5905059050.
C.  
5904959049
D.  
5904859048.
Câu 41: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)=\left\{ \begin{align} & 2x-4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\text{khi}\,x\ge 4 \\ & \frac{1}{4}{{x}^{3}}-{{x}^{2}}+x\,\,\,\text{khi}\,x<4 \\ \end{align} \right.\). Tích phân \(\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{f\left( 2{{\sin }^{2}}x+3 \right)\sin 2x\text{d}x} bằng

A.  
283\frac{28}{3}.
B.  
8
C.  
34148\frac{341}{48}.
D.  
34196\frac{341}{96}.
Câu 42: 0.2 điểm

Có bao nhiêu s1ố phức z\) thỏa mãn \(\left| z \right|=\sqrt{5}\) và \(\left( z-3i \right)\left( \bar{z}+2 \right) là số thực?

A.  
1
B.  
0
C.  
3
D.  
2
Câu 43: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA\bot \left( ABC \right)\), AB=a. Biết góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng \(\left( SBC \right)\) bằng \(30{}^\circ . Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A.  
a36\frac{{{a}^{3}}}{6}.
B.  
a33\frac{{{a}^{3}}}{3}.
C.  
a3{{a}^{3}}.
D.  
a336\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}.
Câu 44: 0.2 điểm

Cổ động viên bóng đá của đội tuyển Indonesia muốn làm một chiếc mũ có dạng hình nón sơn hai màu Trắng và Đỏ như trên quốc kỳ. Biết thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân. Cổ động viên muốn sơn màu Đỏ ở bề mặt phần hình nón có đáy là cung nhỏ MBN\overset\frown{MBN}, phần còn là của hình nón sơn màu Trắng. Tính tỉ số phần diện tích hình nón được sơn màu Đỏ với phần diện tích sơn màu Trắng.

Hình ảnh

A.  
27\frac{2}{7}.
B.  
25\frac{2}{5}.
C.  
14\frac{1}{4}.
D.  
13\frac{1}{3}.
Câu 45: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz\), cho hai đường thẳng \(\left( {{d}_{1}} \right):\left\{ \begin{align} & x=t \\ & y=-1+2t \\ & z=t \\ \end{align} \right.\) và \(\left( {{d}_{2}} \right):\frac{x}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-1}{3}\). Đường thẳng \(\Delta \) cắt cả hai đường thẳng \({{d}_{1}}\),\({{d}_{2}}\) và song song với đường thẳng \(d:\frac{x-4}{1}=\frac{y-7}{4}=\frac{z-3}{-2} đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

A.  
M(1;1;4)M\left( 1;1;-4 \right).
B.  
N(0;5;6)N\left( 0;-5;6 \right).
C.  
P(0;5;6)P\left( 0;5;-6 \right).
D.  
Q(2;3;2)Q\left( -2;-3;-2 \right).
Câu 46: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)\) và có \(y={f}'\left( x \right)\) là hàm số bậc bốn và có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số điểm cực đại của hàm số \(g\left( x \right)=f\left( {{\left| x \right|}^{3}} \right)-\left| x \right|

Hình ảnh

A.  
0
B.  
3
C.  
1
D.  
2
Câu 47: 0.2 điểm

Có bao nhiêu m\) nguyên \(m\in \left[ -2021;2021 \right]\) để phương trình \({{6}^{x}}-2m={{\log }_{\sqrt[3]{6}}}\left( 18\left( x+1 \right)+12m \right) có nghiệm?

A.  
211
B.  
2020
C.  
2023
D.  
212
Câu 48: 0.2 điểm

Cho hàm số bậc ba y=f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong \(\left( C \right)\) trong hình bên. Hàm số \(f\left( x \right)\) đạt cực trị tại hai điểm \({{x}_{1}},\,\,{{x}_{2}}\) thỏa \(f\left( {{x}_{1}} \right)+f\left( {{x}_{2}} \right)=0\). Gọi \(A,\,\,B\) là hai điểm cực trị của đồ thị \(\left( C \right);M,\,\,N,\,\,K\) là giao điểm của \(\left( C \right)\) với trục hoành; S là diện tích của hình phẳng được gạch trong hình, \({{S}_{2}}\) là diện tích tam giác NBK. Biết tứ giác MAKB nội tiếp đường tròn, khi đó tỉ số \(\frac{{{S}_{1}}}{{{S}_{2}}} bằng

Hình ảnh

A.  
263\frac{2\sqrt{6}}{3}.
B.  
62\frac{\sqrt{6}}{2}.
C.  
536\frac{5\sqrt{3}}{6}.
D.  
334\frac{3\sqrt{3}}{4}.
Câu 49: 0.2 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai số phức {{z}_{1}}\) có điểm biểu diễn M, số phức \({{z}_{2}}\) có điểm biểu diễn là N thỏa mãn \(\left| {{z}_{1}} \right|=1\), \(\,\left| {{z}_{2}} \right|=3\) và \(\widehat{MON}=120{}^\circ \). Giá trị lớn nhất của \(\left| 3{{\text{z}}_{1}}+2{{z}_{2}}-3i \right|\) là \({{M}_{0}}\), giá trị nhỏ nhất của \(\left| 3{{\text{z}}_{1}}-2{{z}_{2}}+1-2i \right|\) là \({{m}_{0}}\). Biết \({{M}_{0}}+{{m}_{0}}=a\sqrt{7}+b\sqrt{5}+c\sqrt{3}+d\), với \(a,b,c,d\in \mathbb{Z}. Tính a+b+c+d ?

A.  
9
B.  
8
C.  
7
D.  
6
Câu 50: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz\) Cho \(d\,:\,\,\frac{x-4}{2}=\frac{y-5}{-1}=\frac{z-3}{2}\) và hai điểm \(A\left( \,3;\,1;\,2 \right);\,\,B\left( \,-1;\,3;-2 \right)\) Mặt cầu tâm \(I\) bán kính \(R\) đi qua hai điểm hai điểm \(A,\,B\) và tiếp xúc với đường thẳng \(d.\) Khi \(R\) đạt giá trị nhỏ nhất thì mặt phẳng đi qua ba điểm \(A,\,B,\,I\) là \(\left( P \right):\,\,2x+by+c\text{z}+d=0.\) Tính \(d+b-c.

A.  
0
B.  
1
C.  
-1
D.  
2

Đề thi tương tự

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 89THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

101,1107,773

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 18THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,9419,760

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 7THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

129,8909,983

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 30THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

124,3629,552

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 21THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,1929,702

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 27THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

124,4839,569

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 8THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

129,2659,936

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 99THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

98,3307,560

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 44THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

120,4829,257

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 59THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

111,2968,550