thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB - Part 10 Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Đề thi MATLAB - Part 10 tại Đại Học Điện Lực (EPU), với các bài toán thực hành lập trình MATLAB, xử lý đồ họa và ma trận. Đề thi có đáp án chi tiết để sinh viên dễ dàng ôn tập và nâng cao kiến thức.

Từ khoá: đề thi MATLAB Part 10 bài tập MATLAB đồ họa ôn thi môn MATLAB đề thi trắc nghiệm MATLAB

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Trắc Nghiệm MATLAB Đại Học Điện Lực EPU

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

43,613 lượt xem 3,351 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Sơ đồ Simulink sau là sơ đồ gì *
A.  
cầu chỉnh lưu 6 xung
B.  
nghịch lưu nguồn áp
C.  
nghịch lưu băm xung nguồn áp
D.  
nghịch lưu nguồn dòng
Câu 2: 1 điểm
Câu lệnh >> step(impulse(1,[1 0 0])) tạo ra hàm gì *
A.  
Hàm bậc thang đơn vị
B.  
Hàm dốc
C.  
Hàm parabol
D.  
Hàm đơn vị
Câu 3: 1 điểm
Khối Sig trong simulink cho giá trị kết quả là 1 khi nào *
A.  
Đầu vào bằng 0
B.  
Đầu vào âm
C.  
Đầu vào dương
D.  
Chỉ cần giá trị đầu vào khác 0
Câu 4: 1 điểm
Để nhập thông tin của các khối trong Simulink chúng ta thực thiện bằng cách *
A.  
Thay đổi trong hộp thoại Open Functrion
B.  
Deleting Block
C.  
Thay đổi trong hộp thoại Attributes format string
D.  
Thay đổi trong hộp thoại Block Properties
Câu 5: 1 điểm
Cho đoạn lệnh sau: >>num=[2 -3]; >>den =[1 1]; >> h=tf(num, den) Kết quả là *
A.  
(2s+1)/(s-3)
B.  
(2s-3)/(s+1)
C.  
(s^2+3)/(s+1)
D.  
(s+1)/(2s-3)
Câu 6: 1 điểm
Cho đoạn lệnh sau: >>s=tf(s'); h=(s+2)/(s^2+5*s+1) . Kết quả là *
A.  
(s+2)/(s^2+5*s+1)
B.  
(s+2)/(s^2+5*s)
C.  
(s^2+5*s+1)/(s+2)
D.  
(s+2)/(2s+s^2+5)
Câu 7: 1 điểm
Để xác định hệ phương trình trạng thái của hệ sau thì sử dụng câu lệnh *
A.  
[num,den]= series(num1,den1, num2,den2)
B.  
[num,den]= series(num1,den1, num2,den2, outputs1, inputs2)
C.  
[a,b,c,d] = series(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2, outputs1, inputs2)
D.  
[a,b,c,d] = series(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2)
Câu 8: 1 điểm
What is the output of the following code? >>step([1],[1 0 0]) *
A.  
A ramp function
B.  
An impulse function
C.  
A parabola
D.  
A step function
Câu 9: 1 điểm
Khối constant tạo ra được các giả trị nào *
A.  
1
B.  
Cả số thực và số phức
C.  
Số thực
D.  
Số phức
Câu 10: 1 điểm
Tìm hàm truyền của hệ bậc 2 có tỷ lệ tắt dần teta = 0.5 và tần số tự nhiên omega(n) = 2.1 rad/s. ta sử dụng câu lệnh *
A.  
[num,den] = ord2 (2,1, 0,5)
B.  
[a,b,c,d] = ord2 (0.5, 2.1)
C.  
[num,den] = ord2 (0.5, 2.1)
D.  
[a,b,c,d] = ord2 (2,1, 0,5)
Câu 11: 1 điểm
Câu lệnh [re,im,w] = nyquist(a,b,c,d,iu,w) dùng để *
A.  
Vẽ ra biểu đồ Nyquist của hàm truyền đa thức hệ gián đoạn
B.  
Vẽ ra biểu đồ Nyquist với vector tần số w do người sử dụng xác định
C.  
Vẽ ra biểu đồ Nyquist từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động
D.  
Vẽ ra biểu đồ Nyquist của hàm truyền đa thức hệ liên tục
Câu 12: 1 điểm
Trong các hệ thống có đường đồ thị đáp ứng xung như hình vẽ, hệ thống nào có độ trễ ít nhất *
A.  
Đường màu đỏ
B.  
Đường màu cam
C.  
Đường màu xanh
D.  
Đường màu tím
Câu 13: 1 điểm
Câu lệnh [ac,bc,cc,dc] = cloop(a,b,c,d,inputs,outputs) dùng để *
A.  
Tạo ra mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín bằng cách hồi tiếp tất cả ngõ ra tới tất cả các ngõ vào.
B.  
Hình thành hệ thống không gian trạng thái vòng kín có 1 đầu vào 1 đầu ra
C.  
Thực hiện hồi tiếp các ngõ ra được chỉ định trong vector outputs về ngõ vào được chỉ định rõ trong vector inputs để tạora mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín
D.  
Thực hiện hồi tiếp đơn vị với dấu được cho bởi tham số sign để tạo ra hệ thống vòng kín có hàm truyền đa thức
Câu 14: 1 điểm
Tín hiệu từ khối Ramp được truyền quan khối Intergrator thì tín hiệu đầu ra thu được trên bộ scope là? *
A.  
0
B.  
Hàm parabol hệ số a>0 (đỉnh tại gốc tọa độ)
C.  
Đường thẳng tuyến tính a>0
D.  
Hàm parabol hệ số a<0 (đỉnh tại gốc tọa độ)
Câu 15: 1 điểm
Kết quả của đoạn lệnh A=[-1 0;3 1];B=[5;0];C=[0 10];D=0; [b, a] = ss2tf(A,B,C,D); sys = tf(b,a) *
A.  
Chỉ nhập vào giá trị các ma trận và vector A, B, C, D.
B.  
Báo lỗi
C.  
Chuyển đổi từ hệ phương trình trạng thái của đối tượng sang hàm truyền đạt
D.  
Là hàm truyền đạt của đối tượng
Câu 16: 1 điểm
Khối To Workspace trong thư viện Simulink có chức năng gì *
A.  
Gửi số liệu ở đầu vào của khối tới môi trường MATLAB Workspace dưới định dạng Array, Structure hay Timeseries.
B.  
Gửi số liệu ở đầu vào của khối tới môi trường Simulink dưới định dạng Array, Structure hay Timeseries.
C.  
Nhập dữ liệu vào trong thư viện Simulink để làm dữ liệu tham chiếu
D.  
Gửi số liệu ở đầu ra của mô hình Simulink tới cửa sổ MATLAB dưới định dạng Array, Structure hay Timeseries.
Câu 17: 1 điểm
Cách để gọi công cụ Matlab simulink trong Matlab là *
A.  
Sử dụng câu lệnh "Simulink"
B.  
Sử dụng biểu tượng (icon) trên thanh công cụ (Menu)
C.  
Cài đặt phần mềm Simulink
D.  
Sử dụng thanh công cụ hoặc Simulink
Câu 18: 1 điểm
Câu lệnh vẽ đồ thị hàm trọng lượng của hệ *
A.  
>>A=[-1 2;3 5];>>B=[1 1];>>C=[1; 0];>>D=0; impulse(ss2tf(A,B,C,D));
B.  
>>A=[-1 2;3 5];>>B=[1;1];>>C=[1 0];>>D=0; impulse(A,B,C,D);
C.  
>>A=[-1 2;3 5];>>B=[1;1];>>C=[1 0];>>D=0; impulse(ss(A,B,C,D));
D.  
>>A=[-1 2;3 5];>>B=[1 1];>>C=[1; 0];>>D=0; impulse(ss(A,B,C,D));
Câu 19: 1 điểm
Để tìm tần số tự nhiên (Natural Frequencies) và hệ số tắt dần (Damping Factors) ta sử dụng câu lệnh *
A.  
DCOVAR
B.  
COVAR
C.  
DAMP
D.  
DAM
Câu 20: 1 điểm
Tìm hàm truyền của hệ bậc 2 có tỷ lệ tắt dần teta = 0.5 và tần số tự nhiên omega(n) = 2.1 rad/s. ta sử dụng câu lệnh *
A.  
[num,den] = ord2 (0.5, 2.1)
B.  
[a,b,c,d] = ord2 (0.5, 2.1)
C.  
[num,den] = ord2 (2,1, 0,5)
D.  
[a,b,c,d] = ord2 (2,1, 0,5)
Câu 21: 1 điểm
For a step response of the system 1/s2+1, the maximum overshoot is _________ *
A.  
Infinite
B.  
1
C.  
0
D.  
2
Câu 22: 1 điểm
Câu lệnh nào sau đây tạo ra một hệ ổn định ngẫu nhiên bậc 5 có 3 ngõ vào 2 ngõ ra cho hệ rời rạc *
A.  
[a,b,c,d] = dmodel(5)
B.  
[a,b,c,d] = rmodel(5)
C.  
[a,b,c,d] = dmodel(5,3,2)
D.  
[a,b,c,d] = dmodel(5,2,3)
Câu 23: 1 điểm
Lệnh [a,b,c,d] = feedback(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2,sign) dùng để *
A.  
tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp với hàm truyền đạt
B.  
tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp của hệ thống 1 và 2
C.  
tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp âm
D.  
tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp dương
Câu 24: 1 điểm
Chức năng của khối Repeating Sequence trong thư viện Sources của Simulink là: *
A.  
Tạo ra chuỗi xung răng cưa
B.  
Tạo ra chuỗi xung chữ nhật
C.  
Tạo ra tín hiệu hình sin
D.  
Tạo ra một tín hiệu tuần hoàn bất kỳ
Câu 25: 1 điểm
What is the output of the following code?step(impulse(1,[1 0])) *
A.  
A ramp function
B.  
Error
C.  
A step function
D.  
A parabolic function

Đề thi tương tự