thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB - Part 24 Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Đề thi MATLAB - Part 24 tại Đại Học Điện Lực (EPU), gồm các bài toán lập trình MATLAB từ cơ bản đến nâng cao, tập trung vào xử lý dữ liệu và đồ họa. Đề thi được biên soạn kỹ lưỡng kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức.

Từ khoá: đề thi MATLAB Part 24 bài tập MATLAB nâng cao tài liệu ôn luyện MATLAB ôn thi hiệu quả

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Trắc Nghiệm MATLAB Đại Học Điện Lực EPU

Số câu hỏi: 26 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

13,855 lượt xem 1,059 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
x+ sqrt(x)=2
A.  
2.x+x^2 +2 = 0
B.  
2.x+x^2 = 2
C.  
2.x+ sqrt(x)+2 = 0
Câu 2: 1 điểm

Vẽ đồ thị Nyquyst cho hàm truyền sau, đoạn code nào đúng ?

A.  
sys = tf([2 3 1],[1 -1 2020]);nyquist(sys);
B.  
sys = tf([1 -1 2020], [2 3 1]);nyquist(sys);
C.  
sys = tf([2 3 1],[1 0 -1 2020]);nyquist(sys);
D.  
G(s)= tf([2 3 1],[1 0 -1 2020]);nyquist(G(s));
Câu 3: 1 điểm

Hàm angle(x) trong Matlab được hiểu là?

A.  
Lấy phần ảo của số phức x
B.  
Lấy góc pha của số phức x
C.  
Lấy độ lớn của số phức x
D.  
Lấy phần thực của số phức x
Câu 4: 1 điểm

Cho cú pháp sau: x = -2:0.5:2; bar(x,2*x-1,'b'). Khi chạy chương trình, kết quả là ?

A.  
Đồ thị có đường nét là đường -------
B.  
Đồ thị có màu xanh
C.  
Đồ thị có màu đỏ
D.  
Đồ thị có màu đen
Câu 5: 1 điểm

Màn hình MATLAB bao gồm những cửa sổ nào ?

A.  

Cửa sổ lệnh Command Window, cửa sổ soạn thảo Editor

B.  

Cửa sổ lệnh Command Window, cửa sổ soạn thảo Editor, cửa sổ trợ giúp Help, cửa sổ môi trường công tác Work Space

C.  

Cửa sổ trợ giúp Help, cửa sổ môi trường công tác Work Space

D.  

Cửa sổ lệnh Command Window, cửa sổ soạn thảo Editor, cửa sổ quá khứ Command History, cửa sổ môi trường công tác Work Space

Câu 6: 1 điểm
Biên dự trữ: vô cùng Pha dự trữ 0,65 tại tần số cắt biên 77,77
A.  
Biên dự trữ = 77,74 vô cùng Pha dự trữ = vo cùng tại tần số cắt biên = 0.65
B.  
Biên dự trữ: vô cùng Pha dự trữ 77.74 tại tần số cắt biên = 0.65
C.  
Biên dự trữ: 0,65 Pha dự trữ = vô cùng tại tần số cắt biên = 0.65
Câu 7: 1 điểm

Để vẽ tọa độ của một điểm có tọa độ (x,y),chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây ?

A.  
plot (y, x )
B.  
xlabel (y, x )
C.  
plot (x,y)
D.  
xlabel (x, y )
Câu 8: 1 điểm

Sơ đồ Simulink sau là sơ đồ gì?

A.  
nghịch lưu nguồn dòng
B.  
nghịch lưu nguồn áp
C.  
cầu chỉnh lưu 6 xung
D.  
nghịch lưu băm xung nguồn áp
Câu 9: 1 điểm

Để chuyển hệ thống từ dạng không gian trạng thái thành dạng hàm truyền ta sử dụng ?

A.  
TFSS
B.  
SSTF
C.  
SS2TF
D.  
TF2SS
Câu 10: 1 điểm

Kết quả của câu lệnh >> a = [1 2;3 4];det(a) ?

A.  
1
B.  
-2
C.  
2
D.  
4
Câu 11: 1 điểm

Để chuyển đổi mô hình từ liên tục sang gián đoạn thừa nhận ngõ vào điều khiển là bất biến từng đoạn bên ngoài thời gian lấy mẫu Ts. Sử dụng câu lệnh ?

A.  
C2C
B.  
C2DT
C.  
C2DM
D.  
C2D
Câu 12: 1 điểm
ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1 0 2],[2; 0; 0],[]);nyquist(sys);
A.  
G(s)= ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1;0;2],[2 0 0],[]);nyquist(G(s));
B.  
ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1 0 2],[2 0 0],[]);nyquist(sys);
C.  
sys= ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1;0;2],[2 0 0],[]);nyquist(sys);
Câu 13: 1 điểm
A=[-1 2;3 5];B=[1 1];C=[1; 0];D=0; p = roots(ss2tf(A,B,C,D));
A.  
A=[-1 2;3 5];B=[1;1];C=[1 0];D=0; p = pole(A,B,C,D);
B.  
A=[-1 2;3 5];B=[1;1];C=[1 0];D=0; p = pole(ss(A,B,C,D));
C.  
A=[-1 2;3 5];B=[1 1];C=[1; 0];D=0; p = roots(ss(A,B,C,D));
Câu 14: 1 điểm

Lệnh FEEDBACK dùng để *

A.  
Kết nối hồi tiếp hai hệ thống
B.  
Kết nối song song hai hệ thống
C.  
Kết nối nối tiếp hai hệ thống
D.  
Kết nối hồi tiếp hai hệ thống phản hồi âm
Câu 15: 1 điểm

Cần vẽ đồ thị điện áp theo thời gian với yêu cầu giới hạn theo trục điện áp [-220, 220]-V, giới hạn theo trục thời gian [0, 0.04]-s, cú pháp sử dụng là ?

A.  
dxis([0 0.04 -220 220])
B.  
cxis([0 0.04 -220 220])
C.  
bxis([0 0.04 -220 220])
D.  
axis([0 0.04 -220 220])
Câu 17: 1 điểm

Câu lệnh [mag,phase,w] = bode(a,b,c,d,iu,w) dùng để ?

A.  
Vẽ ra giản đồ Bode từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động
B.  
Vẽ ra chuỗi giản đồ Bode, mỗi giản đồ tương ứng với một ngõ vào của hệ không gian trạng thái liên tục
C.  
Vẽ ra giản đồ Bode với vector tần số w do người sử dụng xác định
D.  
Vẽ ra giản đồ Bode của hàm truyền đa thức hệ liên tục
Câu 18: 1 điểm

Lệnh limit(F, x, a, ‘right’) hoặc Limit(F, x, a, ‘left’) dùng để?

A.  
Tìm giới hạn trái và phải của F
B.  
Tìm giới hạn của biểu thức F với biến độc lập
C.  
Tìm giới hạn của biểu thức F khi a tiến tới x
D.  
Tìm giới hạn của biểu thức F khi x tiến tới a
Câu 19: 1 điểm

Câu lệnh [re,im,w] = nyquist(a,b,c,d,iu,w) dùng để ?

A.  
Vẽ ra biểu đồ Nyquist từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động
B.  
Vẽ ra biểu đồ Nyquist của hàm truyền đa thức hệ liên tục
C.  
Vẽ ra biểu đồ Nyquist với vector tần số w do người sử dụng xác định
D.  
Vẽ ra biểu đồ Nyquist của hàm truyền đa thức hệ gián đoạn
Câu 20: 1 điểm

Sử dụng câu lệnh gì để vẽ biểu đồ sau ?

A.  
initial(a,b,c,d,x0)
B.  
dimpulse(a,b,c,d)
C.  
impulse(a,b,c,d)
D.  
dinitial(a,b,c,d,x0)
Câu 21: 1 điểm

Câu lệnh tìm hàm truyền mô hình gần đúng khâu bậc 3 với thời gian trễ là 0.1 giây ?

A.  
[num,den] = dpade(0.1, 3)
B.  
[num,den] = epade(3, 0,1)
C.  
[a,b,c,d] = dpade(1, 0,2)
D.  
[num,den] = pade(0.1, 3)
Câu 22: 1 điểm

Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp?

A.  
x=[1 4 7; 2 5 8; 3 6 9];bar(x,3)
B.  
x=[1 2 3; 4 5 6; 7 8 9];bar(x,3)
C.  
x=[1 2 3; 4 5 6; 7 8 9];bar(x)
D.  
x=[1 4 7; 2 5 8; 3 6 9];bar(x)
Câu 23: 1 điểm

Lệnh nào sau đây dùng để chuyển đổi từ hệ phương trình trạng thái đạt sang hàm truyền đạt ?

A.  
tf2ss(num,den)
B.  
tf(num,den)
C.  
tf2ss(num,dem)
D.  
ss2tf(A,B,C,D)
Câu 24: 1 điểm

Câu lệnh DINITIAL ?

A.  
Tìm đáp ứng điều kiện ban đầu của hệ liên tục
B.  
Tìm đáp ứng điều kiện ban đầu của hệ tuyến tính
C.  
Tìm đáp ứng điều kiện ban đầu của hệ gián đoạn
D.  
Tìm đáp ứng điều kiện ban đầu của hệ phi tuyến
Câu 25: 1 điểm

Các khối ?

A.  
Dùng tạo tín hiệu bậc thang hay tín hiệu dốc tuyến dùng khích thích các mô hình simulink
B.  
Dùng biểu diễn 2 tín hiệu vào trên hệ trục xy
C.  
Tạo tín hiệu hình sin cho mô hình liên tục
D.  
Tạo các khối tạo tín hiệu ra từ tín hiệu vào tương ứng
Câu 26: 1 điểm

Giá trị hiển thị trong scoper là ?

A.  
1
B.  
40
C.  
4
D.  
1/40
Câu 27: 1 điểm

Cho hệ thống không gian trạng thái với 5 trạng thái, 2 ngõ vào và 3 ngõ ra hệ thống có bậc được giảm bằng cách xóa trạng thái 2 và 4 không đáp ứng tới các loại với giá trị riêng nhỏ, câu lệnh là ?

A.  
[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,[],[].(2,4)
B.  
[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,[],[].(4,2)
C.  
Tùy chọn 4
D.  
[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,2,4)

Đề thi tương tự