thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB - Part 9 Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Đề thi MATLAB - Part 9 tại Đại Học Điện Lực (EPU), với các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao về lập trình MATLAB và xử lý dữ liệu. Đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên rèn luyện và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi MATLAB Part 9 đề thi trắc nghiệm MATLAB môn MATLAB EPU bài tập MATLAB nâng cao ôn tập hiệu quả

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Trắc Nghiệm MATLAB Đại Học Điện Lực EPU

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

44,900 lượt xem 3,449 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Chọn phát biểu đúng về khối State Space trong Simulink: *
A.  
Biểu diễn các vector của một hệ thống điều khiển tuyến tính LTI.
B.  
Biểu diễn mô hình trạng thái của một hệ thống điều khiển tuyến tính LTI.
C.  
Biểu diễn mô hình trạng thái của một hệ thống điều khiển phi tuyến
D.  
Biểu diễn các vector của một hệ thống điều khiển phi tuyến.
Câu 2: 1 điểm
Vẽ đồ thị Nyquyst của hệ sau, đoạn code nào đúng *
A.  
G(s)= ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1;0;2],[2 0 0],[]);nyquist(G(s));
B.  
sys= ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1;0;2],[2 0 0],[]);nyquist(sys);
C.  
ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1 0 2],[2; 0; 0],[]);nyquist(sys);
D.  
ss([1 2 1;-1 0 2;2 1 3],[1 0 2],[2 0 0],[]);nyquist(sys);
Câu 3: 1 điểm
Lệnh limit(F, x, a, ‘right’) hoặc Limit(F, x, a, ‘left’) dùng để? *
A.  
Tìm giới hạn của biểu thức F với biến độc lập
B.  
Tìm giới hạn của biểu thức F khi a tiến tới x
C.  
Tìm giới hạn của biểu thức F khi x tiến tới a
D.  
Tìm giới hạn trái và phải của F
Câu 4: 1 điểm
Lệnh AUGSTATE dùng cho sơ đồ nào sau đây *
A.  
Hệ thống 1
B.  
Hệ thống 2
C.  
Hệ thống 3
D.  
Hệ thống 4
Câu 5: 1 điểm
Để xác định hệ phương trình trạng thái của hệ sau thì sử dụng câu lệnh *
A.  
[a,b,c,d] = series(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2, outputs1, inputs2)
B.  
[num,den]= series(num1,den1, num2,den2)
C.  
[a,b,c,d] = series(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2)
D.  
[num,den]= series(num1,den1, num2,den2, outputs1, inputs2)
Câu 6: 1 điểm
Lệnh Append dùng cho sơ đồ nào sau đây *
A.  
Hệ thống 1
B.  
Hệ thống 2
C.  
Hệ thống 3
D.  
Hệ thống 4
Câu 7: 1 điểm
Cấu trúc để xác định ma trận quan sát được là *
A.  
OBSV(abc)
B.  
CTRB(a,c)
C.  
CTRB(a,b)
D.  
OBSV(a,c)
Câu 8: 1 điểm
Để tìm độ lợi trạng thái xác lập của hệ thống rời rạc sử dụng câu lệnh. *
A.  
DDCGAIN
B.  
DDCGAI
C.  
DCGAN
D.  
DCGAIN
Câu 9: 1 điểm
Câu lệnh zpk([-1 -2],[1 2 3],50) kết quả *
A.  
50/(s+3)
B.  
50(s+1)(s+2)/( s-1)(s-2)(s-3)
C.  
50( s-1)(s-2)/( s-1)(s-2)(s-3)
D.  
50/( s+1)(s+2)(s+3)
Câu 10: 1 điểm
Tìm hàm truyền của hệ bậc 2 có tỷ lệ tắt dần teta = 0.5 và tần số tự nhiên omega(n) = 2.1 rad/s. ta sử dụng câu lệnh *
A.  
[num,den] = ord2 (2,1, 0,5)
B.  
[a,b,c,d] = ord2 (2,1, 0,5)
C.  
[num,den] = ord2 (0.5, 2.1)
D.  
[a,b,c,d] = ord2 (0.5, 2.1)
Câu 11: 1 điểm
Câu lệnh dùng để xác định ma trận điều khiển được là *
A.  
CTBR
B.  
CTRB
C.  
SVOB
D.  
OBSV
Câu 12: 1 điểm
Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để
A.  
Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để L là hàm của z và F là hàm w, nó thay thế các biến symbolic mặc nhiên của s và t tương ứng
B.  
Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để Biến đổi Laplace của hàm F với biến mặc nhiên độc lập t. nó cho ta một hàm của s
C.  
Lệnh L = laplace (F,w,z) dùng để biến đổi laplace ngược của hàm ngược symbol L với biến mặc nhiên s, nó cho ta hàm t
D.  
Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để L là một hàm của t thay thế biến mặc nhiên s
Câu 13: 1 điểm
Các khối
A.  
Tạo tín hiệu hình sin cho mô hình liên tục
B.  
Dùng tạo tín hiệu bậc thang hay tín hiệu dốc tuyến dùng khích thích các mô hình simulink
C.  
Tạo các khối tạo tín hiệu ra từ tín hiệu vào tương ứng
D.  
Dùng biểu diễn 2 tín hiệu vào trên hệ trục xy
Câu 14: 1 điểm
Cần vẽ đồ thị điện áp theo thời gian với yêu cầu giới hạn theo trục điện áp [-220, 220]-V, giới hạn theo trục thời gian [0, 0.04]-s, cú pháp sử dụng là : *
A.  
axis([0 0.04 -220 220])
B.  
dxis([0 0.04 -220 220])
C.  
bxis([0 0.04 -220 220])
D.  
cxis([0 0.04 -220 220])
Câu 15: 1 điểm
Cho đoạn lệnh sau: >>s=tf(s'); h=(s+2)/(s^2+5*s+1) . Kết quả là *
A.  
(s+2)/(s^2+5*s)
B.  
(s^2+5*s+1)/(s+2)
C.  
(s+2)/(2s+s^2+5)
D.  
(s+2)/(s^2+5*s+1)
Câu 16: 1 điểm
Lệnh [a,b,c,d] = feedback(a1,b1,c1,d1,a2,b2,c2,d2,sign) dùng để *
A.  
tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp dương
B.  
tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp âm
C.  
tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp với hàm truyền đạt
D.  
tạo ra hệ thống không gian trạng thái tổ hợp với kết nối hồi tiếp của hệ thống 1 và 2
Câu 17: 1 điểm
Câu lệnh >>[numc,denc]=cloop(num,den) *
A.  
Hình thành hệ thống không gian trạng thái vòng kín phản hồi âm
B.  
Hình hàm truyền đạt vòng kín phản hồi dương
C.  
Hình hàm truyền đạt vòng kín phản hồi âm
D.  
Hình thành hệ thống không gian trạng thái vòng phản hồi dương
Câu 18: 1 điểm
Kết quả của phép toán abs(3+i*4) trongMatlab là: *
A.  
34
B.  
5
C.  
3
D.  
4
Câu 19: 1 điểm
Để chuyển đổi hệ thống từ dạng độ lợi cực zero sang dạng hàm truyền ta sử dụng *
A.  
ZP2TF
B.  
SS2ZP
C.  
TF2ZP
D.  
TF2SS
Câu 20: 1 điểm
Để tìm tần số tự nhiên (Natural Frequencies) và hệ số tắt dần (Damping Factors) ta sử dụng câu lệnh *
A.  
COVAR
B.  
DCOVAR
C.  
DAMP
D.  
DAM
Câu 21: 1 điểm
Giá trị hiển thị trong scoper là *
A.  
1/40
B.  
4
C.  
1
D.  
40
Câu 22: 1 điểm
Chức năng của khối Repeating Sequence trong thư viện Sources của Simulink là: *
A.  
Tạo ra chuỗi xung răng cưa
B.  
Tạo ra tín hiệu hình sin
C.  
Tạo ra một tín hiệu tuần hoàn bất kỳ
D.  
Tạo ra chuỗi xung chữ nhật
Câu 23: 1 điểm
Lệnh nào sau đây dùng để chuyển đổi từ hàm truyền đạt sang hệ phương trình trạng thái *
A.  
tf2ss(num,dem)
B.  
ss2tf(num,den)
C.  
tf(num,den)
D.  
tf2ss(num,den)
Câu 24: 1 điểm
Lệnh nào sau đây dùng để chuyển đổi từ hệ phương trình trạng thái đạt sang hàm truyền đạt *
A.  
tf2ss(num,dem)
B.  
tf(num,den)
C.  
tf2ss(num,den)
D.  
ss2tf(A,B,C,D)
Câu 25: 1 điểm
Để chuyển đổi mô hình từ liên tục sang gián đoạn thừa nhận ngõ vào điều khiển là bất biến từng đoạn bên ngoài thời gian lấy mẫu Ts. Sử dụng câu lệnh *
A.  
C2D
B.  
C2DT
C.  
C2C
D.  
C2DM

Đề thi tương tự