thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB - Part 18 Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Đề thi MATLAB - Part 18 tại Đại Học Điện Lực (EPU), với nội dung đa dạng về xử lý ma trận, lập trình đồ họa và các bài toán thực tế. Đề thi có đáp án chi tiết, là tài liệu hữu ích để sinh viên ôn tập và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi MATLAB Part 18 bài tập MATLAB cơ bản môn MATLAB EPU tài liệu học MATLAB nâng cao

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Trắc Nghiệm MATLAB Đại Học Điện Lực EPU

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

34,295 lượt xem 2,633 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Câu 21: Hằng số inf trong Matlab được hiểu là:
A.  
Vô cùng lớn
B.  
Vô nghiệm
C.  
Đáp số gần nhất
D.  
Không xác định
Câu 2: 1 điểm
Câu 22: Kết quả của phép toán sin(30*pi/180) trong Matlab là:
A.  
0.5
B.  
1
C.  
-1
D.  
0.707
Câu 3: 1 điểm
Câu 23: Kết quả của phép toán abs(3+i*4) trong Matlab là:
A.  
4
B.  
3
C.  
5
D.  
45
Câu 4: 1 điểm
Câu 24: Hàm abs(x) trong Matlab được hiểu là:
A.  
Lấy phần thực của số phức x
B.  
Lấy phần ảo của số phức x
C.  
Lấy độ lớn của số phức x
D.  
Lấy góc pha của số phức x
Câu 5: 1 điểm
Câu 25: Trong Matlab kết quả của phép toán 2^3*2^2^2 là:
A.  
48
B.  
64
C.  
128
D.  
162
Câu 6: 1 điểm
Câu 26: Một M-File có tên file là pn.m như sau: n=input('enter n:') p=1; for i=1:n p=p*i end M-File trên để tính?
A.  
p
B.  
i
C.  
n
D.  
p*i
Câu 7: 1 điểm
Câu 27: Để vẽ tọa độ của một điểm có tọa độ (x,y), chúng ta sử dụng cú pháp nào sau đây :
A.  
plot ( x, y )
B.  
xlabel ( x, y )
C.  
ylabel ( y, x )
D.  
plot ( y, x )
Câu 8: 1 điểm
Câu 28: Một M-File của MATLAB có đoạn chươngtrìnhnhư sau: n = 2 x = [] for i = n:-1:1 x = [i^2, x] end Chương trình được thực thi, x
A.  
x=[1 4]
B.  
lỗi
C.  
x=[]
D.  
x=[16 9 4 1]
Câu 9: 1 điểm
Câu 29: Hàm imag(x) trong Matlab được hiểu là:
A.  
Lấy phần thực của số phức x
B.  
Lấy độ lớn của số phức x
C.  
Lấy phần ảo của số phức x
D.  
Lấy góc pha của số phức x
Câu 10: 1 điểm
Câu 30: Hàm real(x) trong Matlab được hiểu là:
A.  
Lấy góc pha của số phức x
B.  
Lấy độ lớn của số phức x
C.  
Lấy phần ảo của số phức x
D.  
Lấy phần thực của số phức x
Câu 11: 1 điểm
Câu 31: một M-File có tên file là ifelseend.m như sau: S=0*6; if s=0 s=9+1 else if s= =5 end Chươngtrìnhtrên được thực thi, s có g.á trị
A.  
10
B.  
lỗi
C.  
6
D.  
0
Câu 12: 1 điểm
Câu 33: Trong cửa sổ lệnh của MATLAB chúng ta thực hiện lệnh sau >>clear all ;>> k=2; >> x=0:k+1:7 ;x là g.?
A.  
Vector 1 hàng 3 cột
B.  
Vector 3 hàng 1 cột
C.  
Vector 1 hàng 4 cột
D.  
Vector 0 hàng 1 cột
Câu 13: 1 điểm
Câu 34: Cần vẽ đồ thị như hình vẽ, các lệnh thực hiện là:
A.  
t=0:0.1:1;plot(t);clear
B.  
t=0:0.1:1;plot(t);grid off
C.  
t=0:0.1:1;plot(t);grid
D.  
t=0:0.1:1;plot(t);hold on
Câu 14: 1 điểm
Câu 35: Trong Matlab kết quả của phép toán 2*3^2 là:
A.  
18
B.  
12
C.  
7
D.  
36
Câu 15: 1 điểm
Câu 36: Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp :
A.  
subplot(1,2,1); subplot(1,2,2); x=[2 4 8]; plot(x)
B.  
subplot(1,2,2); subplot(1,2,1); x=[2 4 8]; plot(x)
C.  
subplot(1,2,2); subplot(1,2,2); x=[2 4 8]; plot(x)
D.  
subplot(1,2,1); subplot(1,2,1); x=[2 4 8]; plot(x)
Câu 16: 1 điểm
Câu 37: Để vẽ đồ thị sau, ta sử dụng cú pháp
A.  
y=[150 300 150 300];pie(y)
B.  
y=[150 150 300 300];pie(y)
C.  
y=[150 150 300 300];bar(y)
D.  
y=[150 300 150 300];bar(y)
Câu 17: 1 điểm
Câu 38: Hàm angle(x) trong Matlab được hiểu là:
A.  
Lấy độ lớn của số phức x
B.  
Lấy phần thực của số phức x
C.  
Lấy phần ảo của số phức x
D.  
Lấy góc pha của số phức x
Câu 18: 1 điểm
Câu 39: Trong Matlab lệnh log(a) được hiểu là:
A.  
Tính logarit cơ số e của a
B.  
Tính logarit cơ số 10 của a
C.  
Lấy căn bậc hai của số a
D.  
Tính e lũy thừa a
Câu 19: 1 điểm
Câu 40: Kết quả trả về của phép toán (2>1)&(3>=3) trong Matlab là:
A.  
D .Inf
B.  
NaN
C.  
1
D.  
0
Câu 20: 1 điểm
Câu 41: Cần kẻ ô mắt lưới trên đồ thị, cú pháp sử dụng là :
A.  
grid off
B.  
grid set
C.  
grid clear
D.  
grid on
Câu 21: 1 điểm
Câu 42: Một M-File của MATLAB có đoạn chương trình như sau: clear all ;m = 2 ;n = 3 ;s=0 ;for i = 1:m ;for j = 1:n ;s=s+1 ;end ;end ;Chươngtrìnhđược thực thi, s
A.  
2
B.  
0
C.  
3
D.  
6
Câu 22: 1 điểm
Câu 43: Để chia cửa sổ đồ họa ra thành các ô nhỏ, có pxq ô . Và đồ thị sẽ được vẽ vào ô thứ I Ta sử dụng cú pháp :
A.  
plot(i, p,q)
B.  
plot(p,q,i)
C.  
subplot(p,q,i)
D.  
subplot(i, p,q)
Câu 23: 1 điểm
Câu 44: Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp:
A.  
x=[2000 4000 4000]; plot(x[3])
B.  
x=[2000 4000 4000]; pie(x,3)
C.  
x=[2000 4000 4000]; pie(x)
D.  
x=[2000 4000 4000]; bar(x)
Câu 24: 1 điểm
Câu 45: Kết quả của phép toán angle(1+i*1)*180/pi trong Matlab là:
A.  
1-i*1
B.  
45
C.  
1.4141
D.  
1
Câu 25: 1 điểm
Câu 46: Để vẽ đồ thị sau, chúng ta sử dụng cú pháp :
A.  
subplot(2,1,1); subplot(2,1,2); x=[2 4 8]; plot(x)
B.  
subplot(1,2,2); subplot(1,2,2); x=[2 4 8]; plot(x)
C.  
subplot(1,2,1); subplot(1,2,2); x=[2 4 8]; plot(x)
D.  
subplot(2,1,2); subplot(2,1,2); x=[2 4 8]; plot(x)
Câu 26: 1 điểm
Câu 47: Trong cửa sổ lệnh của MATLAB chúng ta thực hiện lệnh sau >> u=[1 2;3 4;5 6] Khiđó u là g.?
A.  
Vector 6 hàng 1 cột
B.  
Vector 1 hàng 6 cột
C.  
Vector 3 hàng 2 cột
D.  
Vector 3 hàng 1 cột
Câu 27: 1 điểm
Câu 48: Kết quả của phép toán asin(0.5)*180/pi trong Matlab là:
A.  
-30
B.  
60
C.  
45
D.  
30
Câu 28: 1 điểm
Câu 49: Trong khi vẽ đồ thị, để thêm thuộc tính
A.  
modify(X1,Y1,LineSpec,...)
B.  
set(X1,Y1,LineSpec,...)
C.  
nét vẽ, ta sử dụng cú pháp :
D.  
plot(X1,Y1,LineSpec,...)
E.  
property(X1,Y1,LineSpec,...)

Đề thi tương tự