thumbnail

Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Môn Điều Khiển Nhà Máy Điện 2 - Đại Học Điện Lực (EPU) Miễn Phí, Có Đáp Án

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn luyện môn Điều Khiển Nhà Máy Điện 2 dành cho sinh viên Đại Học Điện Lực (EPU). Tài liệu bao gồm các câu hỏi trọng tâm về điều khiển và vận hành hệ thống nhà máy điện, giúp sinh viên nắm vững các kiến thức về hệ thống điều khiển tự động, bảo trì và tối ưu hóa hoạt động của nhà máy điện. Đề thi có đáp án chi tiết, miễn phí, phù hợp cho việc ôn thi và kiểm tra cuối kỳ.

Từ khoá: trắc nghiệm điều khiển nhà máy điệnĐiều khiển nhà máy điện 2Đại học Điện lựcEPUđề thi điều khiển nhà máy điện có đáp ánôn luyện điều khiển nhà máy điệntài liệu miễn phí điều khiển nhà máy điệntrắc nghiệm hệ thống nhà máy điệnđề thi EPUtài liệu ôn thi điều khiển nhà máy điệnhệ thống điều khiển tự độngtối ưu hóa nhà máy điện

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Bộ Đề Thi Môn Điều Khiển Nhà Máy Điện - Đại Học Điện Lực (EPU) Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 68 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

90,355 lượt xem 6,938 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Cần hệ thống điều khiển sau để phục vụ điều khiển nhiên liệu than nghiền đến vòi đột:

A.  
Điều khiển tốc độ máy cấp than nguyên.

B.  
Điều khiển nhiệt độ máy cấp than nguyên.

C.  
Điều khiển mômen máy cấp than nguyên.

D.  
Điều khiển lực kéo máy cấp than nguyên.

Câu 2: 0.4 điểm
Cấu tạo cửa hệ thống lò hơi

A.  
Hệ điều khiển phụ tải nhiệt,Hệ điều khiển chân không buồng đốt,hệ điều khiển mức nước bao hơi,Hệ điều khiển hơi

B.  
Hệ điều khiển phụ tải nhiệt,Hệ điều khiển chân không buồng đốt,hệ điều khiển mức nước bao hơi

C.  
Hệ điều khiển phụ tải nhiệt,Hệ điều khiển mức nước bao hơi,Hệ điều khiển hơi

D.  
Hệ thống cung cấp và đốt cháy nhiên liệu,hệ thống cung cấp không khí và thải sản phầm cháy ,hệ thống xử lí nước và cấp làm mát,hệ thống sản xuất và cấp nước nóng cho quá trình sinh hơi,hệ thống đo lường và điều khiển hệ thống an toàn,hệ thống lò

Câu 3: 0.4 điểm

CHọn tên sơ đồ đúng biểu diễn đặc tính điều khiển trong hình vẽ sau:

 

Hình ảnh
A.  
Sơ đồ điều khiển mức nước bao hơi ba tín hiệu có khâu chỉnh nhiễu f(t)

B.  
Sơ đồ điều khiển mức nước bao hơi ba tín hiệu không có khâu chỉnh nhiễu f(t)

C.  
Sơ đồ điều khiển mức nước bao hơi hai tín hiệu có khâu chỉnh nhiễu f(t)

D.  
Sơ đồ điều khiển mức nước bao hơi hai tín hiệu không có khâu chỉnh nhiễu f(t)

Câu 4: 0.4 điểm
với tần số f = 50Hz,để đạt được tốc độ quay 100 vòng/1 phút thì máy điện phải có bao nhiêu đôi cực bố trí quanh roto

A.  
40

B.  
32

C.  
30

D.  
35

Câu 5: 0.4 điểm
Sơ đồ sau là hệ thống kích từ gì:

Hình ảnh
A.  
Hệ thống kích từ dùng máy phát điện 1 chiều

B.  
hệ thống kích từ dùng chỉnh lưu có điều khiển

C.  
Hệ thống kích từ dùng điện áp xoay chiều tần số cao

D.  
hệ thống kích từ dùng máy phát điện xoay chiều chỉnh lưu

Câu 6: 0.4 điểm
Trong hệ thống điều khiển mức nước bao hơi sơ đồ ba tín hiệu thì các tín hiệu điều khiển bao gồm:

A.  
Tín hiệu đo mức nước bao hơi, tín hiệu đo lưu lượng nước cấp đầu vào và tín hiệu đo áp suất hơi quá nhiệt đầu ra.

B.  
Tín hiệu đo lưu lượng hơi quá nhiệt đầu ra, tín hiệu đo áp suất nước cấp đầu vào và tín hiệu đo nhiệt độ bao hơi.

C.  
Tín hiệu đo mức nước bao hơi, tín hiệu đo lưu lượng hơi quá nhiệt đầu ra và tín hiệu đo lưu lượng nước cấp đầu vào.

D.  
Tín hiệu đo mức nước bao hơi, tín hiệu đo lưu lượng nước cấp đầu vào và tín hiệu đo nhiệt độ bao hơi.

Câu 7: 0.4 điểm
Trong sơ đồ điều khiển sau,đối tượng điều khiển chính là:

Hình ảnh
A.  
Điều khiển lượng gió cháy trong lò

B.  
Điều khiển lưu lượng khói thoát ra khỏi lò

C.  
Điều khiển lưu lượng khói để trao đổi nhiệt

D.  
Điều khiển lưu lượng gió vào trong lò

Câu 8: 0.4 điểm
Mục đính của việc diều khiển gió cho lò là gì?

A.  
Giữ nguyên tốc độ quạt hút và điều khiển độ mở cánh hướng van, giữ độ mở cánh hướng van có độ mở cực đại rồi điều khiển tốc độ quạt hút.

B.  
Giữ độ mở cánh hướng van có độ mở cực đại rồi điều khiển tốc độ quạt hút, điều khiển cả tốc độ và độ mở cánh hướng van.

C.  
Giữ nguyên tốc độ quạt hút và điều khiển độ mở cánh hướng van, giữ độ mở cánh hướng van có độ mở cực đại rồi điều khiển tốc độ quạt hút, điều khiển cả tốc độ và độ mở cánh hướng van.

D.  
Giữ nguên tốc độ quạt hút và điều khiển độ mở cánh hướng van, điều khiển cả tốc độ và độ mở cánh hướng van.

Câu 9: 0.4 điểm
Trong sơ đồ dưới đây, tín hiệu (C) cấp tín hiệu cho những bộ phận nào trong sơ đồ điều khiển sau:

Hình ảnh
A.  
Bộ điều tốc máy cấp + bộ điều khiển cánh hướng quạt gió sơ cấp

B.  
Bộ điều khiển cánh hướng quạt gió lạnh và cánh hướng quạt gió nóng

Câu 10: 0.4 điểm
Trong tác động tương hỗ của các máy pháp điện làm việc song song trong hệ thống điện có đồ thị phân bố phụ tải giữa các máy khi tần số thay đổi như hình vẽ sau. Hãy chọn pháp biểu KHÔNG ĐÚNG:

Hình ảnh
A.  

Phụ tải phân bố giữa các tổ máy tỷ lệ nghịch với hệ số tĩnh của đặc tuyến điều chỉnh f(P).

B.  
Khi phụ tải thay đổi sẽ làm cho tần số thay đổi theo

C.  

Phụ tải phân bố giữa các tổ máy tỷ lệ thuận với hệ số tĩnh của đặc tuyến điều chỉnh f(P).

D.  

A.   Máy phát điện nào có đặc tính điều chỉnh f(P) ít dốc hơn máy đó sẽ có lượng thay đổi phụ tải nhiều hơn.

Câu 11: 0.4 điểm

Trong chế độ điều khiển tua bin theo lò hơi

 

A.  
Lưu lượng hơi nước được giữ không đổi

B.  
Độ mở van được giữ không đổi

C.  
Áp suất hơi được giữ không đổi

D.  
Tốc độ tuabin được giữ không đổi

Câu 12: 0.4 điểm
Cho sơ đồ điều khiển dưới đây.Lựa chọn phát biểu Không đúng.

Hình ảnh
A.  
Hệ thống điều khiển chỉ có một mạch vòng điều khiển

B.  
Hệ thống điều khiển có thể ổn định được ddienj sáp đầu ra của máy phát

C.  
Bộ điều khiển sử dụng phải là một bộ điều chỉnh kết hợp

D.  
Hệ thống điều khiển có thể ổn định được công suất đầu ra cũng như tần số của máy phát điện

Câu 13: 0.4 điểm
Nêu qui luật liên quan đến tốc độ quạt gió.

A.  
Áp suất tỉ lệ với bình phương tốc độ quạt, công suất yêu cầu tỉ lệ với lập phương tốc độ quạt

B.  
Lưu lượng tỉ lệ với tốc độ quạt, áp suất tỉ lệ với bình phương tốc độ quạt, công suất yêu cầu tỉ lệ với lập phương tốc độ quạt

C.  
Lưu lượng tỉ lệ với tốc độ quạt, công suất yêu cầu tỉ lệ với lập phương tốc độ quạt

D.  
Lưu lượng tỉ lệ với tốc độ quạt, áp suất tỉ lệ với bình phương tốc độ quạt

Câu 14: 0.4 điểm
Dâu KHÔNG phải đặc điểm của hệ thống điều khiển Tuabin lò hơi trong nhà máy nhiệt điện

A.  
Dễ dàng tahy đổi các chế độ vận hành

B.  
có khả năng giảm tải khi có sự thay đổi nhiên liệu đầu vào

C.  
luôn được duy trì tỷ số nhiên liệu/cháy

D.  
Không cho phép thay đổi tải từ xa hoặc từ trung tâm

Câu 15: 0.4 điểm
Chọn pháp biểu KHÔNG ĐÚNG về hệ điều khiển lai trong nhà máy:

A.  
Hệ lai là sự pha trộn thuộc tính của hệ điều khiển trên cơ sở PLC và hệ điều khiển với cấu trúc DCS.

B.  
Các hệ lai cũng cung cấp việc sử dụng công nghệ bus trường bao gồm: Foundation Fieldbus, AS-i, Profibus và Devic.

C.  
Trong hệ lai các thiết bị điều khiển có thể được tùy biến để có thể hoạt động như bộ PLC hoặc hoạt động như thiết bị điều khiển quá trình.

D.  
Các hệ lai không được trang bị các chức năng điều khiển theo mẻ, theo khối và vận hành giám sát.

Câu 16: 0.4 điểm
Chọn phát biểu không đúng về hệ thống điều khiển nhiên liệu cấp lò hơi

A.  
Chất lượng điều khiển quá trình cấp nhiên liệu ảnh hưởng rất lớn tới hiệu suất lò hơi

B.  
Chất lượng điều khiển quá trình cấp nhiên liệu ảnh hưởng rất lớn tới khả năng phản ứng của lò với các thay đổi của tải

C.  
trong các nhà máy nhiệt điện,hệ thống cấp nhiên liệu cấp cho lò chỉ ứng dụng cho hệ thống cấp than

D.  
Hệ thống điều khiển nhiên liệu cấp cho lò hơi là một hệ thống khs phức tạp vì sự kết hợp điwừ khiển cơ cấu cơ khí

Câu 17: 0.4 điểm
Trong điều khiển phân tán:

A.  
Quá trình tính toán được thực hiện trên một hệ sử lý và hệ cơ sở dữ liệu có thể tập trung hoặc phân tán.

B.  
Quá trình tính toán được thực hiện trên một hệ sử lý và hệ cơ sở dữ liệu là phân tán.

C.  
Quá trình tính toán được thực hiện trên nhiều hệ sử lý và hệ cơ sở dữ liệu là tập trung.

D.  
Quá trình tính toán được thực hiện trên nhiều hệ sử lý và hệ cơ sở dữ liệu có thể tập trung hoặc phân tán.

Câu 18: 0.4 điểm
Để vận chuyển than bột có thể dùng

 

A.  
Lực quán tính

B.  
Lực Hút

C.  
lực hấp dẫn

D.  
Lực ma sát

Câu 19: 0.4 điểm
Khi lượng hơi gia tăng lên thì nhiệt độ hơi do bức xạ nhiệt sẽ như thế nào?

A.  
Không đổi

B.  
Tăng

C.  
Giảm

D.  
Tăng gấp 1,2 lần

Câu 20: 0.4 điểm
Trong chế độ điều khiển lò hơi trong tuabin thì công suất phát của máy phát được

A.  
Chỉ đáp ứng tối đa 50% sự thay đổi của tải

B.  
chỉ đáp ứng tối đa 60% sự thay đổi của tải

C.  
Đáp ứng khả nhanh khi có sự tahy đổi của tải

D.  
Đáp ứng chậm không kịp vơi sự thay đổi của tải

Câu 21: 0.4 điểm
Trong hệ thống dòng nhiên liệu và điều chỉnh lương than cấp cơ cấu chấp hành là:

A.  
Quạt PA

B.  
Máy nghiền

C.  
Van cánh hướng và cân bằng định hướng

D.  
Quạt gió

Câu 22: 0.4 điểm
Chọn phat biểu không đúng về chức năng lò hơi trong nhà máy nhiệt điện?

A.  
Lò hơi dùng đẻ trực tiếp quay máy phát điện đồng bộ

B.  
Lò hơi được sử dụng để trức tiếp quay máy phát điện đồng bộ

C.  
Lò hơi hoạt động ở nhiệt độ rất cao,khoảng 500oC và nó đốt cháy nhiên liệu liên tục với lưu lượng không đổi

D.  
Lò hơi chuyển đổi năng lượng sơ cấp như than đá hay nhiên liệu đốt khác thành nhiệt năng

Câu 23: 0.4 điểm
Phân cấp hệ thống điều khiển tự động hóa quá trình sản xuất được chia thành:

A.  
2 cấp

B.  
5 cấp

C.  
4 cấp

D.  
3 cấp

Câu 24: 0.4 điểm
Cấu trúc hệ thông điều khiển chân không buồng đốt:

A.  
Cấu trúc điều khiển sử dụng mạch vòng điều chỉnh áp suất có bù trước lưu lượng gió.

B.  
Cấu trúc điều khiển pá suất buồng đốt, cấu trúc điều khiển sử dụng mạch vòng điều chỉnh áp suất có bù trước lưu lượng gió.

C.  
Cấu trúc điều khiển sử dụng mạch vòng điều chỉnh áp suất có bù trước lưu lượng gió, cấu trúc điều khiển phân li hai hệ điều khiển buông đốt và lưu lượng.

D.  
Cấu trúc điều khiển pá suất buồng đốt, Cấu trúc điều khiển sử dụng mạch vòng điều chỉnh áp suất có bù trước lưu lượng gió, cấu trúc điều khiển phân li hai hệ điều khiển buông đốt và lưu lượng.

Câu 25: 0.4 điểm
Cho đồ thị các đường đặc tính nhiệt độ hơi quá nhiệt như hình vẽ:

Hình ảnh
 

A.  
Của hơi quá nhiệt nhận nhiệt từ bộ quá nhiệt.

B.  
Của hơi quá nhiệt nhận nhiệt do đối lưu.

C.  
Của hơi quá nhiệt nhận nhiệt do bức xạ nhiệt.

D.  
Của hơi quá nhiệt nhận nhiệt từ bao hơi cấp.

Đề thi tương tự

Đề Trắc Nghiệm Ôn luyện môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPUĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 223 câu hỏi 1 giờ

142,22710,935

Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Môn Quản Trị Chiến Lược HUBTĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

91,2467,013