
Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Môn Quản Trị Chiến Lược HUBT
Ôn luyện hiệu quả môn Quản Trị Chiến Lược tại Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) với bộ câu hỏi trắc nghiệm miễn phí, có đáp án chi tiết. Tài liệu giúp sinh viên nắm vững các khái niệm quan trọng trong quản trị chiến lược, bao gồm phân tích môi trường kinh doanh, định hình chiến lược công ty và triển khai các kế hoạch chiến lược. Đề thi bám sát chương trình học, hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.
Từ khoá: trắc nghiệm quản trị chiến lượcQuản trị chiến lược HUBTĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nộiđề thi quản trị chiến lược có đáp ánôn luyện quản trị chiến lượctài liệu quản trị chiến lược miễn phítrắc nghiệm chiến lược kinh doanhđề thi HUBTtài liệu ôn thi quản trị chiến lượctrắc nghiệm kinh doanh chiến lượcchiến lược doanh nghiệpquản lý chiến lược công ty
Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
91,245 lượt xem 7,013 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Câu trả lời đúng nhất : DN phát triển kinh doanh ra toàn cầu nhằm
đạt được hiệu quả nhờ giảm chi phí theo quy mô toàn cầu,tăng quy mô
bù đắp tốt hơn chi phí đầu tư trong hoạt động kinh doanh của mình
đặt các cơ sở sản xuất ở những nơi mà chi phí thấp nhất, giảm áp lực cạnh tranh trong nước
mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm, tăng giá trị ,tăng lợi nhuận,giảm áp lực cạnh tranh trong nước.
Câu trả lời đúng nhất : chiến lược kinh doanh
là việc chuyển đổi các nguồn lực đầu vào thành các giá trị đầu ra mà DN muốn đạt được thông qua hệ thống các kế hoạch đã được lựa chọn.
là việc xác định các mục tiêu dài hạn, lựa chọn cách thức, phương hướng hành động và việc phân bổ các nguồn lực cần thiết để đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp
là những kỹ thuật và kỹ năng phân tích cần thiết để xác định và triển khai các kế hoạch, mục tiêu của doanh nghiệp
là khoa học và nghệ thuật chỉ huy được ứng dụng để thiết lập các kế hoạch tổng thể có quy mô lớn trong hoạt động kinh doanh của DN
Câu trả lời đúng nhất : DN đặt cơ sở kinh doanh ở nước ngoài nhằm
gần những thị trường toàn cầu quan trọng.
tranh thủ những lợi thế so sánh hơn ở trong nước
đạt được kiến trúc hạ tầng cho công ty
chi phí trả lương cho nhân công rẻ
Chiến lược cấp công ty xác định:
năng lực sản xuất kinh doanh của công ty
lĩnh vực kinh doanh mà công ty cần gia nhập
Vị thế của công ty trong ngành.
các năng lực đặc biệt của công ty
Đáp án đúng : đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn được hiểu là
các khách hàng chưa mua hàng nhưng có khả năng mua hàng
những nhà doanh nghiệp có khả năng gia nhập ngành.
các nhà cung cấp như ngân hàng, nguyên vật liệu…
những doanh nghiệp trong cũng 1 ngành kinh doanh
Câu trả lời đúng nhất : mục đích của việc áp dụng chiến lược khác biệt hóa sản phẩm nhằm
đạt được lợi thế cạnh tranh bằng việc tạo ra sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ được người tiêu dùng nhận thức là độc đáo nhất theo nhận xét của họ
cho phép DN đặt giá cao hơn đáng kể so với mức trung bình của ngành
thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng theo cách mà các đối thủ cạnh tranh ko thể có
cho phép DN hoạt động tốt hơn các đối thủ cạnh tranh do có lợi nhuận cao hơn mức trung bình
Khi DN kinh doanh trong lĩnh vực xây dựng cơ sở hạ tầng và ưu thế cạnh tranh của DN thấp thì chiến lược kinh doanh nên là
chuyên khai thác các hợp đồng nhỏ.
cạnh tranh về giá bỏ thầu
liên doanh liên kết với các DN cùng loại
tìm cách liên doanh với các DN lớn
Câu trả lời sai: giai đoạn hoạch định và xây dựng chiến lược bao gồm
phân tích môi trường kinh doanh bên trong và bên ngoài tác động tới hoạt động kinh doanh của DN
lựa chọn các chiến lược phù hợp với DN
xác định các nhiệm vụ và hệ thống các mục tiêu
triển khai việc thực hiện các chiến lược mà doanh nghiệp đã lựa chọn
Câu trả lời đúng nhất : chiến lược sản xuất
là tăng sản lượng nhằm giảm chi phí đơn vị sản phẩm
là chức năng gắn liền với việc chế tạo ra sản phẩm
là quá trình lao động và tích lũy kinh nghiệm quản lý nhằm nâng cao hiệu quả.
là hoạt động cơ bản, chiến lược cấp bộ phận chức năng quan trọng, tạo ra sản phẩm đáp ứng yêu cầu xã hội
Đề thi tương tự
4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ
24,0211,842
3 mã đề 107 câu hỏi 1 giờ
91,8487,056
4 mã đề 145 câu hỏi 1 giờ
92,0407,075
6 mã đề 223 câu hỏi 1 giờ
142,22710,935
1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ
51,0443,921
3 mã đề 68 câu hỏi 1 giờ
90,3556,938
8 mã đề 282 câu hỏi 1 giờ
91,9577,068
3 mã đề 68 câu hỏi 1 giờ
91,5677,038
3 mã đề 147 câu hỏi 1 giờ
14,8021,132