
Đề Trắc Nghiệm Ôn luyện môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPU
Ôn luyện môn Kỹ thuật Đo lường Điện tại Đại học Điện lực (EPU) với bộ đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết. Đề thi bao gồm các nội dung về các phương pháp đo lường điện, thiết bị đo, và các khái niệm về sai số trong đo lường điện. Tài liệu giúp sinh viên củng cố kiến thức thực hành, chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Tham gia thi thử trực tuyến để kiểm tra và củng cố kỹ năng làm bài thi.
Từ khoá: trắc nghiệm Kỹ thuật Đo lường Điện đề thi Đo lường Điện EPU có đáp án ôn tập Kỹ thuật Đo lường Điện Đại học Điện lực EPU phương pháp đo lường điện thiết bị đo lường điện sai số trong đo lường thi thử Đo lường Điện kiểm tra Đo lường Điện tài liệu ôn thi Kỹ thuật Đo lường Điện thi thử trực tuyến Kỹ thuật Đo lường
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết
Số câu hỏi: 223 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ
142,227 lượt xem 10,935 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Cho Rcc = 1k và Icc = 150μA. Hãy xác định giá trị điện trở Rs biết rằng ở thang đo điện áp hiệu dụng tối đa là 5V Biết U = 0.6V?
14. K Ω
12.1K Ω
10.2K Ω
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi ở thang đo thứ 2 thì giá trị áp đo tối đa là 20V. Giá trị của điện trở R2 bằng bao nhiêu?
90 KΩ
490 KΩ
190 KΩ
Không đáp án nào đúng
Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 1,26 KΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 thì cầu cân bằng. Tính Lx, Rx
Lx = 63 mH, Rx = 1,34 KΩ.
Lx = 100 mH, Rx = 8,4 KΩ.
Lx = 83 mH, Rx = 1,34 KΩ
Lx = 54 mH, Rx = 8,4 KΩ
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi ở thang đo thứ 1 thì giá trị áp đo tối đa là 2,5V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
190 KΩ
40 KΩ
14 KΩ
Không đáp án nào đúng
0.0025%
0.002%
Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Hãy chỉ ra là wattmét nào trong sơ đồ bị mắc ngược:
wattmet thứ nhất.
wattmet thứ hai.
wattmet thứ ba.
không có wattmet nào mắc ngược.
Cho Rcc = 1k và Icc = 50μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1, R2, R3 biết rằng ở thang đo C, B, A có điện áp tối đa hiệu dụng là 5V, 10V 20V. Biết điện áp rơi trên điốt UD = 0.6V.
120kΩ; 55kΩ; 45KΩ
90kΩ; 45kΩ; 38KΩ
150kΩ; 90kΩ; 32kΩ
Không đáp án nào đúng
Ampemet có thang đo 2A, sai số 1.5%. Khi đo ở thang đo 0,8A sẽ có sai số là:
0,75%
1.5 %
3.75%
2,75 %
Hình vẽ dưới đây là cấu tạo của cơ cấu đo nào?
Cơ cấu đo điện từ
Cơ cấu đo điện từ kiểu lực đẩy
Cơ cấu đo từ điện kiểu lực đẩy
Cơ cấu đo điện động
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 1,2,3 có các giá trị 5V, 25V, 50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
490 KΩ
400 KΩ
440 KΩ
Không đáp án nào đúng
Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 1 đến 3 thì điện trở nội của máy đo sẽ:
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Giảm xuống ½.
Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng (hình bên). Hàng 3 pha cần phải:
đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 1.
đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 2.
đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 3.
đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 1.
Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của cơ cấu đo nào?
Cơ cấu đo điện động
Cơ cấu đo sắt điện động
Cơ cấu đo điện từ
Cơ cấu đo từ điện
Cho cầu đo điện dung có các giá trị C1 = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 375 Ω; R3 = 10 Ω; R4 = 14,7 K Ω thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx
Cx = 10 µF. Rx = 551,3 Ω
Cx = 0,001 µF. Rx = 183,8 Ω
Cx = 0,03 µF. Rx = 183,8 Ω
Cx = 0,068 µF. Rx = 551,3 Ω
Cho cầu đo điện dung có các giá trị C = 0,1µF; f =100 Hz; R = 125 Ω; R3 = 10 K Ω ; R4 = 14,7 K Ω thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx
Cx = 10 µF, Rx = 551,3 Ω
Cx = 0,068 µF. Rx = 183,8 Ω
Cx = 0,001 µF, Rx = 2,99 M Ω
Cx = 0,03 µF, Rx = 14,705 K Ω
Đề thi tương tự
2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ
91,2467,013
1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ
51,0443,921
4 mã đề 145 câu hỏi 1 giờ
92,0417,075
3 mã đề 68 câu hỏi 1 giờ
90,3566,938
8 mã đề 282 câu hỏi 1 giờ
91,9577,068
3 mã đề 107 câu hỏi 1 giờ
91,8487,056
3 mã đề 68 câu hỏi 1 giờ
91,5687,038
3 mã đề 147 câu hỏi 1 giờ
14,8031,132
1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ
91,8647,059