thumbnail

Trắc nghiệm Điều dưỡng - Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (VUTM)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Điều dưỡng dành cho sinh viên Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (VUTM). Tài liệu giúp ôn tập và củng cố kiến thức về các nguyên lý điều dưỡng, quy trình chăm sóc bệnh nhân, kỹ năng lâm sàng, và ứng dụng y học cổ truyền trong điều dưỡng. Hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần và nâng cao kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực điều dưỡng.

Từ khoá: trắc nghiệm Điều dưỡng Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam VUTM nguyên lý điều dưỡng quy trình chăm sóc kỹ năng lâm sàng y học cổ truyền ôn tập điều dưỡng câu hỏi trắc nghiệm luyện thi y khoa

Số câu hỏi: 284 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

31,157 lượt xem 2,394 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Tần số mạch của trẻ từ 5-15 tuổi là
A.  
D,60-70 nhịp/phút
B.  
80-90 nhịp/phút
C.  
130-140 nhịp/phút
D.  
70-80 nhịp/phút
Câu 2: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
27: Hãy chọn Đúng/ Sai cho những  trả lời sau: Rửa dạ dày có thể sử dụng ống sonde:
A.  
Faucher.
B.  
Foley.
C.  
Eirthnorn.
D.  
Levine.
E.  
Metacot.
Câu 3: 0.2 điểm
Nhiệt độ đo ở lòng bàn tay là 28 *C
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 4: 0.2 điểm
Tiêm trong da, chỉ định trong các trường họp sau, TRỪ
A.  
Thử phản ứng của cơ thể đối với thuốc.
B.  
Test Tuberculin chẩn đoán lao.
C.  
Tiêm vaccin BCG phòng lao cho trẻ em.
D.  
Tiêm kháng sinh vào cơ thể.
Câu 5: 0.2 điểm
22: Hãy chọn một ý đúng/ đúng nhất trong những  trả lời sau: Tiêm trong da, test lẩy da, tiêm dưới da, tiêm bắp nông, tiêm tīnh mạch lần lượt đâm kim với góc độ bao nhiêu:
A.  
45°,  15-30°,  30-45°,  60 -90°,  10 - 15°.
B.  
10-15°,  45°,  30-45°,  60-90°,  15-30°.
C.  
10-15°,  60-90°,  15 - 30°, 45°,  30 - 45°.
D.  
30-45°,  15-30°,  60-90°,  45°,  10-15°
Câu 6: 0.2 điểm
Nhận định sau về tiêm bắp là đúng, TRỪ
A.  
Chống chỉ định với các loại thuốc có tính kích thích mạnh.
B.  
Góc tiêm là 60-90 tùy bắp nông hoặc bắp sâu.
C.  
Thuốc phát huy hiệu quả nhanh hơn tiêm dưới da.
D.  
Cơ được tưới máu nhiều nên thuốc hấp thu và gây tác dụng nhanh.
Câu 7: 0.2 điểm
Hãy chọn một ý đúng/ đúng nhất trong những  trả lời sau: Không nên truyền máu trong trường hợp:
A.  
Thiếu máu nặng
B.  
Nhiễm độc nặng.
C.  
Xơ cứng động mạch não
D.  
Các bệnh về máu
Câu 8: 0.2 điểm
Ống thông thường dùng để rửa dạ dày cho người lớn
A.  
Faucher
B.  
Levine
C.  
Einhom
D.  
Nelaton
Câu 9: 0.2 điểm
Đôi với các dụng cụ dễ bị hư hại bởi nhiệt thì.
A.  
Chỉ được rửa dụng cụ bằng nước ấm tầm 50 độ C.
B.  
Có thể đun 80 độ C trong 5 phút.
C.  
Đun sôi 100 độ C trong 5 phút.
D.  
Không được sử dụng phương pháp khử khuẩn bằng nhiệt độ.
Câu 10: 0.2 điểm
39 Khi nào thì gọi là huyết áp kẹt:
A.  
Hiệu số HA<40mmHg
B.  
Hiệu số HA <50mmHg
C.  
Hiệu số HA<20mmHg
D.  
Hiệu số HA <30mmHg
E.  
Hiệu sô HA > 30mmHg
Câu 11: 0.2 điểm
46 Các dấu hiệu thường gặp khi mất nước đắng trương, Ngoại trừ:
A.  
Da và niêm mạc khô
B.  
Nhip tim nhanh
C.  
Hematocrit tǎng
D.  
Hạ huyết áp tư thế
E.  
Tiểu nhiều
Câu 12: 0.2 điểm
12 Các vị trí thường chọc dò ỗ bụng là:
A.  
1/3 ngoài của đường nối từ rộn đến gai chậu sau trên bên trái
B.  
1/3 ngoài của đường nối từ rốn đến gai chậu trước trên bên trái
C.  
Chính giữa bụng sát cạnh rốn
D.  
Hố chậu trái và hố chậu phài
E.  
Dưới bờ sườn trái và phải
Câu 13: 0.2 điểm
Lượng nước muối sinh lý để bơm rừa khí phế quản làm loāng đờm trước khi hút đờm dãi:
A.  
10-15ml
B.  
5-10ml.
C.  
2-5mL
D.  
1-2mL
Câu 14: 0.2 điểm
12 Mục đích của quy trình điều dưỡng
A.  
Nhận biết tình trạng thực tế và những vấn đề chăm sóc sức khoẻ cho mỗi cá nhân.
B.  
Gặp gỡ tiếp xúc với bệnh nhân và thân nhân của bệnh nhân.
C.  
Thiết lập những kế hoạch dúng và những kế hoạch sai.
D.  
Thể hiện sự quan tâm đến nhũmg khó khăn của bệnh nhân về bệnh tật.
E.  
Phân tích các dữ kiện thu thâp đuợc và giải quyết dựa trên những nguồn tin đó.
Câu 15: 0.2 điểm
15) ở người lớn mạch đập trên 60 nhịp/phút được gọi là mạch nhanh
A.  
Đ
B.  
S
Câu 16: 0.2 điểm
35 Mục đích của cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
A.  
3. Hồi sức tim phổi là một điều trị cấu cứu trong bất cứ một tình huống nào khi mà não không nhận đủ oxy
B.  
2. Để duy trì sự thông khí và tuần hoàn 1 cách đầy đủ.
C.  
1. Để ngăn chặn sự thiếu Oxy não.
D.  
4.Bệnh nhân nên bắt đầu được hô hấp nhân tạo bởi hai thổ khí chậm, mỗi cái đạt hiệu quả làm lồng ngực căng lên.
Câu 17: 0.2 điểm
Hãy chọn một ý đúng/ đúng nhất trong những  trả lời sau: Khi các bờ của vết thương đã khít lại tốt và quá trình lành vết thương diễn ra bình thường, chỉ khâu thường được cắt sau:
A.  
3-5 ngày.
B.  
7-10 ngày.
C.  
10-12 ngày.
D.  
12-15 ngày.
Câu 18: 0.2 điểm
Hãy chọn một ý đúng nhất trong những  trả lời sau: Áp lực máy hút thích hợp trong khi hút đờm với trẻ em
A.  
60-80 mmHg.
B.  
80-100 mmHg.
C.  
40-60 mmHg.
D.  
100-120 mmHg.
Câu 19: 0.2 điểm
Cau 332.Mục đích thay bǎng- rửa vết thương không phải
A.  
Chăm sóc vết loét.
B.  
Nhận định
C.  
Kích kích tổ chức hạt mọc tốt.
D.  
Lấy mủ làm kháng sinh đồ
E.  
Thấm dịch.
Câu 20: 0.2 điểm
8)  nào sau đấy đúng
A.  
nhiệt kế hình quả lê dung ở miệng
B.  
A,B,C đúng
C.  
nhiệt kế bầu tròn và ngắn dùng để đo ở trực tràng
D.  
nhiệt kế tròn dùng ở nách
Câu 21: 0.2 điểm
26 Khoàng cách giữa bốc đựng nước và mặt giường trong thụt tháo là:
A.  
130-140cm
B.  
110-120 cm
C.  
>150cm
D.  
90-100cm
E.  
50-80cm
Câu 22: 0.2 điểm
Những bệnh mạn tính có ảnh hưởng đến cân bằng nước và điện giái, Ngoại trù:
A.  
Bệnh tim mạch như suy tim tắt nghẽn
B.  
Giảm mức độ nhận thức
C.  
Suy dinh dưỡng
D.  
Chấn thương nặng
E.  
Bệnh thận như suy thận tiến triển
Câu 23: 0.2 điểm
Cau 5.Yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc
A.  
Tuổi tác, giỡi tính của bệnh nhân
B.  
D:Giá thành
C.  
C:Hāng sản xuất
D.  
A: Màu sắc, mùi vị của thuốc
Câu 24: 0.2 điểm
Chi định của tiêm thuốc
A.  
Bệnh nhân không uống đuợc:
B.  
Trường hợp thuốc không uống được=
C.  
Bệnh nhân cấp cúu.
D.  
Bệnh nhân không nuốt được.
E.  
Tất cả đáp án trên đúng
Câu 25: 0.2 điểm
Vị trí tiêm trong da?
A.  
1/3 trên mặt trước trong cẳng tay
B.  
1/3 trên mặt trước ngoài cắng tay
C.  
1/3 giữa truớc ngoài cẳng tay
D.  
⅓  giữa trước trong cẳng tay
Câu 26: 0.2 điểm
Về tiệt khuẩn dụng cụ bằng phương pháp hấp ướt.
A.  
Thường hấp ở nhiệt độ 100 độ C vs áp suất 1.5 atm, diệt toàn bộ vi khuẩn.
B.  
Thời gian hấp phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất của quy trình hấp.
C.  
Áp dụng được cho tất cả các loại dụng cụ
D.  
Phương pháp này rẻ tiền, không độc, tốn ít thời gian nhung không diêt được nha bào.
Câu 27: 0.2 điểm
Về thời gian sấy khô dụng cụ:
A.  
Ưu điểm là thời gian tiệt khuẩn ngắn.
B.  
170 độ C sấy trong 1h
C.  
Không áp dung duợc vs các dung cu bằng cao su, thủy tinh.
D.  
Không tiệt khuẩn được các loại dầu mỡ, phấn bột.
Câu 28: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án

Chống chỉ định truyền dịch 

A.  
Bệnh nhân tăng huyết áp
B.  
Bệnh nhân gãy xương đòn
C.  
Bệnh nhân kém nuôi dưỡng
D.  
Sau mổ
E.  
Bệnh nhân nhiễm độc
Câu 29: 0.2 điểm
Áp lực máy hút thông đờm ở người lớn là
A.  
80-100mmHg
B.  
60-80mmHg
C.  
100-120mmHg
D.  
120-140mmHg
Câu 30: 0.2 điểm
44 Xông dạ dày mũi đi qua dễ dàng hơn nếu bệnh nhân ở tư thế:
A.  
Nghiêng trái.
B.  
Nghiêng phải.
C.  
Fowler cao.
D.  
Đầu thấp.
E.  
Thẳng
Câu 31: 0.2 điểm
Cáu 24. Khi tiêm tīnh mạch, bệnh nhân có dấu hiệu khó thở việc đầu tiên phải làm là:
A.  
C: Ủ ấm cho bệnh nhân
B.  
B Rút kim không tiêm thuốc
C.  
D: Động viên trán an bệnh nhân
D.  
A:Gọi bác sī
Câu 32: 0.2 điểm
53  nào sau đây SAI:
A.  
Khi thông tiều nguời điều dưỡng phải rửa tay theo qui trình rửa tay ngoai khoa.
B.  
Trong trường hợp muốn lưu xông tiểu, người ta thuòng dùng xông Folley để đặt.
C.  
Khi tiến hành thông tiểu người điều dưỡng sẽ đứng bên phải bệnh nhân nếu thuận tay trái và đứng bên trái nếu thuận tay phải.
D.  
c Chống chi dịnh thông tiêu trong trường hợp  giập rách niệu đạo và nhiễm khuẩn niệu đạo.
E.  
Một trong những mục đích của thông tiểu là giảm sự khó chịu và căng quá mức do ứ đọng nước tiểu trong bàng quang.
Câu 33: 0.2 điểm
Cau 173. Không áp dụng rửa dạ dày.
A.  
Bênh nhân đa toan.
B.  
Bệnh nhân hẹp môn vị
C.  
Bệnh nhân say rượu
D.  
C Bệnh nhân uống nhầm acid.
Câu 34: 0.2 điểm
Thời gian hút đờm dãi đường hô hấp mỗi lần không quá :
A.  
5s
B.  
10s
C.  
20s
D.  
15s
Câu 35: 0.2 điểm
Chống chỉ định của thông tiểu:
A.  
Bệnh nhân trước mổ.
B.  
Bệnh nhân hôn mê.
C.  
Bệnh nhân nhiễm khuẩn niệu đạo
D.  
Bệnh nhân truớc đẻ.
Câu 36: 0.2 điểm
Hãy chọn một ý đúng/ đúng nhất trong những  trả lời sau: Dung dịch thường dùng để tiệt khuẫn dụng cụ nội soi là:
A.  
Cồn 90°.
B.  
Cidex.
C.  
Glutaraldehyde 2%
D.  
Betadine.
Câu 37: 0.2 điểm
Bệnh nhân thiểu niệu là bệnh nhân có số lượng nước tiểu :
A.  
<500ml/24h
B.  
<750ml/24h
C.  
<100ml/24h
D.  
<1 lit/24h
Câu 38: 0.2 điểm
Truyển máu được áp dụng trong trường hợp
A.  
B:Chấn thương sọ não
B.  
E:Huyết áp cao
C.  
A:Bênh tim
D.  
D: Viêm não
E.  
C Nhiễm khuẩn, nhiễm độc nặng
Câu 39: 0.2 điểm
49 Vị trí ép tim ngoài lồng ngực
A.  
Bên trái lồng ngực
B.  
⅓ giữa  xương ức
C.  
1/3 trên xương ức
D.  
1/3 duới xương ức
E.  
Bất kỳ vị trí nào trên xương ức nếu thuận tiện cho cấp cứu viên
Câu 40: 0.2 điểm
141:  áp dụng ăn qua sonde da dày:
A.  
Bệnh nhân hẹp môn vị.
B.  
Bệnh nhân từ chối ăn.
C.  
Bệnh nhân áp xe thành công:
D.  
Bệnh nhân bỏng thức quản
Câu 41: 0.2 điểm
Dung dịch cồn nồng độ bao nhiêu có tác dụng diệt khuẩn tốt nhất.
A.  
99%
B.  
85%
C.  
75%
D.  
70%
Câu 42: 0.2 điểm
Nhịp thở ở người lớn bình thường là
A.  
18-20 nhịp/phút
B.  
40-60 nhịp/phút
C.  
16-20 nhịp/phút
D.  
25-30 nhịp/phút
Câu 43: 0.2 điểm
27 Bệnh lý mắc phải trong thời kỳ sơ sinh:
A.  
b Tim bẩm sinh
B.  
c Xuất huyết não - màng não
C.  
d Động kinh
D.  
e Xơ gan
E.  
a Thấp tim
Câu 44: 0.2 điểm
Cáu 90. Nguyên tắc khi truyền dịch:
A.  
Tốc độ giọt chảy đúng y lệnh. .
B.  
Tuyệt đối vô khuản.
C.  
Theo dõi, phát hiện sớm dấu hiệu của sốc. .
D.  
Tất cả đúng
E.  
áp lực dịch truyển lớn hơn áp lực của máu.
Câu 45: 0.2 điểm
Cáu 101.Dung dịch ưu trương
A.  
E:Ringer lactat
B.  
C:Glucoza 5%
C.  
A:alvesin
D.  
D NaCl 10%.
E.  
B:NaHCO3 1,4%
Câu 46: 0.2 điểm
Về dung dịch Cidezyme
A.  
Chủ yếu để khử nhiễm dụng cụ, pha 1ml Cidezyme vs 1 lit nước rồi ngâmdụng cụ vào, ngâm tối thiểu 2 phút.
B.  
Dùng tối đa 24h phải thải bỏ.
C.  
Chỉ khi thấy dd đổi màu mới cần thải bỏ.
D.  
Chủ yếu để sát khuẩn tay
Câu 47: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Hãy chọn Đúng/ Sai cho những  trả lời sau:( nhiều đáp án ) Tư thế bệnh nhân khi thụt tháo:
A.  
Nằm nghiêng trái sát mép giường (chân dưới duỗi thẳng, chân trên co lại).
B.  
Nằm nghiêng phải sát mép giường (2 chân co, đầu gối chạm cằm).
C.  
Nằm nghiêng trái sát mép giường (chân trên duỗi thẳng, chân dưới co lại).
D.  
Nằm ngửa ở tư thế Fower.
E.  
Nằm ngửa trên bô bẹt, nâng cao đầu.
Câu 48: 0.2 điểm
18 Trong việc đo các dấu hiệu sống,  nào nào sau đây SAI:
A.  
Nếu nghi ngờ kết quả khi đo huyết áp hoặc nhiệt độ thì phải tiến hành lai ngay hoặc dùng dụng cụ khác, hoặc bệnh nhân khác để đo ròi so sánh.
B.  
Trước khi đo các dấu hiệu sống bệnh nhân phải được nằm nghi tại giường it nhất là 15 phút.
C.  
Người điều dưỡng có thể hướng dẫn để bệnh nhân tự lấy nhiệt và báo cáo kết quà
D.  
Đối với trẻ em, người già, người mất trí, bệnh nhân giãy dụa cần phải giữ nhiệt kế suốt thời gian đo và nên đo nhiệt độ ở nách.
E.  
Mỗi ngày đo 2 lần sáng - chiều cách nhau 8 giờ. Trừ truờng hợp đặc biệt do Bác sĩ chỉ định.
Câu 49: 0.2 điểm
78 Ép tim ở người lớn nên mạnh và nhịp nhàng với tốc độ:
A.  
50-70 lần/phút
B.  
80-100 lần/phút
C.  
60-70 lần /phút
D.  
80-90 lần/phút
E.  
60-80 lần/phút
Câu 50: 0.2 điểm
Chỉ định cho người bệnh ăn bằng ống thông
A.  
Gãy xương hàm
B.  
Hẹp môn vị
C.  
Tắc ruột
D.  
Bỏng thực quản

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Điều Dưỡng có đáp án - Học Viện Quân Y VMMUĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 111 câu hỏi 45 phút

87,6686,732

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Điều Dưỡng Cơ Sở 1 BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

74,3675,769

Tổng Hợp Trắc Nghiệm Điều Khiển Lập Trình & PLC + BTD EPUĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

71,0915,458

Đề Thi Trắc Nghiệm Điều Lệnh 2024 - Có Đáp Án - Đại Học Quốc Gia Hà NộiĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 205 câu hỏi 45 phút

88,6416,816