thumbnail

Trắc Nghiệm Điều Dưỡng Cơ Bản Dành Cho Bác Sĩ - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội HUBT Có Đáp Án

Bộ đề thi trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản dành cho bác sĩ của Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) được cung cấp miễn phí, kèm đáp án chi tiết. Đề thi bám sát chương trình học, hỗ trợ sinh viên và bác sĩ ôn luyện hiệu quả, nắm vững kiến thức cơ bản trong lĩnh vực điều dưỡng. Tài liệu phù hợp cho việc tự ôn tập và chuẩn bị kỹ lưỡng cho các kỳ thi. Tải ngay để sẵn sàng cho kỳ thi của bạn.

Từ khoá: trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bảnđề thi Điều dưỡng cơ bảntrắc nghiệm Điều dưỡng cho bác sĩđề thi Đại học Kinh doanh và Công nghệđề thi Điều dưỡng HUBTôn tập Điều dưỡng cơ bảnđề thi Điều dưỡng có đáp ántrắc nghiệm Điều dưỡng HUBTtrắc nghiệm Điều dưỡng có đáp án chi tiếtđề thi điều dưỡng miễn phí

Số câu hỏi: 170 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 40 phút

143,499 lượt xem 11,031 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Chai dịch 500ml được truyền trong 4h10’ ( 20 giọt dịch = 1ml ) . vậy số giọt dịch chảy trong 1 phút là :
A.  
20 giọt
B.  
30 giọt
C.  
40 giọt
D.  
50 giọt
E.  
60 giọt
Câu 2: 0.4 điểm
Yếu tố nào làm con người chết nhanh nhất khi bị thiếu trong các yếu tố sau:
A.  
Dinh dưỡng
B.  
Oxy
C.  
Nước uống
D.  
Sức khỏe
Câu 3: 0.4 điểm
Khi cho người bệnh uống thuốc tốt nhất nên để người bệnh ở tư thế :
A.  
Nằm đầu cao nghiêng sang một bên
B.  
Ngồi hoặc nằm đầu cao
C.  
Nằm thấp đầu nghiêng sang một bên
D.  
Nằm ngửa thẳng
E.  
Nằm thấp đầu
Câu 4: 0.4 điểm
hãy chọn ý đúng trong những ý sau
Thời gian nới garo:
A.  
30 phút 1 lần
B.  
70p 1 lần
C.  
90 phút 1 lần
D.  
120 phút 1 lần
Câu 5: 0.4 điểm
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau
Quy trình kỹ thuật làm test lẩy da gồm bao nhiêu bước :
A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 6: 0.4 điểm
Chọn ý đúng
A.  
Khi thay vải trải giường cho người bệnh. điều dưỡng kiểm tra đồ lại vải trái. không sử dụng vải rách
B.  
Khi thay vải trải giường cho người bệnh phải đặt người bệnh sang giường khác
C.  
Kích thước của vải lót phủ nilon trong trải giường nội khoa là 1mx2m
D.  
Cả A. B.C
Câu 7: 0.4 điểm
Bút màu gì thể hiện đường biểu diễn mạch trên bảng nhiệt độ huyết áp :
A.  
Màu xanh
B.  
Màu đen
C.  
Màu tím
D.  
Màu đỏ
Câu 8: 0.4 điểm
Nhu cầu mức cao của con người xuất hiện sau khi:
A.  
Nhu cầu về sức khỏe và tinh thần được đáp ứng.
B.  
Nhu cầu mức thấp được đáp ứng. thỏa mãn
C.  
Nhu cầu về thể chất được đáp ứng
D.  
Nhu cầu được tôn trọng được đáp ứng thỏa mãn
Câu 9: 0.4 điểm
Khái niệm sức khỏe theo tổ chức y tế thế giới :
A.  
Tình trạng không có bệnh tật hoặc đau ốm
B.  
Trạng thoái hoàn toàn thoải mái về tinh thần. kinh tế và xã hội
C.  
Trạng thoái hoàn toàn thoải mái về thể chất. tinh thần và xã hội
D.  
Trạng thoái hoàn toàn thoải mái về tinh thần. xã hội và gia đình
Câu 10: 0.4 điểm
Có bao nhiêu nội dung trong phương châm quản lý sức khỏe tại Việt Nam:
A.  
A: 4 nội dung
B.  
B: 5 nội dung
C.  
6 nội dung
D.  
7 nội dung
Câu 11: 0.4 điểm
Con người chuyển đến nhu cầu cao hơn khi:
A.  
Các nhu cầu dưới nó được đáp ứng
B.  
Các nhu cầu dưới nó được đáp ứng. thỏa mãn
C.  
Các nhu cầu cấp thiết được đáp ứng. thỏa mãn
D.  
Các nhu cầu cơ bản được đáp ứng. thỏa mãn
Câu 12: 0.4 điểm
Hãy chọn những ý đúng trong những ý sau
Các ý đúng trong 5 đúng là :
A.  
Đúng liều lượng thuốc theo chỉ định
B.  
Đúng thời gian đưa thuốc vào cơ thể người bệnh theo chỉ định của bác sĩ
C.  
Đúng kích cỡ bơm kim tiêm
D.  
Đúng kỹ thuật
E.  
A và B đúng
Câu 13: 0.4 điểm
Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson:
A.  
Giúp người bệnh vệ sinh cá nhân hàng ngày
B.  
Giúp người bệnh thay vải trải giường
C.  
Giúp người bệnh thay đổi tư thế phòng chống loét
D.  
Giúp người bệnh đại. tiểu tiện bình thường
Câu 14: 0.4 điểm
Nghĩa vụ của người điều dưỡng với cộng đồng:
A.  
Tìm hiểu hoàn cảnh. xã hội. phong tục tập quán
B.  
Hòa nhập với cộng đồng. góp phần nâng cao sức khỏe nhân dân
C.  
Tham gia. hỗ trợ các hoạt động chăm sóc y tế trong khuôn khổ
D.  
Có trách nghiệm cùng tham gia. hỗ trợ hoạt động chăm sóc y tế.
E.  
Cả A. B. C. D
Câu 15: 0.4 điểm
hãy chọn ý đúng trong những ý sau
Thời điểm không nằm trong “5 thời điểm rửa tay”
A.  
trước khi tiếp xúc với người bệnh
B.  
trước khi thực hiện kỹ thuật chăm sóc người bệnh
C.  
trước khi tiếp xúc với vật dụng xung quanh người bệnh
D.  
sau khi tiếp xúc với dịch tiết của người bệnh
Câu 16: 0.4 điểm
Ngày thành lập Bộ môn Điều dưỡng Học viện Quân y là:
A.  
20/12
B.  
22/10
C.  
26/9
D.  
28/3
Câu 17: 0.4 điểm
Thời gian trung bình cho mỗi người bệnh chăm sóc trực tiếp cấp III là :
A.  
1.5 giờ/ngày
B.  
2.5 giờ/ngày
C.  
3.5 giờ/ngày
D.  
4.5 giờ/ngày
Câu 18: 0.4 điểm
Có bao nhiêu các yếu tố sức khỏe ở một người khỏe mạnh
A.  
4 yếu tố
B.  
5 yếu tố
C.  
6 yếu tố
D.  
7 yếu tố
Câu 19: 0.4 điểm
Thời gian trung bình mỗi lần chườm nóng khô là
A.  
10 – 20 phút
B.  
20 – 30 phút
C.  
30 – 40 phút
D.  
40 – 50 phút
Câu 20: 0.4 điểm
Theo hội điều dưỡng thế giới (1973) điều dưỡng là:
A.  
Chẩn đoán và điều trị bệnh
B.  
Chăm sóc. hỗ trợ người bệnh thực hiện các hoạt động hằng ngày
C.  
Đáp ứng nhu cầu chữa trị bệnh cho người bệnh
D.  
Đáp ứng nhu cầu phục hồi sức khỏe của người bệnh.
Câu 21: 0.4 điểm
Áp lực cần điều chỉnh máy hút khi hút thông đường hô hấp trên ở trẻ em là
A.  
(-50) – (-75) mmHg
B.  
(-75) – ( -110) mmHg
C.  
(-110) – (-120) mmHg
D.  
(-120) – ( - 140) mmHg
Câu 22: 0.4 điểm
Số lượng nước thụt thông thường đối với trẻ em là
A.  
100- 200 ml
B.  
200- 300 ml
C.  
300- 500 ml
D.  
500- 700 ml
Câu 23: 0.4 điểm
hãy chọn ý đúng trong những ý sau
Vị trí ép tim cách mũi ức bao nhiêu khoát ngón tay trên xương ức?
A.  
1 khoát ngón tay
B.  
2 khoát ngón tay (1/3 bờ dưới xương ức)
C.  
3 khoát ngón tay
D.  
4 khoát ngón tay
Câu 24: 0.4 điểm
Năm 1853 – 1856. lý thuyết về khoa học vệ sinh của Florence Nightingale sau 2 năm thực hiện đã góp phần:
A.  
Giảm tỷ lệ tử vong từ 42% xuống còn 2%
B.  
Giảm tỷ lệ chết do nhiễm trùng từ 42% xuống còn 2%
C.  
Giảm tỷ lệ nhiễm trùng từ 42% xuống còn 2%
D.  
Giảm tỷ lệ chết do vệ sinh kém từ 42% xuống còn 2%
Câu 25: 0.4 điểm
Nhu cầu ưu tiên là nhu cầu:
A.  
Mạnh hơn. cấp thiết hơn các nhu cầu khác
B.  
Xuất hiện tại một thời điểm nhất định
C.  
Mạnh hơn. cấp thiết hơn tại một thời điểm nhất định.
D.  
Cần phải đáp ứng nhanh chóng tại một thời điểm.

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Điều Dưỡng Cơ Sở 1 BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

74,3675,769

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Điều Dưỡng có đáp án - Học Viện Quân Y VMMUĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 111 câu hỏi 45 phút

87,6676,732

Tổng Hợp Trắc Nghiệm Điều Khiển Lập Trình & PLC + BTD EPUĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

71,0895,458

Đề Thi Trắc Nghiệm Điều Lệnh 2024 - Có Đáp Án - Đại Học Quốc Gia Hà NộiĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 205 câu hỏi 45 phút

88,6396,816