thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Dược Lý Ôn Tập - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Dược Lý tại Đại học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội. Đề thi bao gồm các câu hỏi về dược động học, dược lực học, các cơ chế tác dụng của thuốc, các nhóm thuốc chính và chỉ định lâm sàng, cũng như các phản ứng phụ và tương tác thuốc. Đề thi có đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: Đề thi Dược lý trắc nghiệmĐại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nộitrắc nghiệm có đáp ánôn thi Dược lýdược động họcdược lực họctài liệu Dược lý

Số câu hỏi: 97 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

87,761 lượt xem 6,745 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Đặc tính chung của kháng sinh nhóm aminoglycosid:
A.  
Có thể dùng bằng đường uống và đường tiêm để điều trị nhiễm khuẩn toàn thân
B.  
Tác dụng diệt khuẩn mạnh trên vi khuẩn gram âm, yếu trên vi khuẩn gram dương
C.  
Cơ chế tác dụng trên vi khuẩn là ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
D.  
Độc tính cao với gan và thận
Câu 2: 0.2 điểm
Trong nhóm thuốc kháng receptor histamine H2, thuốc có tác dụng mạnh nhất là:
A.  
Cimetidin
B.  
Nizatidin
C.  
Famotidin
D.  
Ranitidin
Câu 3: 0.2 điểm
Không dùng dẫn xuất statin ở người bệnh
A.  
bệnh tim nặng
B.  
bệnh thận nặng
C.  
C . bệnh gan hoạt động
D.  
bệnh về máu nặng
Câu 4: 0.2 điểm
Chỉ định điều trị của các thuốc chẹn kênh calci:
A.  
Dự phòng cơn đau thắt ngực
B.  
Loạn nhịp tim
C.  
Tăng huyết áp
D.  
Tất cả các chỉ định trên
Câu 5: 0.2 điểm
Thuốc lợi tiểu nhóm thiazide:
A.  
Có tác dụng lợi tiểu nhanh, mạnh, ngắn
B.  
Thường phối hợp với thuốc khác để điều trị tăng huyết áp
C.  
Trong điều trị tăng huyết áp, tác dụng tỷ lệ thuận với liều dùng
D.  
B và C đúng
Câu 6: 0.2 điểm
Chỉ định của thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin:
A.  
Tăng huyết áp
B.  
Suy tim cấp
C.  
Ngay sau nhồi máu cơ tim
D.  
Tất cả các chỉ định trên
Câu 7: 0.2 điểm
Insulin là thuốc
A.  
dừng được bằng đường uống, đường tiêm, đường hít
B.  
hoạt hóa hệ thống vận chuyển glucose, làm glucose dễ dàng vào trong tế bào
C.  
chỉ định cho tất cả các bệnh nhân đái tháo đường type 2
D.  
dễ sử dụng, rất ít tương tác với các thuốc khác
Câu 8: 0.2 điểm
Amikacin là thuốc:
A.  
Phổ kháng khuẩn tương tự các thuốc khác trong nhóm
B.  
Diệt khuẩn do ức chế quá trình tổng hợp acid folic của vi khuẩn.
C.  
Điều trị lao kháng thuốc hoặc nhiễm vi khuẩn gram âm đã kháng các aminoglycosid khác
D.  
Gây độc với thỉnh giác mạnh nhất so với các thuốc khác trong nhóm
Câu 9: 0.2 điểm
Thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin có đặc điểm:
A.  
Làm giảm mạnh huyết áp tâm thu, ít ảnh hưởng đến huyết áp tâm trương
B.  
Làm hạ huyết áp từ từ, êm dịu, kéo dài, không gây tụt huyết áp thế đứng
C.  
Tăng giữ Na-, thải K- ở thận
D.  
Gây nhiều tác dụng không mong muốn trên thần kinh, gây suy giảm tình dục
Câu 10: 0.2 điểm
Dẫn xuất acid fibric có đặc điểm
A.  
làm giảm mạnh tất cả các thành phần lipid máu
B.  
làm giảm mạnh triglycerid máu và làm tăng LDL-C
C.  
uống lúc đói để dễ hấp thu
D.  
phối hợp với statin không làm tăng độc tính trên cơ vân
Câu 11: 0.2 điểm
Thuốc lợi tiểu “quai” có đặc điểm:
A.  
Tác dụng lợi tiểu nhanh, mạnh, kéo dài hơn các thuốc lợi tiểu khác
B.  
Làm tăng K+ máu do giảm thải trừ K+ qua nước tiểu
C.  
Dùng thường xuyên trong các tình trạng phù, tăng huyết áp
D.  
Chỉ dùng trong tình trạng phù nặng, cơn tăng huyết áp
Câu 12: 0.2 điểm
Vancomycin là thuốc
A.  
Kháng sinh nhóm B lactam
B.  
Tác dụng trên các vi khuẩn gr dương và gr âm do ức chế tổng hợp vách vk
C.  
Điều trị nhiễm khuẩn gr dương nặng khi không dùng được thuốc khác
D.  
Độc tính thấp. ít tác dụng không mong muốn
Câu 13: 0.2 điểm
3 nhóm thuốc được lựa chọn đầu tiên trong điều trị THA
A.  
Thuốc lợi niệu quai, thuốc ức chế B giao cảm và thuốc chẹn kênh calci
B.  
Thuốc lợi niệu giữ kalki, thuốc giãn mạch trực tiếp và thuốc ức chế enzym C. chuyển angiotensin
C.  
Thuốc lợi niệu thiazid ,thuốc ức chế B giao cảm và thuốc ức chế receptor AT1 của angiotensin II
D.  
Thuốc lợi niệu thiazid, thuốc chẹn kênh calci, thuốc ức chế men chuyển angiotensin
Câu 14: 0.2 điểm
các thuốc fluoroquinolone là thuốc
A.  
Có tác dụng diệt khuẩn do ức chế tổng hợp AND của vi khuẩn
B.  
Chỉ có tác dụng trên vi khuẩn gram âm
C.  
Hấp thu chậm, phân bố ít vào các mô và dịch cơ thể
D.  
Ít tác dụng không mong muốn, dùng được cho mọi lứa tuổi
Câu 15: 0.2 điểm
các thuốc fluoroquinolone là thuốc
A.  
Hấp thu chậm, phân bố ít vào các mô và dịch cơ thể
B.  
Tác dụng ít trên vi khuẩn kỵ khí
C.  
Có tác dụng kìm khuẩn do ức chế tổng hợp protein của vk
D.  
Nhiều tác dụng không mong muốn, không dùng cho trẻ dưới 16t
Câu 16: 0.2 điểm
Tác dụng không mong muốn nguy hiểm nhất của penicilin là:
A.  
Hội chứng Stevens- Johnson và hội chứng Lyell
B.  
Sốc phản vệ
C.  
Viêm tĩnh mạch huyết khối
D.  
Thiếu máu tan máu, giảm bạch cầu
Câu 17: 0.2 điểm
tác dụng không mong muốn chung của các thuốc chống viêm không steroid:
A.  
kích ứng đường tiêu hóa, có thể gây loét dạ dày
B.  
rối loạn đông máu, độc với thận
C.  
gây cơn hen giả
D.  
tất cả các ý trên
Câu 18: 0.2 điểm
paracetamol là thuốc:
A.  
không thuộc nhóm thuốc chống viêm không steroid
B.  
có cả 3 tác dụng hạ sốt, giảm đau và chống viêm
C.  
gây nhiều tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa
D.  
không dùng được trong sốt xuất huyết
Câu 19: 0.2 điểm
Phân loại theo cơ chế tác dụng, các kháng sinh có tác dụng ức chế tổng hợp vách của vi khuẩn là:
A.  
Amoxicilin, gentamicin, erythromycin
B.  
Penicilin G, cefuroxim, vancomycin
C.  
Tetracyclin, cloramphenicol, metronidazol
D.  
Azithromycin, clindamycin, ampicilin
Câu 20: 0.2 điểm
Các muối Bismuth dùng trong điều trị loét dạ dày-tá tràng có tác dụng
A.  
làm giảm bài tiết acid dạ dày
B.  
trung hòa acid trong lòng dạ dày
C.  
bảo vệ tế bào niêm mạc dạ dày
D.  
ức chế tổng hợp protaglandin
Câu 21: 0.2 điểm
Erythromycin là thuốc
A.  
rất ít phân bố vào các mô và các dịch trong cơ thể
B.  
tác dụng mạnh trên nhiều vi khuẩn gr âm, yếu trên vk gr dương
C.  
ít độc, ít gây tác dụng không mong muốn
D.  
không dung cho trẻ em
Câu 22: 0.2 điểm
Penicilin V (phenoxymethylpenicilin) là thuốc:
A.  
Dùng đường uống, chủ yếu tác dụng lên vi khuẩn gram dương
B.  
Thời gian tác dụng kéo dài, chỉ cần dùng thuốc 1 lần ngày
C.  
Bền vững với enzym penicilinase
D.  
Độc tính cao, gây nhiều tác dụng không mong muốn.
Câu 23: 0.2 điểm
Clarithromycin là thuốc
A.  
Kháng sinh nhóm lincosamid hấp thu chậm,phân bố ít vào các mô và dịch cơ thể
B.  
Thời gian bán thải dài hơn tác dụng kháng khuẩn mạnh hơn erythromycin
C.  
Có tác dụng diệt khuẩn trên nhiều vi khuẩn gr âm và dương
D.  
Gây nhiều tác dụng không mong muốn nặng, không dung cho trẻ em
Câu 24: 0.2 điểm
tác dụng chống viêm của nhóm thuốc chống viêm không steroid:
A.  
chống viêm mạnh hơn nhóm glucocorticoid
B.  
do ức chế phospholipase A2, làm giảm tổng hợp acid arachidonic
C.  
do ức chế cyclooxygenase (COX), làm giảm tổng hợp prostaglandin
D.  
do ức chế lipooxygenase (LOX), làm giảm tổng hợp leucotrien
Câu 25: 0.2 điểm
Phối hợp kháng sinh nhóm beta lactam với chất ức chế beta lactamase nhằm mục đích:
A.  
Tăng tác dụng của kháng sinh nhóm beta lactam trên vi khuẩn gram âm
B.  
Tăng tác dụng của kháng sinh nhóm beta lactam trên vi khuẩn gram dương
C.  
Làm giảm tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm beta lactam
D.  
Bảo vệ kháng sinh khỏi bị phân hủy, mở rộng phổ tác dụng với các vi khuẩn tiết beta lactamase
Câu 26: 0.2 điểm
trong các thuốc chống viêm không steroid, nhóm dẫn xuất acid propionic là thuốc:
A.  
ức chế chọn lọc cyclooxygenase -2 (COX-2)
B.  
ít gây tác dụng phụ trên đường tiêu hóa hơn các nhóm khác
C.  
liều giảm đau tương tự liều chống viêm
D.  
ít được dùng trong điều trị viêm khớp mạn tính
Câu 27: 0.2 điểm
trong các thuốc chống viêm không steroid, nhóm coxib là thuốc:
A.  
ức chế chọn lọc cyclooxygenase -2 (COX -2)
B.  
gây nhiều tác dụng phụ trên con đường tiêu hóa, trên thận
C.  
có thể gây tăng nguy cơ huyết khối tắc mạch, tai biến đột quỵ
D.  
a và c đúng
Câu 28: 0.2 điểm
Azithromycin là thuốc
A.  
Hấp thụ nhanh, phân bố rộng, nồng độ trong tế bào cao hơn trong huyết tương
B.  
ở trong tế bào lâu, tác dụng kéo dài ,rút ngắn được thời gian điều trị
C.  
có tác dụng kìm khuẩn do wucs ché tổng hợp protein của vi khuẩn
D.  
cả 3 ý trên
Câu 29: 0.2 điểm
cotrimoxazole là thuốc
A.  
Có tác dụng diệt khuẩn do ức chế tổng hợp acid folic của vk
B.  
Có tác dụng kìm khuẩn do ức chế tổng hợp acid folic của vk
C.  
Ít tác dụng không mong muốn trên da, thận, máu
D.  
Dùng được cho trẻ sơ sinh và phụ nữ mang thai
Câu 30: 0.2 điểm
tác dụng chống dị ứng của glucocorticoid:
A.  
thể hiện tác dụng rất nhanh
B.  
tác dụng tương tự thuốc kháng histamin H1
C.  
tác dụng yếu hơn thuốc kháng histamin H1
D.  
tác dụng mạnh hơn thuốc kháng histamin H1
Câu 31: 0.2 điểm
Streptomycin là thuốc:
A.  
Thường dùng cả đường uống và đường tiêm
B.  
Diệt khuẩn do ức chế quá trình tổng hợp vách của vi khuẩn.
C.  
Tác dụng tốt trên trực khuẩn lao trong giai đoạn sinh sản nhanh
D.  
Ít gây rối loạn tiền đình và ốc tại hơn các thuốc khác trong nhóm aminoglycosid.
Câu 32: 0.2 điểm
Tác dụng của glucocorticoid trên các cơ quan:
A.  
Ức chế thần kinh trung ương, gây chán ăn
B.  
Gây loét dạ dày- tá tràng
C.  
Làm tăng nguy cơ chảy máu
D.  
Tăng liền sẹo vết thương
Câu 33: 0.2 điểm
Chỉ định điều trị của thuốc lợi tiểu nhóm thiazid:
A.  
Phù do bệnh tim, gan, thận mức độ nhẹ đến nặng
B.  
Tăng huyết áp (thường phối hợp với thuốc khác)
C.  
Tăng calci máu không rõ nguyên nhân
D.  
Cả 3 chỉ định trên đều đúng
Câu 34: 0.2 điểm
Các muối Bismuth dùng trong điều trị loét dạ dày-tá tràng có tác dụng
A.  
bảo vệ tế bào niêm mạc dạ dày
B.  
bao phủ chọn lọc lên đáy ổ loét, làm thành hàng rào bảo vệ ổ loét
C.  
diệt vi khuẩn Helocobacter pylori
D.  
tất cả các tác dụng trên đều đúng
Câu 35: 0.2 điểm
chloramphenicol là thuốc
A.  
Có tác dụng kìm khuẩn phổ kháng khuẩn rộng
B.  
Dung được cho mọi lứa tuổi, phụ nữ mang thai
C.  
Ít gây tương tác với các thuốc khác
D.  
Được dung nhiều trong điều trị nhiễm khuẩn ở các cơ quan
Câu 36: 0.2 điểm
Lưu ý khi dùng insulin
A.  
chế độ ăn càng ít glucid càng tốt
B.  
phải thay đổi thường xuyên vị trí tiêm dưới da
C.  
nên dùng đường tiêm, truyền tĩnh mạch để đạt hiểu quả cao
D.  
không nên tiêm dưới da vì gây đau và thấp thu chậm
Câu 37: 0.2 điểm
tác dụng chống viêm của nhóm thuốc chống viêm không steroid là do:
A.  
ức chế cyclooxygenase (COX), làm giảm tổng hợp prostaglandin
B.  
ức chế lipooxygenase (LOX), làm giảm tổng hợp leucotrien
C.  
ức chế phospholipase A2, làm giảm tổng hợp acid arachidonic
D.  
a và b đúng
Câu 38: 0.2 điểm
Gentamicin là thuốc:
A.  
Dùng bằng đường uống và đường tiêm
B.  
Tác dụng mạnh trên vi khuẩn gram dương, yếu trên vi khuẩn gram âm
C.  
Kìm khuẩn do ức chế quá trình tổng hợp acid folic của vi khuẩn
D.  
Không được trộn lẫn với kháng sinh nhóm beta lactam trong cùng dung dịch tiêm truyền
Câu 39: 0.2 điểm
Đặc tính chung của kháng sinh nhóm aminoglycosid:
A.  
Có thể dùng đường uống để điều trị nhiễm khuẩn toàn thân
B.  
Tác dụng mạnh trên vi khuẩn gram dương, yếu trên vi khuẩn gram âm
C.  
Diệt khuẩn do ức chế tổng hợp acid nhân của vi khuẩn
D.  
Độc tính cao với thính giác và thận
Câu 40: 0.2 điểm
Chỉ định của dẫn xuất statin
A.  
tăng cholesterol máu toàn phần và LDL-C
B.  
tăng cholesterol máu toàn phần và LDL-C, kết hợp tăng triglycerid
C.  
dự phòng tai biến tim mạch ở người có yếu tố nguy cơ cao
D.  
tất cả các chỉ định trên
Câu 41: 0.2 điểm
Penicilin kháng penicilinase (penicilin M) là thuốc:
A.  
Chỉ dùng đường tiêm, phổ kháng khuẩn rộng, tác dụng trên nhiều loại vi khuẩn
B.  
Thời gian tác dụng kéo dài, chỉ cần dùng 1 lần/ ngày
C.  
Điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn gram dương tiết penicilinase
D.  
Ít tác dụng không mong muốn hơn penicillin G.
Câu 42: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
glucocoticoid có tác dụng:
A.  
chống viêm mạnh hơn nhóm chống viêm không steroid
B.  
chống dị ứng mạnh hơn nhóm khám histamin H1
C.  
ức chế chủ yếu miễn dịch tế bào, ít ảnh hưởng đến miễn dịch thể dịch
D.  
cả 3 tác dụng trên đều đúng
Câu 43: 0.2 điểm
Phân loại theo cơ chế tác dụng, các nhóm kháng sinh có tác dụng ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn là:
A.  
Penicilin, aminoglycosid, 5 nitro-imidazol
B.  
Macrolid, tetracyclin, quinolon
C.  
Aminoglycosid, tetracyclin, phenicol
D.  
Cephalosporin, lincosamid, macrolid
Câu 44: 0.2 điểm
So với omeprazol, các thuốc ức chế bơn proton thế hệ sau (esomeprazol,lamsoprazol,pantoprazol,rabeprozol) có đặc điểm
A.  
Tác dụng ức chế bài tiết acid dạ dày yếu hơn
B.  
Tác dụng ức chế bài tiết acid dạ dày kéo dài hơn
C.  
Tác dụng ức chế bài tiết acid dạ dày mạnh hơn nhưng nhiều tương tác thuốc hơn
D.  
Tác dụng ức chế bài tiết acid dạ dày mạnh hơn, ít tương tác thuốc hơn
Câu 45: 0.2 điểm
nguyên nhân thất bại khi sử dụng kháng sinh là
A.  
Chọn kháng sinh không đúng phổ tác dụng
B.  
Kháng sinh không đạt được tới ngưỡng tác dụng tại ổ nhiễm khuẩn
C.  
Vi khuẩn đã kháng thuốc
D.  
Tất cả các nguyên nhân trên
Câu 46: 0.2 điểm
phối hợp kháng sinh khi điều trị nhiễm khuẩn
A.  
Có thể phối hợp các nhóm kháng sinh với nhau
B.  
Phối hợp nhiều kháng sinh sẽ luôn có tác dụng tốt hơn chỉ dùng 1 kháng sinh
C.  
Nên phổi hợp kháng sinh trong các trường hợp nhiễm khuẩn để đạt hiệu quả điều trị cao
D.  
Chỉ phối hợp kháng sinh trong 1 số trường hợp nhất định
Câu 47: 0.2 điểm
nguyên tắc sử dụng kháng sinh
A.  
Sử dụng kháng sinh khi có nhiễm vi khuẩn hoặc virus
B.  
Lựa chọn kháng sinh, phối hợp kháng sinh hợp lý
C.  
Sử dụng kháng sinh đúng liều , đúng cách ,đủ thời gian
D.  
B và C đúng
Câu 48: 0.2 điểm
trong các thuốc chống viêm không steroid, nhóm ức chế chọn lọc cyclooxygenase- 2 (COX -2) có ưu điểm hơn nhóm ức chế COX không chọn lọc là:
A.  
có tác dụng hạ sốt, giảm đau, chống viêm mạnh hơn
B.  
ít tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa và trên thận hơn
C.  
ít tác dụng không mong muốn trên đường hô hấp hơn
D.  
ít nguy cơ gây dị ứng hơn
Câu 49: 0.2 điểm
49:clindamycin là thuốc
A.  
Ít hấp thu qua đường tiêu hóa, không dung bằng đường uống
B.  
Xâm nhập tốt vào mô xương, tác dụng tốt trên vk kỵ khí
C.  
Có thể gây viêm đại tràng giả mạc nặng dẫn đến tử vong
D.  
B và C đúng
Câu 50: 0.2 điểm
metronidazol là thuốc
A.  
Hấp thu chậm qua đường tiêu hóa,phân phối ít vào các cơ quan
B.  
Tác dụng tốt trên vk kỵ khí, amip trùng roi âm đạo
C.  
Ít gây tác dụng không mong muốn
D.  
Không dùng được cho trẻ em

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dược Lý học - Có Đáp Án - Học Viện Tài Chính (AOF)Đại học - Cao đẳng

6 mã đề 215 câu hỏi 1 giờ

65,2395,012

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dược Lý 1 HUBT - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 73 câu hỏi 1 giờ

66,8295,137

Đề Thi Trắc Nghiệm Lý Dược - Cao Đẳng Y Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 39 câu hỏi 1 giờ

88,1396,775

Đề Thi Trắc Nghiệm Hóa Lý Dược - Khoa Y Dược ĐHQG Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

9 mã đề 357 câu hỏi 1 giờ

143,74611,052