thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Kinh Tế Chính Trị 2 VNU có đáp án

Tham khảo ngay đề thi trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị 2 dành cho sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU). Đề thi miễn phí, kèm theo đáp án chi tiết, với các câu hỏi đa dạng từ cơ bản đến nâng cao, giúp sinh viên nắm vững kiến thức lý thuyết và thực tiễn về môn Kinh Tế Chính Trị. Đây là tài liệu ôn tập lý tưởng hỗ trợ sinh viên VNU chuẩn bị tốt cho các kỳ thi và bài kiểm tra quan trọng.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị 2Đại học Quốc gia Hà NộiVNUđề thi miễn phí Kinh Tế Chính Trịđáp án chi tiết Kinh Tế Chính Trịôn tập Kinh Tế Chính Trịkiểm tra Kinh Tế Chính Trị VNUcâu hỏi Kinh Tế Chính Trịtài liệu Kinh Tế Chính Trị VNUgiáo trình Kinh Tế Chính Trịkỳ thi Kinh Tế Chính Trị VNU

Số câu hỏi: 72 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 40 phút

144,122 lượt xem 11,092 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?
A.  
Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
B.  
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
C.  
Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
D.  
Cả a, b và c
Câu 2: 0.4 điểm
Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?
A.  
Giá trị mới của sản phẩm = v + m
B.  
Giá trị của sản phẩm mới = v + m
C.  
Giá trị của TLSX = c
D.  
Giá trị của sức lao động = v
Câu 3: 0.4 điểm
Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:
A.  
Hai chức năng
B.  
Ba chức năng
C.  
Bốn chức năng
D.  
Năm chức năng
Câu 4: 0.4 điểm
Khi tăng vốn đầu tư cho sản xuất sẽ có tác động đến sản lượng, việc làm và giá cả. Chọn các ý đúng dưới đây:
A.  
Sản lượng tăng
B.  
Thất nghiệp giảm
C.  
Giá cả không thay đổi
D.  
Cả a, b
Câu 5: 0.4 điểm
Người sáng lập ra chủ nghĩa Mác là:
A.  
Các Mác
B.  
C.Mác và Ph.Ăng ghen
C.  
C.Mác và V.I. Lênin
D.  
C.Mác, Ph. Ăng ghen và V.I. Lênin
Câu 6: 0.4 điểm
Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:
A.  
Bán chịu
B.  
Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra
C.  
Mua, bán có thời hạn
D.  
Cả a, b và c
Câu 7: 0.4 điểm
Cho biết ý nghĩa của việc phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá của C.Mác. Chọn các ý đúng dưới đây:
A.  
Chia tư bản thành tư bản bất biến và khả biến
B.  
Giải thích quá trình chuyển giá trị cũ sang sản phẩm và tạo ra giá trị mới của sản phẩm
C.  
Hình thành công thức giá trị hàng hoá = c + v + m
D.  

B và C đều đúng

Câu 8: 0.4 điểm
Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp
A.  
nào dưới đây không đúng?
B.  
C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm
C.  
(v+ m) giảm
D.  
(c+ v+ m) giảm
E.  
(c + v + m) không đổi
Câu 9: 0.4 điểm

Kinh tế chính trị và kinh tế học có quan hệ gì với nhau? 

A.  
Có cùng một nguồn gốc
B.  
Mỗi môn có thế mạnh riêng
C.  
Có quan hệ với nhau, có thể bổ sung cho nhau
D.  
Cả a, b và c
Câu 10: 0.4 điểm
Tư bản là:
A.  
Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận
B.  
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê
C.  
Toàn bộ tiền và của cải vật chất
D.  
Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
Câu 11: 0.4 điểm
Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:
A.  
Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta
B.  
Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần
C.  
Chi phí đào tạo người lao động
D.  
Cả a, b, c
Câu 12: 0.4 điểm
Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?
A.  
Từ khi có sản xuất hàng hoá
B.  
Từ xã hội chiếm hữu nô lệ
C.  
Từ khi có kinh tế thị trường
D.  
Từ khi có chủ nghĩa tư bản
Câu 13: 0.4 điểm
Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?
A.  
Tư bản sản xuất
B.  
Tư bản tiền tệ
C.  
Tư bản bất biến
D.  
Tư bản ứng trước
Câu 14: 0.4 điểm
Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:
A.  
Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê
B.  
Hiệu quả của tư bản
C.  
Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
D.  
Cả a, b và c
Câu 15: 0.4 điểm
Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:
A.  
Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
B.  
Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN
C.  
Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
D.  
Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
Câu 16: 0.4 điểm
Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:
A.  
Nó tồn tại trong con người
B.  
Có thể mua bán nhiều lần
C.  
Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới
D.  
Cả a, b, c
Câu 17: 0.4 điểm
Tiền tệ là:
A.  
Thước đo giá trị của hàng hoá
B.  
Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán
C.  
Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
D.  
Là vàng, bạc
Câu 18: 0.4 điểm
Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá?
A.  
Chọn ý đúng nhất trong các ý sau:
B.  
Năng suất lao động
C.  
Cường độ lao động
D.  
Các điều kiện tự nhiên
E.  
Cả a và c
Câu 19: 0.4 điểm
Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế:
A.  
Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra
B.  
Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người
C.  
Quy luật kinh tế có tính lịch sử
D.  
Cả b và c
Câu 20: 0.4 điểm
Sản phẩm xã hội gồm có:
A.  
Toàn bộ chi phí về TLSX
B.  
Sản phẩm cần thiết
C.  
Sản phẩm thặng dư
D.  
Cả a, b và c
Câu 21: 0.4 điểm
Chọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả:
A.  
Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá
B.  
Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị
C.  
Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả
D.  
Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường
Câu 22: 0.4 điểm
Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:
A.  
Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá
B.  
Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất
C.  
Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền
D.  
Cả a, b, c
Câu 23: 0.4 điểm
Đâu là một nguyên nhân ra đời của độc quyền nhà nước
A.  
Do cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền
B.  
Khủng hoảng nguyên liệu, năng lượng
C.  
Do khủng hoảng kinh tế
D.  
Tích tụ và tập trung tư bản ở mức độ cao
Câu 24: 0.4 điểm
Tư bản khả biến là:
A.  
Tư bản luôn luôn biến đổi
B.  
Sức lao động của công nhân làm thuê
C.  
Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
D.  
Cả b và c
Câu 25: 0.4 điểm
Tích luỹ nguyên thuỷ là gì?
A.  
Tích luỹ có trước sự ra đời của chủ nghĩa tư bản
B.  
Nhằm tạo ra hai điều kiện cho chủ nghĩa tư bản ra đời nhanh hơn
C.  
Tích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng bạo lực
D.  
Cả a, b, c

Đề thi tương tự

Đề thi trắc nghiệm ôn tập Triết học Mác Lênin HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

89,0506,842

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

18,6261,424

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh Dục HPMU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

86,3726,635

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn Tập Lịch Sử Học Kì I - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngLịch sử

2 mã đề 98 câu hỏi 1 giờ

46,2503,548

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Lập trình PLC EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 64 câu hỏi 40 phút

144,49411,132