thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Vi Mô - Part 17 Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Đề thi trắc nghiệm môn Kinh Tế Vi Mô - Part 17 tại Đại Học Điện Lực (EPU), bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cung cầu, thị trường, hành vi tiêu dùng, chi phí sản xuất, và cấu trúc thị trường. Đề thi có đáp án chi tiết giúp sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Kinh Tế Vi Môđề thi Kinh Tế Vi Mô part 17đề thi Kinh Tế Vi Mô Đại Học Điện Lựcđề thi môn Kinh Tế Vi Mô EPUđề thi Kinh Tế Vi Mô có đáp ángiải chi tiết đề thi Kinh Tế Vi Mô part 17ôn thi môn Kinh Tế Vi Mô Đại học Điện Lựcđề thi trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô có đáp án chi tiếttài liệu ôn thi Kinh Tế Vi Mô EPUđề thi môn Kinh Tế Vi Mô trường Đại học Điện Lựcluyện thi môn Kinh Tế Vi Mô part 17đề thi thử Kinh Tế Vi Mô EPUbộ đề thi Kinh Tế Vi Mô part 17tài liệu học tập Kinh Tế Vi Môđề kiểm tra môn Kinh Tế Vi Mô Đại học Điện Lựcđề thi trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô EPU năm 2025tài liệu ôn luyện Kinh Tế Vi Mô part 17câu hỏi trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Kinh Tế Vi Mô - Trường Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

67,856 lượt xem 5,215 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Tiết kiệm mang giá trị âm khi hộ gia đình:
A.  
Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng
B.  
Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm
C.  
Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng
D.  
Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng
Câu 2: 0.4 điểm
Nếu dân chúng giảm chi tiêu 100 và chính phủ tăng chi tiêu 100 (các yếu tố khác không đổi) thìtrường hợp nào sau đây đúng:
A.  
Tiết kiệm tăng và nền kinh tế tăng trưởng nhanh hơn
B.  
Tiết kiệm giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn
C.  
Tiết kiệm không đổi
D.  
Chưa đủ thông tin để kết luận
Câu 3: 0.4 điểm
Lãi suất càng cao thì cầu về đầu tư sẽ:
A.  
Càng tăng
B.  
Càng giảm
C.  
Không chịu ảnh hưởng
D.  
Không có kết luận
Câu 4: 0.4 điểm
Chi tiêu đầu tư phụ thuộc:
A.  
Đồng biến với lãi suất
B.  
Đồng biến với sản lượng quốc gia
C.  
Nghịch biến với lãi suất
D.  
Đồng biến với sản lượng quốc gia và Nghịch biến với lãi suất
Câu 5: 0.4 điểm
Tiêu dùng tự định là
A.  
Tiêu dùng tối thiểu
B.  
Tiêu dùng không phụ thuộc vào thu nhập
C.  
Tiêu dùng tương ứng với tiết kiệm tự định
D.  
Tiêu dùng tối thiểu, không phụ thuộc vào thu nhập, tương ứng với tiết kiệm tự định
Câu 6: 0.4 điểm
Để khuyến khích các hãng đầu tư vào các sản phẩm mới, Chính phủ nên:
A.  
Tăng thuế đánh vào lợi tức của doanh nghiệp
B.  
Giảm thuế đánh vào lợi tức của doanh nghiệp
C.  
Tăng chi tiêu Chính phủ
D.  
Giảm chi tiêu Chính phủ
Câu 7: 0.4 điểm
Điều nào dưới đây là ví dụ về chính sách tài khóa mở rộng:
A.  
Tăng thuế
B.  
Tăng trợ cấp
C.  
Tăng chi tiêu của Chính phủ( giảm thuế)
D.  
Tăng thuế và tăng chi tiêu của Chính phủ
Câu 8: 0.4 điểm
Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng (Y
A.  
Tăng chi ngân sách và tăng thuế
B.  
Giảm chi ngân sách và tăng thuế
C.  
Tăng chi ngân sách và giảm thuế
D.  
Giảm chi ngân sách và giảm thuế
Câu 9: 0.4 điểm
Khi sản lượng thực tế lớn hơn sản lượng tiềm năng (Y>Y*) nên áp dụng chính sách tài khóa thu hẹp bằng cách:
A.  
Tăng chi ngân sách và tăng thuế
B.  
Giảm chi ngân sách và tăng thuế
C.  
Tăng chi ngân sách và giảm thuế
D.  
Giảm chi ngân sách và giảm thuế
Câu 10: 0.4 điểm
Chính sách tài khóa là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:
A.  
Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế.
B.  
Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất, đầu tư và mức dân dụng
C.  
Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của Chính phủ có thể tác động đến mức giá, mức sản lượng và mức nhân dụng
D.  
?Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của Chính phủ.
Câu 11: 0.4 điểm
Nhân tố ổn định tự động của nền kinh tế là:
A.  
Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp
B.  
Tỷ giá hối đoái
C.  
Lãi suất và tỷ giá hối đoái
D.  
Tất cả các câu đều đúng.
Câu 12: 0.4 điểm
Trong nền kinh tế mở, điều kiện cân bằng sẽ là:
A.  
I+T+G=S+I+IM
B.  
S-T=I+G+X+IM
C.  
IM-X=I-G-S-T
D.  
S+T+IM=I+G+X
Câu 13: 0.4 điểm
Sản lượng cân bằng đạt được khi:
A.  
Sản lượng sản xuất ra đúng bằng tổng cầu
B.  
Sản lượng sản xuất ra đúng bằng sản lượng tiềm năng
C.  
Tiêu dùng đúng bằng tiết kiệm
D.  
Ngân sách cân bằng
Câu 14: 0.4 điểm
Nếu chi chuyển nhượng gia tăng 8 tỷ và xu hướng tiết kiệm biên là 0,3:
A.  
Tiêu dùng sẽ tăng thêm 5,6 tỷ
B.  
Tiêu dùng sẽ tăng ít hơn 5,6 tỷ
C.  
Tổng cầu tăng thêm 8 tỷ
D.  
Tổng cầu tăng thêm ít hơn 8 tỷ.
Câu 15: 0.4 điểm
Giả sử thu nhập khả dụng = 800, tiêu dùng tự định = 100, xu hướng tiết kiệm cận biên = 0,3. Tiêu dùng bằng:
A.  
590
B.  
490
C.  
660
D.  
560
Câu 16: 0.4 điểm
Nếu một hộ gia đình tăng chi tiêu cho tiêu dùng từ 500 USD lên 800 USD khi thu nhập có thể sử dụng tăng từ 400 USD lên 800 USD, thì xu hướng tiêu dùng cận biên của hộ gia đình đó là:
A.  
1
B.  
0,75
C.  
Xu hướng tiêu dùng trung bình
D.  
Mang giá trị âm
Câu 17: 0.4 điểm
Nền kinh tế có C = 200 + 0,85(1-0,15)Y; I = 400 và G = 500 thì sản lượng cân bằng là:
A.  
3000
B.  
3500
C.  
3964
D.  
4000
Câu 18: 0.4 điểm
Nền kinh tế có C = 200 + 0,9(1-0,1)Y; I = 400; G = 400; X = 250; M = 0,05Y + 50; sản lượng cân bằng của nền kinh tế là:
A.  
4000
B.  
4500
C.  
5000
D.  
5500
Câu 19: 0.4 điểm
Nếu đầu tư gia tăng thêm một lượng là 15 và khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,8, khuynh hướng đầu tư biên là 0. Mức sản lượng sẽ :
A.  
Gia tăng thêm là 19
B.  
Gia tăng thêm là 27
C.  
Gia tăng thêm là 75
D.  
Không đủ dữ liệu
Câu 20: 0.4 điểm
Giả sử mpc=0,75; C0=35; I0=35; G=120; Mức sản lượng cân bằng:
A.  
Y=480
B.  
Y=498
C.  
Y=760
D.  
Y=600
Câu 21: 0.4 điểm
Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên là một hằng số thì đường tiêu dùng có dạng:
A.  
Một đường thẳng
B.  
Một đường cong lồi
C.  
Một đường cong lõm
D.  
Chưa khẳng định được
Câu 22: 0.4 điểm
Yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến hành vi tiêu dùng của các hộ gia đình:
A.  
Của cải hay tài sản
B.  
Thu nhập
C.  
Yếu tố tâm lý, tập quán sinh hoạt
D.  
Của cải hay tài sản và Thu nhập: đều đúng
Câu 23: 0.4 điểm
Cho biết k=1/(1-mpc), đây là số nhân chi tiêu trong:
A.  
Nền kinh tế đóng, không có chính phủ
B.  
Nền kinh tế đóng, có chính phủ
C.  
Nền kinh tế mở
D.  
Nền kinh tế mở, chính phủ không điều hành
Câu 24: 0.4 điểm
Khuynh hướng tiết kiệm biên là:
A.  
Phần tiết kiệm tối thiểu khi thu nhập khả dụng bằng 0
B.  
Phần tiết kiệm tăng khi tiêu dùng giảm một đơn vị
C.  
Phần tiết kiệm tăng khi thu nhập khả dụng tăng một đơn vị
D.  
Tiết kiệm không phụ thuộc vào thu nhập
Câu 25: 0.4 điểm
Nhập khẩu biên mpm=∆IM/∆Y phản ánh:
A.  
Lượng nhập khẩu giảm xuống khi thu nhập quốc gia giảm 1 đơn vị
B.  
Lượng nhập khẩu tăng thêm khi thu nhập quốc gia tăng thêm 1 đơn vị
C.  
Thu nhập quốc gia tăng thêm khi giá trị nhập khẩu tăng thêm khi 1 đơn vị
D.  
Lượng nhập khẩu giảm/hoặc tăng thêm khi thu nhập quốc gia giảm/hoặc tăng thêm 1 đơn vị.

Đề thi tương tự