thumbnail

Đề Thi Thủy Lực Khí Nén Part 2 EPU - Đại Học Điện Lực - Miễn Phí, Có Đáp Án

Tổng hợp Đề Thi môn Thủy Lực Khí Nén Part 2 tại EPU (Đại Học Điện Lực) - Miễn Phí, kèm theo đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên nắm vững kiến thức về thủy lực và khí nén, ôn tập hiệu quả và tự tin vượt qua kỳ thi. Nội dung đề thi được xây dựng sát với chương trình đào tạo chính thức tại EPU, hỗ trợ học tập và đạt kết quả cao.

Từ khoá: Đề Thi Thủy Lực Khí Nén Part 2 EPU Đại Học Điện Lực Đề Thi Online Miễn Phí Đáp Án Đề Thi Thủy Lực Ôn Thi Thủy Lực Khí Nén EPU Tài Liệu Ôn Tập Khí Nén Đề Thi Có Đáp Án Thủy Lực Khí Nén EPU Ngân Hàng Đề Thi EPU Ôn Tập Hiệu Quả Thủy Lực Khí Nén

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

76,595 lượt xem 5,890 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Trong các số chỉ dưới đây số chỉ không tương đương với 1 bar ?
A.  
14.5 psi
B.  
100.000 Pa
C.  
1.02 at
D.  
5000 mmHg
Câu 2: 1 điểm
Trong các số chỉ dưới đây số chì nào không tương dượng với áp suất khí quyền 1 atm ?
A.  
1.013 bar
B.  
760mmHg
C.  
1.033 at
D.  
9000 Pa
Câu 3: 1 điểm
Áp suất nào trong các loại áp suất dưới đây được ghi trên các thiết bị khí nén?
A.  
Áp suất tuyệt đối
B.  
Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất khí quyển
C.  
Áp suất khí quyển
D.  
Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất tương đối
Câu 4: 1 điểm
Trong các số chỉ dưới đây số chi nào không tương đương với 1N ?
A.  
0.98 kgm/s2
B.  
100.000 dyn
C.  
0.102 kp
D.  
9 p
Câu 5: 1 điểm
Thành phần nào dưới đây được chú ý đưa vào khí nén ?
A.  
Dầu
B.  
CO2
C.  
Hơi nước
D.  
Bụi
Câu 6: 1 điểm
Trong các phương trinh dưới đây phương trình nào là phương trình trạng thái nhiệt của chất khí?
A.  
PV/T=f(T)
B.  
PV/T=f(P)
C.  
PV/T=f(V)
D.  
PV/T=const
Câu 7: 1 điểm
Phương trình Bemulli liên hệ các đại lượng nào của chất khí được liệt kê trong các câu dưới đây ?
A.  
Áp suất, caọ độ
B.  
Áp suất, nhiệt độ
C.  
Áp suất, tốc độ, cao độ
D.  
Áp suất, thể tích, nhiệt độ
Câu 8: 1 điểm
Lưu lượng khí nén qua khe hở tỉ lệ thuận với các đại lượng nào trong các đại lượng được liệt kê trong những câu dưới đây ?
A.  
Hiệu áp suất vào và ra
B.  
Tiết diện vào
C.  
Tiết diện vào, căn bậc hai của áp suất vào và hiệu áp suất vào và ra
D.  
Tiết diện vào, áp suất vào và hiệu áp suất vào và ra
Câu 9: 1 điểm
Các dạng tổn hao áp suất nào dưới đây không được coi là tổn hao áp suất chính trong hệ thống truyền động khí nén ?
A.  
Tổn hao áp suất trong các loại van
B.  
Tổn hao áp suất trong ống có tiết diện thay đôi
C.  
Tổn hao áp suất trong ống thăng
D.  
Tổn hao do rò khí
Câu 10: 1 điểm
Tăng dung tích của bình trích chứa trong hệ thống khí nén có mục đích chính là ?
A.  
Tiết kiệm năng lượng tiêu hao của máy nén
B.  
Tăng tần suất làm việc của máy nén
C.  
Tăng công suất làm việc của máy nén
D.  
Giảm tần suất làm việc cửa máy nén
Câu 11: 1 điểm

Quy trình nào dưới đây mô tả đúng thứ tự các phần trong một hệ thống tự động hóa?

A.  
Phần cung cấp năng lượng => phần tử nhận xử lý => phần tử điều khiển.
B.  
Phần cung cấp năng lượng => cơ cấu chấp hành=> phần từ điều khiển.
C.  
Phần cung cấp năng lượng => phần tử nhận tín hiệu => phần tử điểu khiển.
D.  

Phần cung cấp năng lượng => phần tử điều khiển=> cơ cấu chấp hành.

Câu 12: 1 điểm
Trong các loại máy nén khí dưới đây loại nào không làm việc theo nguyên lý thay đổi thể tích?
A.  
Máy nén li tâm
B.  
Máy nén trục vít
C.  
Máy nén cánh gạt
D.  
Máy nén pittông
Câu 13: 1 điểm
Trong các loại máy nén khí dưới đây loại nào làm việc theo nguyên lý động năng?
A.  
Máy nén trục vít
B.  
Máy nén pittông
C.  
Máy nén theo trục
D.  
Máy nén kiểu root
Câu 14: 1 điểm
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
A.  
Bơm pittong hướng tâm
B.  
Bơm bánh răng ăn khớp trong
C.  
Bom rôto
D.  
Bom bánh răng ăn khớp ngoài
Câu 15: 1 điểm
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bom nào?
A.  
Bơm bánh răng ăn khớp trong
B.  
Bơm cánh gạt
C.  
Bơm rôto
D.  
Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
Câu 16: 1 điểm
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
A.  
Bơm cánh gạt
B.  
Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
C.  
Bơm rôto
D.  
Bơm cánh gạt đơn
Câu 17: 1 điểm
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
A.  
Bơm pittông hướng trục
B.  
Bơm pittông hướng tâm
C.  
Bơm trục vít
D.  
Bơm pittông dãy
Câu 18: 1 điểm
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
A.  
Bơm pittông hướng trục
B.  
Bơm pittông hướng tâm
C.  
Bơm trục vít
D.  
Bơm pittông dãy
Câu 19: 1 điểm
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
A.  
Bơm pittông hướng tâm
B.  
Bơm cánh gạt kép
C.  
Bơm bánh răng ăn khớp trong
D.  
Bơm cánh gạt đơn
Câu 20: 1 điểm
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
A.  
Bơm cánh gạt kép
B.  
Bơm bánh răng ăn khớp trong
C.  
Bom cánh gạt đơn
D.  
Bơm pittông hướng tâm
Câu 21: 1 điểm
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
A.  
Bơm bánh răng ăn khớp trong
B.  
Đơm pittông hướng tâm
C.  
Bơm cánh gạt đơn
D.  
Bơm cánh gạt kép
Câu 22: 1 điểm
Máy nén khí áp suất thấp là máy nén có áp suất khí nén đầu ra thuộc phạm vi nào trong các phạm vi dưới đây?
A.  
<=15 bar
B.  
<= 30 bar
C.  
>= 300 bar
D.  
>= 15 bar
Câu 23: 1 điểm
Máy nén khí áp suất cao là máy nén có áp suất khí nén đầu ra thuộc phạm vi nào trong các phạm vi dưới đây?
A.  
>= 15 bar
B.  
<= 15 bar
C.  
<= 30 bar
D.  
>= 300 bar
Câu 24: 1 điểm
Máy nén khí áp suất rất cao là máy nén có áp suất khí nén đầu ra thuộc phạm vi nào trong các phạm vi dưới đây?
A.  
<=30 bar
B.  
<=15 bar
C.  
>=15 bar
D.  
>=300 bar
Câu 25: 1 điểm
Máy nén khí pittông một cấp có thể đạt được áp suất nén cao nhất là?
A.  
10 bar
B.  
6 bar
C.  
20 bar
D.  
15 bar

Đề thi tương tự

ĐỀ THI THỬ TN THPT 2023 - MÔN TOÁN -THPT-KIẾN-THỤY-HẢI-PHÒNG THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ 30 phút

1,46097

(2023) Đề thi thử Lịch sử THPT Kiến Thụy, Hải Phòng (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaLịch sử

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

348,19226,781

(2023) Đề thi thử Địa Lí THPT Đông Thụy Anh - Thái Bình (Lần 1) có đáp ánTHPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

318,97124,533