thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Xử Lý Tín Hiệu Số - Chương 1 Part 1 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tham khảo bộ câu hỏi trắc nghiệm Xử Lý Tín Hiệu Số - Chương 1 Part 1 từ Đại học Điện Lực, miễn phí kèm theo đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi này được biên soạn bám sát chương trình học, giúp sinh viên củng cố kiến thức nền tảng về xử lý tín hiệu số và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ. Đây là tài liệu hữu ích để hỗ trợ quá trình học tập và luyện thi một cách hiệu quả.

Từ khoá: Câu hỏi trắc nghiệm Xử Lý Tín Hiệu Sốchương 1 part 1Đại học Điện Lựcmiễn phícó đáp ánôn tập Xử Lý Tín Hiệu Sốkiểm tra giữa kỳkiểm tra cuối kỳđề thi Xử Lý Tín Hiệu Sốtài liệu học Xử Lý Tín Hiệu Sốluyện thi Xử Lý Tín Hiệu SốĐại học Điện Lực EPU

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

46,975 lượt xem 3,604 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Phép chập làm nhiệm vụ nào sau đây?
A.  
Xác định công suất của tín hiệu
B.  
Phân tích một tín hiệu ở miền rời rạc
C.  
Xác định năng lượng tín hiệu
D.  
Xác định đáp ứng ra của hệ thống khi biết tín hiệu vào và đáp ứng xung.
Câu 2: 1 điểm
Cho các biểu diễn của các dãy x1(n)x_1(n) và x2(n)x_2(n) như hình vẽ. Hãy cho biết quan hệ giữa x1(n)x_1(n) và x2(n)x_2(n); (* - phép chập):
A.  
x2(n)=2x1(n)x_2(n) = 2 \cdot x_1(n)
B.  
x1(n)=2x2(n)x_1(n) = 2 \cdot x_2(n)
C.  
x1(n)=2x2(n)x_1(n) = 2 * x_2(n)
D.  
x2(n)=2x1(n)x_2(n) = 2 * x_1(n)
Câu 3: 1 điểm
Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng mô tả hệ thống rời rạc nào sau đây:
A.  
Hệ thống bất biến.
B.  
Hệ thống phi tuyến
C.  
Hệ thống tuyến tính bất biến
D.  
Hệ thống tuyến tính.
Câu 4: 1 điểm
Phương trình sai phân tuyến tính mô tả hệ thống rời rạc nào sau đây:
A.  
Hệ thống tuyến tính
B.  
Hệ thống phi tuyến
C.  
Hệ thống bất biến
D.  
Hệ thống phi tuyến bất biến.
Câu 5: 1 điểm
Đối với một hệ thống, nếu ta có y(n)y(n) là đáp ứng với kích thích x(n)x(n) và y(nk)y(n-k) là đáp ứng với kích thích x(nk)x(n-k) thì hệ thống đó được gọi là:
A.  
Hệ thống nhân quả
B.  
Hệ thống tuyến tính
C.  
Hệ thống bất biến
D.  
Hệ thống ổn định
Câu 6: 1 điểm
Hệ thống tuyến tính T[ax1(n)+bx2(n)]=aT[x1(n)]+bT[x2(n)]T[a \cdot x_1(n) + b \cdot x_2(n)] = a \cdot T[x_1(n)] + b \cdot T[x_2(n)] là hệ thống:
A.  
Thỏa mãn nguyên lý xếp chồng
B.  
Không thỏa mãn nguyên lý xếp chồng
C.  
Không ổn định
D.  
Không nhân quả
Câu 7: 1 điểm
Một tín hiệu tương tự xa(t)x_a(t) có tần số cao nhất là FmaxF_{\text{max}} thì sau khi lấy mẫu, xa(t)x_a(t) có thể được phục hồi một cách chính xác từ giá trị các mẫu của nó nếu tốc độ lấy mẫu FsF_s thỏa mãn:
A.  
Fs2FmaxF_s \leq 2F_{\text{max}}
B.  
Fs2FmaxF_s \geq 2F_{\text{max}}
C.  
FsFmaxF_s \leq F_{\text{max}}
D.  
Fs2FmaxF_s \leq 2F_{\text{max}}
Câu 8: 1 điểm
Hãy lựa chọn cách trả lời đúng và đầy đủ nhất cho phát biểu "Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu số là tín hiệu… "
A.  
Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số
B.  
Rời rạc theo biến số và liên tục theo hàm số
C.  
Liên tục theo biến số và rời rạc theo hàm số
D.  
Liên tục theo biến số và liên tục theo hàm số.
Câu 9: 1 điểm
Hãy lựa chọn cách trả lời đúng và đầy đủ nhất cho phát biểu "Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu rời rạc là tín hiệu... "
A.  
Liên tục theo biến số và rời rạc theo hàm số
B.  
Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số
C.  
Rời rạc theo biến số và có thể liên tục hoặc rời rạc theo hàm số
D.  
Rời rạc theo biến số và liên tục theo hàm số.
Câu 10: 1 điểm
Phép chập là phép toán có những tính chất nào?
A.  
Tính chất giao hoán
B.  
Tính chất phân phối
C.  
Tính chất kết hợp
D.  
Cả 3 tính chất trên
Câu 11: 1 điểm
Hãy cho biết cách nào sau đây biểu diễn tổng quát một tín hiệu rời rạc bất kỳ x(n)x(n)?
A.  
x(n)=k=+x(n)δ(nk)x(n) = \sum_{k=-\infty}^{+\infty} x(n) \delta(n-k)
B.  
x(n)=k=+x(k)δ(n+k)x(n) = \sum_{k=-\infty}^{+\infty} x(k) \delta(n+k)
C.  
x(n)=k=+x(n)δ(kn)x(n) = \sum_{k=-\infty}^{+\infty} x(n) \delta(k-n)
D.  
x(n)=k=+x(k)δ(nk)x(n) = \sum_{k=-\infty}^{+\infty} x(k) \delta(n-k)
Câu 12: 1 điểm
Đáp ứng xung h(n)h(n) của một hệ thống số được cho bởi sơ đồ sau đây sẽ được tính như thế nào?
A.  
h(n)=h1(n)+[h2(n)h3(n)]h(n) = h_1(n) + [h_2(n) * h_3(n)]
B.  
h(n)=h1(n)+[h2(n)+h3(n)]h(n) = h_1(n) + [h_2(n) + h_3(n)]
C.  
h(n)=h1(n)[h2(n)+h3(n)]h(n) = h_1(n) * [h_2(n) + h_3(n)]
D.  
h(n)=h1(n)[h2(n)h3(n)]h(n) = h_1(n) * [h_2(n) * h_3(n)]
Câu 13: 1 điểm
Hệ thống có đáp ứng xung h(n)=rectN(n)h(n) = \text{rect}_N(n) có chiều dài là:
A.  
N1N-1
B.  
nn
C.  
NN
D.  
N+1N+1
Câu 14: 1 điểm
Hệ thống được đặc trưng bởi đáp ứng xung h(n)h(n) nào sau đây là hệ thống nhân quả?
A.  
h(n)=u(nl)h(n) = u(n-l)
B.  
h(n)=u(n+l)h(n) = u(n+l)
C.  
h(n)=u(n+l)h(n) = -u(n+l)
D.  
h(n)=u(n1)h(n) = -u(-n-1)
Câu 15: 1 điểm
Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng biểu diễn hệ thống tuyến tính bất biến rời rạc sẽ có dạng nào sau đây? (chuẩn hóa a0=1a_0 = 1)
A.  
y(n)=r=0Mbrx(nr)k=0Naky(nk)y(n) = \sum_{r=0}^M b_r x(n-r) - \sum_{k=0}^N a_k y(n-k)
B.  
y(n)=r=1Mbrx(nr)k=0Naky(nk)y(n) = \sum_{r=1}^M b_r x(n-r) - \sum_{k=0}^N a_k y(n-k)
C.  
y(n)=r=1Mbrx(nr)k=1Naky(nk)y(n) = \sum_{r=1}^M b_r x(n-r) - \sum_{k=1}^N a_k y(n-k)
D.  
y(n)=r=0Mbrx(nr)k=1Naky(nk)y(n) = \sum_{r=0}^M b_r x(n-r) - \sum_{k=1}^N a_k y(n-k)
Câu 16: 1 điểm
Điều kiện ổn định của một hệ thống là đáp ứng xung h(n)h(n) phải thỏa mãn:
A.  
S=n=0h(n)<S = \sum_{n=0}^\infty |h(n)| < \infty
B.  
S=n=h(n)<S = \sum_{n=-\infty}^\infty |h(n)| < \infty
C.  
S=n=h(n)S = \sum_{n=-\infty}^\infty |h(n)| \to \infty
D.  
S=n=0h(n)S = \sum_{n=0}^\infty |h(n)| \to \infty
Câu 17: 1 điểm
Trong miền nn, dãy xung đơn vị được định nghĩa như sau:
A.  
δ(n)={0n=01neq0\delta(n) = \begin{cases} 0 & n = 0 \\ 1 & n eq 0 \end{cases}
B.  
δ(n)={0n01neq0\delta(n) = \begin{cases} 0 & n \geq 0 \\ 1 & n eq 0 \end{cases}
C.  
δ(n)={1n=00neq0\delta(n) = \begin{cases} 1 & n = 0 \\ 0 & n eq 0 \end{cases}
D.  
δ(n)={001neq0\delta(n) = \begin{cases} 0 & \leq 0 \\ 1 & n eq 0 \end{cases}
Câu 18: 1 điểm
Trong miền nn, dãy nhảy đơn vị được định nghĩa như sau:
A.  
u(n)={1neq00n=0u(n) = \begin{cases} 1 & n eq 0 \\ 0 & n = 0 \end{cases}
B.  
u(n)={1n00nequ(n) = \begin{cases} 1 & n \leq 0 \\ 0 & n eq \end{cases}
C.  
u(n)={1n00nequ(n) = \begin{cases} -1 & n \geq 0 \\ 0 & n eq \end{cases}
D.  
u(n)={1n00nequ(n) = \begin{cases} 1 & n \geq 0 \\ 0 & n eq \end{cases}
Câu 19: 1 điểm
Trong miền nn, dãy chữ nhật được định nghĩa như sau:
A.  
rectN(n)={11nN10neq\text{rect}_N (n) = \begin{cases} 1 & 1 \leq n \leq N-1 \\ 0 & n eq \end{cases}
B.  
rectN(n)={10nN10neq\text{rect}_N (n) = \begin{cases} 1 & 0 \leq n \leq N-1 \\ 0 & n eq \end{cases}
C.  
rectN(n)={10nN+10neq\text{rect}_N (n) = \begin{cases} 1 & 0 \leq n \leq N+1 \\ 0 & n eq \end{cases}
D.  
rectN(n)={10nN0neq\text{rect}_N (n) = \begin{cases} 1 & 0 \leq n \leq N \\ 0 & n eq \end{cases}
Câu 20: 1 điểm
Trong miền nn, dãy dốc đơn vị được định nghĩa như sau:
A.  
r(n)={nn00neqr(n) = \begin{cases} n & n \leq 0 \\ 0 & n eq \end{cases}
B.  
r(n)={nn00neqr(n) = \begin{cases} n & n \geq 0 \\ 0 & n eq \end{cases}
C.  
r(n)={nn00neqr(n) = \begin{cases} -n & n \leq 0 \\ 0 & n eq \end{cases}
D.  
r(n)={nn00neqr(n) = \begin{cases} -n & n \geq 0 \\ 0 & n eq \end{cases}
Câu 21: 1 điểm
Trong miền nn, dãy hàm mũ được định nghĩa như sau:
A.  
e(n)={nan00neqe(n) = \begin{cases} n^a & n \leq 0 \\ 0 & n eq \end{cases}
B.  
e(n)={ann00neqe(n) = \begin{cases} a^n & n \leq 0 \\ 0 & n eq \end{cases}
C.  
e(n)={ann00neqe(n) = \begin{cases} a^n & n \geq 0 \\ 0 & n eq \end{cases}
D.  
e(n)={nan00neqe(n) = \begin{cases} n^a & n \geq 0 \\ 0 & n eq \end{cases}
Câu 22: 1 điểm
Biểu diễn tín hiệu x(n)x(n) bằng dãy số x(n)={1,2,12,14}x(n) = \{1, 2, \frac{1}{2}, \frac{1}{4}\} cho chúng ta biết giá trị như sau:

A.  
x(2)=l;x(1)=2;x(0)=l2;x(1)=l4x(-2) = l; x(-1) = 2; x(0) = \frac{l}{2}; x(1) = \frac{l}{4}.
B.  
x(0)=l;x(1)=2;x(2)=l2;x(3)=l4x(0) = l; x(1) = 2; x(2) = \frac{l}{2}; x(3) = \frac{l}{4}.
C.  
x(1)=l;x(2)=2;x(3)=l2;x(4)=l4x(1) = l; x(2) = 2; x(3) = \frac{l}{2}; x(4) = \frac{l}{4}.
D.  
x(1)=1;x(0)=2;x(1)=l2;x(2)=l4x(-1) = 1; x(0) = 2; x(1) = \frac{l}{2}; x(2) = \frac{l}{4}.

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vi Xử Lý - Part 12 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

68,1895,239

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giải Phẫu Sinh Lý (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 48 câu hỏi 1 giờ

76,1955,847

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Luyện Nghiên Cứu Khoa Học - Cao Đẳng Y Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKhoa học

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

71,8595,523

Câu Hỏi Trắc Nghiệm MATLAB - Part 10 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

53,6004,113