thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Giải Phẫu 1 HUBT có đáp án

Ôn tập hiệu quả với đề thi trắc nghiệm giải phẫu 1 từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT. Đề thi bao gồm các câu hỏi quan trọng về cấu trúc và chức năng của các hệ cơ quan trong cơ thể người, giúp sinh viên củng cố kiến thức về giải phẫu học cơ bản. Đáp án chi tiết giúp sinh viên chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm giải phẫu 1ôn thi giải phẫuđề thi có đáp án giải phẫutrắc nghiệm giải phẫu họctài liệu ôn tập giải phẫukỳ thi giải phẫu 1câu hỏi trắc nghiệm giải phẫuluyện thi giải phẫu

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Giải Phẫu - Miễn Phí, Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 126 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

86,459 lượt xem 6,635 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Không đúng về Thần kinh ngồi là:
A.  
Không cho nhánh bên nào ở khu đùi sau
B.  
Từ trong chậu hông ra vùng mông ở bờ dưới cơ hình quả lê
C.  
Thường chia thành 2 ngành cùng ở đỉnh trám khoeo
D.  
Là Thần kinh lớn nhất và dài nhất của đám rối cùng
E.  
Hai ngành cùng có tên là Thần kinh chày và Thần kinh mác chung
Câu 2: 0.2 điểm
Khớp khuỷu gồm có bao nhiêu xương, bao nhiêu khớp?
A.  
2 xương, 2 khớp.
B.  
1 xương,1 khớp.
C.  
2 xương, 3 khớp.
D.  
3 xương, 3 khớp.
Câu 3: 0.2 điểm
Không đúng về Tĩnh mạch hiển lớn là (trang 131)
A.  
Chạy sau mắt cá trong
B.  
Bắt đầu từ đầu trong cung Tĩnh mạch mu chân
C.  
Là một Tĩnh mạch nông
D.  
Tạo quai Tĩnh mạch hiển lớn
E.  
Đổ vào Tĩnh mạch đùi
Câu 4: 0.2 điểm
Mô tả nào đúng về Động mạch và Thần kinh trụ?
A.  
Từ nếp gấp khuỷu Động mạch trụ luôn đi kèm Thần kinh trụ
B.  
Ở cẳng tay Thần kinh trụ nằm trong Động mạch trụ
C.  
Ở cổ tay chúng đi dưới mạc giữ các gân gấp
D.  
Ở bàn tay chúng đi sát cùng nhau
E.  
trên dọc đường đi chúng đều không cho nhánh bên nào
Câu 5: 0.2 điểm
Xương đùi không tiếp khớp với xương nào sau đây?
A.  
Xương chậu
B.  
Xương mác
C.  
Xương chày
D.  
Xương bánh chè
E.  
Một xương khác
Câu 6: 0.2 điểm
Liên quan của Thần kinh giữa ở cổ tay sai ở:
A.  
Nằm trước gân cơ gan tay dài
B.  
Ở ngoài gân gấp ngón giữa của cơ gấp nông các ngón
C.  
Nằm trước gân gấp ngón trỏ của cơ gấp nông các ngón
D.  
Ở trong gân cơ gấp cổ tay quay
E.  
Chui qua ống cổ tay để xuống gan tay
Câu 7: 0.2 điểm
Trong động tác sấp ngửa bàn tay, có sự tham gia hoạt động của các khớp nào?
A.  
Quay trụ gần, quay trụ xa, cánh tay quay
B.  
Quay trụ gần, quay trụ xa, các khớp cổ tay
C.  
Quay trụ gần, cánh tay trụ
D.  
Quay trụ gần, cánh tay quay
E.  
Quay trụ gần, quay trụ xa
Câu 8: 0.2 điểm
Mô tả nào k đúng về đầu trên xương đùi?
A.  
Có chỏm hình cầu, mặt trong có 1 hõm
B.  
Ở trước có mào gian mấu nối 2 mấu chuyển với nhau
C.  
Có 2 mấu chuyển, một lớn và một bé
D.  
Cổ có hình trụ, tạo với thân xương 1 góc, gọi là góc cổ- thân
E.  
chỏm xương đùi để tiếp khớp với ổ cối xương chậu
Câu 9: 0.2 điểm
Động mạch nào sau đây vào não trở thành Động mạch chính của não?
A.  
Động mạch cảnh ngoài
B.  
Động mạch đốt sống
C.  
Động mạch hàm trên
D.  
Động mạch cảnh trong
E.  
Động mạch dưới đòn
Câu 10: 0.2 điểm
Dây thần kinh sọ lớn nhất:
A.  
Dây mặt
B.  
Dây vận nhãn chung
C.  
Dây thiệt hầu
D.  
Dây tam thoa
E.  
Dây thị giác
Câu 11: 0.2 điểm
Nhãn áp là do:
A.  
Góc tiền phòng rộng hay hẹp
B.  
Áp lực của thủy dịch trong buồng nhãn cầu
C.  
Các tụ mạnh mi tiết ra thủy dịch
D.  
Các thành phần trong suốt của nhãn cầu
E.  
Xoang Tĩnh mạch củng mạc
Câu 12: 0.2 điểm
Xác định đúng các động mạch cấp máu cho tuyến vú:
A.  
Động mạch dưới vai
B.  
Động mạch thượng vi.
C.  
Động mạch mũ
D.  
Động mạch gian sườn.
E.  
Động mạch cánh tay.
Câu 13: 0.2 điểm
Ở vùng khủyu trước thường có các Tĩnh mạch nông là:
A.  
Tĩnh mạch đầu (1)
B.  
Tĩnh mạch nền (2)
C.  
Tĩnh mạch giữa khuỷu (3)
D.  
Cả (1) (2) và (3) đều đúng
E.  
Cả (1) (2) và (3) đều sai
Câu 14: 0.2 điểm
Chỉ ra các đặc điểm của thần kinh trụ:
A.  
Có các nhánh cho cơ ở cánh tay.
B.  
Không có ba đặc điểm trên.
C.  
Mang các sợi của thần kinh sống cổ 8 và ngực 1.
D.  
Có cả ba đặc điểm trên.
E.  
Tách từ thân nhì trước ngoài của đấm rối thần kinh cánh tay.
Câu 15: 0.2 điểm
Xác định đúng dây thần kinh chi phối cơ thang:
A.  
Thần kinh lang thang (dây X).
B.  
Tách trực tiếp từ ngành trước thần kinh sống cổ 5.
C.  
Tách trực tiếp từ ngành trước thần kinh sống cổ 3.
D.  
Tách trực tiếp từ ngành sau thần kinh sống cổ 4.
E.  
Nhánh của thần kinh hạ thiệt (dây XII )
Câu 16: 0.2 điểm
Các mô tả sau đều SAI về cấu tạo của đám rối Thần kinh cánh tay, TRỪ
A.  
Đám rối có 2 bó và 8 ngành cung
B.  
rối có 3 bó và 6 ngành cùng
C.  
Đám rối có 3 bó và 9 ngành cùng
D.  
rối có 2 bó và 9 ngành cùng
E.  
Đám rối có 3 bó và 8 ngành cùng
Câu 17: 0.2 điểm
Lá nông mạc cổ bọc bởi những cơ nào sau đây?
A.  
(1) và (3) đúng
B.  
Cơ bậc thang trước (2)
C.  
Cơ ức đòn chũm (3)
D.  
Cơ ức móng (4)
E.  
Cơ thang (1)
Câu 18: 0.2 điểm
Chiều trước sau của xương chậu được xác định bởi
A.  
Hố chậu
B.  
Ổ cối
C.  
ỗ bịt
D.  
Khuyết ngồi lớn
E.  
Diện mông
Câu 19: 0.2 điểm
Thân xương trụ có các mặt là:
A.  
Trong, ngoài, trước (1)
B.  
Trước, sau, trong (3)
C.  
Trong, ngoài, sau (2)
D.  
Trước, sau, ngoài (4)
E.  
Tất cả (1)(2)(3)(4) đều sai
Câu 20: 0.2 điểm
Bám vào mấu chuyển bé xương đùi là cơ:
A.  
Cơ thắt lưng chậu
B.  
Cơ tứ đầu đùi
C.  
Cơ may
D.  
Cơ thon
Câu 21: 0.2 điểm
Thần kinh hiển là nhánh của thần kinh nào?
A.  
Thần kinh chày
B.  
Thần kinh đùi
C.  
Thần kinh bịt
D.  
Thần kinh ngồi
Câu 22: 0.2 điểm
Các mô tả sau đều đúng về xương thái dương,TRỪ:
A.  
do 3 phần tạo nên
B.  
Tiếp khớp với các xương khác bằng cả khớp động và bất động
C.  
Cung gò má là do xương gò má tao nên và gắn vào xương thái dương
D.  
Phía trên phần trai là mảnh xương mỏng hình quạt
E.  
Phần đá của xương có hình tháp tam giác
Câu 23: 0.2 điểm
Khi bị ngã, tay chống xuống đất, thường bị gãy đầu dưới xương nào?
A.  
Xương cánh tay
B.  
Xương đòn
C.  
Xương quay
D.  
Xương trụ
Câu 24: 0.2 điểm
Vận động các cơ ở bàn tay là do :
A.  
Thần kinh quay (1)
B.  
Chỉ (2) và (3) đúng
C.  
Thần kinh trụ (3)
D.  
Thần kinh cơ bì (4)
E.  
Thần kinh giữa (2)
Câu 25: 0.2 điểm
Hòm tai và hang chũm có liên quan chặt chẽ về sinh lý bệnh lý với:
A.  
Mũi, miệng, hầu (1)
B.  
Vòi tai (2)
C.  
Mũi, xoang xương và hầu mũi (3)
D.  
Đúng, (3) sai
E.  
(1), (2) và (3) đều đúng
Câu 26: 0.2 điểm
Có bao nhiêu tuyến hạnh nhân quanh hầu?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
E.  
6
Câu 27: 0.2 điểm
Xương nào sau đây KHÔNG thuộc khối xương mặt?
A.  
Xương lá mía
B.  
Xương sàng
C.  
Xương khẩu cái
D.  
Xương gò má
Câu 28: 0.2 điểm
Câu nào đúng về răng sữa:
A.  
Răng cối hàm trên có 2 chân, hàm dưới có 3 chân (1)
B.  
Thân răng nằm trong huyệt răng (2))
C.  
Mỗi nửa hàm răng sữa có 2 răng hàm lớn (3)
D.  
Răng nanh mọc rất sớm (4)
E.  
Tất cả (1)(2)(3)(4) đều sai
Câu 29: 0.2 điểm
Chọn ý đúng liên quan hoạt động của xương và cơ dưới tác dụng của thần kinh
A.  
Cơ co duỗi, xương không di chuyển
B.  
Xương di chuyển, cơ di chuyển theo
C.  
Cơ và xương đồng thời di chuyển
D.  
co duỗi, xương di chuyển theo
Câu 30: 0.2 điểm
Thần kinh nào vận động các cơ vùng cánh tay trước ?
A.  
Thần kinh giữa
B.  
Thần kinh cơ bì
C.  
Thần kinh trụ
D.  
Thần kinh quay
E.  
Thần kinh nách
Câu 31: 0.2 điểm
Chi trên có bao nhiêu xương?
A.  
56
B.  
60
C.  
64
D.  
70
Câu 32: 0.2 điểm
Các mô tả sau đều sau về dây chằng bắt chéo của khớp gối, TRỪ:
A.  
Chúng nằm ngoài bao khớp (1)
B.  
Chúng nằm trong bao khớp (3)
C.  
Chúng nằm trong bao hoạt dịch (2)
D.  
Chúng giữ cho khớp gối khỏi trật sang bên (4)
E.  
Tất cả (1)(2)(3)(4) đều đúng
Câu 33: 0.2 điểm
Cơ nào không phải cơ nhai
A.  
Cơ vòng miệng
B.  
Cơ thái dương
C.  
Cơ cắn
D.  
Cơ chân bướm trong
E.  
Cơ chân bướm ngoài
Câu 34: 0.2 điểm
Xương người được chia thành mấy tạng
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 35: 0.2 điểm
Không đúng về thanh quản là:
A.  
Là cơ quan phát âm chính
B.  
Được cấu tạo bằng các sụn, dây chằng và các màng
C.  
Khe thanh môn là nơi hẹp nhất của ổ thanh quản
D.  
Các cơ ngoại lai là những cơ trên móng và dưới móng
E.  
Các cơ nội tại có tác dụng nâng và hạ thanh quản
Câu 36: 0.2 điểm
Các mô tả sau đều ĐÚNG về xương mác, TRỪ:
A.  
Là 1 xương dài có 1 thân và 2 đầu
B.  
Thân xương có hình lăng trụ tam giác
C.  
Đầu dưới có thể cắt bỏ mà không ảnh hưởng gì khi đi lại
D.  
Đầu dưới phình to gọi là chỏm, có gân cơ nhị đầu đùi bám
E.  
Đầu dưới tạo nên mắt cá ngoài
Câu 37: 0.2 điểm
Mô tả nào đúng về Thần kinh đùi?
A.  
Có nhánh tận dài nhất là Thần kinh hiển
B.  
Do các dây Thần kinh sống thắt lưng 1,2 và 3 tạo nên
C.  
Chỉ cho các nhánh vận động
D.  
Là dây lớn nhất và dài nhất trong cơ thể
E.  
Chỉ cho các nhánh cảm giác
Câu 38: 0.2 điểm
Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?
A.  
Xương dài gồm có: thân xương hình ống và 2 đầu phình to gọi là đầu xương.
B.  
Xương dài ra là nhờ thân xương có buồng tủy tạo tế bào xương.
C.  
Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp.
D.  
Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc
Câu 39: 0.2 điểm
Mô tả nào đúng về Thần kinh nách?A.Chui qua khoang bả vai tam đầu và vận động cơ Denta
A.  
Chui qua khoang bả vai tam đầu và vận động cơ Denta
B.  
Chui qua khoang cánh tay t6am đầu cùng Động mạch mũ cánh sau
C.  
Chui qua khoang cánh tay tam đầu cùng Động mạch cánh tay sâu
D.  
Chui qua khoang tứ giác cùng Động mạch mũ cánh tay sau
E.  
qua khoang tứ giác cùng Động mạch cánh tay trước
Câu 40: 0.2 điểm
Cấu trúc nào sau đây không có ở đốt sống cổ 1 ?
A.  
Mỏm gai
B.  
Mỏm ngang
C.  
Thân đốt sống
D.  
Các diện khớp trên và dưới
E.  
Lỗ ở mỏm ngang
Câu 41: 0.2 điểm
Mô tả nào đúng về cảm giác ở bàn tay?
A.  
Thần kinh cơ bì cảm giác 2,5 ngón phía ngoài gan tay
B.  
Thần kinh giữa cảm giác cho 2, 5 ngón phía ngoài mu tay
C.  
Thần kinh trụ cảm giác cho 2,5 ngón phía trong gan tay
D.  
Thần kinh quay cảm giác 3,5 ngón phía ngoài mu tay.
E.  
Do các nhánh của 3 dây Thần kinh: Trụ, Quay và giữa chi phối
Câu 42: 0.2 điểm
Xác định đúng cơ bám vào góc dưới của xương bả vai:
A.  
cơ dưới gai
B.  
Cơ dưới vai
C.  
Cơ đenta.
D.  
Cơ trám lớn.
E.  
Cơ tam đầu cánh tay.
Câu 43: 0.2 điểm
Cơ vùng cẳng tay sau gồm
A.  
12 cơ xếp 2 lớp
B.  
12 cơ xếp 3 lớp
C.  
12 cơ
D.  
8 cơ
Câu 44: 0.2 điểm
Ở khuỷu có mấy khớp?
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
E.  
5
Câu 45: 0.2 điểm
Thường tiêm mông ở
A.  
Khu trên ngoài
B.  
Khu dưới ngoài
C.  
Khu trên trong
D.  
Khu dưới trong
Câu 46: 0.2 điểm
Xác định chức năng quan trọng nhất của xương:
A.  
Tạo máu
B.  
Vận động
C.  
Nâng đỡ
D.  
Bảo vệ
E.  
Có tất cả các chức năng trên
Câu 47: 0.2 điểm
Các cơ bám da mặt có mấy đặc điểm:
A.  
2
B.  
3
C.  
5
D.  
4
E.  
6
Câu 48: 0.2 điểm
Mào gà là một phần của xương:
A.  
Trán
B.  
Một xương khác
C.  
Đỉnh
D.  
Thái dương
E.  
Chẩm
Câu 49: 0.2 điểm
Các phần trong hộp sọ được cấp máu bởi
A.  
Động mạch cảnh trong
B.  
Động mạch cảnh ngoài
C.  
Động mạch dưới hàm
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 50: 0.2 điểm
Thực quản có mấy chỗ hẹp
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

18,6261,424

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh Dục HPMU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

86,3736,635

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Lập trình PLC EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 64 câu hỏi 40 phút

144,49511,132

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Tư Tưởng Hồ Chí Minh VNUA Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 270 câu hỏi 1 giờ

88,7506,853

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 30 phút

88,6536,817

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn Tập Môn Bảo Hiểm Online Có Đáp ánĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 56 câu hỏi 1 giờ

89,3706,850