thumbnail

Đề Ôn Luyện Thi Môn Giải Phẫu Sinh Lý - Đại Học Dược Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết

Giải phẫu sinh lý là môn học quan trọng tại Đại học Dược Hà Nội, cung cấp kiến thức nền tảng về cấu trúc cơ thể và chức năng sinh lý của các hệ cơ quan. Đề ôn luyện thi miễn phí, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức, nắm vững các nguyên lý và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Tài liệu được biên soạn sát với chương trình giảng dạy, hỗ trợ hiệu quả cho việc học tập và nghiên cứu trong lĩnh vực y dược.

Từ khoá: Giải Phẫu Sinh Lý Đại Học Dược Hà Nội Đề Ôn Tập Đề Thi Miễn Phí Đáp Án Chi Tiết Ôn Luyện Thi Cấu Trúc Cơ Thể Chức Năng Sinh Lý Học Tập Y Dược Sinh Lý Học Dược Học Kiến Thức Cơ Bản

Số câu hỏi: 73 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

12,432 lượt xem 957 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
40 Màng phổi, chọn câu sai
A.  
Gồm hai lá, lá thành và lá tạng
B.  
Áp suất trong màng phổi là áp lực âm
C.  
giữa hai lá có có một ít dịch
D.  
Lá tạng bọc mặt trong thành ngực và cơ hoành
Câu 2: 0.4 điểm
Thứ tự của ống tiêu hóa từ trước ra sau
A.  
Miệng – Hầu – Khí quản – Dạ Dày – Ruột non – Đại tràng – Trực tràng – Hậu môn
B.  
Miệng – Hầu – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non – Đại tràng – Trực tràng – Hậu môn
C.  
Miệng – Hầu – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non –Trực tràng – Đại tràng – Hậu môn
D.  
Hầu – Miệng – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non –Trực tràng – Đại tràng – Hậu môn
Câu 3: 0.4 điểm
Thứ tự của đường hô hấp từ ngoài vào trong :
A.  
Mũi – Hầu – Thanh quản – Khí quản – Phế quản
B.  
Mũi – Thanh quản – Miệng – Khí quản – Phế quản
C.  
Mũi – Hầu – Thanh quản – Phế quản – Khí quản
D.  
Mũi – Thanh quản – Hầu – Phế quản – Khí quản
Câu 4: 0.4 điểm
27 Chi tiết giải phẫu nào thuộc xương hàm dưới
A.  
Lồi cầu
B.  
Mỏm vẹt
C.  
Lỗ cằm
D.  
Tất cả đúng
Câu 5: 0.4 điểm
Cơ quan nào không thuộc thành phần cấu tạo của dương vật:
A.  
Qui đầu
B.  
Vật xốp
C.  
Thể hang
D.  
Tuyến tiền liệt
Câu 6: 0.4 điểm
54 Nhận xét đúng về tĩnh mạch
A.  
Bắt nguồn từ mao mạch
B.  
Thành mỏng hơn thành động mạch
C.  
Cấu tạo gồm 3 lớp trong đó lớp trong cùng có van tĩnh mạch
D.  
tất cả đều đúng
Câu 7: 0.4 điểm
Tuyến nước bọt, chọn câu sai
A.  
Có ba tuyến : tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi
B.  
Tuyến mang tai là tuyến lớn nhất
C.  
Tuyến mang tai có lỗ đổ xuống hàm dưới
D.  
Tuyến nước bọt có pH kiềm giúp ngừa sâu răng
Câu 8: 0.4 điểm
Chiều dài trung bình của thận là:
A.  
3
B.  
6
C.  
12
D.  
14
Câu 9: 0.4 điểm
Về cấu tạo tim, chọn câu đúng :
A.  
Tim phải có van 3 lá và van động mạch chủ
B.  
Tim trái có van 2 lá và van động mạch chủ
C.  
Tim phải có van 2 lá và van động mạch phổi
D.  
Tim trái có van 3 lá và van động mạch phổi
Câu 10: 0.4 điểm
Bệnh lý nào sau đây không gặp ở phụ nữ:
A.  
U xơ tử cung
B.  
U xơ tiền liệt tuyến
C.  
U nang buồng trứng
D.  
Ung thư vú
Câu 11: 0.4 điểm
Tim được cấu tạo gồm các lớp: ngoại trừ
A.  
Ngoại tâm mạc
B.  
Lớp cơ
C.  
Lớp nội tâm mạc
D.  
Lớp phúc mạc
Câu 12: 0.4 điểm
Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức:
A.  
Bắt chéo cung động mạch chủ
B.  
Ngang mức sụn nhẫn
C.  
Ngang mức tâm vị
D.  
Ngang mức sụn giáp
Câu 13: 0.4 điểm
Thùy thái dương được chia làm các hồi
A.  
Hồi thái dương trên
B.  
Hồi góc
C.  
Hồi thái dương giữa
D.  
Hồi thái dương dưới
Câu 14: 0.4 điểm
39 Màng hô hấp được cấu tạo bởi
A.  
3 lớp
B.  
5 lớp
C.  
4 lớp
D.  
6 lớp
Câu 15: 0.4 điểm
Về cấu tạo tim, chọn câu sai :
A.  
Tim có ba mặt (mặt ức sườn, mặt hoành, mặt trung thất), một đỉnh, một đáy
B.  
Ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thất cùng bên là rãnh vành
C.  
Ngăn cách giữa hai tâm thất là vách gian thất
D.  
Ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thất là van nhĩ thất
Câu 16: 0.4 điểm
Đoạn phình to nhất của ống tiêu hóa
A.  
Miệng
B.  
Ruột non
C.  
Dạ dày
D.  
Trực tràng
Câu 17: 0.4 điểm
63 Không thuộc về cơ quan sinh dục nam
A.  
Tinh hoàn
B.  
Dương vật
C.  
Túi tinh
D.  
Bàng quang
Câu 18: 0.4 điểm
Cơ quan nào sản xuất tinh trùng:
A.  
Tinh hoàn
B.  
Túi tinh
C.  
Ống dẫn tinh
D.  
Tuyến tiền liệt
Câu 19: 0.4 điểm
Phát biểu nào sau đây không đúng
A.  
Cơ quan sinh dục nam gồm có 1 tinh hoàn, 1 túi tinh, dương vật và tuyến tiết nhầy
B.  
Cơ quan sinh dục nam gồm có 2 tinh hoàn, 1 túi tinh, dương vật và tuyến tiết nhầy
C.  
Cơ quan sinh dục nam gồm có 2 tinh hoàn, 2 túi tinh, dương vật và tuyến tiết nhầy
D.  
Cơ quan sinh dục nam gồm có 1 tinh hoàn, 2 túi tinh, dương vật và tuyến tiết nhầy
Câu 20: 0.4 điểm
Cơ quan nào sau đây của đường hô hấp không được cấu tao bởi sụn:
A.  
Thanh quản
B.  
Khí quản.
C.  
Tiểu phế quản tận
D.  
Phế quản
Câu 21: 0.4 điểm
Màng lọc cầu thận gồm :
A.  
3 lớp
B.  
4 lớp
C.  
5 lớp
D.  
6 lớp
Câu 22: 0.4 điểm
Đổ vào nhú tá lớn có: ngoại trừ
A.  
Ống tụy phụ
B.  
Ống mật chủ
C.  
Ống tụy chính
D.  
Ống Wirsung
Câu 23: 0.4 điểm
Chiều dài trung bình của âm đạo:
A.  
8cm
B.  
13 cm
C.  
4 cm
D.  
15 cm
Câu 24: 0.4 điểm
Ống thận bao gồm
A.  
Ống lượn gần-quai henlé-ống lượn xa-ống góp
B.  
Ống lượn gần-quai henlé-ống lượn xa
C.  
Quai henlé-ống lượn xa-ống góp
D.  
Ống lượn gần-quai henlé-ống góp
Câu 25: 0.4 điểm
Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ vùng cẳng tay:
A.  
Cơ nhị đầu cánh tay
B.  
Cơ sấp tròn
C.  
Cơ duỗi cổ tay quay
D.  
Cơ gan tay dài

Đề thi tương tự

Đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaToán

30 mã đề 1504 câu hỏi 1 giờ

152,64911,738

20 Bộ đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán có lời giảiTHPT Quốc giaToán

4 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

159,25412,245

Bộ 25 đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Vật lí có lời giải năm 2022THPT Quốc giaVật lý

25 mã đề 1000 câu hỏi 1 giờ

278,44021,413

Bộ 20 đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Vật lí có lời giải 2022THPT Quốc giaVật lý

20 mã đề 800 câu hỏi 1 giờ

267,14820,544

Bộ 25 đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Lịch sử có lời giải năm 2022THPT Quốc giaLịch sử

24 mã đề 960 câu hỏi 1 giờ

303,89723,373