thumbnail

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn Tập Môn Gây Mê Hồi Sức HMU Có Đáp Án

Tham khảo bộ đề thi ôn tập môn Gây Mê Hồi Sức từ Đại Học Y Hà Nội (HMU). Bộ tài liệu miễn phí với các câu hỏi bám sát nội dung chương trình học, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về các kỹ thuật gây mê, hồi sức cấp cứu và quản lý bệnh nhân trong quá trình điều trị. Phù hợp cho sinh viên ngành Y khoa.

Từ khoá: gây mê hồi sức đại học y Hà Nội HMU đề thi gây mê hồi sức tài liệu gây mê hồi sức ôn tập gây mê hồi sức đáp án chi tiết gây mê hồi sức học gây mê hồi sức ôn thi ngành y tài liệu miễn phí HMU

Số câu hỏi: 94 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

66,528 lượt xem 5,110 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Khi chỉ có một mình hồi sức ngừng tuần hoàn, tỉ lệ bóp tim / thông khí cần là:
A.  
5 : 1
B.  
15 : 2
C.  
10 : 1
D.  
10 : 2
E.  
15 : 4
Câu 2: 0.2 điểm
Các thao tác để khai thông đường thở cho bệnh nhân bao gồm tất cả những điều sau đây, trừ việc:
A.  
Nâng cằm
B.  
Đặt ống dẫn lưu lồng ngực
C.  
Hút đờm dãi
D.  
Đặt bệnh nhân nằm ở tư thế nghiêng
Câu 3: 0.2 điểm
Đối với bệnh nhân bỏng, tất cả sau đây đều đúng trừ:
A.  
Độ sâu của bỏng ít quan trọng hơn kích thước bỏng trong xử trí ban đầu
B.  
Cắt bỏ tổ chức trong một số trường hợp
C.  
Đặt NKQ cần tránh ở bệnh nhân có bỏng đường hô hấp
D.  
Cấp cứu theo ABCDE
E.  
Truyền dịch sớm thay thế là rất quan trọng
Câu 4: 0.2 điểm
Nguyên nhân thường gặp nhất của tắc nghẽn đường thở ở bệnh nhân hôn mê:
A.  
Vỡ thanh quản
B.  
Chấn thương ngực
C.  
Vỡ xương cánh mũi
D.  
Dị vật đường thở
E.  
Tụt lưỡi
Câu 5: 0.2 điểm
Dụng cụ có thể sửdụng để cố định cột sống cổ là:
A.  
Túi cát
B.  
Nẹp cổ mềm
C.  
Nẹp cổ cứng
D.  
Tất cả các vật dụng kể trên
Câu 6: 0.2 điểm
trong giai đoạn hồi tỉnh bệnh nhân bỗng hạ huyết áp cần xử lý:
A.  
nâng huyết áp bệnh nhân có thể
B.  
tìm nguyên nhân và xử lý các nguyên nhân
C.  
sử dụng dung dịch cao phân tử
D.  
cho bệnh nhân nằm đầu thấp
Câu 7: 0.2 điểm
Bạn đang làm việc trên một xe cấp cứu chạy tới nơi có một bệnh nhân đang nằm trên mặt đất do ngã từ trên mái nhà xuống. Dựa vào cơ chế chấn thương, bạn sẽ khai thông đường dẫn khí cuả bệnh nhân theo phương pháp:
A.  
Chỉ nghiêng đầu
B.  
Nghiêng đầu, nâng cổ
C.  
Nghiêng đầu, nâng cằm
D.  
Đẩy hàm
Câu 8: 0.2 điểm
một dấu hiệu điển hình nhất của sốc tủy là:
A.  
huyết áp tụt
B.  
áp lực tĩnh mạch trung ương thấp
C.  
mạch chậm
D.  
giảm tưới máu tổ chức
Câu 9: 0.2 điểm
Thuốc nào nên được chọn cho bệnh nhân hen phế quản:
A.  
ketamin
B.  
propofol
C.  
etomidat
D.  
thiopental
Câu 10: 0.2 điểm
Nguyên tắc quan trọng nhất trong điều trị gãy xương phức tạp:
A.  
Phòng trách tắc mạch do mỡ
B.  
Mổ kết hợp xương
C.  
Giảm đau
D.  
Cắt lọc sạch sớm
E.  
Làm bột bất động ngay
Câu 11: 0.2 điểm
Propofol là thuốc mê tĩnh mạch có đặc điểm sau:
A.  
tỉnh chậm sau khi ngừng thuốc
B.  
không gây hạ huyết áp
C.  
có tác dụng giảm đau
D.  
có thể dùng để đặt nội khí quản mà không cần dùng giãn cơ
Câu 12: 0.2 điểm
tác dụng của propofol, trừ:
A.  
giảm nhịp tim
B.  
giảm huyết áp
C.  
giảm đau
D.  
dùng cho bệnh nhân nôn và ít nôn
Câu 13: 0.2 điểm
Mục đích của việc đánh giá ban đầu là để xác định:
A.  
Tất cả các tổn thương một cách có hệ thống
B.  
Và điều trị tất cả các thương tổn phát hiện được
C.  
Các tổn thương đe doạ tính mạng để điều trị sau này
D.  
Và điều trị ngay lập tức các tổn thương đe doạ tính mạng
Câu 14: 0.2 điểm
bệnh nhân tăng huyếtáp:
A.  
là khi huyết áp tâm thu > 150 mmHg, tâm trương > 100 mmHg
B.  
huyết áp tâm trương > 100 mmHg
C.  
cần dùng thuốc huyết áp đến gần lúc mổ
D.  
dừng thuốc ít nhất cách cuộc mổ 1 ngày
Câu 15: 0.2 điểm
Thuốc giãn cơ nào thích hợp nhất với bệnh nhân có xơ gan nặng:
A.  
cisatracurium
B.  
rocuronium
C.  
vecuronium
D.  
pancuronium
Câu 16: 0.2 điểm
đặc điểm của propofol chỉ định cho trường hợp:
A.  
tụt huyết áp
B.  
hen phế quản
C.  
nhịp chậm
D.  
nôn, buồn nôn
Câu 17: 0.2 điểm
nhóm bệnh nhân có nguy cơ ngộ độc thuốc tê cao:
A.  
bệnh nhân có bệnh lý hô hấp, tuần hoàn
B.  
phụ nữ có thai
C.  
bệnh nhân nhiễm trùng nặng
D.  
tất cả các ý trên đều đúng
Câu 18: 0.2 điểm
Bệnh nhân sau mổ dạ dày có thể gặp tình trạng gì:
A.  
Rối loạn điện giải
B.  
Liệt ruột
C.  
Suy dinh dưỡng
D.  
Tất cả
Câu 19: 0.2 điểm
Gãy thân xương đùi có thể mất lượng máu tới:
A.  
1000 ml
B.  
1500 ml-2000 ml
C.  
750 ml
D.  
500 ml
Câu 20: 0.2 điểm
dịch tinh thể có khả năng làm phù khoảng kẽ do:
A.  
áp lực thấp hơn áp lực huyết tương
B.  
các chất phân tử cao không qua được màng
C.  
Na+ kéo nước từ ngoài lòng mạch vào khoảng kẽ
D.  
tất cả đáp án trên
Câu 21: 0.2 điểm
thứ tự tiến hành gây mê nội khí quản:
A.  
tiền mê, duy trì mê, khởimê và thoát mê
B.  
tiền mê, khởimê, duy trì mê và thoát mê
C.  
khởi mê, tiền mê, duy trì mê và thoát mê
D.  
khởi mê, duy trì mê, thoát mê
Câu 22: 0.2 điểm
Dấu hiệu nào sau đây biểu thị tình trạng hô hấp hiệu quả
A.  
Thở bụng
B.  
Tất cả những dấu hiệu kể trên
C.  
Giãn nở cả hai nửa lồng ngực
D.  
Nhịp thở nhanh trên 30 l/ph
Câu 23: 0.2 điểm
Tác dụng phụ của các thuốc họ morphin có đặc điểm:
A.  
ức chế hô hấp thường gặp với morphin hơn so với các loại khác.
B.  
nôn và buồn nôn là tác dụng phụ hay gặp nhất.
C.  
gây tụt huyết áp do thuốc gây ức chế cơ tim mạch
D.  
có thể gây nghiện thuốc nếu dừng thuốc đột ngột
Câu 24: 0.2 điểm
mục đích của việc đánh giá ban đầu trong trường hợp cấp cứu bệnh nhân chấn thương là để xác định:
A.  
và điều trị ngay lập tức các tổn thương đe dọa tính mạng
B.  
các tổn thương đe dọa tính mạng để điều trị sau này
C.  
tất cả các tổn thương một cách có hệ thống
D.  
và điều trị tất cả các thương tổn có thể phát hiện được
Câu 25: 0.2 điểm
so với gây tê tủy sống và gây tê ngoài màng cứng thì gây mê toàn thân có điểm gì bất lợi hơn, trừ:
A.  
có thể gây trào ngược
B.  
chấn thương vùng cổ
C.  
bệnh nhân có thể tỉnh lúc phẫu thuật
Câu 26: 0.2 điểm
tam chứng Beck hay gặp trong bệnh cảnh nào:
A.  
tamponade (tràn máu màng tim cấp)
B.  
gẫy xương sườn
C.  
vết thương ngực hở
D.  
tràn khí màng phổi
Câu 27: 0.2 điểm
trẻ được hoãn mổ khi:
A.  
bố mẹ không đồng ý
B.  
khóc nhiều
C.  
đau họng, sốt trên 38 oC
D.  
mệt mỏi
Câu 28: 0.2 điểm
khi sốc mất máu thì đáp ứng đầu tiên trong cơ thể là gì:
A.  
giao cảm
B.  
hệ RA
C.  
vasopressin
D.  
chuyển dịch, tái tạo huyết tương
Câu 29: 0.2 điểm
bệnh nhân trẻ con bị bỏng lớn thì khi thay băng chọn phương pháp giảm đau nào?
A.  
gây mê toàn thân
B.  
ketamin với…
Câu 30: 0.2 điểm
bệnh nhân cần nhịn ăn đặc trước phẫu thuật bao lâu đối với phẫu thuật ngoại trú (không cần phải ở lại qua đêm trong bệnh viện) là:
A.  
3h
B.  
4h
C.  
8h
D.  
2h
Câu 31: 0.2 điểm
cơ chế tác dụng của thuốc tê:
A.  
chỉ thuốc tê có tác dụng ức chế kênh Na+
B.  
thuốc tê gắn vào kênh Na+ ở mặt ngoài tế bào
C.  
thuốc tê làm tăng ngưỡng khử cực của màng tế bào thần kinh
D.  
sợi thần kinh có kích thước nhỏ dễ bị phong bế hơn
Câu 32: 0.2 điểm
phương tiện nào sau không phải là thước đo đơn chiều trong đánh giá đau:
A.  
thang điểm đau hình đồng dạng (VAS)
B.  
thang điểm lời nói về cường độ đau
C.  
thang điểm nét mặt (faces scale)
D.  
bảng kiểm đau rút gọn
Câu 33: 0.2 điểm
Bệnh nhân nam có tuổi được đưa vào bệnh viện sau 1/2 giờ tai nạn giao thông, có rối loạn tri giác, HA là 130/80 mmHg, hô hấp bình thường. Glasgow 12 điểm, đồng tử bên phải 5 mm, mất phản xạ ánh sáng, 3 mm bên trái cũn phản xạ ánh sáng. Liệt 1/2 người trái. Bệnh nhân không có chấn thương nào khác. Có thể bệnh nhân bị:
A.  
Tổn thương sợi rục lan toả
B.  
Máu tụ dưới màng cứng bên phải
C.  
Máu tụ dưới màng cứng bên trái
D.  
Máu tụ hố sau
E.  
Chấn thương cột sống cổ C5
Câu 34: 0.2 điểm
các thuốc gây nguy cơ cho cuộc mổ:
A.  
thuốc lá
B.  
thuốc hạ huyết áp
C.  
rượu
D.  
thuốc phiện
E.  
tất cả các đáp án trên
Câu 35: 0.2 điểm
Tất cả các dấu hiệu sau là của tắc nghẽn đường thở trừ :
A.  
Thở nhanh
B.  
Thở ngáy
C.  
Co rít
D.  
Tím
Câu 36: 0.2 điểm
khi dùng adrenalin trong gây tê:
A.  
giúp giảm sự hấp thụ của thuốc
B.  
tránh dùng ở gần đầu chi
C.  
để biết khitiêm thuốc có vào lòng mạch không.
D.  
tất cả các ý trên
Câu 37: 0.2 điểm
tràn khí dưới áp lực được phát hiện trong khi khám ban đầu, cần phải:
A.  
làm giảm áp lực ngay
B.  
đặt dẫn lưu màng phổi khikhám thì 2
C.  
giảm áp lực sau khi chụp X quang xác định
D.  
giảm áp lực khi có đè đẩy khí quản
Câu 38: 0.2 điểm
gây mê tủy sống có đặc điểm, trừ:
A.  
dễ dàng, dễ thực hiện
B.  
khó kiểm soát mức độ mê
C.  
thời gian tác dụng ngắn
D.  
chỉ định giảm đau sau mổ
Câu 39: 0.2 điểm
Chỉ định của succinylcholine, trừ:
A.  
bỏng rộng
B.  
sốt cao ác tính
C.  
sốt> 38oC
D.  
tăng Kali
Câu 40: 0.2 điểm
chỉ định của mask thanh quản:
A.  
đặt nội khí quản khó
B.  
tránh sặc
C.  
dễ kiểm soát
D.  
dễ thực hiện
Câu 41: 0.2 điểm
một bệnh nhân 81 tuổi chỉ định mổ thay khớp háng, có tiền sử khỏe mạnh, xét nghiệm bình thường: - điểm ASA: II - nguy cơ tắc mạch: rất cao, 40-80% - phương pháp điều trị chính: dùng thuốc chống đông dự phòng bệnh nhân chuẩn bị mổ phiên cần nhịn đồ ăn đặc bao nhiêu giờ:
A.  
3
B.  
4
C.  
8
D.  
2
Câu 42: 0.2 điểm
bệnh nhân bị chấn thương sọ não các thuốc mê hạn chế:
A.  
ketamine
B.  
etomidat
C.  
thiopental
D.  
propofol a
Câu 43: 0.2 điểm
Khi đánh giá tuần hoàn tìm:
A.  
Mạch cảnh
B.  
Tiếng tim đập
C.  
Mạch thái dương
D.  
Mạch quay
Câu 44: 0.2 điểm
thuốc nào không có tác dụng trên thụ thể kappa:
A.  
morphin
B.  
fentanyl
C.  
pethidin
D.  
tramanol
Câu 45: 0.2 điểm
Mục đích chính của thăm khám bệnh nhân trước mổ:
A.  
đánh giá tình trạng sức khỏe của bệnh nhân
B.  
xem xét làm thêm các xét nghiệm và thăm dò chức năng
C.  
phát hiện các bệnh phối hợp
D.  
giải thích cho bệnh nhân và gia đình về phẫu thuật
Câu 46: 0.2 điểm
sốc tủy có đặc điểm, trừ:
A.  
Xuất hiện ngay hoặc sau đó 6h. ( => 60 phút)
B.  
nguy cơ ức chế hô hấp, tuần hoàn khi tổn thương tủy cổ cao.
C.  
nguy cơ mất máu từ cột sống 500 - 2000 ml.
D.  
mất nhiệt do giãn mạch.
E.  
mất nước vào khoang thứ 3.
Câu 47: 0.2 điểm
Nếu đường thở bị tắc nghẽn, các việc sau đều đúng trừ:
A.  
Điều trị ngay lập tức
B.  
Điều trị trước khi điều trị tụt huyết áp
C.  
Điều trị sau khi khám thần kinh toàn bộ
Câu 48: 0.2 điểm
thuốc tê có độc tính mạnh nhất trên tim mạch:
A.  
ropivacain
B.  
levobupivacain
C.  
bupivacain
D.  
mepivacain
Câu 49: 0.2 điểm
chỉ định chuyển bệnh nhân lên tuyến trên trừ:
A.  
bệnh viện đồng ý
B.  
không chấp nhận điều trị
C.  
bệnh nhân ổn định
D.  
đánh giá đầy đủ các chấn thương
Câu 50: 0.2 điểm
theo dõi giãn cơ, ngưỡng an toàn để rút nội khí quản là khi T4/T1 lớn hơn:
A.  
75%
B.  
80%
C.  
85%
D.  
90%

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

18,6261,424

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh Dục HPMU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

86,3686,635

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Lập trình PLC EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 64 câu hỏi 40 phút

144,49311,132

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Tư Tưởng Hồ Chí Minh VNUA Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 270 câu hỏi 1 giờ

88,7496,853

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 30 phút

88,6446,816

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Giải Phẫu 1 HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 126 câu hỏi 1 giờ

86,4576,635